Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:08:00 đến ngày 2022-04-06 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,250,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8312E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với giá trị là ≥ 191.276.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng và có hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng)- Hoặc tổ hợp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng.* Nếu nhà thầu có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông cầu cấp II theo yêu cầu.* Nếu nhà thầu có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 191.276.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên và 02 công trình giao thông cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 80 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Công nhân thi công đường: Tối thiểu 20 người;- Công nhân thi công cầu: Tối thiểu 55 người;- Công nhân thi công phần điện chiếu sáng: Tối thiểu 05 người.Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị rải móng cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8T-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy khoan cọc đất 2 cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc đất 2 cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 08T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80KNm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm I) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cẩu lao lắp dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe đúc hẫng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ xe đúc gồm 2 xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng: 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Như Nguyệt, tỉnh Bắc Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông khối đúc hẫng và hợp long giữa dưới nước 45Mpa | 1.146,6398 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D≤18 | 95,9916 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18 | 117,6363 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | 3.425,89 | m2 | |
| 5 | Bê tông khối đúc hẫng và hợp long trên cạn 45Mpa | 1.146,6398 | m3 | |
| 6 | Bê tông không co ngót 45Mpa | 1,8 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D≤18 | 95,9916 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18 | 117,6363 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | 3.425,89 | m2 | |
| 10 | Bê tông khối K0 trên cạn 45Mpa | 689,9292 | m3 | |
| 11 | Cốt thép khối K0 D≤18 | 44,4808 | tấn | |
| 12 | Cốt thép khối K0 D>18 | 77,9591 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn | 1.113,835 | m2 | |
| 14 | Ống thoát nước PVC F70 | 4 | m | |
| 15 | Bê tông khối đúc trên đà giáo trên cạn 45Mpa | 449,5075 | m3 | |
| 16 | Bê tông không co ngót 45Mpa | 0,9 | m3 | |
| 17 | Cốt thép khối đúc trên đà giáo D≤18 | 47,7282 | tấn | |
| 18 | Cốt thép khối đúc trên đà giáo D>18 | 42,1348 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn | 736,6617 | m2 | |
| 20 | Cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau trên cạn cáp dọc | 71,2992 | tấn | |
| 21 | Cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau trên cạn cáp ngang | 10,9301 | tấn | |
| 22 | Cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau cáp dọc dưới nước | 71,2992 | tấn | |
| 23 | Cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau cáp ngang dưới nước | 10,9301 | tấn | |
| 24 | ống ghen D100/107 | 5.525,3 | m | |
| 25 | Ống phun vữa | 238 | cái | |
| 26 | Neo cáp dự ứng lực neo 22 tao - D15.2mm | 232 | đầu neo | |
| 27 | Neo cáp dự ứng lực neo chủ động 3T15.2mm | 238 | đầu neo | |
| 28 | Neo cáp dự ứng lực neo bị động 3T15.2mm | 238 | đầu neo | |
| 29 | ống cáp D23x60mm | 3.736,6 | m | |
| 30 | Vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | 35,5231 | m3 | |
| 31 | Bê tông không co ngót 45Mpa | 0,3453 | m3 | |
| 32 | Bê tông ụ neo trên cạn 45Mpa | 55,52 | m3 | |
| 33 | Cốt thép ụ neo D≤18 | 23,708 | tấn | |
| 34 | Cốt thép ụ neo D>18 | 20,12 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn | 107,24 | m2 | |
| 36 | Bê tông dầm I 40Mpa | 997,5 | m3 | |
| 37 | Bê tông bịt đầu dầm 40Mpa | 7,2765 | m3 | |
| 38 | Cáp dự ứng lực kéo sau | 67,83 | tấn | |
| 39 | Cốt thép dầm cầu D | 158,0755 | tấn | |
| 40 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | 2,1741 | tấn | |
| 41 | Thép bản | 4,352 | tấn | |
| 42 | Neo 12T 12,7mm | 420 | đầu neo | |
| 43 | ống ghen tạo lỗ 65/72 | 6.875,4 | m | |
| 44 | Vữa xi măng 45Mpa ống luồn cáp | 19,866 | m3 | |
| 45 | Cốt thép định vị cáp DƯL | 2,0438 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn dầm I | 6.281,52 | m2 | |
| 47 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | 576,2724 | m3 | |
| 48 | Cốt thép bản mặt cầu D | 123,162 | tấn | |
| 49 | Cốt thép bản mặt cầu D>18mm | 4,9954 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn bản mặt cầu | 3,0147 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | 123,8754 | m3 | |
| 52 | Cốt thép dầm ngang D | 12,7476 | tấn | |
| 53 | Cốt thép dầm ngang D>18mm | 1,7272 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn dầm ngang | 8,6926 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông bản ván khuôn 30Mpa | 145,9192 | m3 | |
| 56 | Cốt thép bản ván khuôn D | 6,768 | tấn | |
| 57 | Cốt thép bản ván khuôn D | 14,544 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn bản ván khuôn | 4,9847 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt tấm bản | 1.224 | tấm | |
| 60 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa | 52,124 | m3 | |
| 61 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D | 4,4771 | tấn | |
| 62 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18mm | 10,1072 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | 0,3176 | 100m2 | |
| 64 | Tấm đệm đàn hồi dày 10mm | 85,1 | m2 | |
| 65 | BTN C12.5 dày 7cm | 6.423 | m2 | |
| 66 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 6.423 | m2 | |
| 67 | Lớp phòng nước dạng phun | 6.482,948 | m2 | |
| 68 | Thép lan can cầu mạ kẽm | 36,4006 | tấn | |
| 69 | Bu lông M22, L=320mm | 1.158 | bộ | |
| 70 | Bu lông M22, L=250mm | 1.158 | bộ | |
| 71 | Bu lông M16, L=70mm | 1.158 | bộ | |
| 72 | Bu lông M16, L=40mm | 2.316 | bộ | |
| 73 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 855,68 | 1m | |
| 74 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | 215,744 | m3 | |
| 75 | Cốt thép gờ lan can D | 43,258 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn gờ lan can | 18,4702 | 100m2 | |
| 77 | Gỗ dán dày 2mm | 0,0736 | m3 | |
| 78 | Thép bản gờ lan can mạ kẽm | 0,2558 | tấn | |
| 79 | Sơn gờ lan can | 787,7526 | m2 | |
| 80 | Bê tông bệ đỡ chân cột đèn 25Mpa | 3,465 | m3 | |
| 81 | Cốt thép móng cột đèn D>18mm | 1,2114 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn bệ đỡ chân cột đèn | 0,2674 | 100m2 | |
| 83 | Bu lông neo D24, L=300mm | 112 | bộ | |
| 84 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 33,6 | 1m | |
| 85 | Lắp đặt ống gang đúc D150, L=500mm | 68 | đoạn ống | |
| 86 | ống nhựa PVC D150 | 444,73 | 1m | |
| 87 | Neo ống thoát nước | 0,2261 | tấn | |
| 88 | Cút nối C1, C3 - D162/230 | 48 | cái | |
| 89 | Cút nối C2, C4 - D235 | 12 | cái | |
| 90 | Ống cao su mềm HDPE | 4 | cái | |
| 91 | Bu lông M14 | 584 | cái | |
| 92 | Vít nở chịu lực M14 | 596 | cái | |
| 93 | Đai giữ D172/160 | 300 | cái | |
| 94 | Bê tông dải phân cách 25Mpa | 108,7976 | m3 | |
| 95 | Cốt thép dải phân cách D | 5,4119 | tấn | |
| 96 | Cốt thép dải phân cách D>18 | 0,2905 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn giải phân cách | 8,2659 | 100m2 | |
| 98 | Lắp đặt dải phân cách | 147 | tấm | |
| 99 | Bu lông M12x60 | 88 | cái | |
| 100 | Thép tấm bịt giải phân cách mạ kẽm | 0,1278 | tấn | |
| 101 | Viên phản quang trên mặt đường nhựa | 176 | cái | |
| 102 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | 4,387 | m3 | |
| 103 | Bê tông không co ngót 30Mpa | 0,0647 | m3 | |
| 104 | Sơn phản quang giải phân cách | 1.658,5317 | m2 | |
| 105 | Thang sắt lên dầm mạ kẽm | 2,6264 | tấn | |
| 106 | Ổ khóa | 2 | bộ | |
| 107 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 108 | Cửa thép mạ kẽm | 0,1286 | tấn | |
| 109 | Ổ khóa | 4 | bộ | |
| 110 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 111 | Vít nở chịu lực M16 | 64 | bộ | |
| 112 | Biển báo hiệu đường sông B5.1 | 2 | biển | |
| 113 | Biển báo hiệu đường sông C1.1.3; C1.1.4 | 8 | biển | |
| 114 | Biển báo hiệu đường sông C2.1; C2.3; C2.5; C2.7 | 8 | biển | |
| 115 | Biển tên cầu | 2 | biển | |
| 116 | Biển báo hiệu cấm đỗ (C1.4) | 4 | biển | |
| 117 | Biển C5.4 | 4 | biển | |
| 118 | Cột biển báo d=219mm, L=9m, dày 3.7mm, sơn trắng - đỏ xen kẽ | 8 | trụ | |
| 119 | Cột biển báo d=219mm, L=9m, dày 3.7mm, sơn xanh lục - trắng xen kẽ | 8 | trụ | |
| 120 | Cột biển báo d=127mm, L=5,2m, dày 3mm, sơn trắng - đỏ xen kẽ | 16 | trụ | |
| 121 | Bu lông D14 | 160 | cái | |
| 122 | Biển báo hiệu đường sông | 32 | cái | |
| 123 | Phao phân luồng | 4 | cái | |
| 124 | Sơn cột thủy trí ngược | 40 | m2 | |
| 125 | Đèn tín hiệu | 16 | chiếc | |
| 126 | Biển đèn điện tử tĩnh không cầu | 2 | chiếc | |
| 127 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm | 15,5 | m | |
| 128 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 80mm | 15,5 | m | |
| 129 | Cốt thép khe co giãn D | 0,039 | tấn | |
| 130 | Cốt thép khe co giãn D | 0,813 | tấn | |
| 131 | Vữa sika grount 214-11 hoặc tương đương | 2,2753 | m3 | |
| 132 | Bê tông không co ngót 40Mpa | 4,6723 | m3 | |
| 133 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 160mm | 31 | m | |
| 134 | Cốt thép khe co giãn D | 0,078 | tấn | |
| 135 | Cốt thép khe co giãn D | 0,828 | tấn | |
| 136 | Bê tông không co ngót 40Mpa | 4,0063 | m3 | |
| 137 | Vữa sika grount 214-11 | 1,8494 | m3 | |
| 138 | Gối chậu đơn hướng dầm liên tục, lực đứng 5800 KN | 2 | bộ | |
| 139 | Gối chậu đa hướng dầm liên tục, lực đứng 5800 KN | 2 | bộ | |
| 140 | Gối 400x450x69 dầm I | 84 | cái | |
| 141 | Thép bản mạ kẽm | 4,352 | tấn | |
| 142 | Bê tông ụ neo 30Mpa mố cầu | 2,61 | m3 | |
| 143 | Vữa Sikagrout | 0,448 | m3 | |
| 144 | Cốt thép ụ neo D | 0,0073 | tấn | |
| 145 | Cốt thép ụ neo CB240-T, D | 0,0064 | tấn | |
| 146 | Cốt thép ụ neo CB400-V, D | 0,8879 | tấn | |
| 147 | Ống D32 mạ kẽm | 0,0656 | tấn | |
| 148 | Thép khác | 0,1014 | kg | |
| 149 | Bê tông 30MPa tường thân, tường đầu mố cầu | 425,9413 | m3 | |
| 150 | Cốt thép mố cầu D | 16,1264 | tấn | |
| 151 | Cốt thép mố cầu D>18mm | 10,5497 | tấn | |
| 152 | Ván khuôn tường thân, tường đầu | 6,7707 | 100m2 | |
| 153 | Bê tông 30Mpa | 131,3151 | m3 | |
| 154 | Cốt thép tường cánh, gờ lan can mố cầu D | 13,1826 | tấn | |
| 155 | Cốt thép tường cánh, gờ lan can mố cầu D>18mm | 3,3798 | tấn | |
| 156 | Ván khuôn tường cánh, gờ lan can mố cầu | 4,483 | 100m2 | |
| 157 | Bê tông bệ mố 30Mpa | 561,8071 | m3 | |
| 158 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng bệ mố | 26,9941 | m3 | |
| 159 | Cốt thép bệ mố cầu D | 13,473 | tấn | |
| 160 | Cốt thép bệ mố cầu D>18mm | 34,799 | tấn | |
| 161 | Ván khuôn bệ mố cầu | 1,976 | 100m2 | |
| 162 | ống thoát nước PVC F60/57 | 12,6 | 1m | |
| 163 | Bê tông xà mũ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 30Mpa | 245,556 | m3 | |
| 164 | Vữa Sikagrout 60Mpa trụ dẫn T1, T2, T3, T8 | 1,792 | m3 | |
| 165 | Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D | 0,3751 | tấn | |
| 166 | Thép D32 mạ kẽm trụ dẫn T1, T2, T3, T8 | 0,2625 | tấn | |
| 167 | Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D | 4,5129 | tấn | |
| 168 | Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D>18mm | 29,342 | tấn | |
| 169 | Ván khuôn xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ dẫn T1, T2, T3, T8 | 3,9204 | 100m2 | |
| 170 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm trụ cầu | 16 | m2 | |
| 171 | Bitum chèn khe | 0,0045 | m3 | |
| 172 | Ống thép chụp của ụ neo trụ dẫn T1, T2, T3, T8 | 342,7072 | kg | |
| 173 | Bê tông thân trụ dẫn T1, T2, T3, T8 30Mpa | 270,6957 | m3 | |
| 174 | Cốt thép thân trụ dẫn T1, T2, T3, T8 cầu D | 10,3993 | tấn | |
| 175 | Cốt thép thân trụ dẫn T1, T2, T3, T8 cầu D>18mm | 15,1887 | tấn | |
| 176 | Ván khuôn thân trụ dẫn T1, T2, T3, T8 trên cạn | 4,2416 | 100m2 | |
| 177 | Bê tông bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 30Mpa | 574,9821 | m3 | |
| 178 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 | 29,5774 | m3 | |
| 179 | Cốt thép bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D | 8,477 | tấn | |
| 180 | Cốt thép bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D>18mm | 30,9254 | tấn | |
| 181 | Ván khuôn bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 | 2,88 | 100m2 | |
| 182 | Bê tông xà mũ trụ biên T4, T7 30Mpa | 184,664 | m3 | |
| 183 | Vữa Sikagrout | 0,448 | m3 | |
| 184 | Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ biên T4, T7 D | 0,1051 | tấn | |
| 185 | Ống D32 mạ kẽm | 0,0656 | tấn | |
| 186 | Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ biên T4, T7 D | 1,9624 | tấn | |
| 187 | Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ biên T4, T7 D>18mm | 16,1443 | tấn | |
| 188 | Ván khuôn xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ biên T4, T7 trên cạn | 2,3442 | 100m2 | |
| 189 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | 4 | m2 | |
| 190 | Ống thép chụp của ụ neo trụ biên T4, T7 | 101,4012 | kg | |
| 191 | Bê tông thân trụ biên T4, T7 30Mpa | 336,5753 | m3 | |
| 192 | Cốt thép thân trụ biên T4, T7 cầu D | 7,5003 | tấn | |
| 193 | Cốt thép thân trụ biên T4, T7 cầu D>18mm | 11,5913 | tấn | |
| 194 | Ván khuôn thân trụ biên T4, T7 | 2,6892 | 100m2 | |
| 195 | Bê tông bệ trụ biên T4, T7 30Mpa | 383,4911 | m3 | |
| 196 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng bệ trụ biên T4, T7 | 19,6687 | m3 | |
| 197 | Cốt thép bệ trụ biên T4, T7 cầu D | 5,1701 | tấn | |
| 198 | Cốt thép bệ trụ biên T4, T7 D>18mm | 20,4261 | tấn | |
| 199 | Ván khuôn bệ trụ biên T4, T7 | 1,6 | 100m2 | |
| 200 | Bê tông thân trụ chính T5, T6 30Mpa | 682,446 | m3 | |
| 201 | Cốt thép thân trụ chính T5, T6 D | 4,6 | tấn | |
| 202 | Cốt thép thân trụ chính T5, T6 D>18mm | 110,9985 | tấn | |
| 203 | Ván khuôn thân trụ chính T5, T6 | 5,1568 | 100m2 | |
| 204 | Bê tông bệ trụ chính T5, T6 30Mpa | 1.369,8794 | m3 | |
| 205 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng bệ trụ chính T5, T6 | 38,9143 | m3 | |
| 206 | Cốt thép bệ trụ chính T5, T6 D>18mm | 172,2156 | tấn | |
| 207 | Ván khuôn bệ trụ chính T5, T6 | 3,92 | 100m2 | |
| 208 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách | 2.334,5115 | m3 | |
| 209 | Vữa XM lấp ống siêu âm cọc KN | 34,5925 | m3 | |
| 210 | Cốt thép CKN trên cạn CB240-T, D | 28,0789 | tấn | |
| 211 | Cốt thép CKN trên cạn CB240-T, D | 1,7539 | tấn | |
| 212 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D | 1,4431 | tấn | |
| 213 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm | 208,9378 | tấn | |
| 214 | Thép bản cữ định vị cọc khoan nhồi | 3,1837 | tấn | |
| 215 | Ống thép D54.9/59.9 cọc khoan nhồi | 6.490,2 | m | |
| 216 | Ống thép D107.5/113.5 cọc khoan nhồi | 2.118,6 | m | |
| 217 | Cóc nối M16, L=0.35 (loại 2a) | 2.800 | bộ | |
| 218 | Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2) | 3.560 | bộ | |
| 219 | Cóc nối M16, L=0.226 (loại 3) | 680 | bộ | |
| 220 | Nút bịt đầu ống thép 60/64 | 168 | cái | |
| 221 | Nút bịt đầu ống thép D114/118.6 | 142 | cái | |
| 222 | Ống nối D60/64 | 514 | m | |
| 223 | Nút bịt đầu ống thép D114/118.6 | 142 | m | |
| 224 | Bê tông cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6) 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách trên cạn | 1.135,8456 | m3 | |
| 225 | Bê tông cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6) 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách dưới nước | 1.276,3816 | m3 | |
| 226 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN D2.0m (T5 +T6) trên cạn | 6,4356 | m3 | |
| 227 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN D2.0m (T5 +T6) dưới nước | 7,2701 | m3 | |
| 228 | Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) trên cạn CB240-T, D | 0,0527 | tấn | |
| 229 | Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) trên cạn CB240-T, D | 17,2178 | tấn | |
| 230 | Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) trên cạn CB400-V D | 0,8536 | tấn | |
| 231 | Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) trên cạn CB400-V, D>18mm | 100,9933 | tấn | |
| 232 | Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) dưới nước CB240-T, D | 0,0527 | tấn | |
| 233 | Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) dưới nước CB240-T, D | 18,8339 | tấn | |
| 234 | Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) dưới nước CB400-V, D | 0,8536 | tấn | |
| 235 | Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) dưới nước CB400-V, D>18mm | 109,6708 | tấn | |
| 236 | Thép bản cữ định vị cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6) | 1,9309 | tấn | |
| 237 | Ống thép D54.9/59.9 cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6) | 3.711,6 | m | |
| 238 | Ống thép D107.5/113.5 cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6) | 913,5 | m | |
| 239 | Cóc nối M16, L=0.35 (loại 2a) D2.0m (T5 +T6) | 2.160 | bộ | |
| 240 | Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2) D2.0m (T5 +T6) | 2.700 | bộ | |
| 241 | Nút bịt đầu ống thép 60/64 D2.0m (T5 +T6) | 72 | cái | |
| 242 | Nút bịt đầu ống thép D114/118.6 D2.0m (T5 +T6) | 18 | cái | |
| 243 | Ống nối D60/64 D2.0m (T5 +T6) | 288 | m | |
| 244 | Ống nối D114/118.6 D2.0m (T5 +T6) | 72 | m | |
| 245 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | 117,4087 | m3 | |
| 246 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng | 23,3535 | m3 | |
| 247 | Cốt thép bản dẫn D | 6,664 | tấn | |
| 248 | Cốt thép bản dẫn D>18mm | 5,9 | tấn | |
| 249 | Ván khuôn | 0,686 | 100m2 | |
| 250 | Giấy dầu chèn khe | 0,0154 | 100m2 | |
| 251 | Bê tông chân khay, tứ nón cầu 10Mpa | 33,8 | m3 | |
| 252 | Đá hộc xây vữa chân khay, tứ nón cầu | 119,3141 | m3 | |
| 253 | Đá dăm đệm chân khay, tứ nón cầu | 44,9714 | m3 | |
| 254 | Bê tông bậc nước chân khay, tứ nón cầu | 20,2054 | m3 | |
| 255 | Đá dăm đệm bậc nước chân khay, tứ nón cầu | 7,8384 | m3 | |
| 256 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12Kn/m2 chân khay, tứ nón cầu | 2,7646 | m2 | |
| 257 | ống thoát nước PVC F110 chân khay, tứ nón cầu | 30 | 1m | |
| 258 | Đào đất thi công chân khay chân khay, tứ nón cầu | 1,9056 | 100m3 | |
| 259 | Đắp đất tứ nón K90 chân khay, tứ nón cầu | 115,5875 | m3 | |
| 260 | Cọc tre L>2.5m chân khay, tứ nón cầu | 3.900 | m | |
| 261 | Bê tông rãnh 30Mpa chân khay, tứ nón cầu | 1,6342 | m3 | |
| 262 | Cốt thép rãnh D | 0,2457 | tấn | |
| 263 | Ván khuôn rãnh chân khay, tứ nón cầu | 0,0655 | 100m2 | |
| 264 | Đá dăm đệm rãnh chân khay, tứ nón cầu | 0,4615 | m3 | |
| 265 | Nắp gang 1000x430x50mm | 6 | nắp | |
| 266 | Đào đất không thích hợp | 0,057 | 100m3 | |
| 267 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 | 25,0876 | 100m3 | |
| 268 | Đào khuôn | 0,2509 | 100m3 | |
| 269 | Đào mặt đường cũ | 0,0156 | 100m3 | |
| 270 | Đắp cát đen (K=0.90) | 6,4511 | 100m3 | |
| 271 | Đắp đất nền đường (K=0.95) | 34,5978 | 100m3 | |
| 272 | Đắp đất nền đường (K=0.98) | 1,9696 | 100m3 | |
| 273 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12Kn/m2 | 1.076,7848 | m2 | |
| 274 | Rải BTN C12.5 dày 6cm | 1.763,6113 | m2 | |
| 275 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | 1.266,1543 | m2 | |
| 276 | Rải BTN C25 dày 10 cm | 803,3545 | m2 | |
| 277 | Rải BTN C25 dày 6 cm | 43,2 | m2 | |
| 278 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 2.074,2235 | m2 | |
| 279 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 | 998,742 | m2 | |
| 280 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | 686,9875 | m3 | |
| 281 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 (TB dày 4cm) | 426,36 | m2 | |
| 282 | Bù vênh bê tông nhựa C19 (TB dày 5cm) | 403,07 | m2 | |
| 283 | Bù vênh bê tông nhựa R25 (TB dày 6cm) | 65 | m2 | |
| 284 | Cọc đất gia cố XM D800 phun ướt, hàm lượng XM 280kg/m3 | 2.014,8 | m | |
| 285 | Bê tông khung xương gia cố 20Mpa | 30,8618 | m3 | |
| 286 | Cốt thép khung xương BT D | 0,3543 | tấn | |
| 287 | Cốt thép khung xương BT 10| 1,218 | tấn | | |
| 288 | Bê tông chân khay cầu 10Mpa | 21,8934 | m3 | |
| 289 | Cốt thép chân khay D | 0,1713 | tấn | |
| 290 | Cốt thép chân khay 10| 0,3645 | tấn | | |
| 291 | Đá hộc vữa 10Mpa | 148,4395 | m3 | |
| 292 | Đá hộc xếp khan | 2.012,2902 | m3 | |
| 293 | Rọ đá 2x1x1m | 340 | rọ | |
| 294 | Thép neo rọ đá | 1.817,28 | kg | |
| 295 | Đệm đá dăm đầm chặt | 79,184 | m3 | |
| 296 | Đào đất thi công chân khay | 0,7863 | 100m3 | |
| 297 | Đóng cọc tre L | 3.591,8925 | m | |
| 298 | Ván khuôn chân khay, tấm BT khung xương | 3,1521 | 100m2 | |
| 299 | Hàng rào tôn công trường | 35,46 | 100m2 | |
| 300 | Cọc thép hình trên cạn L | 32,26 | m | |
| 301 | Hệ thanh nẹp | 16,814 | tấn | |
| 302 | Bê tông móng 10Mpa | 45,3 | m3 | |
| 303 | Bê tông bệ đúc dầm 20Mpa | 15,088 | m3 | |
| 304 | Bê tông đệm 10Mpa | 64,8 | m3 | |
| 305 | Đệm đá dăm đầm chặt | 130,72 | m3 | |
| 306 | Cốt thép bệ đúc dầm D | 1,077 | tấn | |
| 307 | Đắp cát đen (K=0.90) | 0,963 | 100m3 | |
| 308 | Đào thanh thải | 3,069 | 100m3 | |
| 309 | Hệ chống ván khuôn | 1,892 | tấn | |
| 310 | Đóng cọc tre L=2m | 11.385 | m | |
| 311 | Đào san đất tạo mặt bằng | 17,3821 | 100m3 | |
| 312 | Đắp đất tạo mặt bằng công trường K90 | 99,153 | 100m3 | |
| 313 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm bãi đúc | 337,56 | m3 | |
| 314 | Đào thanh thải | 102,529 | 100m3 | |
| 315 | Đắp đất nền đường K90 (Đường nội bộ công trường) | 1,706 | 100m3 | |
| 316 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | 580,125 | m3 | |
| 317 | Đào thanh thải | 7,508 | 100m3 | |
| 318 | Đào đất nền đường (Đường công vụ) | 20,081 | 100m3 | |
| 319 | Đắp đất nền đường K90 | 8,664 | 100m3 | |
| 320 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | 786,02 | m3 | |
| 321 | Đào thanh thải | 16,524 | 100m3 | |
| 322 | Cọc ván thép mố nhô trụ T5, T6 | 3.026 | m | |
| 323 | Cọc thép hình trên cạn L>10m | 682 | m | |
| 324 | Thép giằng ngang 2I300 | 7,784 | tấn | |
| 325 | Đắp đất nền đường K90 | 12,563 | 100m3 | |
| 326 | Đá hộc xếp khan | 144 | m3 | |
| 327 | Đào thanh thải | 12,563 | 100m3 | |
| 328 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 30cm | 21,6 | m3 | |
| 329 | Đào đường công vụ ( kết cấu gạch đá ) | 0,3742 | 100m3 | |
| 330 | Bê tông tấm bản 25Mpa | 57,72 | m3 | |
| 331 | Cốt thép tấm bản D | 5,255 | tấn | |
| 332 | Cốt thép tấm bản D | 0,345 | tấn | |
| 333 | Ván khuôn | 0,624 | 100m2 | |
| 334 | Thép neo D32 | 2,357 | tấn | |
| 335 | Ống vách D1.2 cọc khoan nhồi mố | 2,3296 | tấn | |
| 336 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan | 600 | m | |
| 337 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan >30m | 120 | m | |
| 338 | Vận chuyển mùn khoan | 8,143 | 100m3 | |
| 339 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 20 | Cọc | |
| 340 | Siêu âm cọc | 120 | Mặt cắt | |
| 341 | Đập bê tông đầu cọc | 24,881 | m3 | |
| 342 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 0,249 | 100m3 | |
| 343 | Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn | 814,301 | m3 | |
| 344 | Cọc ván thép L=18m | 2.088 | m | |
| 345 | Cọc ván thép, L=8m | 320 | m | |
| 346 | Hệ cọc định vị L=18m | 36 | m | |
| 347 | Hệ cọc định vị L=6m | 180 | m | |
| 348 | Đào đất hố móng | 62,069 | 100m3 | |
| 349 | Đắp đất hố móng | 325,619 | m3 | |
| 350 | Hệ đà giáo khung vây | 8,2209 | tấn | |
| 351 | Hệ đà giáo thi công bệ mố | 3,7236 | tấn | |
| 352 | Hệ đà giáo thi công thân, tường cánh mố | 39,2057 | tấn | |
| 353 | Ống vách D1.2 cọc khoan nhồi trụ dẫn (T1,T2,T3 và T8) | 6,99 | tấn | |
| 354 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan | 720 | m | |
| 355 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan >30m trụ dẫn (T1,T2,T3 và T8) | 231 | m | |
| 356 | Vận chuyển mùn khoan | 10,756 | 100m3 | |
| 357 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 24 | Cọc | |
| 358 | Siêu âm cọc | 144 | Mặt cắt | |
| 359 | Đập bê tông đầu cọc | 29,858 | m3 | |
| 360 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 0,299 | 100m3 | |
| 361 | Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn | 1.075,556 | m3 | |
| 362 | Cọc ván thép, L=8m | 1.184 | m | |
| 363 | Đào đất hố móng | 16,947 | 100m3 | |
| 364 | Đắp đất hố móng | 1.118,68 | m3 | |
| 365 | Đà giáo thi công thân trụ, mũ trụ dẫn (T1,T2,T3 và T8) | 88,27 | tấn | |
| 366 | Hệ sàn công tác trụ dẫn (T1,T2,T3 và T8) | 11,872 | tấn | |
| 367 | Ống vách D1.2 cọc khoan nhồi trụ chuyển tiếp (T4 và T7) | 6,22 | tấn | |
| 368 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan | 360 | m | |
| 369 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan >30m trụ chuyển tiếp (T4 và T7) | 138 | m | |
| 370 | Vận chuyển mùn khoan | 5,632 | 100m3 | |
| 371 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 12 | Cọc | |
| 372 | Siêu âm cọc | 72 | Mặt cắt | |
| 373 | Đập bê tông đầu cọc | 14,929 | m3 | |
| 374 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 0,149 | 100m3 | |
| 375 | Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn | 563,225 | m3 | |
| 376 | Cọc ván thép, L=8m | 1.024 | m | |
| 377 | Đào đất hố móng | 14,182 | 100m3 | |
| 378 | Đắp đất hố móng | 1.034,159 | m3 | |
| 379 | Đà giáo thi công thân trụ, mũ trụ chuyển tiếp (T4 và T7) | 64,845 | tấn | |
| 380 | Hệ sàn công tác | 5,936 | tấn | |
| 381 | Đắp đất tạo mặt bằng trụ chính T5 và T6 | 14,0552 | 100m3 | |
| 382 | Đào thanh thải trụ chính T5 và T6 | 14,0552 | 100m3 | |
| 383 | Hệ sàn công tác thi công cọc khoan nhồi trụ chính T5 và T6 | 2,0547 | tấn | |
| 384 | Cọc thép hình dưới nước L>10m trụ chính T5 và T6 | 216 | m | |
| 385 | Vòng vây khung chống trụ chính T5 và T6 | 6,239 | tấn | |
| 386 | Ống vách D2 (phần để lại) trụ chính T5 và T6 | 59,124 | tấn | |
| 387 | Ống vách D2 (phần thu hồi) trụ chính T5 và T6 | 144,528 | tấn | |
| 388 | Khoan cọc khoan nhồi D2.0 trên cạn chiều sâu lỗ khoan L | 270 | m | |
| 389 | Khoan cọc khoan nhồi D2.0 chiều sâu khoan >30m trụ chính T5 và T6 | 450 | m | |
| 390 | Vận chuyển mùn khoan | 22,619 | 100m3 | |
| 391 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 18 | Cọc | |
| 392 | Siêu âm cọc | 108 | Mặt cắt | |
| 393 | Đập bê tông đầu cọc | 70,686 | m3 | |
| 394 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 0,707 | 100m3 | |
| 395 | Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn | 848,23 | m3 | |
| 396 | Dung dịch Bentonit chống sụt dưới nước | 1.413,7167 | m3 | |
| 397 | Đào đất hố móng trong khung vây | 5.965,144 | m3 | |
| 398 | Đắp đất hố móng | 1.723,76 | m3 | |
| 399 | Bê tông bịt đáy 15Mpa trên cạn | 731,93 | m3 | |
| 400 | Bê tông bịt đáy 15Mpa dưới nước | 731,93 | m3 | |
| 401 | Cọc ván thép, L=18m | 5.904 | m | |
| 402 | Cọc thép hình, L=18m | 576 | m | |
| 403 | Hệ đà giáo khung vây | 312,315 | tấn | |
| 404 | Đà giáo thi công bệ trụ chính T5 và T6 | 23,467 | tấn | |
| 405 | Đà giáo thi công thân trụ chính T5 và T6 | 37,864 | tấn | |
| 406 | Hệ sàn công tác trụ chính T6 | 1,8264 | tấn | |
| 407 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách thí nghiệm PDA trụ T3 | 3,4268 | m3 | |
| 408 | Vữa không co ngót 30Mpa thí nghiệm PDA trụ T3 | 0,1357 | m3 | |
| 409 | Vữa XM 30Mpa thí nghiệm PDA trụ T3 | 0,0291 | m3 | |
| 410 | Cốt thép CKN D | 0,0434 | tấn | |
| 411 | Cốt thép CKN D>18mm thí nghiệm PDA trụ T3 | 0,1165 | tấn | |
| 412 | Ống thép D54.9/59.9 thí nghiệm PDA trụ T3 | 5,4 | m | |
| 413 | Ống thép D107.5/113.5 thí nghiệm PDA trụ T3 | 1,8 | m | |
| 414 | Ống nối D60/64 thí nghiệm PDA trụ T3 | 3 | cái | |
| 415 | Ống nối D114/118.6 thí nghiệm PDA trụ T3 | 1 | cái | |
| 416 | Ván khuôn thí nghiệm PDA trụ T3 | 0,1225 | 100m2 | |
| 417 | Thí nghiệm PDA trụ T3 | 1 | cọc | |
| 418 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA trụ T3 | 3,5626 | m3 | |
| 419 | Vận chuyển phế thải thí nghiệm PDA trụ T3 | 0,0356 | 100m3 | |
| 420 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách thí nghiệm PDA trụ T5 | 37,9504 | m3 | |
| 421 | Vữa không co ngót 30Mpa thí nghiệm PDA trụ T5 | 0,377 | m3 | |
| 422 | Vữa XM 30Mpa thí nghiệm PDA trụ T5 | 0,1437 | m3 | |
| 423 | Cốt thép CKN D | 0,3042 | tấn | |
| 424 | Cốt thép CKN D>18mm thí nghiệm PDA trụ T5 | 0,3862 | tấn | |
| 425 | Ống thép D54.9/59.9 thí nghiệm PDA trụ T5 | 48,8 | m | |
| 426 | Ống thép D107.5/113.5 thí nghiệm PDA trụ T5 | 3,1 | m | |
| 427 | Ống nối D60/64 thí nghiệm PDA trụ T5 | 4 | cái | |
| 428 | Ống nối D114/118.6 thí nghiệm PDA trụ T5 | 1 | cái | |
| 429 | Ván khuôn thí nghiệm PDA trụ T5 | 0,7728 | 100m2 | |
| 430 | Thí nghiệm PDA trụ T5 | 1 | cọc | |
| 431 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA trụ T5 | 38,3274 | m3 | |
| 432 | Vận chuyển phế thải thí nghiệm PDA trụ T5 | 0,3833 | 100m3 | |
| 433 | Cẩu lắp dầm I33 vào vị trí bằng cần cẩu Nhịp 1, 2, 3, 4 | 28 | dầm | |
| 434 | Lao lắp dầm cầu 22| 14 | dầm | | |
| 435 | Xe đúc gờ lan can | 4,2945 | tấn | |
| 436 | Đà giáo thi công dầm ngang | 2,615 | tấn | |
| 437 | Hệ sàn công tác thi công dầm ngang | 6,63 | tấn | |
| 438 | Đà giáo thi công bản mặt cầu | 15,315 | tấn | |
| 439 | Ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | 471,966 | tấn | |
| 440 | Hệ đà giáo thép thi công khối K0 | 183,678 | tấn | |
| 441 | Văng chống đỡ ván khuôn K0 | 26,652 | tấn | |
| 442 | Thanh xuyên táo D16 (để lại) K0 | 0,38 | tấn | |
| 443 | Thanh xuyên táo D20 (để lại) K0 | 0,594 | tấn | |
| 444 | Thép cột chống thi công K0 | 11,231 | tấn | |
| 445 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | 2.156 | tấn | |
| 446 | Thanh neo bằng thép cường độ cao D36 - L=5,8m | 32 | bộ | |
| 447 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D=1m) - ngoài ống vách trụ tạm | 141,372 | m3 | |
| 448 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D | 1,437 | tấn | |
| 449 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm trụ tạm | 9,803 | tấn | |
| 450 | Cóc nối M16, L=0.35 (loại 2a) trụ tạm | 11.240,559 | bộ | |
| 451 | ống vách D1.0 trụ tạm | 2,38 | tấn | |
| 452 | Khoan cọc khoan nhồi D1.0 chiều sâu khoan | 260 | m | |
| 453 | Vận chuyển mùn khoan | 2,042 | 100m3 | |
| 454 | Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn | 204,204 | m3 | |
| 455 | Bê tông bệ đúc dầm 20Mpa | 7,68 | m3 | |
| 456 | Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D | 0,646 | tấn | |
| 457 | Ván khuôn bệ bê tông cốt thép | 0,02 | 100m2 | |
| 458 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm 20Mpa, cọc khoan nhồi đến cao độ tự nhiên | 9,251 | m3 | |
| 459 | Hệ đà giáo thép hình, thép bản thi công khối KT | 273,314 | tấn | |
| 460 | Văng chống đỡ ván khuôn KT | 68,371 | tấn | |
| 461 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | 1.403,75 | tấn/lần | |
| 462 | Thanh chống trên khối hợp long | 2,256 | tấn | |
| 463 | Thanh chống dưới khối hợp long | 5,824 | tấn | |
| 464 | Khối neo B1, B2 | 3 | bộ | |
| 465 | Thanh neo bằng thép cường độ cao D36 xiên - L=11,25m | 3 | bộ | |
| 466 | Vữa xi măng lấp lòng ống luồn thanh D36 | 0,182 | m3 | |
| 467 | Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên trên cạn 40Mpa | 3,24 | m3 | |
| 468 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm trên cạn | 1,243 | tấn | |
| 469 | Bê tông cọc 30Mpa tường chắn (cọc L=17m và 25m) | 767,407 | m3 | |
| 470 | Thép cọc D ≤10 (CB240) tường chắn (cọc L=17m và 25m) | 16,067 | tấn | |
| 471 | Thép cọc D | 60,805 | tấn | |
| 472 | Thép cọc D >18 (CB400-V) tường chắn (cọc L=17m và 25m) | 76,399 | tấn | |
| 473 | Thép cọc D >18 (CB240-T) tường chắn (cọc L=17m và 25m) | 12,105 | tấn | |
| 474 | Thép bản trong bê tông tường chắn (cọc L=17m và 25m) | 17,346 | tấn | |
| 475 | Ván khuôn cọc tường chắn (cọc L=17m và 25m) | 65,258 | 100m2 | |
| 476 | Mối nối cọc 35x35cm tường chắn (cọc L=17m và 25m) | 444 | m | |
| 477 | Quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn (cọc L=17m và 25m) | 191,808 | m2 | |
| 478 | Đập đầu cọc BTCT tường chắn (cọc L=17m và 25m) | 21,683 | m3 | |
| 479 | Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=17m và 25m) | 6.215 | m | |
| 480 | Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=17m và 25m) | 1.000 | tấn | |
| 481 | Bê tông cọc 30Mpa tường chắn (cọc L=19m) | 47,2065 | m3 | |
| 482 | Thép cọc D ≤10 (CB240) tường chắn (cọc L=19m) | 0,8918 | tấn | |
| 483 | Thép cọc D | 3,0955 | tấn | |
| 484 | Thép cọc D >18 (CB400-V) tường chắn (cọc L=19m) | 5,9752 | tấn | |
| 485 | Thép cọc D >18 (CB240-T) tường chắn (cọc L=19m) | 0,6807 | tấn | |
| 486 | Thép bản trong bê tông tường chắn (cọc L=19m) | 0,8899 | tấn | |
| 487 | Ván khuôn cọc tường chắn (cọc L=19m) | 4,011 | 100m2 | |
| 488 | Mối nối cọc 35x35cm tường chắn (cọc L=19m) | 20 | m | |
| 489 | Quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn (cọc L=19m) | 8,64 | m2 | |
| 490 | Đập đầu cọc BTCT tường chắn (cọc L=19m) | 1,47 | m3 | |
| 491 | Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=19m) | 382 | m | |
| 492 | Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=19m) | 240 | tấn | |
| 493 | Bê tông cọc 30Mpa tường chắn (cọc L=21m) | 420,8131 | m3 | |
| 494 | Thép cọc D ≤10 (CB240) tường chắn (cọc L=21m) | 7,5189 | tấn | |
| 495 | Thép cọc D | 27,5841 | tấn | |
| 496 | Thép cọc D >18 (CB400-V) tường chắn (cọc L=21m) | 53,2316 | tấn | |
| 497 | Thép cọc D >18 (CB240-T) tường chắn (cọc L=21m) | 5,5134 | tấn | |
| 498 | Thép bản trong bê tông tường chắn (cọc L=21m) | 7,2082 | tấn | |
| 499 | Ván khuôn cọc tường chắn (cọc L=21m) | 35,784 | 100m2 | |
| 500 | Mối nối cọc 35x35cm tường chắn (cọc L=21m) | 162 | m | |
| 501 | Quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn (cọc L=21m) | 69,984 | m2 | |
| 502 | Đập đầu cọc BTCT tường chắn (cọc L=21m) | 11,907 | m3 | |
| 503 | Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=21m) | 3.408 | m | |
| 504 | Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=21m) | 720 | tấn | |
| 505 | Bê tông cọc 30Mpa tường chắn (cọc L=22m) | 277,4787 | m3 | |
| 506 | Thép cọc D ≤10 (CB240) tường chắn (cọc L=22m) | 4,8996 | tấn | |
| 507 | Thép cọc D | 18,4512 | tấn | |
| 508 | Thép cọc D >18 (CB400-V) tường chắn (cọc L=22m) | 34,5668 | tấn | |
| 509 | Thép cọc D >18 (CB240-T) tường chắn (cọc L=22m) | 3,5268 | tấn | |
| 510 | Thép bản trong bê tông tường chắn (cọc L=22m) | 4,6518 | tấn | |
| 511 | Ván khuôn cọc tường chắn (cọc L=22m) | 23,604 | 100m2 | |
| 512 | Mối nối cọc 35x35cm tường chắn (cọc L=22m) | 106 | m | |
| 513 | Quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn (cọc L=22m) | 45,792 | m2 | |
| 514 | Đập đầu cọc BTCT tường chắn (cọc L=22m) | 7,497 | m3 | |
| 515 | Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=22m) | 2.248 | m | |
| 516 | Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=22m) | 440 | tấn | |
| 517 | Bê tông móng tường chắn 30Mpa | 1.183,344 | m3 | |
| 518 | Bê tông tường chắn 30Mpa H | 203,6704 | m3 | |
| 519 | Bê tông tường chắn 30Mpa H | 751,598 | m3 | |
| 520 | Bê tông gờ chắn 30Mpa | 102,029 | m3 | |
| 521 | Bê tông rãnh 30Mpa | 49,521 | m3 | |
| 522 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | 111,172 | m3 | |
| 523 | Ván khuôn móng | 7,578 | 100m2 | |
| 524 | Ván khuôn thép tường chắn | 26,31 | 100m2 | |
| 525 | Ván khuôn gờ chắn | 5,089 | 100m2 | |
| 526 | Ván khuôn rãnh | 4,598 | 100m2 | |
| 527 | Cốt thép móng CB400-V, 10| 42,28 | tấn | | |
| 528 | Cốt thép móng CB400-V, D>18mm | 13,871 | tấn | |
| 529 | Cốt thép thân CB400-V, 10| 36,238 | tấn | | |
| 530 | Cốt thép thân CB400-V D>18 | 17,133 | tấn | |
| 531 | Cốt thép gờ chắn, rãnh CB400-V, D | 21,59 | tấn | |
| 532 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 2,997 | 100m2 | |
| 533 | Nắp gang 1000x430x50mm | 249,79 | nắp | |
| 534 | Tấm ngăn nước | 156,47 | m2 | |
| 535 | Ống thoát nước PVC F110 | 308,04 | 1m | |
| 536 | Cút nối D150-60 | 7 | cái | |
| 537 | Cút nối D150-150 | 2 | cái | |
| 538 | Sỏi lọc | 68,972 | m3 | |
| 539 | Đắp đất dính | 0,677 | 100m3 | |
| 540 | Đắp thoát nước cạnh tường chắn K95 | 535,73 | m3 | |
| 541 | Đắp thoát nước sau mố K98 | 4.597,321 | m3 | |
| 542 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 2.093,816 | m2 | |
| 543 | Đào đất móng mố đất cấp 1 | 9,854 | 100m3 | |
| 544 | Hệ đà giáo thép hình | 11,169 | tấn | |
| 545 | Bê tông cọc 30Mpa hầm dân sinh | 52,8219 | m3 | |
| 546 | Thép cọc D ≤10 (CB240) hầm dân sinh | 0,9755 | tấn | |
| 547 | Thép cọc D | 6,9414 | tấn | |
| 548 | Thép cọc D >18 (CB400-V) hầm dân sinh | 0,8508 | tấn | |
| 549 | Thép cọc D >18 (CB240-T) hầm dân sinh | 1,1124 | tấn | |
| 550 | Thép bản trong bê tông hầm dân sinh | 1,1124 | tấn | |
| 551 | Ván khuôn cọc hầm dân sinh | 4,4835 | 100m2 | |
| 552 | Mối nối cọc 35x35cm hầm dân sinh | 25 | m | |
| 553 | Quét nhựa bitum và dán bao tải hầm dân sinh | 10,8 | m2 | |
| 554 | Đập đầu cọc BTCT hầm dân sinh | 1,8375 | m3 | |
| 555 | Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=22m) | 427 | m | |
| 556 | Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=22m) | 240 | tấn | |
| 557 | Bê tông móng tường chắn, hầm chui 30Mpa | 85,1637 | m3 | |
| 558 | Bê tông tường chắn, thân hầm 30Mpa H | 66,78 | m3 | |
| 559 | Bê tông bản nắp 30Mpa | 97,42 | m3 | |
| 560 | Bê tông rãnh 30Mpa | 2,41 | m3 | |
| 561 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | 11,6154 | m3 | |
| 562 | Cốt thép móng CB400-V, 10| 2,3616 | tấn | | |
| 563 | Cốt thép móng CB400-V, D>18mm | 5,1728 | tấn | |
| 564 | Cốt thép thân CB400-V, 10| 2,1474 | tấn | | |
| 565 | Cốt thép thân CB400-V D>18 | 4,9766 | tấn | |
| 566 | Cốt thép bản nắp hầm ds CB240-T, D | 0,0226 | tấn | |
| 567 | Cốt thép bản nắp hầm ds CB400-V, 10| 4,5655 | tấn | | |
| 568 | Cốt thép bản nắp hầm ds CB400-V, D>18 | 15,9254 | tấn | |
| 569 | Ván khuôn móng | 0,3681 | 100m2 | |
| 570 | Ván khuôn thân | 2,0951 | 100m2 | |
| 571 | Ván khuôn bản nắp | 1,9899 | 100m2 | |
| 572 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 0,1901 | 100m2 | |
| 573 | Bê tông bọc | 1,1487 | m3 | |
| 574 | Chốt thép D25 | 361,9 | kg | |
| 575 | Thép ống mạ kẽm | 130,1891 | kg | |
| 576 | Khoan tạo lỗ bê tông cắm thép chiều sâu khoan >40cm | 94 | lỗ | |
| 577 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 399,5663 | m2 | |
| 578 | Đào đất móng mố đất cấp 1 | 0,9799 | 100m3 | |
| 579 | Hệ đà giáo thép hình | 7,7172 | tấn | |
| 580 | Biển báo công trường 441a, 441b, 441c | 12 | biển | |
| 581 | Biển tam giác 245a, 227 | 8 | biển | |
| 582 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo hạn chế công trường thi công trụ T7 | 2 | biển | |
| 583 | Đèn chiếu ban đêm thi công trụ T7 | 4 | bộ | |
| 584 | Đèn cảnh báo mầu vàng thi công trụ T7 | 24 | bộ | |
| 585 | Nhân công 2.5/7 điều phối giao thông thi công trụ T7 | 1 | toàn bộ | |
| 586 | Cột điện ly tâm chiều dài 12m/cột trạm biến áp 400KVA | 6 | cột | |
| 587 | Bê tông móng 16Mpa trạm biến áp 400KVA | 14,4 | m3 | |
| 588 | Máy biến áp 400 KVA | 2 | trạm | |
| 589 | Cáp dẫn cao áp 3 pha về trạm | 130 | m | |
| 590 | Lắp dựng và tháo dỡ giá lao dầm | 76,9426 | tấn | |
| 591 | Khoan lấy mẫu thí nghiệm cọc CDM | 9,5 | m | |
| 592 | Thí nghiệm ép mẫu xi măng - đất cọc CDM | 9 | chỉ tiêu | |
| 593 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | 22,5 | Tấn | |
| 594 | Cọc đất gia cố XM D800 phun ướt, hàm lượng XM 280kg/m3 bằng máy khoan cọc đất 2 cần | 76 | m | |
| 595 | Khoan lấy mẫu thí nghiệm trụ đất gia cố xi măng D800 | 19 | m | |
| 596 | Thí nghiệm ép mẫu xi măng - đất trụ đất gia cố xi măng D800 | 18 | chỉ tiêu | |
| 597 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | 97,2381 | Tấn | |
| 598 | Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải | 388,9525 | Tấn | |
| 599 | Vải địa kỹ thuật 200x200Kn/m | 11,44 | m2 | |
| 600 | Đắp cát đen bằng máy (K=0.90) | 0,0968 | 100m3 | |
| 601 | Lát hè bằng gạch Block dày 5,5cm | 1.873,395 | m2 | |
| 602 | Láng vữa XM 10Mpa dày 2cm | 1.873,395 | m2 | |
| 603 | Đắp đất nền đường K95 | 1,7272 | 100m3 | |
| 604 | Bê tông tường chắn | 59,25 | m3 | |
| 605 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | 4,35 | m3 | |
| 606 | Ván khuôn thân | 0,711 | 100m2 | |
| 607 | Cốt thép thân CB400-V, 10| 5,925 | tấn | | |
| 608 | Bê tông mặt đường C16 (M200) dày 20cm | 78 | m3 | |
| 609 | Rải giấy dầu tạo phẳng | 3,9 | 100m2 | |
| 610 | Ván khuôn mặt đường | 26,6 | m2 | |
| 611 | Làm lớp móng CPĐD loại 1 | 39 | m3 | |
| 612 | Rải BTN C12.5 dày 6cm | 1.150,145 | m2 | |
| 613 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 1.150,145 | m2 | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH C1 | 444,5557 | m3 | |
| 2 | Đào cấp C3 | 1.899,7433 | m3 | |
| 3 | Đào đất nền đường C3 | 19.043,3039 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | 420,0587 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh DPC C1 | 358,5516 | m3 | |
| 6 | Đào mặt đường cũ | 189,8828 | m3 | |
| 7 | Đắp rãnh DPC đất K95 | 359,1096 | m3 | |
| 8 | Đắp nền đường K95 | 46.069,2764 | m3 | |
| 9 | Đắp nền đường K98 | 1.141,9439 | m3 | |
| 10 | Vải ĐKT 12kN/m | 12.616,2918 | m2 | |
| 11 | Đắp cát hạt nhỏ K95 | 8.775,98 | m3 | |
| 12 | Vải ĐKT 200KN/m | 11.265,31 | m2 | |
| 13 | Cọc CDM D0,8m | 23.967,38 | m | |
| 14 | Cọc quan trắc lún | 7 | cọc | |
| 15 | Cọc quan trắc chuyển vị | 20 | cọc | |
| 16 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6 cm | 18.703,26 | m2 | |
| 17 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7 cm | 13.084,19 | m2 | |
| 18 | Bê tông nhựa rỗng 25 dày 10cm | 4.477,05 | m2 | |
| 19 | Bê tông nhựa rỗng 25 dày 6cm | 4.469,5 | m2 | |
| 20 | Bù vênh Bê tông nhựa chặt 12.5 | 2.247,21 | m2 | |
| 21 | Bù vênh Bê tông nhựa chặt 19 | 1.779,2 | m2 | |
| 22 | Bù vênh Bê tông nhựa rỗng 25 | 9.850,34 | m2 | |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 4.921,0995 | m3 | |
| 24 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | 29.560,3274 | m2 | |
| 25 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 | 6.696,6198 | m2 | |
| 26 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | 704,57 | m2 | |
| 27 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 | 704,57 | m2 | |
| 28 | Bê tông xi măng M200 dày 20cm | 80,8745 | m3 | |
| 29 | Giấy dầu ngăn cách | 407,59 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn mặt đường | 47,348 | m2 | |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 149,171 | m3 | |
| 32 | Đắp đất K95 | 1.264,7001 | m3 | |
| 33 | Đào cấp | 41,9464 | m3 | |
| 34 | Đào KTH đất C1 | 290,8516 | m3 | |
| 35 | Đào rãnh đất | 158,1318 | m3 | |
| 36 | Đào đường cũ | 11,3381 | m3 | |
| 37 | Đào khuôn đất C3 | 48,7124 | m3 | |
| 38 | Bê tông rãnh C16 (M200) | 286,092 | m3 | |
| 39 | Đá dăm đệm rãnh | 95,364 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn rãnh | 1.589,4 | m2 | |
| 41 | Bitum chèn khe | 0,2916 | m3 | |
| 42 | Cống tròn D1,5m | 5 | m | |
| 43 | Móng cống tròn D1,5m | 10 | ck | |
| 44 | Đá hộc VXM C10 | 2,05 | m3 | |
| 45 | Đá dăm đệm | 2,23 | m3 | |
| 46 | BT tường C16 đổ tại chỗ | 2,36 | m3 | |
| 47 | BT móng C16 đổ tại chỗ | 6,37 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép bê tông tường đầu, cánh cống | 10,67 | m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗ | 21,23 | m2 | |
| 50 | Bê tông C20 mối nối đổ tại chỗ | 1,37 | m3 | |
| 51 | Vữa XM C10 mối nối | 0,04 | m3 | |
| 52 | Cọc tre (2,5m/cọc) | 737,5 | m | |
| 53 | Đào đất C1 | 35,03 | m3 | |
| 54 | Đắp đất K95 | 16,71 | m3 | |
| 55 | Bê tông gia cố lề C12 (M150) | 24,64 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn | 102,23 | m2 | |
| 57 | Đá dăm đệm | 5,39 | m3 | |
| 58 | Ống nhựa PVC D60 | 3,3 | m | |
| 59 | Vải ĐKT 12kN/m | 0,72 | m2 | |
| 60 | Bê tông rãnh C20(M250) | 2,952 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn rãnh | 30 | m2 | |
| 62 | Cốt thép CB240-T (D | 252,6475 | kg | |
| 63 | Đá dăm đệm | 1,08 | m3 | |
| 64 | Bê tông tấm đan C20 (M250) | 0,96 | m3 | |
| 65 | Cốt thép CB240-T (D | 10,68 | kg | |
| 66 | Cốt thép CB400V (D>10) tấm đan | 124,92 | kg | |
| 67 | Thép hình | 687,48 | kg | |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | 16,8 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn ≤200kg | 12 | ck | |
| 70 | Bê tông rãnh C20(M250) | 7,0176 | m3 | |
| 71 | Đá dăm đệm | 2,193 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | 43,86 | m2 | |
| 73 | Bê tông thanh chống C16 | 0,2 | m3 | |
| 74 | Cốt thép CB400V (D>10) tấm đan | 5,4 | kg | |
| 75 | Ván khuôn thép tấm đan | 5,12 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn ≤200kg | 4 | ck | |
| 77 | Biển tam giác (L=0,7m) | 4 | biển | |
| 78 | Biển tròn (D=0,7m) | 4 | biển | |
| 79 | Biển báo IE.451 | 2 | biển | |
| 80 | Biển báo P.127c | 2 | biển | |
| 81 | Biển báo I.439 | 1 | biển | |
| 82 | Biển báo IE.460c | 2 | biển | |
| 83 | Biển báo IE.467a | 1 | biển | |
| 84 | Biển báo IE.467b | 1 | biển | |
| 85 | Cột cần vươn | 2 | Cột | |
| 86 | Gương cầu | 2 | cái | |
| 87 | Bê tông bó vỉa C20 dày 20cm | 123,175 | m3 | |
| 88 | Vữa XM C8 | 6,5 | m3 | |
| 89 | Đá dăm đệm | 40,625 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn | 1.933,75 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt bó vỉa | 1.625 | m | |
| 92 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | 4.037,7793 | m2 | |
| 93 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 6mm | 114,06 | m2 | |
| 94 | Tôn lượn sóng | 497 | m | |
| 95 | Đinh phản quang | 110 | cái | |
| 96 | Trồng cây Trúc đào DPC giữa | 320 | Khóm | |
| 97 | Khoan lấy mẫu thí nghiệm cọc CDM | 623,37 | m | |
| 98 | Thí nghiệm ép mẫu xi măng - đất cọc CDM | 228 | chỉ tiêu | |
| 99 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | 899,58 | Tấn | |
| 100 | Cọc đất gia cố XM D800 phun ướt, hàm lượng XM 280kg/m3 bằng máy khoan cọc đất 2 cần | 276,48 | m | |
| 101 | Khoan lấy mẫu thí nghiệm trụ đất gia cố xi măng D800 | 69,12 | m | |
| 102 | Thí nghiệm ép mẫu xi măng - đất trụ đất gia cố xi măng D800 | 32 | chỉ tiêu | |
| 103 | Nén tĩnh thử tải trụ đơn cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | 316,02 | tấn/lần TN | |
| 104 | Nén tĩnh thử tải nhóm trụ cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | 1.264,06 | tấn/lần TN | |
| 105 | Biển báo chữ nhật I.440: BxH=80x255cm | 2 | biển | |
| 106 | Biển báo phụ S.501: BxH=30x70cm | 2 | biển | |
| 107 | Biển báo phụ S.501: BxH=55x130cm | 4 | biển | |
| 108 | Biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203a,b,c) cạnh 70cm | 6 | biển | |
| 109 | Biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203a,b,c) cạnh 130cm | 10 | biển | |
| 110 | Biển báo tròn (P.125, P.127): D=70cm | 2 | biển | |
| 111 | Biển báo tròn (Dp.135): D=130cm | 2 | biển | |
| 112 | Cọc tiêu di động | 377 | m | |
| 113 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 2,5/7 | 1 | toàn bộ | |
| C | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 180W | 73 | Bộ | |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 8m | 56 | Cột | |
| 3 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | 39 | Cần | |
| 4 | Cần đèn kép cao 2m vươn 1,5m | 17 | Cần | |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 6 | Khung móng cho cột 10m | 29 | Bộ | |
| 7 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | Bộ | |
| 8 | Bảng điện cửa cột | 56 | Bảng | |
| 9 | Tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điện | 30 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | 6 | Bộ | |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | 803 | m | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 2.714,05 | m | |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | 180,25 | m | |
| 14 | Dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | 24 | m | |
| 15 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | 2.770,05 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | 1.586 | m | |
| 17 | Bê tông M200 | 35,24 | m3 | |
| 18 | Móng cột thép 10m | 34,8 | m3 | |
| 19 | Móng tủ điện điều khiển | 0,44 | m3 | |
| 20 | Gỗ ván khuôn | 142,45 | m2 | |
| 21 | Vữa xi măng trát kín chân cột, tủ | 3,085 | m2 | |
| 22 | Đầu cốt đồng các loại | 681 | cái | |
| 23 | Đào đất rãnh cáp trên hè, và qua đường | 391,44 | m3 | |
| 24 | Lấp rãnh cáp, đầm chặt | 309,3 | m3 | |
| 25 | Rải cát đen | 82,14 | m3 | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | 1.350 | m | |
| 27 | Đào hố móng cột | 35,12 | m3 | |
| 28 | Móng cột thép 10m | 34,8 | m3 | |
| 29 | Móng tủ điện điều khiển | 0,32 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi | 117,26 | m3 | |
| 31 | Làm đầu cáp khô | 114 | đầu | |
| 32 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | 114 | đầu | |
| 33 | Đánh số cột thép | 56 | cột | |
| 34 | Băng dính | 16 | cuộn | |
| 35 | Đèn led 9W | 92 | Bộ | |
| 36 | Đui đèn Led 9W | 92 | Bộ | |
| 37 | Tủ điện chính | 1 | Tủ | |
| 38 | Tủ điện loại 1 | 2 | Tủ | |
| 39 | Tủ điện loại 2 | 9 | Tủ | |
| 40 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 20,6 | m | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | 272,95 | m | |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 2.463,8 | m | |
| 43 | Dây tiếp địa M10 | 272,95 | m | |
| 44 | Ống nhựa gen 24x14mm | 492,76 | m | |
| 45 | Ống HDPE 65/50mm | 279,55 | m | |
| 46 | Đai ôm cáp | 272,95 | Cái | |
| 47 | Đầu cáp | 24 | đầu cáp | |
| D | PHẦN MẶT BẰNG THUÊ | |||
| 1 | Đất ruộng | 9.038 | m2 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.573 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8312E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với giá trị là ≥ 191.276.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng và có hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng)- Hoặc tổ hợp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng.* Nếu nhà thầu có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông cầu cấp II theo yêu cầu.* Nếu nhà thầu có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 191.276.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 4 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 6 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên và 02 công trình giao thông cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 2 | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) | 80 | Trong đó:- Công nhân thi công đường: Tối thiểu 20 người;- Công nhân thi công cầu: Tối thiểu 55 người;- Công nhân thi công phần điện chiếu sáng: Tối thiểu 05 người.Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 2 |
| 3 | Thiết bị rải bê tông nhựa | Công suất ≥130CV | 1 |
| 4 | Thiết bị rải móng cấp phối đá dăm | Công suất ≥50 m3/h | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥10T | 2 |
| 6 | Lu rung | Trọng lượng 16T-25T | 4 |
| 7 | Lu bánh lốp | Trọng lượng 8T-16T | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10T | 10 |
| 9 | Máy khoan cọc đất 2 cần | Máy khoan cọc đất 2 cần | 2 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Trọng tải ≥ 08T | 6 |
| 11 | Cần trục | Sức nâng ≥ 60T | 2 |
| 12 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16T | 4 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/h | 2 |
| 14 | Máy khoan cọc nhồi | Công suất ≥80KNm | 4 |
| 15 | Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) | ≥ 500T | 2 |
| 16 | Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm I) | ≥ 250T | 2 |
| 17 | Thiết bị ép cọc | Lực ép ≥ 200T | 2 |
| 18 | Cẩu lao lắp dầm | Sức nâng ≥ 60T | 2 |
| 19 | Máy luồn cáp | ≥ 15kW | 2 |
| 20 | Xà lan | Tải trọng ≥ 200T | 1 |
| 21 | Xà lan | Tải trọng ≥ 400T | 1 |
| 22 | Xe đúc hẫng | 1 bộ xe đúc gồm 2 xe | 2 |
| 23 | Xe nâng | Chiều cao nâng: 12 m | 1 |
| 24 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 25 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 26 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 27 | Phòng thí nghiệm hiện trường | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi