Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344620-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220340403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 12:01:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,498,225,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3-công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa , địa chỉ: Xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0974401580
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần xây dựng DMT Việt Nam + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Minh Đức. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Long Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa , địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa, địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa , địa chỉ: Xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0974401580


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0974401580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa Địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0973648963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa Địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0973648963
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa, địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,9348100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT72,9152m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT124,5756m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT41,43m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT107,2m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12bộ
7Tháo dỡ hệ thống bóng điện, quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2672m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT644,5622m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT227,1041m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT82,0648m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,2337m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT180,5876m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,2828m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,4622m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,4622m3
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT72,9152m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,9348100m2
19Tôn úp nóc, úp viền khổ 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT33,78m
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT124,5756m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT124,5756m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,0587m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6197m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,103m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT34,723m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT41,1792m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT59,8666m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,5387m2
29Trát trần, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT23,695m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT180,5876m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT326,8794m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT673,6294m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT34,77m2
34Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,61m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,4m2
36Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24,42m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT41,43m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4244tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24,42m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24,42m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14cái
43Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7cái
46Qủa cầu chắn rác D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT250m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT200m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT250m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT26cái
61Lắp đặt hộp nối kích thước 10x10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5hộp
62Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điẹn 500x350x180mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1hộp
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,376m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,768m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,592m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3888100m2
70Bu lông M20X600 đặt chôn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT48cái
71Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,016m3
72Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5269tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6514tấn
74Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7492tấn
75Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5269tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6514tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7492tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,725100m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,45100m2
80Máng nước khổ 600mm, tôn dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3md
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,24100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
83Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
84Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
86Qủa cầu chắn rác D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
87Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,2m2
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7665m3
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,4394m3
92Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,26m2
93Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT27,404m2
94Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT62,9016m2
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,6103m3
96Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,6103m3
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT280,064m2
98Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,1064m2
99Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,68m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT27,404m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,576m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT47,2146m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT47,2146m2
104Láng granitô bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,687m2
105Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,92m2
106Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,02m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,94m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0375tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,02m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,02m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT115,568m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT209,1784m2
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0396100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,864m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,408m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,96m2
117Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0113tấn
118Gia công lắp đặt bu lông neo móng M180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8bộ
119Lắp đặt cột cờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cột
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1809100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,748m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0112100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0442100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3042m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1637tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0644tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0504tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,027100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5174m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT61 cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,1646m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,3191m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17,352m2
16Ống gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,768m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3391100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,56m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0392100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,5701m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,9882m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,5032m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,166100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0793tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2899tấn
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,1298m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,0449m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,7831m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,566m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3422100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0076100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,108100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0358tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1881tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0064tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3991tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,252m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0836m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,1759m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT71,854m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT69,363m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,36m2
44Trát trần, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT26,5932m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT51,648m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT22,84m
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32,52m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32,52m2
49Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,256m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54,6682m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT71,854m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,9028m2
53Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ KinlongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,32m2
54Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ KinlongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,72m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,04m2
56Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,53m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2m2
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5bộ
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT60m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30m
63Lắp đặt hộp automatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1hộp
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3100m
70Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
72Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
73Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10cái
76Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
77Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
78Đai neo ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30cái
79Móc treo ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1100m
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
85Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90/48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cái
86Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6cái
90Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5cái
91Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
92Nút thông tắc U.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,26100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
95Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
97Quả cầu chắn rác D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
98Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
99Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
103Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
104Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
105Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
106Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
107Bộ van xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bể
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
110Lắp đặt vòi rửa, đường kính vòi D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
111Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT106,487m3
112Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,5838100m3
113Mua đất đồi san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6.350,03m3
114San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT60,7911100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,7547100m3
116Lót nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3.300m2
117Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT118,5m3
118Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT93m3
119Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24,410m
120Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT930m2
121Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2.370m2
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4524100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0633m3
124Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT226,2m
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT23,145m3
126Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,0831100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7715100m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,8815m3
129Lót nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT377,6304m2
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2907100m2
131Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT41,3926m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT43,296m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,0576m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3852tấn
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6336100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,0688m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT455,7216m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,0779tấn
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,7463100m2
140Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT28,8758m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT528cấu kiện
142Bộ ga chắn rác bằng composite, nắp 680x380, khung 800x500 tải trọng 125KN đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT36bộ
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,52m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3328100m2
145Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13bộ
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,656m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,864m3
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,76100m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,76100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,8m3
151Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT380m
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,722100m3
153Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,8100m
154Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13đầu cáp
155Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13bảng
156Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13cửa
157Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT380m
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32,5m
159Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13cọc
160Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3100m
161Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đơn,chiều cao cột 8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6cột
162Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đôi, chiều cao cột 8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cột
163Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột H=10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6cột
164Lắp đặt đèn Led 70WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8bộ
165Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vận động, đèn Led 250WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12bộ
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,6929m3
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6924100m3
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,072m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5049100m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5809100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,0273m3
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,137m3
173Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT35,112m3
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0103tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2286tấn
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,77m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,068100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0324tấn
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0815100m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8969m3
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,7857m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0282tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2065tấn
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,209100m2
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3262m3
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0309tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1433tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3504tấn
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0665100m2
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3076100m2
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,7348m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,0976m3
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,814tấn
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,064100m2
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,704m3
196Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT22,8757m3
197Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,2368m3
198Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,3819m3
199Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT539,734m2
200Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT123,332m2
201Trát trần, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,76m2
202Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT93,04m
203Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT693,826m2
204Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,8m2
205Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5563tấn
206Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,05m2
207Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,05m2
208Bánh xe cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6bộ
209Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6bộ
210Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
211Biển nhà văn hóa khung thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1552100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6188tấn
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,52m3
215Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18m3
216Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT579,704m2
217Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80,96m2
218Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT579,704m2
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80,96m2
220Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,5496m3
221Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,874m3
222Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,9889m3
223Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT29,4125m3
224Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT29,4125m3
225Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,648100m2
226Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4446tấn
227Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0938tấn
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấu: Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT23,287m2
2Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
3Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
4Khẩu hiệu-KT: 9,78mx0,5m-Khẩu hiệu ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' chữ vàng, nền ALU đỏ, khung thép hộp, chữ mica Đài Loan dày 1cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
5Cờ Đảng, vải phi bóng màu đỏ, kích thước 60cmx90xmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1
6Cờ Tổ Quốc, vải phi bóng màu đỏ sao vàng, kích thước 70cmx100cm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2
7Bục tượng Bác: -KT: 800x600x1200 mm-Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm, chống xước.-Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen - biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
8Tượng Bác-Chất liệu bằng đồng đỏ, Kích thước 70cm x 62cm x 40cm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
9Bục phát biểu: (Bục gỗ Hòa Phát)-KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
10Bàn đại biểu: Chất liệu: Chân bàn cong kiểu chữ C - Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông - Yếm sát đất - Sản phẩm bàn sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị....Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mmChất liệu: Gỗ tự nhiên AcaciaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9chiếc
11Ghế đại biểu: Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia, có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ êm ái.Kích thước: Rộng 405 – sâu 500 – cao 1050Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT27chiếc
12Ghế gấp hội trường: Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung mạ, hoặc Khung Inox (KT: R 440 x D 510x C 810) mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT180Chiếc
13Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
14Tủ sắt tài liệu (tương đương Hòa Phát)-KT:1000x450x1830-Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau-Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2chiếc
15Tivi: Màn hình: 65 inchDynamic Crystal Color tái hiện chân thực sắc màuThiết kế AirSlim thanh mảnh, tinh tếBộ xử lý Crystal 4KChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
16Loa JBL KI 512Dải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz;Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz;Hoa văn Bảo hiểm 75 ° x 50 ° danh nghĩa;Crossover chế độ: Bi-amp / thụ động, bên ngoài chuyển đổi;Crossover Tần số: 1,2 kHzCông suất Đánh giá (Continuous1 / chương trình / đỉnh):Thụ động: 800 W / 1600 W / 3200 W;SPL2 tối đa 131 dB SPL cao điểm;Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động);Trở kháng danh định: thụ động: 8 ohms;Bi-amp LF: 8 ohms;Bi-amp HF: 8 ohms;Cổng kết nối Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2)Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng 22 kg (48 lb)Phụ kiện tùy chọnSRX715-CVR Kéo giao bao gồm đệmSRX-FF3 3x phụ kiện bay có thể tháo rời 229-00009-01: 3 x 10 mm giả mạo eyeboltsChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cặp
17Loa Sub JBL STX 818S:Dải tần số ( -10 dB ): 35 Hz – 250 HzTần số đáp ứng ( ± 3 dB ): 40 Hz – 120 HzĐộ nhạy ( 1W / 1m ): 96 dBCông suất:1000 W / 2000 W / 4000 W(Liên tục / chương trình / đỉnh )Xếp hạng Maximum SPL: 132 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh: 8ΩInput Connectors Hai NL4Chế độ hoạt động: SubwooferKích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm ( 22.0 ” x 22.4 ” x 28.3 ”Trọng lượng 45 kg (100 lbs)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
18Mixer EFX8: Kiểu trình bày của 8 + 2 kênhTích hợp 24 bit Lexicon xử lý hiệu ứng kỹ thuật số32 thiết lập hiệu ứng Tap Tempo và FX thiết lập chức năng kho lưu trữ1 FX trên mỗi kênh1 bus phụ trợ cấu hìnhKết nối kiểu XLR và giắc cắm 1/4" bằng kim loạiPhono RCA âm thanh nổi đầu vào và ghi âm đầu ra3-band EQ với một trung quét trên đầu vào mono3-band EQ trên đầu vào âm thanh stereoTRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào monoLED hiển thị đo 10 đoạnHệ thống solo của trực quan và toàn diệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
19Vang số Bksound X5 plus:Công dụng của các nút trên vang số X5Mic 1,2,3: các đầu vào microphone cổng 1,2,3Núm Mic: dùng để điều chỉnh âm lượng, tích trái giảm, phải tăngNúm Music: điều khiển âm nhạc. Tích trái giảm, phải tăngNút Mic: thông số cài đặt MicrophoneMain: các thông số kênh chính thiết lậpEcho: đặt thông số EchoSub: cài đặt thông số Loa siêu trầmReverb: thiết lập thông số reverbS.C: Đăng , cài đặt lại các thiết lập thông sốMusic: thông số cài đặt âm nhạcSytems: cài đặt thông số hệ thốngRecall: lặp lại bài trước đóSave: lưu dữ liệuControl: (Chức năng nhô lên),Khi thiết lập các tham số , luân chuyển có thể được điều chỉnhUP/ Esc: hiển thị thiết lập các trình đơn, báo chí thời gian nhấp nháy đánh dấu trên đường lên / dài bấm phím thoát , trở về giao diện chínhDown: Các thiết lập hiển thị trình đơnKích thước: 483 (L) X 218,5 (W) X 47.5 (H)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
20Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh ALESIS Midiverb 4:Đáp tuyến tần số: 20Hz-20kHz ±1dBĐộ méo tiếng: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
21Micro không dây: BBS S-550Màn hình hiển thị LCDĐáp ứng được 32 tần số khác nhauThu phát sóng ổn địnhĐộ méo tiếng: ≤ 0.3%Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sángKhả năng chống hú cực caoMicro sử dụng tần sóng UHFSử dụng Pin AAABăng tần: UHF 800MhzKênh thu : 2RF / 2 kênhCông suất phát sóng: 30 mWPhạm vi phát sóng 100mĐáp tuyến tần số : 40 Hz - 20 KHzĐiện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz – 60HzChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cặp
22Cục đẩy công suất BIK VM 840A:Tính năng Công suất đầu ra (EIA: 1kHz @ 01.% THD)Âm thanh nổi 8Ohm 350WÂm thanh nổi 4Ohm 550WStereo 2Ohm 600WCầu Mono 8Ohm 1200WCầu Mono 4Ohm 1300WTính năng Tần số Repsonse 10-50kHzKích thước 483 (19 "(W) x 88 (H) (2 không gian rack) x 355 mm (D)Trọng lượng 18kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
23Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer:Kích thước: 680x520x570 mmTrọng tải: 800kgGỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan4 bánh xe chịu lựcQuạt gió siêu mátdễ dàng tháo dỡ cánh tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
24Thiết bị quản lý nguồn điện BKSound M8:Công tắc riêng cho từng ổ cắm.Tổng cộng 10 ổ nguồn 8 sau 2 cái mặt trướcĐồng hồ hiển thị điện áp rõ và đẹpThời gian delay: 1sNguồn điện: 50 VAC/ 60hz~ 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
25Dây loa Sommer 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
26Micro bàn gọi APU MF 1201- Micro cổ ngỗng tụ điện- Có tiếng Prime trước khi thông báo- Nguồn pin hoặc adapter- Tần số đáp ứng: 60-16KHz- Độ nhạy: -42 ± dB- Trở kháng đầu ra: 200Ω- Nguồn điện cấp: DC9VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1chiếc
27Cầu bập bênh KZ 020AMàu sắc : Xanh và trắngKích thước: 1885 * 280 * 805mmCác chức năng chính: Tập thể dục phối hợp giữ cân bằngVật liệu hàng hóa: thépKích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: φ89 × 3.0mmCác đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
28Xà đơn luyện tập 2 vị trí KZ -016Màu sắc: Xanh và trắng.Kích thước sp : 2842 * 114 * 2200mm.Chức năng chính: Tăng cường vai và sức mạnh cánh tay, phối hợp tập thể dục của cơ thể.Vật liệu hàng hóa: thép.Kích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm.Kích thước dầm mang chính: φ28 mm, chiều dài dầm 1250mm.Chiều cao giữa thanh cao và mặt đất 1891mm.Chiều cao giữa thanh thấp và mặt đất 1518mm.Các đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
29Máy đi bộ phối hợp chân tay KZ 048Màu sắc: Xanh và trắngKích thước: 1150 * 624 * 1627mmVật liệu hàng hoá: thép.Kích thước trụ đỡ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước dầm mang chính: Khoảng cách 50 × 50 × t3.0mm giữa à 178mmCác đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
30Máy đi bộ trên không đơn KZ 002AMàu sắc: Xanh và trắngKích thước SP : 1020*576*1113mmTrụ chính : φ114×3.0mmChất liệu hàng hóa: ThépKích thước cột trụ chính: φ114 × 3.0mm Kích thước thanh chuyển động: 80 × 40 × 3.0mm Kích thước thanh dao động: 60mm × 3.0mmCác đầu bịt an toàn, được mài mịn nên không gây trầy xước trong quá trình luyện tậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
31Xe đạp tập ngoài trời DV-060AXe đạp tập ngoài trời DV-060A là dụng cụ thể dục ngoài trời được sử dụng cho các bài tập chân - đùi, nhằm tăng cường sức mạnh cũng như sự dẻo dai, linh hoạt của chi dưới.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
32Máy tập đi bộ lắc tay DV 057Màu sắc: Xanh và trắngKích thước sản phẩm: 930*617*1345mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3-công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 331
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
5 Máy đào ≥0,4 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->