Gói thầu: Xây lắp + trồng cây+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + trồng cây+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:16:00 đến ngày 2022-03-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,170,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công tương tự các hạng mục chính của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.426.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + trồng cây+ thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ Trụ sở mới Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phổ Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,716 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,898 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0897 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,7264 | m3 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0195 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0195 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0202 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0202 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,0555 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0555 | tấn | |
| 11 | Sơn tĩnh điện | 0,0952 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.45mm) | 0,2106 | 100m2 | |
| 13 | Tôn úp nóc, úp sườn | 13,442 | m | |
| 14 | Sản xuất cửa đi, vách kính khung nhôm 38x76, pa nô kính, kính trắng dày 5mm | 22,0592 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa thép tấm khung thép hộp | 2,5254 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 9,0124 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,6198 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,7456 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,6198 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,7456 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 25 | m | |
| B | HM: NHÀ TẬP THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,54 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,91 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,085 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,47 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1453 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9777 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,9707 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,605 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2032 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6962 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,075 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4389 | 100m3 | |
| 13 | Bu lông M24x600 | 40 | cái | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 30,5791 | m3 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 3,6332 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,6332 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,3172 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,3172 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 3,4851 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,4851 | tấn | |
| 21 | Bu lông M20x70 | 128 | cái | |
| 22 | Bu lông M12x30 | 544 | cái | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 533,4912 | m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) | 6,8836 | 100m2 | |
| 25 | Tôn úp nóc + máng nước | 87,3526 | m | |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, khung sắt | 0,6443 | tấn | |
| 27 | Sơn tĩnh điện | 0,1038 | Tấn | |
| 28 | Kính cường lực 8mm | 5,55 | m2 | |
| 29 | Lưới thép B40 mạ kẽm, khổ 1m, 3 ly | 118,584 | Kg | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,229 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | 42,9396 | m3 | |
| 32 | Sơn nền nhà bằng sơn Epoxy tự phẳng dày 2mm | 291,6864 | m2 | |
| 33 | Sơn vạch kẻ bằng sơn Epoxy | 211,48 | m | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 400x300x180mm | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt đèn pha led 1x100W đèn ở độ cao | 4 | bộ | |
| 36 | Cáp lụa treo đèn D6 | 30 | m | |
| 37 | Lắp đặt đèn pha led ti treo 1x100W, D300 đèn ở độ cao | 12 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 185 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | 1,8 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 47 | Con sứ chân kim thu sét | 3 | cái | |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 35 | m | |
| 50 | Cọc đỡ dây thoát sét | 40 | cái | |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 52 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,12 | m3 | |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,12 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | 0,56 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | 18 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm | 10 | cái | |
| 58 | Giá treo ống đứng D110 | 48 | cái | |
| 59 | Cầu chắn rác D100 | 6 | cái | |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 43,6961 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,2498 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,1796 | m3 | |
| 63 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 7,04 | m3 | |
| 64 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 0,5834 | m3 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 28,64 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 67,84 | m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1786 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2025 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,262 | m3 | |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 80 | 1 cấu kiện | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,0154 | m3 | |
| 73 | Mua ống cống D400 | 8 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm | 3 | đoạn ống | |
| 75 | Lắp đặt đế cống | 5 | cái | |
| 76 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| C | HM: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5233 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,016 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2568 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3944 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,0729 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,1311 | m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,8945 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,8945 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,8905 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8905 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,2426 | m2 | |
| 13 | Bu lông M20x400 | 48 | cái | |
| 14 | Bu lông M12x30 | 256 | cái | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) | 1,7113 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc + máng nước | 47,4 | m | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2607 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 20,856 | m3 | |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | 173,8 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | 0,28 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | 4 | cái | |
| 30 | Giá treo ống đứng D60 | 12 | cái | |
| 31 | Cầu chắn rác D50 | 6 | cái | |
| 32 | Bịt xả thông tắc D110 | 2 | cái | |
| D | HM: CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,2175 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,7794 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2588 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 26,1523 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,2581 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7193 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5759 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,2669 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 85,9031 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,407 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0749 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7195 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,2385 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0868 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 32,2207 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8482 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1722 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2115 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,33 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,0177 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5413 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1928 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0949 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,4773 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,8596 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3843 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,2749 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 37,2511 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4946 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1696 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1248 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,4966 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 81,7175 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,3575 | m3 | |
| 35 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 3,5712 | m3 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | 4,9249 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | 4,9249 | tấn | |
| 38 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 3,521 | 100m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 444,7968 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 299,807 | m2 | |
| 41 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,1664 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,36 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 133,5488 | m2 | |
| 44 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 89,28 | m | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 89,28 | m | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 137,84 | m | |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 106,037 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 106,037 | m2 | |
| 49 | Lát đá mặt lan can, vữa XM mác 75 | 5,5265 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp đá rối đa sắc vào tường, vữa XM mác 75 | 27,094 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp trên kính dưới pa nô nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 31,805 | m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp pa nô kính, kính an toàn 6.38mm | 37 | m2 | |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 284,39 | m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 29,9433 | m3 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 291,6356 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,028 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,9741 | m2 | |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,7188 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3594 | m3 | |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 3,6585 | m3 | |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,3992 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 628,7056 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 329,9734 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 600x400x200mm | 1 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt đèn led pa nel 600x600mm âm trần | 29 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt ốp trần bóng led | 17 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 145 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 300 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 300 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 350 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | 1,4 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 85 | Con sứ chân kim thu sét | 7 | Cái | |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 25 | m | |
| 88 | Cọc đỡ dây thoát sét | 10 | cái | |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 90 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,04 | m3 | |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,04 | m3 | |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 37,3065 | m3 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,545 | m3 | |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 7,48 | m3 | |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 29,75 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64 | m2 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1868 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2198 | tấn | |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,3915 | m3 | |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 85 | 1 cấu kiện | |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,99 | m3 | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,51 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 21 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | 12 | cái | |
| 107 | Giá treo ống đứng D90 | 32 | cái | |
| 108 | Cầu chắn rác D80 | 8 | cái | |
| E | HM: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0648 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,0248 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,784 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1165 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0518 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0563 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,0119 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,8239 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,2292 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1544 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0254 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1652 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,6984 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1606 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0101 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8833 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 17,6365 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 179,0308 | m2 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,783 | m3 | |
| 21 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 17,8699 | m3 | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1929 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1929 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,41 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,41 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,6614 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6614 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,3171 | m2 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) | 1,317 | 100m2 | |
| 30 | Máng nước tôn | 11,62 | m | |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 80 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 76,89 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,0308 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 400x300x180mm | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt đèn pha led ti treo 1x100W, D300 đèn ở độ cao | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 75 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 200 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | 0,75 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | 2 | cái | |
| 47 | Giá treo ống đứng D60 | 12 | cái | |
| 48 | Cầu chắn rác D50 | 4 | cái | |
| F | HM; BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,0473 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,4936 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 7,5537 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp đá rối đa sắc vào tường, vữa XM mác 75 | 104,64 | m2 | |
| 5 | Rải sỏi trắng làm đường đi | 7,0512 | Tấn | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,268 | m3 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 173 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn 5x50x100cm, vữa XM mác 75 | 114 | m | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu 208x148 | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi nước | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,65 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,22 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/20mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 40mm | 13 | cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 20mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 1,3 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 16 | cái | |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm | 22 | cái | |
| G | HM: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | 2,3734 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,248 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,136 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,372 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,204 | m3 | |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 36,5411 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 74,4 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 189,84 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,992 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 8,184 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,4464 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,0689 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 9,92 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 124 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9238 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,8178 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 54,52 | m3 | |
| 20 | Lát terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 1.879,6 | m2 | |
| H | HM;TRỒNG CÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 2 | Đổ đất mầu trồng cây | 14,112 | m3 | |
| 3 | Bộ gông chống thép | 14 | bộ | |
| 4 | Cây Phượng (Hoa sữa), kích thước: H=4-6m, D gốc >=12cm | 2 | cây | |
| 5 | Cây Vạn Tuế (Thiên Tuế), kích thước: H=3-4m, D gốc >=12cm | 4 | cây | |
| 6 | Cây Cau Vua, kích thước: H=6-8m, D gốc >=30cm | 8 | cây | |
| 7 | Cây Ngâu | 4 | cây | |
| 8 | Hoa Cẩm Tú (trồng cách nhau 30cm) | 444 | cây | |
| 9 | Hoa Mào Gà (trồng cách nhau 30cm) | 189 | cây | |
| 10 | Cây Chuỗi Ngọc (trồng 16 cây/m) | 4.160 | cây | |
| 11 | Cỏ Nhung Nhật | 460 | m2 | |
| 12 | Trồng cây xanh | 0,16 | 100cây | |
| 13 | Trồng cây viền | 1,35 | 100m2/ lần | |
| 14 | Trồng cỏ | 4,6 | 100m2/ lần | |
| I | HM: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập lưng eo | 1 | cái | |
| 2 | Máy đi bộ phối hợp chân tay | 1 | cái | |
| 3 | Máy tập xe đạp | 1 | cái | |
| 4 | Máy đi bộ trên không | 1 | cái | |
| 5 | Ghế tập cơ bụng | 1 | cái | |
| 6 | Xà đơn | 1 | cái | |
| 7 | Xà kép | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công tương tự các hạng mục chính của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.426.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi