Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+400 - Km30+200; Km30+600 - Km31; Km31+100 -Km31+650; Km32+740 Km33; Km39+00 - Km39+320; Km39+600 -Km39+780; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+00 - Km40+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322679-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+400 - Km30+200; Km30+600 - Km31; Km31+100 -Km31+650; Km32+740 Km33; Km39+00 - Km39+320; Km39+600 -Km39+780; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+00 - Km40+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220301068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:05:00 đến ngày 2022-03-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,894,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông xi măng, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+400 - Km30+200; Km30+600 - Km31; Km31+100 -Km31+650; Km32+740 Km33; Km39+00 - Km39+320; Km39+600 -Km39+780; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+00 - Km40+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+400 - Km30+200; Km30+600 - Km31; Km31+100 -Km31+650; Km32+740 Km33; Km39+00 - Km39+320; Km39+600 -Km39+780; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+00 - Km40+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1I. Đoạn Km29+400 - Km33Chương V/Phần II1m
2Đào nền đất C2Chương V/Phần II774,5849m3
3Đắp nền đất K95Chương V/Phần II130,7511m3
4BTXM Gia cố lềChương V/Phần II370,7649m3
5Nilong chống thấmChương V/Phần II1.853,8245m2
6Ván khuôn thép gia cố lềChương V/Phần II399,17m2
7Đắp lề gia cố CPDD loại 2Chương V/Phần II185,3824m3
8BTXM tấm thành rãnhChương V/Phần II154,8087m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V/Phần II7.236cấu kiện
10BTXM đáy rãnhChương V/Phần II56,9835m3
11Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100Chương V/Phần II325,62m2
12Ni lông chống thấmChương V/Phần II814,05m2
13Ván khuôn thép tấm thành rãnhChương V/Phần II1.266,3m2
14BTCT tấm đậyChương V/Phần II1,512m3
15Lắp đặt tấm đậyChương V/Phần II9cấu kiện
16Cốt thép tấm bản đậyChương V/Phần II229,86Kg
17Ván khuôn thép tấm đậyChương V/Phần II5,22m2
18BTCT thân rãnhChương V/Phần II29,898m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U bằng cần cẩuChương V/Phần II66Cấu kiện
20Đệm rãnh CPDD loại 2Chương V/Phần II7,26m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V/Phần II1.069,86Kg
22Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V/Phần II1.396,56Kg
23Ván khuôn thép rãnh lắp ghépChương V/Phần II396m2
24BTXM hố thu + gờ chắnChương V/Phần II1,434m3
25Ván khuôn thép hố thuChương V/Phần II51,6m2
26Đệm hố thu CPDD loại 2Chương V/Phần II1,014m3
27Thép tròn D12Chương V/Phần II91,44Kg
28Hàn tấm nắpChương V/Phần II216điểm
29Di dời, trồng lại cọc HChương V/Phần II15cái
30Di dời, trồng lại cọc tiêuChương V/Phần II2cái
31Di dời, trồng lại biển báo 1 cộtChương V/Phần II8cái
32Di dời, trồng lại cột KmChương V/Phần II2cái
33II. Đoạn KM39+00 - KM39+780Chương V/Phần II1m
34Đào đất C2Chương V/Phần II427,8771m3
35Đắp đất K95Chương V/Phần II39,9624m3
36BTXM gia cố lềChương V/Phần II157,284m3
37Ni lông chống thấmChương V/Phần II786,42m2
38Ván khuôn thép gia cố lềChương V/Phần II65,56m2
39Đắp lề gia cố CPDD loại 2Chương V/Phần II78,642m3
40BTXM tấm thành rãnhChương V/Phần II52,2019m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V/Phần II2.440cấu kiện
42BTXM đáy rãnhChương V/Phần II19,215m3
43Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100Chương V/Phần II109,8m2
44Ni lông chống thấmChương V/Phần II274,5m2
45Ván khuôn thép tấm thành rãnhChương V/Phần II427m2
46BTCT tấm đậyChương V/Phần II8,904m3
47Lắp đặt tấm đậyChương V/Phần II53cấu kiện
48Cốt thép tấm bản đậyChương V/Phần II1.353,62Kg
49Ván khuôn thép tấm đậyChương V/Phần II30,74m2
50Di dời, trồng lại cọc HChương V/Phần II4cái
51Di dời, trồng lại biển báo 1 cộtChương V/Phần II4cái
52Tháo dỡ HLM 2 tầng (thu hồi, tận dụng các vị trí bổ sung taluy âm) khoang 2mChương V/Phần II56m
53III. Hệ thống ATGT KM29 - KM40Chương V/Phần II1m
54Sơn kẻ đườngChương V/Phần II526,5m2
55Lắp đặt đinh phản quangChương V/Phần II1.362cái
56Lắp đặt mặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II29cái
57Dán màng phản quang cột biển báoChương V/Phần II15,3812m2
58Đào đất C3Chương V/Phần II89,856m3
59Bê tông móngChương V/Phần II19,968m3
60Đắp đấtChương V/Phần II69,888m3
61Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật IE.469Chương V/Phần II156cái
62Thép neo chân cộtChương V/Phần II77,22Kg
63Tháo dỡ lắp đặt lại hộ lan mềmChương V/Phần II732m
64Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnChương V/Phần II220,810 lỗ
65Bu lông M16; L=32mmChương V/Phần II2.944cái
66Bu lông M16; L=50mmChương V/Phần II736cái
67Bu lông M16; L=400mmChương V/Phần II368cái
68Hàn đầu bu lông M16Chương V/Phần II4.048điểm
69Hàn nối cột đỡ và tấm bản thépChương V/Phần II577,76m
70Bản táp thép mạ kẽmChương V/Phần II736tấm
71Mắt phản quangChương V/Phần II368cái
72Cột đỡ U100x150 bằng thép mạ kẽm dày 5mmChương V/Phần II73,6m
73Tháo dỡ, lắp đặt lại HLM bước cột 3mChương V/Phần II3.576,16m
74Lắp đặt HLM 2 tầng (Tận dụng)Chương V/Phần II56m
75Thanh giữa L=3.32m, tôn dày 3mmChương V/Phần II433tấm
76Thanh giữa L=2.32m, tôn dày 3mmChương V/Phần II100tấm
77Tấm đầu cuối L=5.42mChương V/Phần II98tấm
78Cột thép D114mm dày 4.5mm, L=2.15mChương V/Phần II980cột
79Cột thép D114mm dày 4.5mm, L=1.34mChương V/Phần II98cột
80Cột thép D114mm dày 4.5mm, L=1,0mChương V/Phần II98cột
81Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnChương V/Phần II1.373,410 lỗ
82Đóng cọc ống thépChương V/Phần II1.372m
83Bản đệm 450x70x5mmChương V/Phần II1.176bộ
84Nắp tôn bịt đầu cọc dày 5mmChương V/Phần II1.176cái
85Bu lông M16 L=150mmChương V/Phần II1.176bộ
86Bu lông M16 L=43mmChương V/Phần II11.760bộ
87Mắt phản quangChương V/Phần II1.176cái
88Đào đất C3Chương V/Phần II86,275m3
89Bê tông móngChương V/Phần II85,4752m3
90Tôn dày 2mm mạ kẽm bọc màng phản quangChương V/Phần II40,512m2
91Vít nở D6Chương V/Phần II192cái
92Đường hàn 4mmChương V/Phần II102,336m
93Thi công cọc HChương V/Phần II96cái
94BTCT cọc HChương V/Phần II0,819m3
95Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V/Phần II38,133kg
96Đào đất C3Chương V/Phần II0,9361m3
97Đắp đấtChương V/Phần II0,36m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V/Phần II10,026m2
B Công tác đảm bảo giao thông
1Biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441a,b,c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,6cái
2Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,4cái
3Biển báo cấm vượt P.125 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
4Biển báo hết tất cả các lênh cấm PD.135 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
5Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
6Biển báo đi đi vòng chướng ngại vật R.302c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
7Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P132 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
8Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,3cái
9Biển báo chỉ hướng rẽ 507 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
10Cột biển báo (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II1,8cái
11Đèn tín hiệu (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II2bộ
12Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngChương V/Phần II1bộ
13Ống nhựa D76mm, L=1,2m (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II18,6cọc
14Dây nilong ATGTChương V/Phần II828,7741m
15Giấy phản quangChương V/Phần II13,3161m2
16Bê tông M200 làm trụ đỡ cộtChương V/Phần II2,511m3
17Vữa XM M50 đổ lòng ống nhựaChương V/Phần II0,8585m3
18Ván khuôn thépChương V/Phần II33,48m2
19Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngChương V/Phần II180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông xi măng, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,6 m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy ủi ≤ 110cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
6 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
7 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->