Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341096-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220340468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:41:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,917,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,756,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu bảy trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.875665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.741.977.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.483.954.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Nhân Mỹ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.765
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc, địa chỉ: Số 172 đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.765


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.756.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ, địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC UỶ BAN
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V  152,64m2
2Tháo dỡ vách ngăn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V  18,216m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V  0,197100m2
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo chương V  1TB
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V  1bộ
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V  2bộ
7Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V  1,494tấn
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V  140m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V  160m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V  63,3m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V  16,999m3
12Lắp dựng dàn giáo để cắt, phá dỡ dàn mưaMô tả kỹ thuật theo chương V  2,028100m2
13Phá lớp vữa láng bậcMô tả kỹ thuật theo chương V  104,637m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V  11,651m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V  591,566m2
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V  29,56m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V  685,389m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V  1.011,507m2
19Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V  46,728m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V  52,29m2
21Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V  568,604m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V  165,971m3
23Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V  166,329m3
24Đắp cát bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V  59,084m3
25Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V  295,421m2
26Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  29,542m3
27Lát nền, sàn - gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V  575m2
28Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  89,526m2
29Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V  89,526m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  209m
31Lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V  234,2kg
32Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V  10,45m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V  0,199tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V  0,625tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V  0,353100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,413m3
37Công tác khoan cấy thép cột vào dầm cũ, sử dụng dung dịch keo 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V  17cột
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V  0,822100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V  0,171tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V  0,653tấn
41Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,521m3
42Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,636m3
43Xây tường thẳng gạch AAC 15x20x60cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,046m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,485m3
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  142,462m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  124,418m2
47Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  58,476m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V  325,356m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  142,462m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  182,894m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V  0,545100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V  0,177tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V  0,531tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,461m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,801m3
56Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V  124,145m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  223,366m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V  347,511m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  347,511m2
60Ván khuôn gỗ chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V  0,136100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,491m3
62Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V  1.299,19kg
63Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V  24,73m2
64Chụp 2 đầu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V  56cái
65Trát chân lan can, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  28,472m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V  28,472m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  28,472m2
68Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  685,389m2
69Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.011,507m2
70Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  378,589m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V  1.696,896m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V  378,589m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  1.389,978m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  685,389m2
75Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V  0,197100m2
76Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V  87,353m2
77Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V  16,794m2
78Gia công khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V  5,367tấn
79Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V  5,367tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  250,8381m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V  372,882m2
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,551m3
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  54,372m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V  217,31m2
85Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  140m2
86Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V  1,015tấn
87Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V  1,015tấn
88Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V  2,338tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V  2,338tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  155,9531m2
91Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V  1,87100m2
92Lợp mái bằng tôn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V  0,997100m2
93Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V  88,3md
94Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V  51,12m2
95Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V  18bộ
96Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V  67,68m2
97Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V  31bộ
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V  118,8m2
99Vách nhựa lõi thép ô thangMô tả kỹ thuật theo chương V  8,938m2
100Vách khung nhôm xinfa, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V  37,536m2
101Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V  46,474m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V  1,132tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  59,041m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V  59,04m2
105Cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V  13,93m2
106Phụ kiện cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V  1bộ
107Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V  13,93m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V  7,768100m2
109Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V  6,855100m2
110Lắp đặt đèn ống 600x600 kèm mángMô tả kỹ thuật theo chương V  34bộ
111Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V  18cái
112Lắp đặt đèn led vuông 300x300 ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V  19bộ
113Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V  62cái
114Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V  3cái
115Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V  15cái
116Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V  2cái
117Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V  82hộp
118Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V  1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V  2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V  15cái
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V  100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V  120m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V  550m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.450m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V  1.650m
126Lắp đặt hộp tủ điện KT 380x250x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V  2hộp
127Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V  15cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V  500m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V  500m
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V  3cái
131Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V  3cọc
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V  100m
133Kéo rải dây tiếp địa D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V  40m
134Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V  7,3581m3
135Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V  7,358m3
136Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V  3bộ
137Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V  3bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V  2bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V  2bộ
140Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V  2cái
141Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V  4bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V  4cái
143Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V  12,751m2
144Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,15100m
147Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V  4cái
148Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V  6cái
149Lắp đặt van khoá D27Mô tả kỹ thuật theo chương V  1cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V  6cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,05100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,03100m
153Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V  4cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V  8cái
155Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V  2cái
B LÁN ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V  6,6071m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V  2,202m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V  0,044100m3
4Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V  0,026100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,726m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V  0,107100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,826m3
8Gia công lắp dựng khung bulon đế móng, bulon M16Mô tả kỹ thuật theo chương V  6bộ
9Đắp cát tôn nền xeMô tả kỹ thuật theo chương V  9,6m3
10Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V  63,265m2
11Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,327m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  63,265m2
13Gia công, lắp dựng cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V  0,246tấn
14Gia công, lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V  0,298tấn
15Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V  0,284tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V  40,0931m2
17Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V  0,666100m2
18Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V  32md
C BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V  29,44m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V  12,509m3
3Bốc xếp, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V  41,949m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,509m3
5Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  29,44m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  209,454m2
7Ốp gạch thẻ Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V  132,47m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất, đắp cát tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V  22,51m3
2Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V  150m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  17,5m3
E RÃNH B250 (L=78,8m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bốc, xếp, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V  5,044m3
2Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V  32,0141m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V  10,671m3
4Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V  0,213100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V  0,323100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,492m3
7Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,169m3
8Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,492m3
9Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,169m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,068m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,344m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  57,8m2
13Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,42m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V  0,298tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V  0,221100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,734m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V  1601cấu kiện
18Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V  3,5m3
19Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,5m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V  35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.875665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.741.977.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.483.954.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10 tấn1
2 Máy cắt bê tông ≥1,5kW1
3 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
9 Máy mài ≥ 1kW1
10 Máy nén khí ≥360m3/h1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->