Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345395-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220345365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:03:00 đến ngày 2022-03-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,281,523,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.684E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, thoát nước BTCT và giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình đường bộ cấp IV) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thoát nước cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp (máy lu nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Nâng cấp đường Võ Thị Sáu (đoạn từ Chùa Pháp Vân đến cầu Láng Cát), xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cát Hải. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tổng hợp kỹ thuật Hưng Thụy. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Địa chỉ: Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo chương V60,0719100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V0,3689100m3
3Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm (Phui đào)Theo chương V6,5759100m3
4Tưới nhựa pha dầu dính bám TC 1Kg/m2Theo chương V33,76100m2
5Bù bê tông nhựa C12,5Theo chương V33,76100m2
6Tưới nhựa pha dầu dính bám TC 05Kg/m2Theo chương V60,0719100m2
7Thảm bê tông nhựa mặt đường C12,5, dày 6cmTheo chương V60,0719100m2
8Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 dày 6cmTheo chương V31,7149m3
9Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗTheo chương V6,0787100m2
10Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2, M200Theo chương V65,412m3
11Đào vỉa hèTheo chương V0,9625100m3
12Bù cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V4,9601100m3
13Trải lớp nilong phân cáchTheo chương V35,4949100m2
14Bê tông vỉa hè đá 1x2, M200Theo chương V212,9694m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo chương V48m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 6mmTheo chương V32,4m2
17Lắp đặt biển báo tam giácTheo chương V38cái
18Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V38Cái
19Cung cấp trụ biển báo loại 4mTheo chương V4Trụ
20Cung cấp trụ biển báo loại 3mTheo chương V30Trụ
21Bê tông móng trụ đá 1x2, M200Theo chương V3,4m3
22Ván khuôn móng trụTheo chương V0,272100m2
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V36,4555100m3
24Đắp hoàn trả phui đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V9,9545100m3
25Đóng cừ tràm gia cố móngTheo chương V65,081100m
26Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 10cmTheo chương V15,595m3
27Ván khuôn móng dàiTheo chương V6,8103100m2
28Lắp dựng cốt thép, ĐK Theo chương V6,1137tấn
29Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V83,8308m3
30Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 10cmTheo chương V250,0211m3
31Ván khuônTheo chương V95,7665100m2
32Lắp dựng cốt thép, ĐK Theo chương V51,9929tấn
33Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V1.031,0523m3
34Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V1,2562m3
35Ván khuônTheo chương V0,0332100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,2349tấn
37Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V3,6351m3
38Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo chương V61 rọ
39Ván khuônTheo chương V5,4614100m2
40Lắp dựng cốt thép, ĐK Theo chương V4,6131tấn
41Lắp dựng cốt thép, ĐK Theo chương V34,2464tấn
42Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V177,7309m3
43Lắp đặt thép hìnhTheo chương V12,8206tấn
44Lắp đặt nắp đanTheo chương V2.1291cấu kiện
45Ván khuônTheo chương V1,6104100m2
46Lắp dựng cốt thép, ĐK Theo chương V0,6658tấn
47Lắp dựng cốt thép, ĐK Theo chương V2,4496tấn
48Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V12,2358m3
49Lắp đặt thép hìnhTheo chương V3,265tấn
50Lắp đặt đà hầmTheo chương V90cái
51Lắp dựng cốt thép thang hầmTheo chương V0,2556tấn
52Gia công sản xuất nắp mương bằng sắtTheo chương V1,3077tấn
53Lắp đặt nắp mương bằng sắtTheo chương V1,3077tấn
54Đào móng bằng thủ côngTheo chương V2,21381m3
55Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V9,9812m3
56Ván khuônTheo chương V1,759100m2
57Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V11,5208m3
58Đắp cát hoàn trả phui đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,8492100m3
59Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmTheo chương V0,867100m3
60Gia công sản xuất lưới chắn rác bằng sắtTheo chương V1,1955tấn
61Lắp đặt nắp lưới chắn rác bằng sắtTheo chương V1,1955tấn
62Cung cấp ống uPVC D220Theo chương V1,972100m
B GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Chi phí phá dỡ các công trình xây dựng không thuộc phạm vi của công tác phá dỡ giải phóng mặt bằngTheo chương V135,56m2
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG THI CÔNG
1Cung cấp lắp đặt chóp nón cao suTheo chương V8Cái
2Khấu hao rào chắn (1,5%*3 tháng + 5%/ 1 lần tháo dỡ)Theo chương V1,4168Tấn
3Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácTheo chương V2Cái
4Cung cấp biển báo trònTheo chương V2Cái
5Cung cấp lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo chương V8Cái
6Công nhân điều tiết giao thôngTheo chương V180Cống
7Cung cấp lắp đặt đèn chớp cảnh báoTheo chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.684E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, thoát nước BTCT và giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình đường bộ cấp IV) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ đồng.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ đồng53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thoát nước cấp IV trở lên.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ đồng32
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Từ năm 2018 đến nay: Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ đồng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn thời hạn1
2 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có giấy kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy lu tĩnh Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
5 Máy lu rung Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy san hoặc máy ủi Công suất ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
9 Máy lu bánh lốp (máy lu nhựa) Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
10 Máy rải BTNN Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
11 Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
15 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
16 Máy đục bê tông Hoạt động tốt1
17 Máy khoan Hoạt động tốt2
18 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
19 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->