Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 12:01:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,498,225,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3-công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa
địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Số điện thoại: 0974401580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa Địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0973648963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa Địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0973648963 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa, địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9348 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 72,9152 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 124,5756 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,43 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 107,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện, quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 644,5622 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 227,1041 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 82,0648 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,2337 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 180,5876 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,2828 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,4622 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,4622 | m3 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 72,9152 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9348 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, úp viền khổ 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 33,78 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 124,5756 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 124,5756 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,0587 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6197 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,103 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,723 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,1792 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 59,8666 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,5387 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,695 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 180,5876 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 326,8794 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 673,6294 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,77 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,43 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4244 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Qủa cầu chắn rác D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối kích thước 10x10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điẹn 500x350x180mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 70 | Bu lông M20X600 đặt chôn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5269 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6514 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7492 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5269 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6514 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7492 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,725 | 100m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 80 | Máng nước khổ 600mm, tôn dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | md |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Qủa cầu chắn rác D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7665 | m3 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,4394 | m3 |
| 92 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,404 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 62,9016 | m2 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,6103 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,6103 | m3 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 280,064 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,1064 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,404 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,576 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 47,2146 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 47,2146 | m2 |
| 104 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,687 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 115,568 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 209,1784 | m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 117 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 118 | Gia công lắp đặt bu lông neo móng M180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1809 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,029 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3042 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1637 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5174 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,1646 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,3191 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,352 | m2 |
| 16 | Ống gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3391 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,5701 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,9882 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5032 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,1298 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,0449 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,7831 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,566 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3422 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3991 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,252 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1759 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,854 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 69,363 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26,5932 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 51,648 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22,84 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,256 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54,6682 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,854 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,9028 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 56 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,53 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Đai neo ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Móc treo ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90/48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Nút thông tắc U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Bộ van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính vòi D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 106,487 | m3 |
| 112 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,5838 | 100m3 |
| 113 | Mua đất đồi san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6.350,03 | m3 |
| 114 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,7911 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,7547 | 100m3 |
| 116 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3.300 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 118,5 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 93 | m3 |
| 119 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,4 | 10m |
| 120 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 930 | m2 |
| 121 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.370 | m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4524 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0633 | m3 |
| 124 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 226,2 | m |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,145 | m3 |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,0831 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7715 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,8815 | m3 |
| 129 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 377,6304 | m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2907 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,3926 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43,296 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,0576 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,0688 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 455,7216 | m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,0779 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,7463 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28,8758 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 528 | cấu kiện |
| 142 | Bộ ga chắn rác bằng composite, nắp 680x380, khung 800x500 tải trọng 125KN đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36 | bộ |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 380 | m |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 153 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 154 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | đầu cáp |
| 155 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | bảng |
| 156 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | cửa |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 380 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,5 | m |
| 159 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | cọc |
| 160 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 161 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đơn,chiều cao cột 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 162 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đôi, chiều cao cột 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 163 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột H=10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 164 | Lắp đặt đèn Led 70W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vận động, đèn Led 250W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,6929 | m3 |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6924 | 100m3 |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,072 | m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5049 | 100m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5809 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,0273 | m3 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,137 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,112 | m3 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0815 | 100m2 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8969 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,7857 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3262 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3076 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,7348 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0976 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,704 | m3 |
| 196 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22,8757 | m3 |
| 197 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 198 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,3819 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 539,734 | m2 |
| 200 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 123,332 | m2 |
| 201 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,76 | m2 |
| 202 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 93,04 | m |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 693,826 | m2 |
| 204 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 205 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5563 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,05 | m2 |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,05 | m2 |
| 208 | Bánh xe cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 209 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 210 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 211 | Biển nhà văn hóa khung thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6188 | tấn |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | m3 |
| 216 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 579,704 | m2 |
| 217 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 579,704 | m2 |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 220 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,5496 | m3 |
| 221 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,874 | m3 |
| 222 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,9889 | m3 |
| 223 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 29,4125 | m3 |
| 224 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 29,4125 | m3 |
| 225 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 226 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4446 | tấn |
| 227 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,287 | m2 |
| 2 | Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu-KT: 9,78mx0,5m-Khẩu hiệu ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' chữ vàng, nền ALU đỏ, khung thép hộp, chữ mica Đài Loan dày 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng, vải phi bóng màu đỏ, kích thước 60cmx90xm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc, vải phi bóng màu đỏ sao vàng, kích thước 70cmx100cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác: -KT: 800x600x1200 mm-Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm, chống xước.-Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen - biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác-Chất liệu bằng đồng đỏ, Kích thước 70cm x 62cm x 40cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu: (Bục gỗ Hòa Phát)-KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn đại biểu: Chất liệu: Chân bàn cong kiểu chữ C - Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông - Yếm sát đất - Sản phẩm bàn sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị....Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mmChất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | chiếc |
| 11 | Ghế đại biểu: Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia, có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ êm ái.Kích thước: Rộng 405 – sâu 500 – cao 1050 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27 | chiếc |
| 12 | Ghế gấp hội trường: Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung mạ, hoặc Khung Inox (KT: R 440 x D 510x C 810) mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 180 | Chiếc |
| 13 | Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Tủ sắt tài liệu (tương đương Hòa Phát)-KT:1000x450x1830-Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau-Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | chiếc |
| 15 | Tivi: Màn hình: 65 inchDynamic Crystal Color tái hiện chân thực sắc màuThiết kế AirSlim thanh mảnh, tinh tếBộ xử lý Crystal 4K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Loa JBL KI 512Dải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz;Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz;Hoa văn Bảo hiểm 75 ° x 50 ° danh nghĩa;Crossover chế độ: Bi-amp / thụ động, bên ngoài chuyển đổi;Crossover Tần số: 1,2 kHzCông suất Đánh giá (Continuous1 / chương trình / đỉnh):Thụ động: 800 W / 1600 W / 3200 W;SPL2 tối đa 131 dB SPL cao điểm;Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động);Trở kháng danh định: thụ động: 8 ohms;Bi-amp LF: 8 ohms;Bi-amp HF: 8 ohms;Cổng kết nối Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2)Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng 22 kg (48 lb)Phụ kiện tùy chọnSRX715-CVR Kéo giao bao gồm đệmSRX-FF3 3x phụ kiện bay có thể tháo rời 229-00009-01: 3 x 10 mm giả mạo eyebolts | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cặp |
| 17 | Loa Sub JBL STX 818S:Dải tần số ( -10 dB ): 35 Hz – 250 HzTần số đáp ứng ( ± 3 dB ): 40 Hz – 120 HzĐộ nhạy ( 1W / 1m ): 96 dBCông suất:1000 W / 2000 W / 4000 W(Liên tục / chương trình / đỉnh )Xếp hạng Maximum SPL: 132 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh: 8ΩInput Connectors Hai NL4Chế độ hoạt động: SubwooferKích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm ( 22.0 ” x 22.4 ” x 28.3 ”Trọng lượng 45 kg (100 lbs) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Mixer EFX8: Kiểu trình bày của 8 + 2 kênhTích hợp 24 bit Lexicon xử lý hiệu ứng kỹ thuật số32 thiết lập hiệu ứng Tap Tempo và FX thiết lập chức năng kho lưu trữ1 FX trên mỗi kênh1 bus phụ trợ cấu hìnhKết nối kiểu XLR và giắc cắm 1/4" bằng kim loạiPhono RCA âm thanh nổi đầu vào và ghi âm đầu ra3-band EQ với một trung quét trên đầu vào mono3-band EQ trên đầu vào âm thanh stereoTRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào monoLED hiển thị đo 10 đoạnHệ thống solo của trực quan và toàn diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Vang số Bksound X5 plus:Công dụng của các nút trên vang số X5Mic 1,2,3: các đầu vào microphone cổng 1,2,3Núm Mic: dùng để điều chỉnh âm lượng, tích trái giảm, phải tăngNúm Music: điều khiển âm nhạc. Tích trái giảm, phải tăngNút Mic: thông số cài đặt MicrophoneMain: các thông số kênh chính thiết lậpEcho: đặt thông số EchoSub: cài đặt thông số Loa siêu trầmReverb: thiết lập thông số reverbS.C: Đăng , cài đặt lại các thiết lập thông sốMusic: thông số cài đặt âm nhạcSytems: cài đặt thông số hệ thốngRecall: lặp lại bài trước đóSave: lưu dữ liệuControl: (Chức năng nhô lên),Khi thiết lập các tham số , luân chuyển có thể được điều chỉnhUP/ Esc: hiển thị thiết lập các trình đơn, báo chí thời gian nhấp nháy đánh dấu trên đường lên / dài bấm phím thoát , trở về giao diện chínhDown: Các thiết lập hiển thị trình đơnKích thước: 483 (L) X 218,5 (W) X 47.5 (H) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh ALESIS Midiverb 4:Đáp tuyến tần số: 20Hz-20kHz ±1dBĐộ méo tiếng: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Micro không dây: BBS S-550Màn hình hiển thị LCDĐáp ứng được 32 tần số khác nhauThu phát sóng ổn địnhĐộ méo tiếng: ≤ 0.3%Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sángKhả năng chống hú cực caoMicro sử dụng tần sóng UHFSử dụng Pin AAABăng tần: UHF 800MhzKênh thu : 2RF / 2 kênhCông suất phát sóng: 30 mWPhạm vi phát sóng 100mĐáp tuyến tần số : 40 Hz - 20 KHzĐiện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz – 60Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cặp |
| 22 | Cục đẩy công suất BIK VM 840A:Tính năng Công suất đầu ra (EIA: 1kHz @ 01.% THD)Âm thanh nổi 8Ohm 350WÂm thanh nổi 4Ohm 550WStereo 2Ohm 600WCầu Mono 8Ohm 1200WCầu Mono 4Ohm 1300WTính năng Tần số Repsonse 10-50kHzKích thước 483 (19 "(W) x 88 (H) (2 không gian rack) x 355 mm (D)Trọng lượng 18kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer:Kích thước: 680x520x570 mmTrọng tải: 800kgGỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan4 bánh xe chịu lựcQuạt gió siêu mátdễ dàng tháo dỡ cánh tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Thiết bị quản lý nguồn điện BKSound M8:Công tắc riêng cho từng ổ cắm.Tổng cộng 10 ổ nguồn 8 sau 2 cái mặt trướcĐồng hồ hiển thị điện áp rõ và đẹpThời gian delay: 1sNguồn điện: 50 VAC/ 60hz~ 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 25 | Dây loa Sommer 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Micro bàn gọi APU MF 1201- Micro cổ ngỗng tụ điện- Có tiếng Prime trước khi thông báo- Nguồn pin hoặc adapter- Tần số đáp ứng: 60-16KHz- Độ nhạy: -42 ± dB- Trở kháng đầu ra: 200Ω- Nguồn điện cấp: DC9V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Cầu bập bênh KZ 020AMàu sắc : Xanh và trắngKích thước: 1885 * 280 * 805mmCác chức năng chính: Tập thể dục phối hợp giữ cân bằngVật liệu hàng hóa: thépKích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: φ89 × 3.0mmCác đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tập. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đơn luyện tập 2 vị trí KZ -016Màu sắc: Xanh và trắng.Kích thước sp : 2842 * 114 * 2200mm.Chức năng chính: Tăng cường vai và sức mạnh cánh tay, phối hợp tập thể dục của cơ thể.Vật liệu hàng hóa: thép.Kích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm.Kích thước dầm mang chính: φ28 mm, chiều dài dầm 1250mm.Chiều cao giữa thanh cao và mặt đất 1891mm.Chiều cao giữa thanh thấp và mặt đất 1518mm.Các đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tập. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Máy đi bộ phối hợp chân tay KZ 048Màu sắc: Xanh và trắngKích thước: 1150 * 624 * 1627mmVật liệu hàng hoá: thép.Kích thước trụ đỡ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: Khoảng cách 50 × 50 × t3.0mm giữa à 178mmCác đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tập. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Máy đi bộ trên không đơn KZ 002AMàu sắc: Xanh và trắngKích thước SP : 1020*576*1113mmTrụ chính : φ114×3.0mmChất liệu hàng hóa: ThépKích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước thanh chuyển động: 80 × 40 × 3.0mm Kích thước thanh dao động: 60mm × 3.0mmCác đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xe đạp tập ngoài trời DV-060AXe đạp tập ngoài trời DV-060A là dụng cụ thể dục ngoài trời được sử dụng cho các bài tập chân - đùi, nhằm tăng cường sức mạnh cũng như sự dẻo dai, linh hoạt của chi dưới. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Máy tập đi bộ lắc tay DV 057Màu sắc: Xanh và trắngKích thước sản phẩm: 930*617*1345mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3-công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi