Gói thầu: Xây dựng hệ thống quản trị điều hành tập trung (NOC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống quản trị điều hành tập trung (NOC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí 5% không tự chủ của KTNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:55:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,400,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT (có hạng mục cung cấp hệ thống màn hình ghép (VideoWall)) cho cơ quan hoặc doanh nghiệp nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu đại lý hoặc đại diện tại thành phố Hà Nội (các tài liệu yêu cầu cung cấp chi tiết tại E-CDNT 15.2, Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu).- Đối với Hệ thống màn hình quản trị NOC, nhà thầu chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật online 24x7 và thực hiện bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất- Đối với các hàng hóa còn lại, thời gian liên hệ để tìm hiểu nguyên nhân lỗi và có giải pháp xử lý trong vòng tối đa 4 giờ và thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành (tài liệu cung cấp: bản cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 01 chứng chỉ về thiết kế hệ thống màn hình ghép (VideoWall) hoặc tương đương- Có tối thiểu 01 chứng chỉ về các sản phẩm và dịch vụ của hãng màn hình ghép chào thầu- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp hàng hóa thiết bị là hệ thống màn hình ghép với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật, triển khai hạng mục Hệ thống màn hình quản trị NOC |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ về về các sản phẩm và dịch vụ của hãng màn hình ghép chào thầu- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ về thiết bị điều khiển màn hình ghép.- Có tối thiểu 02 nhân sự đã tham gia tối thiếu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị là hệ thống màn hình ghép (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật, triển khai các hạng mục còn lại |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 02 nhân sự đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị CNTT hoặc hợp đồng về cải tạo, sửa chữa phòng máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu hoặc các phòng máy tính phục vụ giám sát vận hành tập trung (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp thiết bị CNTT hoặc cung cấp hệ thống màn hình ghép với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống quản trị điều hành tập trung (NOC) Xây dựng hệ thống quản trị điều hành tập trung (NOC) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí 5% không tự chủ của KTNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, các hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục và biên bản nghiệm thu, thanh lí hợp đồng - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn của nhân sự tham gia gói thầu, phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài Nhà thầu chịu trách nhiệm về sự kê khai của mình, chấp nhận sự kiểm tra, đối chiếu với bản gốc hoặc các xác minh của bên mời thầu nếu thấy cần thiết. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V (Ghi rõ số lượng, khối lượng, yêu cầu kỹ thuật chi tiết, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, các hạng mục chào mở rộng để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (nếu có), xuất xứ cụ thể của hàng hóa cho từng hạng mục chào thầu). b) Văn bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalogue, datasheet… (chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalogue bản in, trang, mục,...). c) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với tất cả các thiết bị thuộc gói thầu d) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của hãng sản xuất phần mềm thuộc phạm vi trang bị của dự án (bản gốc): Phần mềm tổng đài, chăm sóc khách hàng. Trong trường hợp xác nhận qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa cung cấp (các hồ sơ, tài liệu phải kèm bản dịch tiếng Việt có chứng thực nếu sử dụng tiếng nước ngoài). e) Văn bản cam kết hàng hóa thiết bị chào thầu phải sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và có tài liệu chứng minh khi bàn giao hàng hóa đối với các thiết bị sau đây của gói thầu (Hệ thống màn hình ghép chuyên nghiệp, Bộ điều khiển hiển thị màn hình ghép, Thiết bị chuyển mạch tín hiệu cho hệ thống màn hình ghép, máy trạm, máy tính xách tay và màn hình tivi). Nhà thầu cam kết tất cả hàng hóa là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện; f) Giấy chứng nhận bản quyền đối với phần mềm “Phần mềm tổng đài, chăm sóc khách hàng” g) Văn bản cam kết sẵn sàng linh kiện, thiết bị thay thế đối với hàng hóa trong gói thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu và đưa vào sử dụng; Nhà thầu phải gửi tài liệu kèm theo để chứng minh các nội dung nêu trên |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng được cấp bởi Hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Hãng sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu đối với các thiết bị chính của gói thầu (Hệ thống màn hình ghép chuyên nghiệp và Bộ bị điều khiển hiển thị màn hình ghép). Đối với Nhà thầu liên danh, giấy phép bán hàng phải được cấp cho những thành viên đảm nhận cung cấp thiết bị tương ứng trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT giấy phép bán hàng cho nhà thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Giấy phép bán hàng theo yêu cầu. - Có đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ. Các tài liệu yêu cầu: + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trụ sở/chi nhánh hoặc Quyết định thành lập đơn vị có chức năng bảo hành. Văn bản cam kết thời gian hoạt động của chi nhánh hoặc đơn vị có chức năng bảo hành tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hoá cung cấp cho gói thầu. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở/chi nhánh hoặc đơn vị có chức năng bảo hành tại Hà Nội thì phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành đảm bảo tại Hà Nội theo yêu cầu hồ sơ mời thầu, hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hoá cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tin học, địa chỉ: số 116 Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm toán nhà nước Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.62628616 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Điện thoại: 024.37686611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công hệ thống vách kính Tempered 12mm và hệ thống gia cố trên trần bằng thép hộp | 17 | m2 | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cắt rãnh kỹ thuật đặt máng cáp | 66 | m | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cải tạo điều hòa phù hợp với không gian chia phòng | 1 | gói | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ phân phối âm tường 16 Modul | 1 | Hộp | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | RCBO 4P-30mA-63A-10KA | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | MCB 1P-25A-6KVA | 7 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X16mm2 | 50 | m | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1X16mm2 | 50 | m | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dây điện CU/PVC 1CX4mm2 | 600 | m | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ống cứng chống cháy D32 | 50 | m | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hộp âm sàn 6M | 28 | Hộp | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đế sắt âm sàn 2x3M bằng kim loại | 28 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực màu trắng | 41 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Mặt ổ cắm đôi | 13 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Phím che trơn 1M trắng | 41 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Gói vật tư phụ | 1 | Gói | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị phát sóng wifi | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ mạng 36U-D600 | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Patch panel 24 port CAT6 | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Khay cố định D600 đỡ thiết bị | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Thanh nguồn 6 ổ chuẩn rack | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Máng 60x40mm kèm nắp tôn 1,2mm | 50 | m | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máng 120x40mm kèm nắp tôn 1,2mm | 16 | m | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Thanh quản lý cáp ngang chuyên dụng | 4 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dây nhẩy Patch cord Cat6 dài 2m | 70 | 1 node | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cáp mạng Cat6 | 650 | Mét | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ổ cắm mạng RJ45 Cat5e UTP 1M trắng | 39 | 1 đầu | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ống ghen cứng D25 | 50 | m | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi cho phòng họp và phòng Call Center | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hệ thống vách gỗ trang trí và vách treo màn hình bằng gỗ gia cố bằng khung thép | 34 | m2 | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn làm việc nhân viên phòng vận hành | 20 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ghế làm việc nhân viên phòng vận hành và Call Center | 26 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn họp | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế phòng họp | 10 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bàn làm việc nhân viên phòng Call Center | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ cá nhân cho bàn làm việc nhân viên phòng vận hành và Call Center | 26 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Hệ thống tủ tài liệu thấp | 11,3 | md | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Hộp gỗ che dây kỹ thuật | 7,1 | md | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tủ trang trí đầu dãy bàn giám sát | 4 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ gỗ kỹ thuật chứa tủ Rack, tủ điện, hộp kỹ thuật | 6,2 | m2 | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Trải thảm phòng | 123 | m2 | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Camera Dome bán cầu trong nhà | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đầu ghi hình | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ổ cứng 6TB 3.5" Sata | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ống ghen mềm chống cháy D16 | 30 | m | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Vật tư phụ kiện lắp đặt Camera | 1 | Gói | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Màn hình ghép LCD55" Video wall viền ghép 0.88mm | 12 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ giá treo chuyên dụng cho màn hình ghép (Wall mount) | 12 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ khung, chân đế nhập khẩu chuyên dùng cho màn ghép LCD | 1 | Hệ thống | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Thiết bị xử lý điều khiển đã bao gồm phần mềm điều khiển bản quyền đi kèm | 6 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Thiết bị chuyển mạch tín hiệu cho hệ thống màn hình ghép | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Cáp hình ảnh HDMI sợi quang 20m cho máy trạm | 12 | Sợi | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Cáp hình ảnh HDMI sợi quang 20m cho màn hình ghép | 12 | Sợi | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ lưu điện (UPS Online) cho hệ thống màn hình ghép | 1 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Hệ thống khung giá gia công cố định chịu lực: Khung thép hộp 40x40mm gia cố định hình, cấu trúc 2 lớp tiêu chuẩn | 1 | HT | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ Toolkit phụ kiện lắp đặt màn hình | 12 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ phụ kiện căn chỉnh bề mặt màn hình | 12 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ phụ kiện bắt rack cho thiết bị điều khiển | 6 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Hộp kỹ thuật | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Máy trạm giám sát bao gồm cả thiết bị lưu điện và 02 màn hình | 20 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Máy tính xách tay | 6 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Máy in Laser màu đa chức năng | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Máy in Laser | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Màn hình tivi 82 inch phòng họp | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Thiết bị chuyển mạch truy cập | 1 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Máy trạm cho tổng đài viên bao gồm cả thiết bị lưu điện và 01 màn hình | 6 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tai nghe chuyên dụng cho nhân viên Call center và vận hành giám sát | 10 | Bộ | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Phần mềm tổng đài, chăm sóc khách hàng | 1 | Bản quyền | Quy định chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT (có hạng mục cung cấp hệ thống màn hình ghép (VideoWall)) cho cơ quan hoặc doanh nghiệp nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu đại lý hoặc đại diện tại thành phố Hà Nội (các tài liệu yêu cầu cung cấp chi tiết tại E-CDNT 15.2, Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu).- Đối với Hệ thống màn hình quản trị NOC, nhà thầu chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật online 24x7 và thực hiện bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất- Đối với các hàng hóa còn lại, thời gian liên hệ để tìm hiểu nguyên nhân lỗi và có giải pháp xử lý trong vòng tối đa 4 giờ và thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành (tài liệu cung cấp: bản cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 01 chứng chỉ về thiết kế hệ thống màn hình ghép (VideoWall) hoặc tương đương- Có tối thiểu 01 chứng chỉ về các sản phẩm và dịch vụ của hãng màn hình ghép chào thầu- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp hàng hóa thiết bị là hệ thống màn hình ghép với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương) | 6 | 4 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật, triển khai hạng mục Hệ thống màn hình quản trị NOC | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ về về các sản phẩm và dịch vụ của hãng màn hình ghép chào thầu- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ về thiết bị điều khiển màn hình ghép.- Có tối thiểu 02 nhân sự đã tham gia tối thiếu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị là hệ thống màn hình ghép (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật, triển khai các hạng mục còn lại | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có tối thiểu 02 nhân sự đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị CNTT hoặc hợp đồng về cải tạo, sửa chữa phòng máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu hoặc các phòng máy tính phục vụ giám sát vận hành tập trung (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự đào tạo | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp thiết bị CNTT hoặc cung cấp hệ thống màn hình ghép với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi