Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:41:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,917,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,756,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu bảy trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.875665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.741.977.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.483.954.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Nhân Mỹ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.756.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ, địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC UỶ BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,999 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo để cắt, phá dỡ dàn mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa láng bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,637 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,651 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,566 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,389 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,507 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,728 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,29 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,604 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,971 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,329 | m3 |
| 24 | Đắp cát bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,084 | m3 |
| 25 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,421 | m2 |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,542 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m2 |
| 28 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,526 | m2 |
| 29 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,526 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 31 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,2 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m3 |
| 37 | Công tác khoan cấy thép cột vào dầm cũ, sử dụng dung dịch keo 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 41 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,636 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch AAC 15x20x60cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,046 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,462 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,418 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,476 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,356 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,462 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,894 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,801 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,145 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,366 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,511 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,511 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 62 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,19 | kg |
| 63 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,73 | m2 |
| 64 | Chụp 2 đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 65 | Trát chân lan can, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,472 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,472 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,472 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,389 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,507 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,589 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,896 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,589 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,978 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,389 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,353 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,794 | m2 |
| 78 | Gia công khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,838 | 1m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,882 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,372 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,31 | m2 |
| 85 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 86 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,953 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 92 | Lợp mái bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3 | md |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 96 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 99 | Vách nhựa lõi thép ô thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,938 | m2 |
| 100 | Vách khung nhôm xinfa, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,536 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,474 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 105 | Cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,768 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn ống 600x600 kèm máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp tủ điện KT 380x250x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 133 | Kéo rải dây tiếp địa D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 134 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,358 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,358 | m3 |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,751 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,607 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng khung bulon đế móng, bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đắp cát tôn nền xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 10 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,265 | m2 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,327 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,265 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,093 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,509 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,949 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,509 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,454 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,47 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đắp cát tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1m3 |
| 2 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| E | RÃNH B250 (L=78,8m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bốc, xếp, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,044 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,014 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,671 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,068 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 19 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.875665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.741.977.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.483.954.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy mài | ≥ 1kW | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥360m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi