Gói thầu: Mua sắm thuốc bảo đảm khám bệnh, chữa bệnh từ nguồn kinh phí bảo hiểm y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161168-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Mua sắm thuốc bảo đảm khám bệnh, chữa bệnh từ nguồn kinh phí bảo hiểm y tế
Số hiệu KHLCNT 20201138740
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS BHYT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:04:00 đến ngày 2020-11-30 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 894,857,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Amoxicilin; Acid clavulanic 6.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg 20.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg 5.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Spiramycin 0,75 M IU; Metronidazol 125 mg 5.200 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500 mg 4.500 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg 2.820 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg 6.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Sulfamethoxazol + Trimethoprim 3.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Mỗi tuýp 5 g chứa: Tetracyclin hydroclorid 50mg - 50mg 120 Tube Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Levofloxacin 500 mg 5.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mỗi 5 ml chứa: Naphazolin nitrat 2,5mg 200 Lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cefuroxim 4.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 270 Lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Aciclovir 2.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Aciclovir 80 Tuyp Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Mỗi 2ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg 80 Ống Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Metronidazol 250mg 2.000 viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Paracetamol + ibuprofen 2.500 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Paracetamol, Cafein 1.000 viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Piracetam 400mg 6.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Meloxicam 3.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Paracetamol 1.600 Viên sủi Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Paracetamol 2.400 Viên sủi Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Paracetamol ; Phenylephrin HCl; Dextromethorphan HBr 10.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 10mg; Clorpheniramin maleat 2mg 4.500 viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Paracetamol 5.000 viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Paracetamol 6.000 viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Chymotrypsin 4200IU 40.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Diclofenac 3.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Diclofenac diethylamine 100 Tube Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 100g cao chứa: Methyl salicylat 6,29g; dl-Camphor 1,24g; L-Menthol 5,71g; Tocopherol acetat 2g 2.400 Miếng Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 100g cao chứa: Methyl salicylate 6,29g, dl- Camphor 1,24g, l- Menthol 5,71g, Tocopherol acetate 2g 600 Miếng Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Cetirizin dihydroclorid 10mg 2.600 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Chlorpheniramin Maleat 2.700 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Loratadin 2.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 cinnarizin 25mg 2.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Telmisartan + hydroclorothiazid 300 viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Perindopril 3.800 viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Perindopril arginine; Amlodipine 1.200 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg 4.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Amlodipin besilate 1.200 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Fexofenadin HCl 180mg 830 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Methyl prednisolon 2.100 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Betamethason dipropionat + Clotrimazol + Gentamicin 340 Tube Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Colchicin 1.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Gliclazid 1.200 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Allopurinol 760 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Atorvastatin calcium 1.200 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Attapulgite + Aluminum hydroxyde and magnesium carbonate 2.100 Gói Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Omeprazol dạng pellets 11.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt 22%) 500 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Drotaverin HCl 2.600 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Berberin 100mg 15.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Loperamid 3.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Ambroxol 2.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Acetylcystein 200mg 4.600 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg 13.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid. 2H2O 0,135g - 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g 140 Chai Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Natri clorid 0,9g/100ml 100 Chai Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g 100 Chai Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Calci clorid 100 Ống Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Mỗi gói 27,9g chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Natri clorid 3,5g; Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545g; Kali clorid 1,5g 500 Gói Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Aciclovir 80 Tube Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Mỗi 5g chứa: Ketoconazol 0,1g 120 Tube Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Kẽm oxyd 3,4g, calci carbonat 3,4g 300 Lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 DiethylPhtalat 120 Lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Mỗi 10ml chứa: Xanh methylen 0,1g 150 Lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Mỗi 17ml chứa: Natri salicylat 1,496g; Aspirin 1,7g 300 Lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu đinh hương, eucalyptol, methyl salicylat, long não, tinh dầu lavender, dầu parafin và Chlorophyll 500 lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Silver Sulphadiazine 70 tube Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Rotundin 30mg 1.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Ginkgo Biloba extract 1.200 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6 mg flavonol glycosides) 40 mg 10.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Vitamin B1 100mg, Vitamin B6 100mg, Vitamin B12 1mg 10 Ống Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Vitamin B1+B6+B12 13.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Rutin, Vitamin C 6.000 viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 200 mg cao đặc hỗn hợp các dược liệu tương ứng với: Diệp hạ châu 1500 mg; Chua ngút 250 mg; Cỏ nhọ nồi 250 mg 6.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g 17.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Cao Đinh lăng 150mg, cao Ginkgo biloba 40mg 10.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Cao đặc rễ đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciasis spissum) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 50mg(hàm lượng flavonid toàn phần ≥ 24%) 1.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Perindopril 4mg + Indapamid 1,25 mg 300 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 acetyl - DL leucin 500mg 600 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Amoxicillin; Acid clavulanic 2.100 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Meloxicam 7,5mg 200 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Niketamid, glucose 40 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Levofloxacin 50 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Natri clorid 90 mg 200 Lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg - 40mg 20 Lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 100mg 20 Lọ Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Betamethasone dipropionate, Betamethasone sodium phosphate 20 Ống Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Aciclovir 50mg/g 50 Tuyp Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Cephalexin mono hydrat tương đương 500mg Cephalexin 1.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Fenofibrat (dưới dạng fenofibrate nanoparticules) 145mg 600 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Diosmin + hesperidin 300 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 1.120 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg 1.000 Viên Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->