Gói thầu: Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Kiến An, thành phố Hải phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Kiến An, thành phố Hải phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:45:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,290,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Kiến An, thành phố Hải phòng Sửa chữa trụ sở BHXH quận Kiến An, thành phố Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng.
+ Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
+ Điện thoại: 02253 836 552. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| B | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,659 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 150,454 | m2 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,635 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 158,854 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,91 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 146,944 | m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,659 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 310,598 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 267,297 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 316,03 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 267,297 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá bóc | 11,697 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x900, vữa XM M75 | 51,903 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 181,934 | m2 | |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,901 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,934 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 128,265 | m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 128,265 | m2 | |
| 19 | Phào trần thạch cao | 82,04 | md | |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 66,187 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | 52,105 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 14,082 | m2 | |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 194,452 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,452 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 100,348 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8,88 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoàn thiện cửa kính cường lực tận dụng | 2 | công | |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,88 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,3 | m | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 31 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 18,677 | m2 | |
| 32 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh, mở quay | 3 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | 4 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 35 | Phụ kiện kim khí cửa sổ, mở hất | 12 | bộ | |
| 36 | Bộ bản lề sàn | 1 | bộ | |
| 37 | Kẹp cánh trên | 6 | bộ | |
| 38 | Kẹp cánh dưới | 2 | bộ | |
| 39 | Kẹp chữ L | 6 | bộ | |
| 40 | Kẹp ty | 2 | bộ | |
| 41 | Khóa sàn | 2 | bộ | |
| 42 | Tay nắm inox | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 76,438 | m2 | |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 17,405 | m2 | |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 17,405 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 17,405 | m2 | |
| 47 | Cạo rỉ lan can cầu thang | 16,623 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 4,395 | m2 | |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,395 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,623 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại bàn quầy, trang thiết bị | 20 | công | |
| 52 | Tháo dỡ, lắp đặt tận dụng lại hệ vách gỗ+ logo hiện trạng | 20 | công | |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,42 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 17,243 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 17,243 | m2 | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,376 | m3 | |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 59,562 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 61,458 | m2 | |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 64,736 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ trần | 17,527 | m2 | |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT:600x600 chịu nước | 17,527 | m2 | |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,178 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 23,178 | m3 | |
| C | CẢI TẠO TÂNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 165,447 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 162,47 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 162,47 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 42,21 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,617 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,213 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 5,082 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,012 | m3 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 180,523 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- trong nhà | 411,816 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,82 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 198,643 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 460,656 | m2 | |
| 16 | Ốp tường bằng vách gỗ nhóm 3, sơn Pu phụ kiện đồng bộ | 16,92 | m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 365,716 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 198,643 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 365,716 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ trần | 164,501 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 115,196 | m2 | |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 51,152 | m2 | |
| 23 | Phào trần thạch cao | 140,68 | md | |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 16,575 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 12,074 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,501 | m2 | |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 182,923 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,923 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 119,888 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 42,6 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,6 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,25 | m | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 5,97 | m2 | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 3,7 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 5,07 | m2 | |
| 37 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 18,677 | m2 | |
| 38 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh, mở quay | 5 | bộ | |
| 39 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | 4 | bộ | |
| 40 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở quay | 5 | bộ | |
| 41 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh, mở hất | 15 | bộ | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 79,016 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng lưới inox hộp 304 | 23,34 | kg | |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 15,906 | m2 | |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 15,906 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 15,906 | m2 | |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 14,825 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 3,788 | m2 | |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,788 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,825 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,527 | m2 | |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 0,312 | m3 | |
| 53 | Chống thấm nền bằng giấy dầu | 27,067 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 27,067 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 19,957 | m2 | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,882 | m3 | |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 59,562 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 61,458 | m2 | |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 82,797 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ trần | 17,527 | m2 | |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 20,257 | m2 | |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,271 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 23,271 | m3 | |
| D | CẢI TẠO TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 177,502 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 177,502 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 177,502 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 9,9 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,469 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 205,44 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- trong nhà | 427,556 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,488 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 206,28 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 427,556 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 344,798 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 206,28 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 344,798 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 167 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 167 | m2 | |
| 16 | Phào trần thạch cao | 141,68 | md | |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 14,991 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | 10,49 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,501 | m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 181,991 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,991 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 122,768 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 44,8 | m | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,376 | m3 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 80,22 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,22 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 26,05 | m | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 14,4 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 30 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 18,677 | m2 | |
| 31 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh, mở quay | 6 | bộ | |
| 32 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở quay | 9 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh, mở hất | 13 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 89,768 | m2 | |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 15,906 | m2 | |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 15,906 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 15,906 | m2 | |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 17,219 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 4,213 | m2 | |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,213 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,219 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,527 | m2 | |
| 44 | Chống thấm nền bằng giấy dầu | 22,912 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 22,912 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 17,327 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,882 | m3 | |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 59,562 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 61,458 | m2 | |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 64,736 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ trần | 17,527 | m2 | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 17,527 | m2 | |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,798 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 23,798 | m3 | |
| E | CẢI TẠO TẦNG 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 179,213 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 179,213 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 179,213 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,469 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 228,72 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- trong nhà | 406,482 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,338 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 229,56 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 406,482 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 284,848 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,56 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 284,848 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 184,67 | m2 | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 102,976 | m2 | |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 90,414 | m2 | |
| 16 | Phào trần thạch cao | 144,98 | md | |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 14,991 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | 10,49 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,501 | m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 208,381 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 208,381 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 117,917 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 33,6 | m | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,282 | m3 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 65,73 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,73 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,35 | m | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 10,8 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 30 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 18,677 | m2 | |
| 31 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh, mở quay | 5 | bộ | |
| 32 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | 3 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở quay | 6 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh, mở hất | 13 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 90,557 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,527 | m2 | |
| 37 | Chống thấm nền bằng giấy dầu | 22,912 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 22,912 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 17,327 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,882 | m3 | |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 59,562 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 61,458 | m2 | |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 64,736 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ trần | 17,527 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 17,527 | m2 | |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,575 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 23,575 | m3 | |
| F | CẢI TẠO TẦNG MÁI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 105,792 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 14,991 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 105,792 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | 10,49 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,501 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,783 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | 210,5 | m2 | |
| 8 | Chống thấm nền WC bằng giấy dầu | 281,715 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 281,715 | m2 | |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | 2,281 | 100m2 | |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 228,1 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,731 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 8,731 | m3 | |
| G | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,586 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,609 | 100m2 | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm bù ga, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống điều hòa hiện trạng | 12 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp dựng hoàn thiện lại hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện trạng | 10 | công | |
| 3 | Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x300mm | 4 | cái | |
| 4 | Hộp điện phòng âm tường 6PL | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 75A-500-25KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 32A-500-18KA | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 50A-250 ICU=6KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A-250 ICU=6KA | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=6KA | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=6KA | 42 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250 ICU=4.5KA | 19 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V | 23 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Đèn bóng Led panel âm trần 40W KT600x600 | 68 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Led ốp tường 220-10W | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Đèn Downlight D90, 220-12W | 34 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, 220V-28W | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 25 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 67 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 19 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | 19 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250V | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nước nóng lạnh gắn nổi | 9 | hộp | |
| 23 | Đế âm+ mặt aptomat điều hòa | 18 | cái | |
| 24 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh | 109 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Dây CXV - (4x10)mm2 | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | 400 | m | |
| 27 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | 1.500 | m | |
| 28 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | 2.200 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen D32 đi chìm | 56 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen D32 đi nổi | 24 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen D25 đi chìm | 140 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống Gen D25 đi nổi | 60 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống Gen D20 đi chìm | 525 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống Gen D20 đi nổi | 225 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống Gen D16 đi chìm | 770 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống Gen D16 đi nổi | 330 | m | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | 50 | hộp | |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D14, H=0.75m + chân sứ | 5 | cái | |
| 2 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | 90 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 25 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 6 | Đào hào tiếp địa | 7 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | 7,56 | m3 | |
| 8 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 13 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 13 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 13 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 9 | bộ | |
| 7 | Xi phông chậu rửa | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương đơn | 9 | cái | |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 9 | bộ | |
| 10 | Khung bàn đá granite lavabo | 7,832 | md | |
| 11 | Vòi tắm hương sen | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 13 | Xi phông tiểu nam | 8 | bộ | |
| 14 | Van xả tiểu nam | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 17 | cái | |
| 16 | Cầu chắn rác d120 | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,8 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,8 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 31 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 71 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 58 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 17 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=25mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,88 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 18 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 15 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D32-25 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,16 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,72 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1,04 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,24 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,28 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,04 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 18 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 16 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 42 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | 18 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 28 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 55 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | 7 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 7 | cái | |
| 53 | Si phông D75 | 17 | cái | |
| 54 | Đai giữ ống | 65 | cái | |
| 55 | Nạo vét, vệ sinh, hút bể phốt | 1 | bể | |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, sâu > 1m, đất cấp III | 7,371 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,378 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,022 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,025 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,045 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,371 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,112 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,727 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,098 | m2 | |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 11,727 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,02 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,182 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,047 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,006 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 2 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển tên cơ quan hiện trạng | 1 | cái | |
| 2 | SX, lắp dựng thay mới biển tên cơ quan bằng biển đồng | 1 | cái | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 42,664 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,664 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 233,124 | m2 | |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,124 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG BỒN HOA | |||
| N | PHÁ DỠ TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,495 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,495 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,495 | m3 | |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 555 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 555 | m2 | |
| 3 | Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 555 | m2 | |
| P | TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 1,26 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,06 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,63 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,155 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 6 | Ốp tường bồn hoa bằng đá bóc | 10,8 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,42 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,0084 | m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE, MÁI VÒM CHE SÂN PHÍA SAU | |||
| R | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,83 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,718 | tấn | |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp II | 8,008 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 3,964 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,029 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,837 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,148 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,788 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,08 | 100m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | 0,327 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,327 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,105 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,105 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,368 | m2 | |
| 16 | Gia công thép hộp mạ kẽm KT20x20x1.0mm | 0,01 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT20x20x1.0mm | 0,01 | tấn | |
| 18 | Bulong M18 | 16 | Cái | |
| 19 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | 0,503 | 100m2 | |
| 20 | Tôn úp nóc | 28,47 | md | |
| 21 | Lắp đặt Kim thu sét thép D14, H=750Mm | 4 | cái | |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 11 | m | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 12 | m | |
| 26 | Hộp tôn chứa HT kiểm tra điện trở KT210x160x100MM | 2 | cái | |
| T | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II | 1,602 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 2,751 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,391 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,044 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng | 0,175 | 100m2 | |
| 6 | Vaán khuôn bê tông lót giằng, bê tông giằng | 0,516 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 8,532 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,294 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,222 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,66 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,145 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,29 | 100m3 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,288 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,288 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,764 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,764 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép | 0,118 | tấn | |
| 18 | Tăng đơ 200 | 24 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,118 | tấn | |
| 20 | SX, lắp dựng giằng xà gồ D12 (0.89kg/md) | 26,7 | kg | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,742 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,742 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,34 | m2 | |
| 24 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | 0,125 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | 0,125 | tấn | |
| 26 | Bulong M18 | 32 | Cái | |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | 1,745 | 100m2 | |
| 28 | Tôn úp nóc | 47,14 | md | |
| 29 | Máng tôn thu nước B800 | 28,64 | md | |
| 30 | Lắp đặt Kim thu sét thép D14, H=750Mm | 3 | cái | |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 8 | m | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 45 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 4 | m | |
| 35 | Hộp tôn chứa HT kiểm tra điện trở KT210x160x100MM | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn pha bóng led 150W | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt dây 2CV-(1x2.5)mm2 | 60 | m | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250-6KA | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn u.PVC D120-90 | 6 | cái | |
| 42 | Cầu chắn rác inox D120 | 6 | cái | |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| V | PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | bộ | |
| 2 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ tài liệu | 2 | cái | |
| 4 | Tủ đựng cốc chén | 1 | cái | |
| 5 | Bàn phụ | 1 | cái | |
| W | PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC (02 PHÒNG) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | bộ | |
| 2 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 2 | bộ | |
| 3 | Tủ tài liệu | 2 | cái | |
| 4 | Tủ đựng cốc chén | 2 | cái | |
| 5 | Bàn phụ | 2 | cái | |
| X | PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 3 | bộ | |
| 2 | Tủ tài liệu | 2 | cái | |
| Y | PHÒNG THU | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 5 | bộ | |
| 2 | Tủ tài liệu | 4 | cái | |
| Z | PHÒNG SỐ THẺ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | bộ | |
| AA | PHÒNG CHẾ ĐỘ | |||
| 1 | Ghế làm việc | 2 | cái | |
| 2 | Tủ tài liệu | 2 | cái | |
| AB | PHÒNG GIÁM ĐỊNH | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | bộ | |
| 2 | Tủ tài liệu | 1 | cái | |
| AC | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Ghế họp | 26 | cái | |
| 2 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | |
| AD | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường | 12 | cái | |
| 2 | Ghế hội trường | 36 | cái | |
| AE | CÂY NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Cây nóng lạnh 2150C | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h | 1 |
| 2 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi