Gói thầu: Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Kiến An, thành phố Hải phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345626-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Kiến An, thành phố Hải phòng
Số hiệu KHLCNT 20220321129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:45:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,290,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Kiến An, thành phố Hải phòng
Sửa chữa trụ sở BHXH quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng , địa chỉ: số 2a Thất Khê, Minh Khai, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân; Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng; Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng; Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Kiến tạo công trình Lộc Phát; Địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng , địa chỉ: số 2a Thất Khê, Minh Khai, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
B CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá0,659m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại150,454m2
3Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 0,635m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75158,854m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,91m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75146,944m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,659m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ310,598m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ267,297m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75316,03m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75267,297m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá bóc11,697m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x900, vữa XM M7551,903m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường181,934m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ298,901m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ181,934m2
17Tháo dỡ trần128,265m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao128,265m2
19Phào trần thạch cao82,04md
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần66,187m2
21Trát trần, vữa XM M7552,105m2
22Trát xà dầm, vữa XM M7514,082m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần194,452m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ194,452m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ công100,348m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại8,88m2
27Lắp dựng hoàn thiện cửa kính cường lực tận dụng2công
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ8,88m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 754,3m
30Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm0,72m2
31Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)18,677m2
32Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh, mở quay3bộ
33Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh4bộ
34Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở quay1bộ
35Phụ kiện kim khí cửa sổ, mở hất12bộ
36Bộ bản lề sàn1bộ
37Kẹp cánh trên6bộ
38Kẹp cánh dưới2bộ
39Kẹp chữ L6bộ
40Kẹp ty2bộ
41Khóa sàn2bộ
42Tay nắm inox2bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm76,438m2
44Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần17,405m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần17,405m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ17,405m2
47Cạo rỉ lan can cầu thang16,623m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ4,395m2
49Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ4,395m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ16,623m2
51Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại bàn quầy, trang thiết bị20công
52Tháo dỡ, lắp đặt tận dụng lại hệ vách gỗ+ logo hiện trạng20công
53Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại16,42m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7517,243m2
55Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7517,243m2
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,376m3
57Tháo dỡ gạch ốp tường59,562m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7561,458m2
59Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7564,736m2
60Tháo dỡ trần17,527m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT:600x600 chịu nước17,527m2
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,178m3
63Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ23,178m3
C CẢI TẠO TÂNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại165,447m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75162,47m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75162,47m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao42,21m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá0,617m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,213m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 5,082m3
8Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100m2
9Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,016tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,012m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà180,523m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- trong nhà411,816m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 7511,82m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75198,643m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75460,656m2
16Ốp tường bằng vách gỗ nhóm 3, sơn Pu phụ kiện đồng bộ16,92m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường365,716m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ198,643m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ365,716m2
20Tháo dỡ trần164,501m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao115,196m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao51,152m2
23Phào trần thạch cao140,68md
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần16,575m2
25Trát trần, vữa XM M7512,074m2
26Trát xà dầm, vữa XM M754,501m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần182,923m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ182,923m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ công119,888m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại42,6m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ42,6m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7513,25m
33Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm5,97m2
34Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm3,7m2
35Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm0,72m2
36Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm5,07m2
37Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)18,677m2
38Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh, mở quay5bộ
39Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh4bộ
40Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở quay5bộ
41Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh, mở hất15bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm79,016m2
43Sản xuất lắp dựng lưới inox hộp 30423,34kg
44Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần15,906m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần15,906m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ15,906m2
47Cạo rỉ các kết cấu thép14,825m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ3,788m2
49Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ3,788m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ14,825m2
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại17,527m2
52Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1500,312m3
53Chống thấm nền bằng giấy dầu27,067m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7527,067m2
55Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7519,957m2
56Phá dỡ kết cấu gạch đá2,882m3
57Tháo dỡ gạch ốp tường59,562m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7561,458m2
59Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7582,797m2
60Tháo dỡ trần17,527m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước20,257m2
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,271m3
63Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ23,271m3
D CẢI TẠO TẦNG 3
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại177,502m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75177,502m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75177,502m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao9,9m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,469m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà205,44m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- trong nhà427,556m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 7512,488m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75206,28m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75427,556m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường344,798m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ206,28m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ344,798m2
14Tháo dỡ trần167m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao167m2
16Phào trần thạch cao141,68md
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần14,991m2
18Trát trần, vữa XM M7510,49m2
19Trát xà dầm, vữa XM M754,501m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần181,991m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ181,991m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công122,768m2
23Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn44,8m
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,376m3
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại80,22m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ80,22m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,05m
28Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm14,4m2
29Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm0,72m2
30Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)18,677m2
31Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh, mở quay6bộ
32Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh2bộ
33Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở quay9bộ
34Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh, mở hất13bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm89,768m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần15,906m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần15,906m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ15,906m2
39Cạo rỉ các kết cấu thép17,219m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ4,213m2
41Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ4,213m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ17,219m2
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại17,527m2
44Chống thấm nền bằng giấy dầu22,912m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7522,912m2
46Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7517,327m2
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,882m3
48Tháo dỡ gạch ốp tường59,562m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7561,458m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7564,736m2
51Tháo dỡ trần17,527m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước17,527m2
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,798m3
54Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ23,798m3
E CẢI TẠO TẦNG 4
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại179,213m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75179,213m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75179,213m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,469m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà228,72m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- trong nhà406,482m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 7510,338m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75229,56m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75406,482m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường284,848m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ229,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ284,848m2
13Tháo dỡ trần184,67m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao102,976m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao90,414m2
16Phào trần thạch cao144,98md
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần14,991m2
18Trát trần, vữa XM M7510,49m2
19Trát xà dầm, vữa XM M754,501m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần208,381m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ208,381m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công117,917m2
23Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn33,6m
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,282m3
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại65,73m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ65,73m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520,35m
28Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm10,8m2
29Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm0,72m2
30Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)18,677m2
31Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh, mở quay5bộ
32Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh3bộ
33Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở quay6bộ
34Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh, mở hất13bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm90,557m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại17,527m2
37Chống thấm nền bằng giấy dầu22,912m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7522,912m2
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7517,327m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,882m3
41Tháo dỡ gạch ốp tường59,562m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7561,458m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7564,736m2
44Tháo dỡ trần17,527m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước17,527m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,575m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ23,575m3
F CẢI TẠO TẦNG MÁI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà105,792m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần14,991m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75105,792m2
4Trát trần, vữa XM M7510,49m2
5Trát xà dầm, vữa XM M754,501m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ120,783m2
7Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng210,5m2
8Chống thấm nền WC bằng giấy dầu281,715m2
9Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75281,715m2
10Tháo tấm lợp tôn2,281100m2
11Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn228,1m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại8,731m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ8,731m3
G DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,586100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,609100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ, vệ sinh, bơm bù ga, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống điều hòa hiện trạng12cái
2Tháo dỡ và lắp dựng hoàn thiện lại hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện trạng10công
3Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x300mm4cái
4Hộp điện phòng âm tường 6PL15cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 75A-500-25KA1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 32A-500-18KA6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 50A-250 ICU=6KA1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A-250 ICU=6KA2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=6KA28cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=6KA42cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250 ICU=4.5KA19cái
12Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V23bộ
13Lắp đặt Đèn bóng Led panel âm trần 40W KT600x60068bộ
14Lắp đặt Led ốp tường 220-10W2bộ
15Lắp đặt Đèn Downlight D90, 220-12W34bộ
16Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, 220V-28W9cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trần25cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi67cái
19Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V19cái
20Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V19cái
21Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250V6cái
22Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nước nóng lạnh gắn nổi9hộp
23Đế âm+ mặt aptomat điều hòa18cái
24Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh109cái
25Lắp đặt Dây CXV - (4x10)mm280m
26Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2400m
27Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm21.500m
28Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm22.200m
29Lắp đặt ống Gen D32 đi chìm56m
30Lắp đặt ống Gen D32 đi nổi24m
31Lắp đặt ống Gen D25 đi chìm140m
32Lắp đặt ống Gen D25 đi nổi60m
33Lắp đặt ống Gen D20 đi chìm525m
34Lắp đặt ống Gen D20 đi nổi225m
35Lắp đặt ống Gen D16 đi chìm770m
36Lắp đặt ống Gen D16 đi nổi330m
37Lắp đặt hộp nối dây KT100x10050hộp
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D14, H=0.75m + chân sứ5cái
2Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm90m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm25m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
5Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở2hộp
6Đào hào tiếp địa7m3
7Đắp đất hoàn trả7,56m3
8Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
J HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt13bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh13cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh13cái
4Lắp đặt lavabo treo tường1bộ
5Lắp đặt lavabo âm bàn8bộ
6Lắp đặt vòi chậu lavabo9bộ
7Xi phông chậu rửa9bộ
8Lắp đặt gương đơn9cái
9Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)9bộ
10Khung bàn đá granite lavabo7,832md
11Vòi tắm hương sen9bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
13Xi phông tiểu nam8bộ
14Van xả tiểu nam8bộ
15Lắp đặt phễu thu sàn D7517cái
16Cầu chắn rác d1204bộ
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,8100m
18Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,8100m
19Lắp đặt tê PPR d=25mm31cái
20Lắp đặt cút PPR d=25mm71cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"58cái
22Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"17cái
23Lắp đặt Nối thẳng PPR d=25mm10cái
24Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,88100m
25Lắp đặt cút PPR d=32mm18cái
26Lắp đặt van khóa PPR d=32mm15cái
27Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm10cái
28Lắp đặt Tê PPR D32-254cái
29Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,16100m
30Lắp đặt cút PPR d=50mm5cái
31Lắp đặt tê PPR d=50mm5cái
32Lắp đặt côn thu PPR d50/325cái
33Lắp đặt van khóa PPR d=50mm3cái
34Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,72100m
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm1,04100m
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,24100m
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,28100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
39Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm6cái
40Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm10cái
41Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm18cái
42Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm16cái
43Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm10cái
44Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm16cái
45Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm4cái
46Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm42cái
47Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm18cái
48Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm28cái
49Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm55cái
50Lắp đặt côn uPVC d110/423cái
51Lắp đặt côn uPVC d90/757cái
52Lắp đặt côn uPVC d75/427cái
53Si phông D7517cái
54Đai giữ ống65cái
55Nạo vét, vệ sinh, hút bể phốt1bể
K BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt, sâu > 1m, đất cấp III7,371m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,378m3
3Ván khuôn móng0,022100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,025tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,045tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,371m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,112m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,727m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,098m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10011,727m2
11Ván khuôn bê tông tấm đan0,011100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,02tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,182m3
14Lắp đặt tấm đan4cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,047100m3
17Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,006100m
18Lắp đặt cút uPVC d=160mm2cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ biển tên cơ quan hiện trạng1cái
2SX, lắp dựng thay mới biển tên cơ quan bằng biển đồng1cái
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại42,664m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ42,664m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ233,124m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ233,124m2
M HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG BỒN HOA
N PHÁ DỠ TƯỜNG BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá0,495m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,495m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ0,495m3
O SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám mặt bê tông555m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100555m2
3Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75555m2
P TƯỜNG BỒN HOA
1Đào đất móng, đất cấp II1,26m3
2Ván khuôn bê tông lót móng0,06100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,63m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,155m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,8m2
6Ốp tường bồn hoa bằng đá bóc10,8m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,42m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ0,0084m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE, MÁI VÒM CHE SÂN PHÍA SAU
R PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tôn0,83100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,718tấn
S NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột đất cấp II8,008m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II3,964m3
3Ván khuôn bê tông lót móng0,029100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,837m3
5Ván khuôn móng0,148100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,788m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,048tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,193tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,04100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,08100m3
11Gia công cột bằng thép ống0,327tấn
12Lắp dựng cột thép các loại0,327tấn
13Gia công xà gồ thép0,105tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,105tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,368m2
16Gia công thép hộp mạ kẽm KT20x20x1.0mm0,01tấn
17Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT20x20x1.0mm0,01tấn
18Bulong M1816Cái
19Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm0,503100m2
20Tôn úp nóc28,47md
21Lắp đặt Kim thu sét thép D14, H=750Mm4cái
22Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm11m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D2112m
26Hộp tôn chứa HT kiểm tra điện trở KT210x160x100MM2cái
T NHÀ MÁI VÒM
1Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II1,602m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II2,751m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,391100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,044m3
5Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng0,175100m2
6Vaán khuôn bê tông lót giằng, bê tông giằng0,516100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng 8,532m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,294tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,222tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,66tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,145100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,29100m3
13Gia công cột bằng thép hình0,288tấn
14Lắp dựng cột thép các loại0,288tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,764tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,764tấn
17Gia công giằng mái thép0,118tấn
18Tăng đơ 20024bộ
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,118tấn
20SX, lắp dựng giằng xà gồ D12 (0.89kg/md)26,7kg
21Gia công xà gồ thép0,742tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,742tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,34m2
24Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm0,125tấn
25Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm0,125tấn
26Bulong M1832Cái
27Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm1,745100m2
28Tôn úp nóc47,14md
29Máng tôn thu nước B80028,64md
30Lắp đặt Kim thu sét thép D14, H=750Mm3cái
31Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm8m
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm45m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D214m
35Hộp tôn chứa HT kiểm tra điện trở KT210x160x100MM1cái
36Lắp đặt đèn pha bóng led 150W2bộ
37Lắp đặt dây 2CV-(1x2.5)mm260m
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250-6KA1cái
39Lắp đặt ống nhựa u.PVC D900,3100m
40Lắp đặt chếch u.PVC D9012cái
41Lắp đặt côn u.PVC D120-906cái
42Cầu chắn rác inox D1206cái
U HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT
V PHÒNG GIÁM ĐỐC
1Bộ bàn ghế ngồi làm việc2bộ
2Bộ bàn ghế họp, tiếp khách1bộ
3Tủ tài liệu2cái
4Tủ đựng cốc chén1cái
5Bàn phụ1cái
W PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC (02 PHÒNG)
1Bộ bàn ghế ngồi làm việc2bộ
2Bộ bàn ghế họp, tiếp khách2bộ
3Tủ tài liệu2cái
4Tủ đựng cốc chén2cái
5Bàn phụ2cái
X PHÒNG KẾ TOÁN
1Bộ bàn ghế ngồi làm việc3bộ
2Tủ tài liệu2cái
Y PHÒNG THU
1Bộ bàn ghế ngồi làm việc5bộ
2Tủ tài liệu4cái
Z PHÒNG SỐ THẺ
1Bộ bàn ghế ngồi làm việc2bộ
AA PHÒNG CHẾ ĐỘ
1Ghế làm việc2cái
2Tủ tài liệu2cái
AB PHÒNG GIÁM ĐỊNH
1Bộ bàn ghế ngồi làm việc2bộ
2Tủ tài liệu1cái
AC PHÒNG HỌP
1Ghế họp26cái
2Ghế chủ tọa1cái
AD PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Bàn hội trường12cái
2Ghế hội trường36cái
AE CÂY NƯỚC NÓNG
1Cây nóng lạnh 2150C4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h1
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h2
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy hàn nhiệt hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN631
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->