Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319823-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 16:57:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,869,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Lạc Thủy, huyện Lạc Thủy 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà lớp học bộ môn 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,1157 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,3493 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 31,0453 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 45,8477 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,0812 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0891 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,683 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,2639 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,2757 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1892 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,8523 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,6038 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,5619 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5973 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5973 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 33,3843 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5506 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,2788 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 34,6976 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 78,2058 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,8761 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7833 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3135 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,4441 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2041 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0374 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,9655 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5515 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8654 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 6,7857 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4183 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1508 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,5872 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,1294 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,0132 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,3705 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,3349 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 53,6167 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 82,8307 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 5,3189 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,8404 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,8289 | m3 |
| 45 | Đắp cát bục giảng tầng 2 | Chương V | 1,5365 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100(tầng 2) | Chương V | 1,5365 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,5764 | tấn |
| 48 | Bu lông M14 | Chương V | 296 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 243,5676 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5764 | tấn |
| 51 | Lợp tôn liên doanh dày 0.45mm | Chương V | 4,1827 | 100m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 461,2227 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 903,586 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,9695 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,857 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,1112 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 701,32 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,18 | m |
| 59 | Vét chỉ lõm | Chương V | 123,52 | m |
| 60 | Trát lan can, ô văng, chắn nắng vữa XM mác 75 | Chương V | 190,6056 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,1384 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 29,3522 | m2 |
| 63 | Láng granitô đường dốc | Chương V | 5,5062 | m2 |
| 64 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 46,9616 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika | Chương V | 46,9616 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V | 17,442 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 685,2026 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.798,8742 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 835,7978 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,9635 | 100m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,7672 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,382 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 109,44 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 38,64 | m2 |
| 75 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 116,16 | m2 |
| 76 | Hoa bê tông chống hắt | Chương V | 176 | viên |
| 77 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,8444 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 60,8236 | m2 |
| 79 | Trụ cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tay vịn cầu thang | Chương V | 9,8 | m |
| 81 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 30 | hộp |
| 83 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 95 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 103 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 175Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 70Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V | 18 | cái |
| 93 | Đèn tuýt led đơn 1.2m | Chương V | 54 | bộ |
| 94 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.260 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 780 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 770 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 110 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V | 150 | m |
| 104 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 105 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 106 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 16 | cái |
| 107 | Bát thu D110/100 | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Đai ống Inox | Chương V | 48 | cái |
| 109 | Cầu ngăn rác | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 4 | bình |
| 114 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 2 | bình |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Chương V | 9 | cái |
| 116 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Chương V | 55 | m |
| 117 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Chương V | 60 | m |
| 118 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Chương V | 38 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 11 | cọc |
| 120 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,81 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 18,81 | m3 |
| B | Hạng mục Cải tạo nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V | 572,1604 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung thép hộp 40x80x2.0 bắn trần tôn | Chương V | 1,4031 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung thép hộp 40x80x2.0 bắn trần tôn | Chương V | 1,4031 | tấn |
| 4 | Thi công trần bằng tấm tôn | Chương V | 572,1604 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 5 | công |
| 6 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đèn tuýt led ba 1.2m-60W/220V | Chương V | 28 | bộ |
| 16 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W/220V | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 820 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 165 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 25 | Thép D10 móc quạt trần | Chương V | 13,6 | kg |
| C | Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 02 tầng 18 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,4792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,8976 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 3,8724 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,5815 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 1.442,5884 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 797,0818 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 2.387,046 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 141,8787 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 348,8763 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 466,0242 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 1.276,9083 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ,ô văng, ... | Chương V | 775,1792 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 279,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 744,4 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 225,9 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hoa bê tông | Chương V | 29,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 114,6702 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cầu thang cũ | Chương V | 5 | công |
| 19 | Phá lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Chương V | 152,6822 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | Chương V | 10 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 105,7862 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 105,7862 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,8478 | m3 |
| 24 | Ốp chân tường, bằng gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 44,626 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 797,0818 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2.450,64 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 141,8787 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 1.442,5884 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V | 114,6702 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 114,6702 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 95,631 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 57,0512 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.684,3275 | m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.572,261 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,9994 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 126,0288 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 225,9 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 66 | m2 |
| 39 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 236,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,4852 | 100m2 |
| 41 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,2615 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,4 | m2 |
| 43 | Trụ cầu thang | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Tay vịn gỗ | Chương V | 26 | m |
| 45 | Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350) | Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Kéo rải Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KV | Chương V | 60 | m |
| 47 | Kéo rải Dây dẫn điện 3*16+1*10mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V | 65 | m |
| 48 | Ống HDPE xoắn 100/90 | Chương V | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 32 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 6,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 25,8 | m3 |
| 55 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 40 | hộp |
| 57 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 180 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 136 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 56 | cái |
| 66 | Đèn tuýt led đơn 1.2m | Chương V | 168 | bộ |
| 67 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 24 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 112 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.560 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.700 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 720 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 220 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 76 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 1,76 | 100m |
| 77 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 44 | cái |
| 78 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 40 | cái |
| 79 | Bát thu D110/100 | Chương V | 22 | cái |
| 80 | Đai ống Inox | Chương V | 66 | cái |
| 81 | Cầu ngăn rác | Chương V | 22 | cái |
| 82 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,0722 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 22,6899 | m3 |
| 85 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V | 9,7044 | 1 m3 |
| 86 | Xây móng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,7537 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 41,1227 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 121,3558 | m2 |
| 89 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2738 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,9068 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8761 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114,2084 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2738 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,9068 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8761 | tấn |
| 96 | Bu lông M20 | Chương V | 16 | cái |
| 97 | Bu lông nở M16 | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Chương V | 1,454 | 100m2 |
| 99 | Ốp tấm Aluminum quanh cột (gia công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 25,5648 | m2 |
| D | Hạng mục Cải tạo nhà hiệu bộ 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,4436 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Chương V | 32,3504 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V | 134,658 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch các phòng chức năng | Chương V | 374,9384 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 308,4093 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 820,6608 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang | Chương V | 87,736 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V | 106,712 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 416,3972 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát sê nô , ô văng, chắn nắng, lan can | Chương V | 300,3412 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Chương V | 37,2596 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V | 40,7158 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 103,328 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 325,92 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 52,128 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 53,9067 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 53,9067 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cầu thang cũ | Chương V | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | Chương V | 5 | công |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 32 | bộ |
| 24 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,5466 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 312,6493 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 817,576 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 87,356 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 106,712 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 416,3972 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 302,55 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V | 32,3504 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600mm, vữa XM M75 | Chương V | 374,9384 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600mm | Chương V | 15,364 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 170,29 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V | 37,2596 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 37,2596 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,4098 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 35,186 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 16,0212 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.428,0412 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 615,1993 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,3656 | 100m2 |
| 43 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,2388 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 18,726 | m2 |
| 45 | Tay vịn cầu thang gỗ | Chương V | 9,5 | m |
| 46 | Trụ cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,7527 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,5264 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 53,28 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 51,2 | m2 |
| 51 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 53,28 | m2 |
| 52 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 24 | hộp |
| 54 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 92 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 52 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 70Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 24 | cái |
| 63 | Đèn tuýt led đơn 1.2m | Chương V | 24 | bộ |
| 64 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 21 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.040 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 680 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 920 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 22 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 200 | m |
| 73 | Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m) | Chương V | 1 | máy |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x2.9 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32x2.5 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/32 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 50 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Kép 25/21 | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Xịt xí | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Hút thông tắc bể phốt cũ | Chương V | 1 | gói |
| 103 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 105 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 106 | Cút PVC Tiền phong D42 | Chương V | 20 | cái |
| 107 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 28 | cái |
| 108 | Cút PVC Tiền phong D110 | Chương V | 18 | cái |
| 109 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Chương V | 24 | cái |
| 110 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Tê PVC Tiền phong D42 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê PVC Tiền phong D90 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Măng sông PVC Tiền phong D42 | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 10 | cái |
| 115 | Măng sông PVC Tiền phong D110 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Côn thu 110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn thu 90/42 | Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 120 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 121 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 16 | cái |
| 122 | Bát thu D110/100 | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Đai ống Inox | Chương V | 32 | cái |
| 124 | Cầu ngăn rác | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 4 | bình |
| 129 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 2 | bình |
| E | Hạng mục Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 500 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 50 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V | 48,6 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,5 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,86 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1449 | m3 |
| 9 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 181,822 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,5984 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,5244 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,3827 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 157 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) | Chương V | 0,1774 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3548 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3548 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bồn hoa, rộng | Chương V | 3,4997 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,4582 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5667 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,1034 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 29,7107 | m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,7805 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | công suất 1T | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 2 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi