Gói thầu: Xây dựng hệ thống quản trị điều hành tập trung (NOC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345396-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tin học
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống quản trị điều hành tập trung (NOC)
Số hiệu KHLCNT 20220221883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí 5% không tự chủ của KTNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:55:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,400,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT (có hạng mục cung cấp hệ thống màn hình ghép (VideoWall)) cho cơ quan hoặc doanh nghiệp nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có tối thiểu đại lý hoặc đại diện tại thành phố Hà Nội (các tài liệu yêu cầu cung cấp chi tiết tại E-CDNT 15.2, Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu).- Đối với Hệ thống màn hình quản trị NOC, nhà thầu chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật online 24x7 và thực hiện bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất- Đối với các hàng hóa còn lại, thời gian liên hệ để tìm hiểu nguyên nhân lỗi và có giải pháp xử lý trong vòng tối đa 4 giờ và thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành (tài liệu cung cấp: bản cam kết của nhà thầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 01 chứng chỉ về thiết kế hệ thống màn hình ghép (VideoWall) hoặc tương đương- Có tối thiểu 01 chứng chỉ về các sản phẩm và dịch vụ của hãng màn hình ghép chào thầu- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp hàng hóa thiết bị là hệ thống màn hình ghép với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật, triển khai hạng mục Hệ thống màn hình quản trị NOC
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ về về các sản phẩm và dịch vụ của hãng màn hình ghép chào thầu- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ về thiết bị điều khiển màn hình ghép.- Có tối thiểu 02 nhân sự đã tham gia tối thiếu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị là hệ thống màn hình ghép (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật, triển khai các hạng mục còn lại
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 02 nhân sự đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị CNTT hoặc hợp đồng về cải tạo, sửa chữa phòng máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu hoặc các phòng máy tính phục vụ giám sát vận hành tập trung (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự đào tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp thiết bị CNTT hoặc cung cấp hệ thống màn hình ghép với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tin học
E-CDNT 1.2 Xây dựng hệ thống quản trị điều hành tập trung (NOC)
Xây dựng hệ thống quản trị điều hành tập trung (NOC)
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí 5% không tự chủ của KTNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học, địa chỉ: số 116 Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Teckad. Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Công ty Cổ phần Liên Sơn, số 52 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Đề cương và dự toán chi tiết: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư TFC Việt Nam. Địa chỉ: số nhà 53, ngõ 151 phố Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Doanh nghiệp. Địa chỉ: P104 Tập thể Ban Vật Giá Chính Phủ, phố Phan Kế Bính, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học , địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, địa chỉ: số 116 Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, các hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục và biên bản nghiệm thu, thanh lí hợp đồng - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn của nhân sự tham gia gói thầu, phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài Nhà thầu chịu trách nhiệm về sự kê khai của mình, chấp nhận sự kiểm tra, đối chiếu với bản gốc hoặc các xác minh của bên mời thầu nếu thấy cần thiết.
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V (Ghi rõ số lượng, khối lượng, yêu cầu kỹ thuật chi tiết, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, các hạng mục chào mở rộng để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (nếu có), xuất xứ cụ thể của hàng hóa cho từng hạng mục chào thầu). b) Văn bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalogue, datasheet… (chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalogue bản in, trang, mục,...). c) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với tất cả các thiết bị thuộc gói thầu d) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của hãng sản xuất phần mềm thuộc phạm vi trang bị của dự án (bản gốc): Phần mềm tổng đài, chăm sóc khách hàng. Trong trường hợp xác nhận qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa cung cấp (các hồ sơ, tài liệu phải kèm bản dịch tiếng Việt có chứng thực nếu sử dụng tiếng nước ngoài). e) Văn bản cam kết hàng hóa thiết bị chào thầu phải sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và có tài liệu chứng minh khi bàn giao hàng hóa đối với các thiết bị sau đây của gói thầu (Hệ thống màn hình ghép chuyên nghiệp, Bộ điều khiển hiển thị màn hình ghép, Thiết bị chuyển mạch tín hiệu cho hệ thống màn hình ghép, máy trạm, máy tính xách tay và màn hình tivi). Nhà thầu cam kết tất cả hàng hóa là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện; f) Giấy chứng nhận bản quyền đối với phần mềm “Phần mềm tổng đài, chăm sóc khách hàng” g) Văn bản cam kết sẵn sàng linh kiện, thiết bị thay thế đối với hàng hóa trong gói thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu và đưa vào sử dụng; Nhà thầu phải gửi tài liệu kèm theo để chứng minh các nội dung nêu trên
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng được cấp bởi Hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Hãng sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu đối với các thiết bị chính của gói thầu (Hệ thống màn hình ghép chuyên nghiệp và Bộ bị điều khiển hiển thị màn hình ghép). Đối với Nhà thầu liên danh, giấy phép bán hàng phải được cấp cho những thành viên đảm nhận cung cấp thiết bị tương ứng trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT giấy phép bán hàng cho nhà thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Giấy phép bán hàng theo yêu cầu. - Có đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ. Các tài liệu yêu cầu: + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trụ sở/chi nhánh hoặc Quyết định thành lập đơn vị có chức năng bảo hành. Văn bản cam kết thời gian hoạt động của chi nhánh hoặc đơn vị có chức năng bảo hành tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hoá cung cấp cho gói thầu. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở/chi nhánh hoặc đơn vị có chức năng bảo hành tại Hà Nội thì phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành đảm bảo tại Hà Nội theo yêu cầu hồ sơ mời thầu, hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hoá cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, địa chỉ: số 116 Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.62628616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm toán nhà nước Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.62628616 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Điện thoại: 024.37686611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thi công hệ thống vách kính Tempered 12mm và hệ thống gia cố trên trần bằng thép hộp17m2Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
2Cắt rãnh kỹ thuật đặt máng cáp66mQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
3Cải tạo điều hòa phù hợp với không gian chia phòng1góiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
4Tủ phân phối âm tường 16 Modul1HộpQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
5RCBO 4P-30mA-63A-10KA1CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
6MCB 1P-25A-6KVA7CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
7Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X16mm250mQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
8Cáp tiếp địa CU/PVC 1X16mm250mQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
9Dây điện CU/PVC 1CX4mm2600mQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
10Ống cứng chống cháy D3250mQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
11Hộp âm sàn 6M28HộpQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
12Đế sắt âm sàn 2x3M bằng kim loại28BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
13Ổ cắm đôi 3 cực màu trắng41CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
14Mặt ổ cắm đôi13CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
15Phím che trơn 1M trắng41BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
16Gói vật tư phụ1GóiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
17Thiết bị phát sóng wifi2CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
18Tủ mạng 36U-D6001CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
19Patch panel 24 port CAT62CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
20Khay cố định D600 đỡ thiết bị1CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
21Thanh nguồn 6 ổ chuẩn rack2CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
22Máng 60x40mm kèm nắp tôn 1,2mm50mQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
23Máng 120x40mm kèm nắp tôn 1,2mm16mQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
24Thanh quản lý cáp ngang chuyên dụng4CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
25Dây nhẩy Patch cord Cat6 dài 2m701 nodeQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
26Cáp mạng Cat6650MétQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
27Ổ cắm mạng RJ45 Cat5e UTP 1M trắng391 đầuQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
28Ống ghen cứng D2550mQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
29Vật tư phụ kiện lắp đặt1GóiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
30Bộ phụ kiện cửa đi cho phòng họp và phòng Call Center2BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
31Hệ thống vách gỗ trang trí và vách treo màn hình bằng gỗ gia cố bằng khung thép34m2Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
32Bàn làm việc nhân viên phòng vận hành20BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
33Ghế làm việc nhân viên phòng vận hành và Call Center26CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
34Bàn họp1BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
35Ghế phòng họp10CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
36Bàn làm việc nhân viên phòng Call Center2BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
37Tủ cá nhân cho bàn làm việc nhân viên phòng vận hành và Call Center26BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
38Hệ thống tủ tài liệu thấp11,3mdQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
39Hộp gỗ che dây kỹ thuật7,1mdQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
40Tủ trang trí đầu dãy bàn giám sát4CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
41Tủ gỗ kỹ thuật chứa tủ Rack, tủ điện, hộp kỹ thuật6,2m2Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
42Trải thảm phòng123m2Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
43Camera Dome bán cầu trong nhà2BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
44Đầu ghi hình1BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
45Ổ cứng 6TB 3.5" Sata1BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
46Ống ghen mềm chống cháy D1630mQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
47Vật tư phụ kiện lắp đặt Camera1GóiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
48Màn hình ghép LCD55" Video wall viền ghép 0.88mm12ChiếcQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
49Bộ giá treo chuyên dụng cho màn hình ghép (Wall mount)12ChiếcQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
50Bộ khung, chân đế nhập khẩu chuyên dùng cho màn ghép LCD1Hệ thốngQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
51Thiết bị xử lý điều khiển đã bao gồm phần mềm điều khiển bản quyền đi kèm6BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
52Thiết bị chuyển mạch tín hiệu cho hệ thống màn hình ghép1BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
53Cáp hình ảnh HDMI sợi quang 20m cho máy trạm12SợiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
54Cáp hình ảnh HDMI sợi quang 20m cho màn hình ghép12SợiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
55Bộ lưu điện (UPS Online) cho hệ thống màn hình ghép1ChiếcQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
56Hệ thống khung giá gia công cố định chịu lực: Khung thép hộp 40x40mm gia cố định hình, cấu trúc 2 lớp tiêu chuẩn1HTQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
57Bộ Toolkit phụ kiện lắp đặt màn hình12BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
58Bộ phụ kiện căn chỉnh bề mặt màn hình12BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
59Bộ phụ kiện bắt rack cho thiết bị điều khiển6BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
60Hộp kỹ thuật1BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
61Máy trạm giám sát bao gồm cả thiết bị lưu điện và 02 màn hình20BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
62Máy tính xách tay6BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
63Máy in Laser màu đa chức năng1BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
64Máy in Laser1BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
65Màn hình tivi 82 inch phòng họp1CáiQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
66Thiết bị chuyển mạch truy cập1ChiếcQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
67Máy trạm cho tổng đài viên bao gồm cả thiết bị lưu điện và 01 màn hình6BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
68Tai nghe chuyên dụng cho nhân viên Call center và vận hành giám sát10BộQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
69Phần mềm tổng đài, chăm sóc khách hàng1Bản quyềnQuy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT (có hạng mục cung cấp hệ thống màn hình ghép (VideoWall)) cho cơ quan hoặc doanh nghiệp nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có tối thiểu đại lý hoặc đại diện tại thành phố Hà Nội (các tài liệu yêu cầu cung cấp chi tiết tại E-CDNT 15.2, Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu).- Đối với Hệ thống màn hình quản trị NOC, nhà thầu chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật online 24x7 và thực hiện bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất- Đối với các hàng hóa còn lại, thời gian liên hệ để tìm hiểu nguyên nhân lỗi và có giải pháp xử lý trong vòng tối đa 4 giờ và thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành (tài liệu cung cấp: bản cam kết của nhà thầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 01 chứng chỉ về thiết kế hệ thống màn hình ghép (VideoWall) hoặc tương đương- Có tối thiểu 01 chứng chỉ về các sản phẩm và dịch vụ của hãng màn hình ghép chào thầu- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp hàng hóa thiết bị là hệ thống màn hình ghép với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương)64
2 Nhân sự kỹ thuật, triển khai hạng mục Hệ thống màn hình quản trị NOC 5 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ về về các sản phẩm và dịch vụ của hãng màn hình ghép chào thầu- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ về thiết bị điều khiển màn hình ghép.- Có tối thiểu 02 nhân sự đã tham gia tối thiếu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị là hệ thống màn hình ghép (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương)32
3 Nhân sự kỹ thuật, triển khai các hạng mục còn lại 5 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 02 nhân sự đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị CNTT hoặc hợp đồng về cải tạo, sửa chữa phòng máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu hoặc các phòng máy tính phục vụ giám sát vận hành tập trung (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương)32
4 Nhân sự đào tạo 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp thiết bị CNTT hoặc cung cấp hệ thống màn hình ghép với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->