Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ thiết bị và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | sở Thông tin và Truyền thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:12:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,451,197,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chủ xử lý hình ảnh (XLVP, VDS) | 2 | Bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu hệ thống và camera quan sát CCTV | 1 | Bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch Core Switch | 1 | Bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị Router/Firewall | 1 | Bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị Access Switch | 1 | Bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Máy tính làm việc + LCD | 7 | Bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Máy in A3 | 1 | Bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống màn hình tường 5x3 màn hình 55” (bao gồm bộ giải mã tín hiệu) | 1 | Bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Phần mềm quản lý, lưu trữ camera (cho máy chủ, máy trạm) | 1 | BQSD | Điểm I, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ Rack 42U | 1 | Bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn phím điều khiển Camera | 2 | Bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ lưu điện UPS 20KVA | 1 | Bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ phân phối điện | 2 | Bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 125A | 1 | Bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Hệ thống cabling internal link | 1 | HT | Điểm II, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn ghế, vách ngăn, nội thất cơ bản phòng điều khiển | 1 | Bộ | Điểm III, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ khung màn hình chuyên dụng Video Wall 5 x 3 tấm, chân cố định sàn, kèm bộ giá treo POP, cho kích cỡ màn: 46" -60", mỗi màn tối đa 50kg. | 1 | Bộ | Điểm III, Khoản A, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Camera quan sát CCTV Tầm cao | 2 | cam | Điểm I, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Camera quan sát CCTV Tầm trung | 9 | cam | Điểm I, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Camera quan sát CCTV Tầm thấp (trọng điểm) | 4 | cam | Điểm I, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Camera quan sát CCTV Nút giao | 4 | cam | Điểm I, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Camera xử lý vi phạm XLVP và đo đếm lưu lượng VDS | 16 | cam | Điểm I, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ thiết bị camera | 20 | tủ | Điểm I, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Đường truyền 10Mbps (12 tháng) | 35 | điểm | Điểm I, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Trụ thép tráng kẽm | 11 | Trụ | Điểm I, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Cần vươn gắn trên trụ hiện hữu: beton, chiếu sáng | 15 | cần | Điểm I, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Thiết bị Router/Firewall | 1 | Bộ | Điểm II, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Máy tính làm việc + LCD | 2 | Bộ | Điểm II, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Tivi 50 inch | 4 | Bộ | Điểm II, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | 1 | Bộ | Điểm II, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Cabling, điện nguồn | 1 | Bộ | Điểm II, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Camera xử lý vi phạm XLVP và đo đếm lưu lượng VDS | 1 | Bộ | Điểm III, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Camera quan sát CCTV Tầm thấp (trọng yếu và nút giao) | 1 | Bộ | Điểm III, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Camera quan sát CCTV Tầm trung | 1 | Bộ | Điểm III, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ thiết bị camera | 1 | Bộ | Điểm III, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Máy tính công nghiệp, xử lý phân tích hình ảnh | 1 | Bộ | Điểm III, Khoản B, Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt tất cả trang thiết bị Tại Trung tâm IOC và tại hiện trường | 1 | Gói | Khoản B, C Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi