Gói thầu: Mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:22:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 682,943,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024415024E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ “Xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng hoạt động quan trắc và phân tích môi trường; duy trì, quản lý hệ thống thông tin dữ liệu quan trắc môi trường toàn quốc” 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN (SNBVMT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtcủa nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lúc giao hàng (nếu trúng thầu), do tổ chức thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp dựa trên những quy định và yêu cầu liên quan về xuất xứ, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa đó. - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Minh Hương - Giám đốc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Chu Thị Thược - Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 26. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Thanh Quân – Quyền Chánh Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 18. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 2 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: 0,01 pHLiên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 2 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 2 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: 0,01 pHLiên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 3 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 2 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: 0,01 pHLiên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 4 | Dung dịch chuẩn EC 1.413 µS/cm | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 5 | Dung dịch chuẩn EC 12.800 µS/cm | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn EC 111,3 mS/cm | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 7 | Dung dịch ORP: (100 - 150) mV | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 8 | Dung dịch ORP: 300 mV | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 9 | Dung dịch ORP: 600 mV | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn DO tại điểm “Zero” | 1 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn TDS 20 g/L | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn TDS 40 g/L | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn TDS (80-100) g/L | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn Độ đục 20 NTU | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn Độ đục 200 NTU | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn Độ đục 400 NTU | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn Độ đục 800 NTU | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn NH4 50mg/L | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn NH4 100mg/L | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn NH4 1000mg/L | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn COD 50mg/L | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn COD 200mg/L | 1 | Chai 500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn COD 1000mg/L | 1 | Chai | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 24 | Bình khí chuẩn NO2, thể tích 30 lít, nồng độ 200 ppm (0,2 %V) NO2 trong N2 | 1 | Bình | Độ chính xác: ± 1-2%Liên kết chuẩn tới NISTXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 25 | Bình khí chuẩn NO2, thể tích 30 lít, nồng độ 1800 ppm (0,18 %V) NO2 trong N2 | 1 | Bình | Độ chính xác: ± 1-2%Liên kết chuẩn tới NISTXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 26 | Bình khí chuẩn CO, thể tích 29 lít, nồng độ 1500 ppm (0,15 %V) CO trong N2 | 1 | Bình | Độ chính xác: ± 1-2%Liên kết chuẩn tới NISTXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 27 | Than hoạt tính | 1 | kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 28 | Silicagel | 1 | kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 29 | Mix (than hoạt tính và Silicagel) | 1 | kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 30 | Kính lọc (Filter 505 nm (SA 6534)) | 1 | Cái | Kính lọc bước sóng 505 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục của hãng Skalar.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 31 | Kính lọc (Filter 650 nm (SA6563)) | 1 | Cái | Kính lọc bước song 650 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục của hãng Skalar.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 32 | Kính lọc (Filter 660 nm (SA6565)) | 1 | Cái | Kính lọc bước song 660 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục của hãng Skalar.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 33 | Kính lọc (Filter 600 nm (SA6553)) | 1 | Cái | Kính lọc bước song 600 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục của hãng Skalar.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 34 | Kim hút mẫu (Sample needle for SA 1053 sampler (2 required for one sampler)) | 1 | Cái | Kim hút mẫu tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục của hãng SKALAR.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 35 | Bộ phận bắn phá điện tử (FILAMENT EI TUNGSTEN MAT95 / 900 / DFS, P/N: 1062950) | 2 | Chiếc | Bộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) tương thích với máy DFS của hãng Thermo.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 36 | Focus Liner 4mm id, P/N: 5183-4711 | 1 | Hộp | Cột tách côn đơn bông thủy tinh đường kính ống 4 mm tương thích với các thiết bị sắc ký khí của hang AgilentXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 37 | Bộ giữ ống Plasma (Torch Holder ( ICP-MS)) | 1 | Chiếc | Giá đỡ đèn cho nguồn Plasma cho thiết bị ICP/MS, tương thích với thiết bị ICP/MS của Thermo.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 38 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu BOD5, COD | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 39 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu CN-, Phenol | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 40 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu PO43--P, NH4+-N, Tổng P-P | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 41 | Mẫu CRM cho các thông số Cl, NO3 (Multi Anion Standard 1 for IC) | 1 | 500ml | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 42 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu Thủy ngân | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 43 | Thông số kim loại trong nền nước biển (Trace Metals 1 in Seawater - Whole Volume) | 1 | 500ml | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 44 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu OCPs trong môi trường nước | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.Xuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 45 | Dung dịch EC dải nồng độ 1 (250ml) | 20 | chai | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 46 | Dung dịch EC dải nồng độ 2 (250ml) | 20 | chai | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 47 | Mẫu chuẩn pH dải nồng độ 1 | 5 | chai | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaĐộ không đảm bảo đo: 0,01 pHLiên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 48 | Mẫu chuẩn pH dải nồng độ 2 | 5 | chai | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaĐộ không đảm bảo đo: 0,01 pHLiên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 thángXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 49 | Đá khô | 140 | Túi | Đá khô để bảo quản mẫuXuất xứ: Châu Á | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn As 1000mg/l | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn Cd 1000mg/l | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn Mn 1000mg/l | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 53 | Dung dịch chuẩn Ni 1000mg/l | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn Cr Tổng 1000mg/l | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 55 | KNO3 | 1 | Chai/ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 56 | KH2PO4 | 1 | Chai/ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 57 | Potassium hydrogen phthalate (KHP) | 1 | Chai/ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 58 | NH4Cl | 1 | Chai/ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 59 | Axit HNO3 | 1 | Chai/ 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 60 | Axit H2SO4 | 1 | Chai/ 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 61 | Giấy lọc băng xanh 0,45 um | 3 | Hộp | Kích thước mao quản 0.45 um, dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao Xuất xứ: Châu Á | ||
| 62 | Sorbent Tube, Anasorb® 747, 10 x 110-mm size, 2 sections, 200/800 mg sorbent, 20/40 mesh, with GS ends and FWWseparators, fits Type C tube cover, pk/20 code 226-84 | 1 | Hộp | Ống hấp thụ kích thước 10 x 110 mm, 2 phần, chất hấp thụ 200/800 mg, lưới 20/40, với các đầu GS và bộ phân tách FWW, phù hợp với nắp ống Loại C.Đáp ứng thông số kỹ thuật NIOSH, OSHA, ASTM, EPA và HSECung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 63 | Axit Hydrocloric 30% (Suprapur) | 1 | Chai 2.5L | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 64 | Polyseed | 1 | Hộp 50 viên | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 65 | Dung dịch TUNE B iCAP THERMO TS, mã THERMO-4AREV, hãng IV Labs, Mỹ | 1 | 500ml | Dung dịch chuẩn thiết bị ICPTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 66 | Dung dịch iCAP Q THERMO TS, mã THERMO-5A, hãng IV Labs, Mỹ | 1 | 250ml | Dung dịch chuẩn thiết bị ICPTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 67 | NaClO | 1 | 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Tương đương Nhật | ||
| 68 | Stannous Chloride (SnCl2.H2O) | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 69 | Sodium hydroxide solution 49-51% in water, eluent for IC | 1 | 500ml | Dung dịch cho chạy máy phân tích sắc ký Ion.Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: EU hoặc Mỹ | ||
| 70 | Găng tay đa năng | 20 | đôi | Chịu nhiệt đến 200 oCCách điệnChất liệu vải và cao suXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 71 | Áo Blue | 5 | Cái | Chất liệu >90% cottonXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 72 | Kính bảo hộ | 10 | cái | Loại chụp toàn mắtChống tia UVXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 73 | Khớp nối ống | 10 | Cái | Đầu ren phi 6Chất liệu thép không rỉ 316Có đầu xoáy ren trong và ngoàiXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 74 | Ống dẫn khí teflon (6 mm) | 50 | m | Chống ăn mòn hóa chấtĐường khính ống phi 6Màu trắngChịu nhiệt đến 120oCXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 75 | Mặt nạ phòng độc | 2 | cái | Loại chùm mặtHãng DURAGKhả năng loại bỏ khí độc đến 98%Dây đeo bền chắc, hỗ trợ gông đeo trên đỉnh đầu giúp cố định mặt nạ và giảm áp lực lên khuôn mặtXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 76 | Găng tay Nitrile | 5 | Hộp/ 50 đôi | Cao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơXuất xứ: Châu Á | ||
| 77 | Khẩu trang phòng độc dùng cho phòng thí nghiệm | 10 | Cái | Cao su tự nhiên, không gây mùi, có phin lọcThiết kế 1 phin, 2 van thở 1 chiềuXuất xứ: Châu Á | ||
| 78 | Hộp đựng mẫu | 110 | Hộp | Nhựa PPXuất xứ: Châu Á | ||
| 79 | Cuộn xốp hơi | 1 | Cuộn | Loại polyethylene (LDPE) với một mặt phẳng và một mặt chứa một phần hai bóng khíXuất xứ: Châu Á | ||
| 80 | Ống thủy tinh dung tích 30ml, nắp xoáy | 400 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á | ||
| 81 | Chai nhựa LDPE 250ml | 120 | Cái | Nhựa PPXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 82 | Con khuấy từ 1cm | 10 | Con | Chất liệu bên trong: Nam châm Alnicovật liệu bao bọc: PTFE.Tính năng: chịu nhiệt độ caoChất bảo quản: chịu được axit mạnh, kiềm, Wang và nhiều loại dung môi hữu cơ .Xuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 83 | Đũa thủy tinh 30cm | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024415024E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi