Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp vật tư SCTX Phần cơ và búa nghiền than năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp vật tư SCTX Phần cơ và búa nghiền than năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:37:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,286,464,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giàn ống làm mát xỉ đáy stripper cooler | 8 | Bộ | Ống góp đầu vào: Đường kính ngoài 168,3mm, chiều dầy 29,03mm, vật liệu TP310 SS; Ống trao đổi nhiệt: Đường kính ngoài 57,2mm, chiều dầy 4,57mm, vật liệu TP310 SS; Ống góp đầu ra: Đường kính ngoài 168,3mm, chiều dầy 29,03mm, vật liệu TP310 SS; (mỗi bộ bao gồm Ống góp đầu vào, 08 giàn ống trao đổi nhiệt, ống góp đầu ra, khung và các phụ kiện đi kèm). Áp lực nước khi làm việc là 41Bar; Các cút của dàn ống trao đổi nhiệt được lắp các tấm ốp chống mài mòn; Chi tiết xem bản vẽ đính kèm. | ||
| 2 | Bán khớp quạt tải tro | 2 | Bộ | * Khớp nối phía quạt: - Đường kính khớp nối D290mm; Chiều dày 115mm; Đường kính lỗ lắp trục D80mm; * Khớp nối phía động cơ: - Đường kính khớp nối D290mm; chiều dày 115mm; Đường kính lỗ lắp trục D100mm; Một bộ bao gồm 02 bán khớp; 12 bộ bulong liên kết và Kavet; Vật liệu chế tạo khớp nối là C45; Dùng lắp đặt cho quạt tải tro model RH-200 WCTR; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo. | ||
| 3 | Bán khớp quạt sục cấp 1 silo tro bay | 1 | Bộ | * Khớp nối phía quạt: - Đường kính khớp nối D255mm; Chiều dày 89mm; Đường kính lỗ lắp trục D55mm; * Khớp nối phía động cơ: - Đường kính khớp nối D255mm; Chiều dày 89mm; Đường kính lỗ lắp trục D80mm; Một bộ bao gồm 02 bán khớp; Bulong liên kết và Kavet Vật liệu chế tạo khớp nối là C45; Dùng lắp đặt cho quạt tải tro model RH-200 WCTR; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo. | ||
| 4 | Bán khớp quạt sục cấp 2 silo tro bay | 1 | Bộ | * Khớp nối phía quạt: - Đường kính khớp nối D255mm; Chiều dày 89mm; Đường kính lỗ lắp trục D55mm; * Khớp nối phía động cơ: - Đường kính khớp nối D255mm; Chiều dày 89mm; Đường kính lỗ lắp trục D80mm; Một bộ bao gồm 02 bán khớp; bulong liên kết và Kavet Vật liệu chế tạo khớp nối là C45; Dùng lắp đặt cho quạt tải tro model RH-200 WCTR; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo. | ||
| 5 | Bạc xích máy phá đống | 520 | Cái | - Đường kính ngoài D55mm; - Đường kính trong D40mm; - Chiều dài 93mm; - Vật liệu chế tạo SCM440 hoặc tương đương; Chi tiết tham khảo bản vẽ kèm theo. | ||
| 6 | Bánh vít bơm định lượng axit xử lý nước | 4 | Cái | Chi tiết 205 dùng lắp đặt cho bơm có model KDV-24H-FTC-FWX hoặc tương đương; Bản vẽ số 65110A kèm theo. | ||
| 7 | Bánh vít bơm định lượng polymer | 4 | Cái | Chi tiết số 205 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-53L-6T6-FWX hoặc tương đương Bản vẽ số 65121D kèm theo | ||
| 8 | Bánh vít bơm định lượng phèn | 8 | Cái | Chi tiết số 205 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-23H-FTC-FWX hoặc tương đương Bản vẽ số 651214 kèm theo | ||
| 9 | Bánh vít bơm định lượng javen xử lý nước sinh hoạt | 2 | Cái | Chi tiết số 205 Dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-61H-FTC-FWX hoặc tương đương Bản vẽ số 651212 kèm theo | ||
| 10 | Bánh vít bơm định lượng axit xử lý nước thải | 4 | Cái | Chi tiết 205 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-93M-FTC-FWX hoặc tương đương Bản vẽ số 65123E kèm theo | ||
| 11 | Bu lông tấm chống mòn máy nghiền than | 250 | Bộ | Bu lông lục giác đầu chìm mũ loe,chìm M20x85-10.9 bao gồm bu lông, ê cu, đệm vênh, đệm phẳng | ||
| 12 | Bu lông vách nghiền đầu mũ có ngạch chống xoay | 800 | Bộ | - M20 x 85mm - Bước ren 2,5mm - Bu lông đầu loe có nghạnh cài để bắt vách nghiền - Một bộ bao gồm: Bulong + ê cu có vòng nhựa chống trôi, 2 đệm răng cưa - Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 13 | Bu lông điều chỉnh vách nghiền | 8 | Bộ | Bu lông M42 xL300, cường độ chịu lực cắt10.9, đầu bu lông kt OD80xID46x52. Bộ bao gồm 3 ê cu và 2 đệm phẳng. | ||
| 14 | Bulong lục giác đầu chìm máy phá đống | 1.200 | Bộ | M12x50- 10.9. bộ bao gồm bu lông + eecu + đệm phẳng + đệm vênh (lắp thành 1 bộ) | ||
| 15 | Bulong lục giác đầu chìm, loe M10x40 | 5.000 | Bộ | Bulong lục giác đầu chìm, loe M10x40, cấp bền 10.9 | ||
| 16 | Bulong M12x150 ren lửng, cấp bền 8.8 | 120 | Bộ | Bulong M12x150 ren lửng, cấp bền 8.8 | ||
| 17 | Bulong inox lục giác đầu chìm, loe M8x40 | 300 | Bộ | Bulong inox lục giác đầu chìm, loe M8x40 | ||
| 18 | Bộ lọc đường lấy mẫu nước lò | 10 | Cái | FTH-6M-100; 6M TUBE 6000 Psi, SS316, JXG hoặc tương đương | ||
| 19 | Búa gõ cực âm | 20 | cái | Một búa bao gồm: * Quả búa: - Đường kính ngoài D114mm; - Cao 60mm - Vật liệu chế tạo C45 * Tay búa: - Kích thước: dài 275mm x rộng 50mm x dày 10mm - Vật liệu chế tạo: C45 * Chốt búa - Kích thước: D25mm x 110mm - Vật liệu chế tạo C45 * Tay kẹp Chi tiết theo bản vẽ kèm theo | ||
| 20 | Búa gõ cực dương | 20 | cái | Một búa bao gồm: * Quả búa: - Đường kính ngoài D90mm; - Cao 60mm - Vật liệu chế tạo C45 * Tay búa: - Kích thước: dài 275mm x rộng 50mm x dày 10mm - Vật liệu chế tạo: C45 * Chốt búa - Kích thước: D25mm x 110mm - Vật liệu chế tạo C45 * Tay kẹp Chi tiết theo bản vẽ kèm theo | ||
| 21 | Búa nghiền | 1.177 | Cái | - Khối lượng búa nghiền là 10,8kg ± 0,1kg. - Vật liệu: thép đúc hợp kim GS40 CrMo 12, độ cứng 480 - 520 BHN Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 22 | Chốt xích fi 40x150 | 520 | Cái | - Kích thước đường kính chốt D40mm - Chiều dài chốt: 150mm - Vật liệu chế tạo SCM435 Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 23 | Chốt L fi 6 x115 | 520 | Cái | - Chốt L D6 x115, - Vật liệu: Thép Lò xo Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 24 | Chốt hãm xích cào chữ U máng cào 5,6,7,8 | 500 | cái | - Đường kính ф8mm; - Vật liệu: SUS 316 ; | ||
| 25 | Chốt bảo vệ máng cào 5&6&7&8 | 30 | cái | - Đường kính D25mm; - Dài 124mm; - Vật liệu chế tạo: C45. | ||
| 26 | Chốt bảo vệ máng cào 9&10 | 30 | cái | - Đường kính D28mm; - Dài 144mm; - Vật liệu chế tạo: C45. | ||
| 27 | Chốt bảo vệ gầu nâng | 40 | cái | - Đường kính 25mm; - Dài 64mm; - Vật liệu chế tạo: C45. | ||
| 28 | Con lăn xích máy phá đống | 520 | Cái | - Đường kính ngoài OD139mm, - Đường kính trong ID56mm - Vật liệu chế tạo: SCM435 Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 29 | Con lăn băng tải cần dải làn dưới | 40 | Con | - Kích thước D130x700mm, - Dày 4mm - Vật liệu con lăn SS400 | ||
| 30 | Côn thu đường rót than máy cấp than tường sau (Trên) | 24 | cái | - Chiều cao 520mm - Đường kính ngoài nhỏ nhất 406mm - Đường kính ngoài lớn nhất là 608mm - Chiều dày 12mm - Vật liệu chế tạo côn : TP310S - Bao gồm cả mặt bích DN400 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 31 | Côn thu đường rót than tường trước phía trên | 12 | Cái | - Chiều cao 520mm - Đường kính ngoài nhỏ nhất 406mm - Đường kính ngoài lớn nhất là 608mm - Chiều dày 12mm - Vật liệu chế tạo côn : TP310S Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 32 | Côn thu đường rót than tường trước phía dưới | 12 | Cái | - Chiều cao 64mm; - Đường kính côn nhỏ là D406.4 mm; - Đường kính côn lớn là D427mm - Chiều dày 14mm - Vật liệu chế tạo côn : TP310S Bao gồm cả mặt bích DN400 Chi tiết xem bản vẽ số 129166 - 1347A - FC001-4 kèm theo | ||
| 33 | Dây curoa bơm chân không | 80 | Sợi | SPC 4100 | ||
| 34 | Dây curoa quạt sục silo trung gian | 10 | Sợi | B66 | ||
| 35 | Dây curoa quạt sục silo xỉ đáy | 16 | Sợi | B 67 | ||
| 36 | Đầu thân lắc đầu cần pít tông thủy lực | 1 | Cái | - Chiều dài 130mm - Kích thước đầu lắp ren D120 x 4mm - Vật liệu chế tạo C45 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 37 | Giá đỡ con lăn máy làn dưới băng cần dải | 16 | Bộ | - Kích thước: 1450x400x150mm - Vật liệu chế tạo: SS400 Chi tiết xem bản vẽ đính kèm | ||
| 38 | Khớp nối giảm chấn bơm dầu bôi trơn gối trục quạt gió sơ cấp | 20 | Cái | Dùng lắp đặt cho bơm dầu Model Top-N330H hoặc tương đương | ||
| 39 | Khớp nối giảm chấn bơm dầu bôi trơn gối trục quạt gió thứ cấp | 20 | Cái | Dùng lắp đặt cho bơm dầu Model Top-220HB hoặc tương đương | ||
| 40 | Máng cào số 5,6,7,8 | 100 | Bộ | - Kích thước: Chiều dài 684mm - Chiều rộng: 170mm - Chiều cao: 110mm - Vật liệu: thép CT3 - Lưỡi máng cào vật liệu thép chống mài mòn XAR 500 - Đức Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 41 | Má xích cào ngoài | 80 | Cái | - Kích thước 530mm x 120mm x 16mm - Vật liệu: Hardox 500 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 42 | Má xích cào trong | 520 | Cái | - Kích thước 530mm x 120mm x 16mm - Vật liệu: Hardox 500 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 43 | Má xích lắp gầu cào máy phá đống | 260 | Cái | - Kích thước: dài 530mm x rộng 233mm x dày 16mm - Vật liệu chế tạo Hardox 500 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 44 | Lưỡi gạt gầu cào trái 3 răng, loại 1 | 130 | Cái | - Lưỡi gạt có kích thước 540mm x 105mm x 10mm - Vật liệu chế tạo Hardox 500 - Trên lưỡi gạt có có hàn 03 răng cào kích thước 20mm x 20mm x 80mm bằng vật liệu Hardox 500. - Lưỡi gạt có khoan 4 lỗ côn đường kính 30mm/18mm. Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 45 | Lưỡi gạt gầu cào phải 3 răng, loại 2 | 130 | Cái | - Lưỡi gạt có kích thước 540mm x 105mm x 10mm - Vật liệu chế tạo Hardox 500 - Trên lưỡi gạt có có hàn 03 răng cào kích thước 20mm x 20mm x 80mm bằng vật liệu Hardox 500. - Lưỡi gạt có khoan 4 lỗ côn đường kính 30mm/18mm. Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 46 | Nấm gió trong lopseal loại 1. 50x38mm 12 lỗ | 10 | Cái | - Kích thước D50mm x 38mm - Khoan 12 lỗ D2,5mm - Vật liệu chế tạo TP310S Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 47 | Nấm gió trong lopseal loại 2. 50x38mm 18 lỗ | 10 | Cái | - Kích thước D50mm x 38mm - Khoan 18 lỗ D2,5mm - Vật liệu chế tạo TP310S Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 48 | Nấm gió trong lopseal loại 3. 50x38mm 6 lỗ | 10 | Cái | - Kích thước D50mm x 38mm - Khoan 6 lỗ D2,5mm - Vật liệu chế tạo TP310S Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 49 | Nấm gió Stripper cooler 31.6/18.3mm , L=286mm | 500 | Cái | - Kích thước đường kính ngoài D31,6mm x dài 286mm - Đường kính trong D18,3mm - Vật liệu chế tạo A297 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 50 | Nấm gió buồng đốt loại A | 500 | Cái | - Kích thước 47.5mm x 79.2mm - Vật liệu chế tạo nấm gió: TP310S - Đường kính lỗ thoát gió: D19,6±0,4mm - 01 Nút bịt đầu gió D12mmx50mm Vật liệu SS316. (Nút bịt để riêng, không hàn vào nấm gió) Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 51 | Nấm gió buồng đốt loại B | 500 | Cái | - Kích thước 47.5mm x 79.2mm - Vật liệu chế tạo nấm gió: TP310S - Đường kính lỗ thoát gió: D21,6±0,4mm - 01 Nút bịt đầu gió D12mmx50mm Vật liệu SS316. (Nút bịt để riêng, không hàn vào nấm gió) Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 52 | Ống thép thân nấm gió buồng đốt | 200 | m | - Ống thép đúc đường kính ngoài Ф42.2mm, chiều dày 3,56mm. - Vật liệu chế tạo: TP310S | ||
| 53 | Ống thép bảo vệ điểm đo nhiệt độ sàn liệu | 30 | M | DN 50, SCH 40 vật liệu TP310s | ||
| 54 | Ống lót loại 3 | 450 | Cái | - Đường kính ngoài D65.8mm - Đường kính trong D51mm - Rãnh rộng 4mm - Sản phẩm sau khi lắp đặt khi tháo ra phải trở lại trạng thái ban đầu - Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 55 | Ống lót loại 2 | 1.280 | Cái | - Vật liệu: EN45/55 Si7/EN47 - Độ cứng: 40 đến 45 HRC - Đường kính ngoài: Ø45.5mm - Đường kính trong Ø30.5mm - Chiều dài: 84mm - Chiều rộng của rãnh: 3.2mm đến 4mm - Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 56 | Ống lót loại 1 | 1.280 | Cái | - Vật liệu: EN45/55 Si7/EN47 - Độ cứng: 40 đến 45 HRC - Đường kính ngoài: Ø30.8mm - Đường kính trong: Ø18.5mm - Chiều dài: 84mm - Chiều rộng của rãnh: 3,2mm đến 4mm - Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 57 | Ống vải che bụi pit tông thủy lực máy nghiền than | 4 | Cái | - Kích thước: O/D 140x ID80x L450mm. - Kiểu ống co dãn. - Chất liệu: vải bạt nylon hoặc CR cloth | ||
| 58 | O-ring quạt tải tro | 30 | Bộ | Dùng lắp đặt cho quạt model RH-400 WC | ||
| 59 | Tay búa | 26 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép rèn hợp kim (Q345) - Độ cứng 163 đến 187 BHN - Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 60 | Tấm cào dạng nghiêng, thẳng máy cấp than máng cào | 400 | Bộ | - Kích thước xích 72x277x68 - Mỗi bộ gồm 1 tấm nghiêng và 1 tấm thẳng, bao gồm 02 chốt tấm cào | ||
| 61 | Tấm chống mòn 2 bên hông vị trí cửa thăm dưới của máy nghiền than | 2 | Bộ | - Kích thước tạm tính 750x750x25mm. - Vật liệu thép chống mòn Hardox 500. - Mỗi bộ bao gồm 4 tấm/ máy. | ||
| 62 | Tấm chống mòn bên hông máy nghiền than | 2 | Bộ | - Vật liệu thép Hardox 500, - Kích thước: 700x700x25 (16 tấm/bộ) - Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 63 | Tấm chống mòn dẫn hướng xích trên máy phá đống | 200 | mét | - Thép Hardox 500 - Kích thước: 3000x60x12 - Khoan lỗ côn 25/14, khoảng cách 250mm/ lỗ. Khảo sát vị trí lỗ khoan tại hiện trường | ||
| 64 | Tấm chống mòn dẫn hướng xích dưới máy phá đống | 200 | mét | - Thép Hardox 500 - Kích thước: 3000x60x12. 3 mét /tấm. - Khoan lỗ côn 25/14, khoảng cách 300mm/ lỗ. Khảo sát vị trí lỗ khoan tại hiện trường | ||
| 65 | Thanh suốt căng băng tải | 15 | Cái | M20x1000mm Vật liệu: Sus304-Việt Nam | ||
| 66 | Thanh dẫn hướng máng cào 1, 2, 3, 4 | 2 | Tấm | Hardox 500 kích thước 6000x1500x10mm | ||
| 67 | Thanh dẫn hướng máng cào 5, 6 | 2 | Tấm | Hardox 500 kích thước 6000x1500x10mm | ||
| 68 | Thanh dẫn hướng máng cào 7, 8 | 2 | Tấm | Hardox 500 kích thước 6000x1500x10mm | ||
| 69 | Thanh dẫn hướng máng cào 9, 10 | 2 | Tấm | Hardox 500 kích thước 6000x1500x10mm | ||
| 70 | Trục đầu vào hộp giảm tốc máng cào 5&6&7&8 | 3 | Bộ | Dùng để lắp vào hộp giảm tốc PLC 25, có tỉ số truyền i=80; có số vòng quay: 18.8 rpm Một bộ bao gồm trục và bánh răng côn răng xoắn | ||
| 71 | Trục vít bơm định lượng polymer | 4 | Cái | Chi tiết số 314 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-53L-6T6-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 65121D kèm theo | ||
| 72 | Trục vít bơm định lượng phèn | 8 | Cái | Chi tiết số 314 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-23H-FTC-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 651214 kèm theo | ||
| 73 | Trục vít bơm định lượng axit xử lý nước | 4 | Cái | Chi tiết 204 dùng lắp đặt cho bơm có model KDV-24H-FTC-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 65110A kèm theo | ||
| 74 | Trục vít bơm định lượng javen xử lý nước sinh hoạt | 2 | Cái | Chi tiết số 314 Dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-61H-FTC-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 651212 kèm theo | ||
| 75 | Trục vít bơm định lượng axit xử lý nước thải | 4 | Cái | Chi tiết 314 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-93M-FTC-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 65123E kèm theo | ||
| 76 | Trục Cardan sàng rung 6A/B | 1 | Bộ | Trục Cardan hãng Welte hoặc tương đương. | ||
| 77 | Trục vít tải thiết bị lấy mẫu than | 1 | Bộ | - Bộ bao gồm 3 trục: dài 2325mm, 2365mm, 2840mm; - Đường kính trục Φ80; - Bước vít 230mm; - Chiều dày cánh vít 5mm; - Chiều cao cánh vít 75mm. Chi tiết khảo sát hiện trường | ||
| 78 | vỏ hộp máng cào 5, 6 | 2 | Tấm | - Thép A570; - Kích thước 8x1500x6000mm | ||
| 79 | vỏ hộp máng cào 7, 8 | 2 | Tấm | - Thép A570; - Kích thước 8x1500x6000mm | ||
| 80 | vỏ hộp máng cào 9, 10 | 2 | Tấm | - Thép A570; - Kích thước 8x1500x6000mm | ||
| 81 | Vách nghiền than loại 5, Kt: 600x483mm | 6 | Tấm | - Kích thước: 600x483 - Vật liệu: Thép đúc hợp kim (GS40CrMo 12), độ cứng 480 - 520 BHN Tham khảo bản vẽ kèm theo | ||
| 82 | Xéc măng quạt tải tro | 30 | Bộ | Dùng lắp đặt cho quạt model RH-400 WC | ||
| 83 | Xích truyền động máng cào số 5,6,7,8 (truyền động giữa hộp giảm tốc và trục chủ động) | 2 | Bộ | - Chiều dài: 5.7m - Khối lượng: 16 kg/m Loại xích đơn có bước xích 2.5" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi