Gói thầu: Phát triển, nâng cao an toàn thông tin các cơ quan nhà nước và trung tâm mạng thông tin tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Công nghệ thông tin Sở Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Phát triển, nâng cao an toàn thông tin các cơ quan nhà nước và trung tâm mạng thông tin tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 đã giao tại Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:04:00 đến ngày 2020-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,476,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chủ cấu hình cao (ảo hóa các phân hệ NSM, SDM cho Trung tâm giám sát ATTT mạng SOC) | 1 | bộ | CPU: 02 x CPU Intel Xeon Plati-num 8260 24C 2.40 GHz RAM: 256 GB DDR4 HDD: 3x SAS 12G 1.8TB 10K, 5x2TB SATA 7.2krpm NIC: 4x1Gbs HBA: 01 card 2 port 16Gbps Raid level: 0,1,5 Nguồn: 2 nguồn xoay chiều, dự phòng, hotswap Bảo hành 03 năm | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 2 | Máy chủ (triển khai các phân hệ SIEM cho Trung tâm giám sát ATTT mạng SOC ) | 1 | bộ | CPU: 02 x CPU Intel Xeon Gold 5218 RAM: 128 GB DDR4 HDD: 2x600GB 10Krpm, 2x960GB SSD, 4x8TB SATA 7.2krpm NIC: 4x1Gbs Raid level: 0,1,5 Nguồn: 2 nguồn xoay chiều, dự phòng, hotswap Bảo hành 03 năm | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 3 | Disk Enclosure cho hệ thống SAN | 1 | bộ | Throughput: 100 Mbps to 300 Mbps Total onboard WAN or LAN 10/100/1000 ports: 03 Memory: 4 GB (default) / 16 GB (maximum) Flash Memory: 4 GB (default) / 16 GB (maximum) | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 4 | Phần mềm ảo hóa | 2 | gói | Tự động dự phòng giữa các máy chủ vật lý - Phần mềm ảo hóa Standard 6 cho 01 CPU - Bao gồm các tính năng: ESXi, vMotion, High Availability, vShield Endpoint, vSphere Repli-cation - Dịch vụ hỗ trợ của hãng trong 12 tháng (Basic support/Subcription Vmware 6 Standard for 1CPU) | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 5 | Thiết bị tường lửa Trung tâm mạng thông tin | 1 | thiết bị | -GE SFP+ Slots : 02 - GE RJ45 Interfaces: 08 - IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP): 36 / 36 / 27 Gbps - Firewall Throughput (Packet per Second): 40.5 Mpps - IPsec VPN Throughput (512 byte): 20 Gbps - License UTM Bundle FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services 1 năm | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 6 | Thiết bị tường lửa các huyện thành phố | 4 | bộ | - Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) : 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps - Firewall Latency (64 byte UDP packets) : 3 μs - Firewall Throughput (Packets Per Second) : 6.6 Mpps - SSL-VPN Throughput: 250 Mbps - License UTM Bundle FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services 1 năm | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 7 | Camera Dome | 6 | chiếc | Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel; 1/3-inch Progressive Scan CMOS; Độ phân giải: 4.0 Megapixel (2560 × 1440@20fps); Ống kính cố định 2.8/4 mm; Độ nhạy sáng: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON); Tiêu chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.265+, H.264, H.264+. | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 8 | Camera trụ | 1 | chiếc | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 4.0 Megapixel. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264/ MJPEG. Ghi hình: 25fps/30fps(1920×1080). Độ nhạy sáng: Color: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON), 0 lux with IR. Công nghệ hồng ngoại EXIR 2.0. | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 9 | Đầu ghi | 1 | chiếc | Đầu ghi Hỗ trợ 16 kênh HDTVI/Analog/AHD/CVI + 8 kênh IP 4MP; Cổng màn hình HDMI và cổng VGA: 1920 x 1080P; H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 10 | Ổ cứng camera 10TB | 2 | chiếc | Ổ cứng 3.5" chuẩn SATA3 được gắn bên trong đầu ghi hình; Dung lượng: 10 TB chuyên dụng cho hệ thống giám sát có tốc độ tối thiểu 6Gb/s | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 11 | Phần mềm sao lưu dữ liệu dự phòng | 1 | phần mềm | - Sao lưu dữ liệu cho 12 socket tương thích VM, Server or Workstation Agents với môi trường ảo hóa Vmware và Microsoft Hyper-V - Phần mềm sao lưu dữ liệu dự phòng phiên bản Standard 1 year of Production 24/7 Support is included. Product Type : Perpetual; Licensed Unit : Socket | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | |
| 12 | Bộ định tuyến kết nối mạng Truyền số liệu chuyên dùng | 10 | bộ | Throughput: 100 Mbps to 300 Mbps Total onboard WAN or LAN 10/100/1000 ports: 03 Memory: 4 GB (default) / 16 GB (maximum) Flash Memory: 4 GB (default) / 16 GB (maximum) | phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi