Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+400 - Km30+200; Km30+600 - Km31; Km31+100 -Km31+650; Km32+740 Km33; Km39+00 - Km39+320; Km39+600 -Km39+780; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+00 - Km40+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+400 - Km30+200; Km30+600 - Km31; Km31+100 -Km31+650; Km32+740 Km33; Km39+00 - Km39+320; Km39+600 -Km39+780; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+00 - Km40+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:05:00 đến ngày 2022-03-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,894,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông xi măng, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+400 - Km30+200; Km30+600 - Km31; Km31+100 -Km31+650; Km32+740 Km33; Km39+00 - Km39+320; Km39+600 -Km39+780; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+00 - Km40+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+400 - Km30+200; Km30+600 - Km31; Km31+100 -Km31+650; Km32+740 Km33; Km39+00 - Km39+320; Km39+600 -Km39+780; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+00 - Km40+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | I. Đoạn Km29+400 - Km33 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 2 | Đào nền đất C2 | Chương V/Phần II | 774,5849 | m3 |
| 3 | Đắp nền đất K95 | Chương V/Phần II | 130,7511 | m3 |
| 4 | BTXM Gia cố lề | Chương V/Phần II | 370,7649 | m3 |
| 5 | Nilong chống thấm | Chương V/Phần II | 1.853,8245 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép gia cố lề | Chương V/Phần II | 399,17 | m2 |
| 7 | Đắp lề gia cố CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 185,3824 | m3 |
| 8 | BTXM tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 154,8087 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 7.236 | cấu kiện |
| 10 | BTXM đáy rãnh | Chương V/Phần II | 56,9835 | m3 |
| 11 | Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 325,62 | m2 |
| 12 | Ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 814,05 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 1.266,3 | m2 |
| 14 | BTCT tấm đậy | Chương V/Phần II | 1,512 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đậy | Chương V/Phần II | 9 | cấu kiện |
| 16 | Cốt thép tấm bản đậy | Chương V/Phần II | 229,86 | Kg |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đậy | Chương V/Phần II | 5,22 | m2 |
| 18 | BTCT thân rãnh | Chương V/Phần II | 29,898 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 66 | Cấu kiện |
| 20 | Đệm rãnh CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 7,26 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 1.069,86 | Kg |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 1.396,56 | Kg |
| 23 | Ván khuôn thép rãnh lắp ghép | Chương V/Phần II | 396 | m2 |
| 24 | BTXM hố thu + gờ chắn | Chương V/Phần II | 1,434 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép hố thu | Chương V/Phần II | 51,6 | m2 |
| 26 | Đệm hố thu CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 1,014 | m3 |
| 27 | Thép tròn D12 | Chương V/Phần II | 91,44 | Kg |
| 28 | Hàn tấm nắp | Chương V/Phần II | 216 | điểm |
| 29 | Di dời, trồng lại cọc H | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 30 | Di dời, trồng lại cọc tiêu | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 31 | Di dời, trồng lại biển báo 1 cột | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 32 | Di dời, trồng lại cột Km | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 33 | II. Đoạn KM39+00 - KM39+780 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 34 | Đào đất C2 | Chương V/Phần II | 427,8771 | m3 |
| 35 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 39,9624 | m3 |
| 36 | BTXM gia cố lề | Chương V/Phần II | 157,284 | m3 |
| 37 | Ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 786,42 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép gia cố lề | Chương V/Phần II | 65,56 | m2 |
| 39 | Đắp lề gia cố CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 78,642 | m3 |
| 40 | BTXM tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 52,2019 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 2.440 | cấu kiện |
| 42 | BTXM đáy rãnh | Chương V/Phần II | 19,215 | m3 |
| 43 | Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 109,8 | m2 |
| 44 | Ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 274,5 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 427 | m2 |
| 46 | BTCT tấm đậy | Chương V/Phần II | 8,904 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đậy | Chương V/Phần II | 53 | cấu kiện |
| 48 | Cốt thép tấm bản đậy | Chương V/Phần II | 1.353,62 | Kg |
| 49 | Ván khuôn thép tấm đậy | Chương V/Phần II | 30,74 | m2 |
| 50 | Di dời, trồng lại cọc H | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 51 | Di dời, trồng lại biển báo 1 cột | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 52 | Tháo dỡ HLM 2 tầng (thu hồi, tận dụng các vị trí bổ sung taluy âm) khoang 2m | Chương V/Phần II | 56 | m |
| 53 | III. Hệ thống ATGT KM29 - KM40 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 54 | Sơn kẻ đường | Chương V/Phần II | 526,5 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đinh phản quang | Chương V/Phần II | 1.362 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V/Phần II | 29 | cái |
| 57 | Dán màng phản quang cột biển báo | Chương V/Phần II | 15,3812 | m2 |
| 58 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 89,856 | m3 |
| 59 | Bê tông móng | Chương V/Phần II | 19,968 | m3 |
| 60 | Đắp đất | Chương V/Phần II | 69,888 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật IE.469 | Chương V/Phần II | 156 | cái |
| 62 | Thép neo chân cột | Chương V/Phần II | 77,22 | Kg |
| 63 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộ lan mềm | Chương V/Phần II | 732 | m |
| 64 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Chương V/Phần II | 220,8 | 10 lỗ |
| 65 | Bu lông M16; L=32mm | Chương V/Phần II | 2.944 | cái |
| 66 | Bu lông M16; L=50mm | Chương V/Phần II | 736 | cái |
| 67 | Bu lông M16; L=400mm | Chương V/Phần II | 368 | cái |
| 68 | Hàn đầu bu lông M16 | Chương V/Phần II | 4.048 | điểm |
| 69 | Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép | Chương V/Phần II | 577,76 | m |
| 70 | Bản táp thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 736 | tấm |
| 71 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 368 | cái |
| 72 | Cột đỡ U100x150 bằng thép mạ kẽm dày 5mm | Chương V/Phần II | 73,6 | m |
| 73 | Tháo dỡ, lắp đặt lại HLM bước cột 3m | Chương V/Phần II | 3.576,16 | m |
| 74 | Lắp đặt HLM 2 tầng (Tận dụng) | Chương V/Phần II | 56 | m |
| 75 | Thanh giữa L=3.32m, tôn dày 3mm | Chương V/Phần II | 433 | tấm |
| 76 | Thanh giữa L=2.32m, tôn dày 3mm | Chương V/Phần II | 100 | tấm |
| 77 | Tấm đầu cuối L=5.42m | Chương V/Phần II | 98 | tấm |
| 78 | Cột thép D114mm dày 4.5mm, L=2.15m | Chương V/Phần II | 980 | cột |
| 79 | Cột thép D114mm dày 4.5mm, L=1.34m | Chương V/Phần II | 98 | cột |
| 80 | Cột thép D114mm dày 4.5mm, L=1,0m | Chương V/Phần II | 98 | cột |
| 81 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Chương V/Phần II | 1.373,4 | 10 lỗ |
| 82 | Đóng cọc ống thép | Chương V/Phần II | 1.372 | m |
| 83 | Bản đệm 450x70x5mm | Chương V/Phần II | 1.176 | bộ |
| 84 | Nắp tôn bịt đầu cọc dày 5mm | Chương V/Phần II | 1.176 | cái |
| 85 | Bu lông M16 L=150mm | Chương V/Phần II | 1.176 | bộ |
| 86 | Bu lông M16 L=43mm | Chương V/Phần II | 11.760 | bộ |
| 87 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 1.176 | cái |
| 88 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 86,275 | m3 |
| 89 | Bê tông móng | Chương V/Phần II | 85,4752 | m3 |
| 90 | Tôn dày 2mm mạ kẽm bọc màng phản quang | Chương V/Phần II | 40,512 | m2 |
| 91 | Vít nở D6 | Chương V/Phần II | 192 | cái |
| 92 | Đường hàn 4mm | Chương V/Phần II | 102,336 | m |
| 93 | Thi công cọc H | Chương V/Phần II | 96 | cái |
| 94 | BTCT cọc H | Chương V/Phần II | 0,819 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 38,133 | kg |
| 96 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 0,936 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất | Chương V/Phần II | 0,36 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V/Phần II | 10,026 | m2 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441a,b,c (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 0,6 | cái |
| 2 | Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 0,4 | cái |
| 3 | Biển báo cấm vượt P.125 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 0,2 | cái |
| 4 | Biển báo hết tất cả các lênh cấm PD.135 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 0,2 | cái |
| 5 | Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,c (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 0,2 | cái |
| 6 | Biển báo đi đi vòng chướng ngại vật R.302c (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 0,1 | cái |
| 7 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P132 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 0,1 | cái |
| 8 | Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 0,3 | cái |
| 9 | Biển báo chỉ hướng rẽ 507 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 0,1 | cái |
| 10 | Cột biển báo (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 1,8 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 12 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa D76mm, L=1,2m (Luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 18,6 | cọc |
| 14 | Dây nilong ATGT | Chương V/Phần II | 828,7741 | m |
| 15 | Giấy phản quang | Chương V/Phần II | 13,3161 | m2 |
| 16 | Bê tông M200 làm trụ đỡ cột | Chương V/Phần II | 2,511 | m3 |
| 17 | Vữa XM M50 đổ lòng ống nhựa | Chương V/Phần II | 0,8585 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 33,48 | m2 |
| 19 | Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V/Phần II | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông xi măng, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,6 m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110cv | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi