Gói thầu: Xây lắp + trồng cây+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345051-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp + trồng cây+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220334359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:16:00 đến ngày 2022-03-28 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,304,170,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công tương tự các hạng mục chính của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.426.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + trồng cây+ thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ Trụ sở mới Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phổ Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 5, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phổ Yên; Địa chỉ: Số nhà 144, Tổ dân phố 2, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư, Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ yên, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 5, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 504,716m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 2,898m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0897100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,7264m3
5Gia công cột bằng thép hình0,0195tấn
6Lắp dựng cột thép các loại0,0195tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0202tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0202tấn
9Gia công xà gồ thép0,0555tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,0555tấn
11Sơn tĩnh điện0,0952tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.45mm)0,2106100m2
13Tôn úp nóc, úp sườn13,442m
14Sản xuất cửa đi, vách kính khung nhôm 38x76, pa nô kính, kính trắng dày 5mm22,0592m2
15Sản xuất lắp dựng cửa thép tấm khung thép hộp2,5254m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1009,0124m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,6198m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,7456m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,6198m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,7456m2
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm25m
B HM: NHÀ TẬP THỂ THAO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,54100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,085m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,47100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1453tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9777tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,9707m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,605100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6962tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,075m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4389100m3
13Bu lông M24x60040cái
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 30,5791m3
15Gia công cột bằng thép hình3,6332tấn
16Lắp dựng cột thép các loại3,6332tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,3172tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,3172tấn
19Gia công xà gồ thép3,4851tấn
20Lắp dựng xà gồ thép3,4851tấn
21Bu lông M20x70128cái
22Bu lông M12x30544cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ533,4912m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm)6,8836100m2
25Tôn úp nóc + máng nước87,3526m
26Gia công cửa sắt, hoa sắt, khung sắt0,6443tấn
27Sơn tĩnh điện0,1038Tấn
28Kính cường lực 8mm5,55m2
29Lưới thép B40 mạ kẽm, khổ 1m, 3 ly118,584Kg
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,229100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 20042,9396m3
32Sơn nền nhà bằng sơn Epoxy tự phẳng dày 2mm291,6864m2
33Sơn vạch kẻ bằng sơn Epoxy211,48m
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 400x300x180mm1hộp
35Lắp đặt đèn pha led 1x100W đèn ở độ cao 4bộ
36Cáp lụa treo đèn D630m
37Lắp đặt đèn pha led ti treo 1x100W, D300 đèn ở độ cao 12bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe8cái
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2185m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2150m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm1,8100m
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
47Con sứ chân kim thu sét3cái
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm90m
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm35m
50Cọc đỡ dây thoát sét40cái
51Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
52Hộp kiểm tra tiếp địa2cái
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,12m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,12m3
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm0,56100m
56Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm18cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm10cái
58Giá treo ống đứng D11048cái
59Cầu chắn rác D1006cái
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 43,6961m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,2498m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 1500,1796m3
63Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 757,04m3
64Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 750,5834m3
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10028,64m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7567,84m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1786100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2025tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,262m3
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 801 cấu kiện
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,0154m3
73Mua ống cống D4008m
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm3đoạn ống
75Lắp đặt đế cống5cái
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm2mối nối
C HM: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5233100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,016m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2568100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,173tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3944tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,0729m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường18,1311m3
8Gia công cột bằng thép hình0,8945tấn
9Lắp dựng cột thép các loại0,8945tấn
10Gia công xà gồ thép0,8905tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,8905tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ157,2426m2
13Bu lông M20x40048cái
14Bu lông M12x30256cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm)1,7113100m2
16Tôn úp nóc + máng nước47,4m
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2607100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25020,856m3
19Đục nhám mặt bê tông173,8m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm50m
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm0,28100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,24100m
26Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm12cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm6cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm6cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm4cái
30Giá treo ống đứng D6012cái
31Cầu chắn rác D506cái
32Bịt xả thông tắc D1102cái
D HM: CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,2175100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,7794m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2588100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 26,1523m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,2581100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7193tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5759tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,2669tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 85,9031m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,407100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0749tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7195tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,2385m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 501,0868m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 32,2207m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8482100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1722tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2115tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,33m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,0177100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,5413100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1928tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0949tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,4773m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,8596100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3843tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,2749tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 37,2511m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4946100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1696tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1248tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,4966m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 81,7175m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 2,3575m3
35Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 3,5712m3
36Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô4,9249tấn
37Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô4,9249tấn
38Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 3,521100m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75444,7968m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75299,807m2
41Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,1664m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,36m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75133,5488m2
44Trát gờ móc nước, vữa XM mác 7589,28m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 7589,28m
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75137,84m
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100106,037m2
48Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …106,037m2
49Lát đá mặt lan can, vữa XM mác 755,5265m2
50Công tác ốp đá rối đa sắc vào tường, vữa XM mác 7527,094m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp trên kính dưới pa nô nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm31,805m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp pa nô kính, kính an toàn 6.38mm37m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao284,39m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15029,9433m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 291,6356m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt0,028tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,9741m2
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,7188m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3594m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 3,6585m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7533,3992m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ628,7056m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ329,9734m2
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 600x400x200mm1hộp
65Lắp đặt đèn led pa nel 600x600mm âm trần29bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
67Lắp đặt ốp trần bóng led17bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe10cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe6cái
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2145m
78Lắp đặt dây đơn 1x4mm2300m
79Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2400m
80Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2600m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm300m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm350m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm1,4100m
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m7cái
85Con sứ chân kim thu sét7Cái
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm60m
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm25m
88Cọc đỡ dây thoát sét10cái
89Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
90Hộp kiểm tra tiếp địa2cái
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,04m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,04m3
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 37,3065m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,545m3
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 757,48m3
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10029,75m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7564m2
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1868100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2198tấn
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,3915m3
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 851 cấu kiện
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,99m3
103Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,51100m
104Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm10cái
105Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm21cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm12cái
107Giá treo ống đứng D9032cái
108Cầu chắn rác D808cái
E HM: SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0648100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,0248m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,784m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1165100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0518tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0563tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,0119m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 501,8239m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 2,2292m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1544100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0254tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1652tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,6984m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1606100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0101tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,059tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8833m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 17,6365m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75179,0308m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,783m3
21Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5017,8699m3
22Gia công cột bằng thép hình0,1929tấn
23Lắp dựng cột thép các loại0,1929tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,41tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,41tấn
26Gia công xà gồ thép0,6614tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,6614tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,3171m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm)1,317100m2
30Máng nước tôn11,62m
31Lát gạch đất nung kích thước gạch 80m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7576,89m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ179,0308m2
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 400x300x180mm1hộp
35Lắp đặt đèn pha led ti treo 1x100W, D300 đèn ở độ cao 4bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trần6cái
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe6cái
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm275m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2100m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm200m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm0,75100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,12100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm12cái
46Lắp đặt Măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm2cái
47Giá treo ống đứng D6012cái
48Cầu chắn rác D504cái
F HM; BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,0473m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,4936m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 7,5537m3
4Công tác ốp đá rối đa sắc vào tường, vữa XM mác 75104,64m2
5Rải sỏi trắng làm đường đi7,0512Tấn
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,268m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm173m2
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn 5x50x100cm, vữa XM mác 75114m
9Lắp đặt phễu thu 208x1488cái
10Lắp đặt vòi nước4cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,65100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,22100m
13Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm1cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/20mm2cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm4cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm8cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm4cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 40mm13cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 20mm4cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm1,3100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm16cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm22cái
G HM: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào kênh mương rộng 2,3734100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,248100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,136m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,372100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,204m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 7536,5411m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7574,4m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75189,84m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,992100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2008,184m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,4464100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,0689tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2009,92m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu124cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,9238100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,8m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,8178100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15054,52m3
20Lát terrazzo 400x400, vữa XM mác 751.879,6m2
H HM;TRỒNG CÂY BỒN HOA
1Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,18100m3
2Đổ đất mầu trồng cây14,112m3
3Bộ gông chống thép14bộ
4Cây Phượng (Hoa sữa), kích thước: H=4-6m, D gốc >=12cm2cây
5Cây Vạn Tuế (Thiên Tuế), kích thước: H=3-4m, D gốc >=12cm4cây
6Cây Cau Vua, kích thước: H=6-8m, D gốc >=30cm8cây
7Cây Ngâu4cây
8Hoa Cẩm Tú (trồng cách nhau 30cm)444cây
9Hoa Mào Gà (trồng cách nhau 30cm)189cây
10Cây Chuỗi Ngọc (trồng 16 cây/m)4.160cây
11Cỏ Nhung Nhật460m2
12Trồng cây xanh0,16100cây
13Trồng cây viền1,35100m2/ lần
14Trồng cỏ4,6100m2/ lần
I HM: THIẾT BỊ
1Máy tập lưng eo1cái
2Máy đi bộ phối hợp chân tay1cái
3Máy tập xe đạp1cái
4Máy đi bộ trên không1cái
5Ghế tập cơ bụng1cái
6Xà đơn1cái
7Xà kép1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công tương tự các hạng mục chính của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.426.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
9 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
12 Máy đào Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->