Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp vật tư SCTX Phần cơ và búa nghiền than năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160986-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cung cấp vật tư SCTX Phần cơ và búa nghiền than năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201152592
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:37:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,286,464,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giàn ống làm mát xỉ đáy stripper cooler 8 Bộ Ống góp đầu vào: Đường kính ngoài 168,3mm, chiều dầy 29,03mm, vật liệu TP310 SS; Ống trao đổi nhiệt: Đường kính ngoài 57,2mm, chiều dầy 4,57mm, vật liệu TP310 SS; Ống góp đầu ra: Đường kính ngoài 168,3mm, chiều dầy 29,03mm, vật liệu TP310 SS; (mỗi bộ bao gồm Ống góp đầu vào, 08 giàn ống trao đổi nhiệt, ống góp đầu ra, khung và các phụ kiện đi kèm). Áp lực nước khi làm việc là 41Bar; Các cút của dàn ống trao đổi nhiệt được lắp các tấm ốp chống mài mòn; Chi tiết xem bản vẽ đính kèm.
2 Bán khớp quạt tải tro 2 Bộ * Khớp nối phía quạt: - Đường kính khớp nối D290mm; Chiều dày 115mm; Đường kính lỗ lắp trục D80mm; * Khớp nối phía động cơ: - Đường kính khớp nối D290mm; chiều dày 115mm; Đường kính lỗ lắp trục D100mm; Một bộ bao gồm 02 bán khớp; 12 bộ bulong liên kết và Kavet; Vật liệu chế tạo khớp nối là C45; Dùng lắp đặt cho quạt tải tro model RH-200 WCTR; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo.
3 Bán khớp quạt sục cấp 1 silo tro bay 1 Bộ * Khớp nối phía quạt: - Đường kính khớp nối D255mm; Chiều dày 89mm; Đường kính lỗ lắp trục D55mm; * Khớp nối phía động cơ: - Đường kính khớp nối D255mm; Chiều dày 89mm; Đường kính lỗ lắp trục D80mm; Một bộ bao gồm 02 bán khớp; Bulong liên kết và Kavet Vật liệu chế tạo khớp nối là C45; Dùng lắp đặt cho quạt tải tro model RH-200 WCTR; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo.
4 Bán khớp quạt sục cấp 2 silo tro bay 1 Bộ * Khớp nối phía quạt: - Đường kính khớp nối D255mm; Chiều dày 89mm; Đường kính lỗ lắp trục D55mm; * Khớp nối phía động cơ: - Đường kính khớp nối D255mm; Chiều dày 89mm; Đường kính lỗ lắp trục D80mm; Một bộ bao gồm 02 bán khớp; bulong liên kết và Kavet Vật liệu chế tạo khớp nối là C45; Dùng lắp đặt cho quạt tải tro model RH-200 WCTR; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo.
5 Bạc xích máy phá đống 520 Cái - Đường kính ngoài D55mm; - Đường kính trong D40mm; - Chiều dài 93mm; - Vật liệu chế tạo SCM440 hoặc tương đương; Chi tiết tham khảo bản vẽ kèm theo.
6 Bánh vít bơm định lượng axit xử lý nước 4 Cái Chi tiết 205 dùng lắp đặt cho bơm có model KDV-24H-FTC-FWX hoặc tương đương; Bản vẽ số 65110A kèm theo.
7 Bánh vít bơm định lượng polymer 4 Cái Chi tiết số 205 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-53L-6T6-FWX hoặc tương đương Bản vẽ số 65121D kèm theo
8 Bánh vít bơm định lượng phèn 8 Cái Chi tiết số 205 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-23H-FTC-FWX hoặc tương đương Bản vẽ số 651214 kèm theo
9 Bánh vít bơm định lượng javen xử lý nước sinh hoạt 2 Cái Chi tiết số 205 Dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-61H-FTC-FWX hoặc tương đương Bản vẽ số 651212 kèm theo
10 Bánh vít bơm định lượng axit xử lý nước thải 4 Cái Chi tiết 205 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-93M-FTC-FWX hoặc tương đương Bản vẽ số 65123E kèm theo
11 Bu lông tấm chống mòn máy nghiền than 250 Bộ Bu lông lục giác đầu chìm mũ loe,chìm M20x85-10.9 bao gồm bu lông, ê cu, đệm vênh, đệm phẳng
12 Bu lông vách nghiền đầu mũ có ngạch chống xoay 800 Bộ - M20 x 85mm - Bước ren 2,5mm - Bu lông đầu loe có nghạnh cài để bắt vách nghiền - Một bộ bao gồm: Bulong + ê cu có vòng nhựa chống trôi, 2 đệm răng cưa - Tham khảo bản vẽ kèm theo
13 Bu lông điều chỉnh vách nghiền 8 Bộ Bu lông M42 xL300, cường độ chịu lực cắt10.9, đầu bu lông kt OD80xID46x52. Bộ bao gồm 3 ê cu và 2 đệm phẳng.
14 Bulong lục giác đầu chìm máy phá đống 1.200 Bộ M12x50- 10.9. bộ bao gồm bu lông + eecu + đệm phẳng + đệm vênh (lắp thành 1 bộ)
15 Bulong lục giác đầu chìm, loe M10x40 5.000 Bộ Bulong lục giác đầu chìm, loe M10x40, cấp bền 10.9
16 Bulong M12x150 ren lửng, cấp bền 8.8 120 Bộ Bulong M12x150 ren lửng, cấp bền 8.8
17 Bulong inox lục giác đầu chìm, loe M8x40 300 Bộ Bulong inox lục giác đầu chìm, loe M8x40
18 Bộ lọc đường lấy mẫu nước lò 10 Cái FTH-6M-100; 6M TUBE 6000 Psi, SS316, JXG hoặc tương đương
19 Búa gõ cực âm 20 cái Một búa bao gồm: * Quả búa: - Đường kính ngoài D114mm; - Cao 60mm - Vật liệu chế tạo C45 * Tay búa: - Kích thước: dài 275mm x rộng 50mm x dày 10mm - Vật liệu chế tạo: C45 * Chốt búa - Kích thước: D25mm x 110mm - Vật liệu chế tạo C45 * Tay kẹp Chi tiết theo bản vẽ kèm theo
20 Búa gõ cực dương 20 cái Một búa bao gồm: * Quả búa: - Đường kính ngoài D90mm; - Cao 60mm - Vật liệu chế tạo C45 * Tay búa: - Kích thước: dài 275mm x rộng 50mm x dày 10mm - Vật liệu chế tạo: C45 * Chốt búa - Kích thước: D25mm x 110mm - Vật liệu chế tạo C45 * Tay kẹp Chi tiết theo bản vẽ kèm theo
21 Búa nghiền 1.177 Cái - Khối lượng búa nghiền là 10,8kg ± 0,1kg. - Vật liệu: thép đúc hợp kim GS40 CrMo 12, độ cứng 480 - 520 BHN Tham khảo bản vẽ kèm theo
22 Chốt xích fi 40x150 520 Cái - Kích thước đường kính chốt D40mm - Chiều dài chốt: 150mm - Vật liệu chế tạo SCM435 Tham khảo bản vẽ kèm theo
23 Chốt L fi 6 x115 520 Cái - Chốt L D6 x115, - Vật liệu: Thép Lò xo Tham khảo bản vẽ kèm theo
24 Chốt hãm xích cào chữ U máng cào 5,6,7,8 500 cái - Đường kính ф8mm; - Vật liệu: SUS 316 ;
25 Chốt bảo vệ máng cào 5&6&7&8 30 cái - Đường kính D25mm; - Dài 124mm; - Vật liệu chế tạo: C45.
26 Chốt bảo vệ máng cào 9&10 30 cái - Đường kính D28mm; - Dài 144mm; - Vật liệu chế tạo: C45.
27 Chốt bảo vệ gầu nâng 40 cái - Đường kính 25mm; - Dài 64mm; - Vật liệu chế tạo: C45.
28 Con lăn xích máy phá đống 520 Cái - Đường kính ngoài OD139mm, - Đường kính trong ID56mm - Vật liệu chế tạo: SCM435 Tham khảo bản vẽ kèm theo
29 Con lăn băng tải cần dải làn dưới 40 Con - Kích thước D130x700mm, - Dày 4mm - Vật liệu con lăn SS400
30 Côn thu đường rót than máy cấp than tường sau (Trên) 24 cái - Chiều cao 520mm - Đường kính ngoài nhỏ nhất 406mm - Đường kính ngoài lớn nhất là 608mm - Chiều dày 12mm - Vật liệu chế tạo côn : TP310S - Bao gồm cả mặt bích DN400 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
31 Côn thu đường rót than tường trước phía trên 12 Cái - Chiều cao 520mm - Đường kính ngoài nhỏ nhất 406mm - Đường kính ngoài lớn nhất là 608mm - Chiều dày 12mm - Vật liệu chế tạo côn : TP310S Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
32 Côn thu đường rót than tường trước phía dưới 12 Cái - Chiều cao 64mm; - Đường kính côn nhỏ là D406.4 mm; - Đường kính côn lớn là D427mm - Chiều dày 14mm - Vật liệu chế tạo côn : TP310S Bao gồm cả mặt bích DN400 Chi tiết xem bản vẽ số 129166 - 1347A - FC001-4 kèm theo
33 Dây curoa bơm chân không 80 Sợi SPC 4100
34 Dây curoa quạt sục silo trung gian 10 Sợi B66
35 Dây curoa quạt sục silo xỉ đáy 16 Sợi B 67
36 Đầu thân lắc đầu cần pít tông thủy lực 1 Cái - Chiều dài 130mm - Kích thước đầu lắp ren D120 x 4mm - Vật liệu chế tạo C45 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
37 Giá đỡ con lăn máy làn dưới băng cần dải 16 Bộ - Kích thước: 1450x400x150mm - Vật liệu chế tạo: SS400 Chi tiết xem bản vẽ đính kèm
38 Khớp nối giảm chấn bơm dầu bôi trơn gối trục quạt gió sơ cấp 20 Cái Dùng lắp đặt cho bơm dầu Model Top-N330H hoặc tương đương
39 Khớp nối giảm chấn bơm dầu bôi trơn gối trục quạt gió thứ cấp 20 Cái Dùng lắp đặt cho bơm dầu Model Top-220HB hoặc tương đương
40 Máng cào số 5,6,7,8 100 Bộ - Kích thước: Chiều dài 684mm - Chiều rộng: 170mm - Chiều cao: 110mm - Vật liệu: thép CT3 - Lưỡi máng cào vật liệu thép chống mài mòn XAR 500 - Đức Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
41 Má xích cào ngoài 80 Cái - Kích thước 530mm x 120mm x 16mm - Vật liệu: Hardox 500 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
42 Má xích cào trong 520 Cái - Kích thước 530mm x 120mm x 16mm - Vật liệu: Hardox 500 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
43 Má xích lắp gầu cào máy phá đống 260 Cái - Kích thước: dài 530mm x rộng 233mm x dày 16mm - Vật liệu chế tạo Hardox 500 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
44 Lưỡi gạt gầu cào trái 3 răng, loại 1 130 Cái - Lưỡi gạt có kích thước 540mm x 105mm x 10mm - Vật liệu chế tạo Hardox 500 - Trên lưỡi gạt có có hàn 03 răng cào kích thước 20mm x 20mm x 80mm bằng vật liệu Hardox 500. - Lưỡi gạt có khoan 4 lỗ côn đường kính 30mm/18mm. Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
45 Lưỡi gạt gầu cào phải 3 răng, loại 2 130 Cái - Lưỡi gạt có kích thước 540mm x 105mm x 10mm - Vật liệu chế tạo Hardox 500 - Trên lưỡi gạt có có hàn 03 răng cào kích thước 20mm x 20mm x 80mm bằng vật liệu Hardox 500. - Lưỡi gạt có khoan 4 lỗ côn đường kính 30mm/18mm. Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
46 Nấm gió trong lopseal loại 1. 50x38mm 12 lỗ 10 Cái - Kích thước D50mm x 38mm - Khoan 12 lỗ D2,5mm - Vật liệu chế tạo TP310S Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
47 Nấm gió trong lopseal loại 2. 50x38mm 18 lỗ 10 Cái - Kích thước D50mm x 38mm - Khoan 18 lỗ D2,5mm - Vật liệu chế tạo TP310S Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
48 Nấm gió trong lopseal loại 3. 50x38mm 6 lỗ 10 Cái - Kích thước D50mm x 38mm - Khoan 6 lỗ D2,5mm - Vật liệu chế tạo TP310S Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
49 Nấm gió Stripper cooler 31.6/18.3mm , L=286mm 500 Cái - Kích thước đường kính ngoài D31,6mm x dài 286mm - Đường kính trong D18,3mm - Vật liệu chế tạo A297 Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
50 Nấm gió buồng đốt loại A 500 Cái - Kích thước 47.5mm x 79.2mm - Vật liệu chế tạo nấm gió: TP310S - Đường kính lỗ thoát gió: D19,6±0,4mm - 01 Nút bịt đầu gió D12mmx50mm Vật liệu SS316. (Nút bịt để riêng, không hàn vào nấm gió) Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
51 Nấm gió buồng đốt loại B 500 Cái - Kích thước 47.5mm x 79.2mm - Vật liệu chế tạo nấm gió: TP310S - Đường kính lỗ thoát gió: D21,6±0,4mm - 01 Nút bịt đầu gió D12mmx50mm Vật liệu SS316. (Nút bịt để riêng, không hàn vào nấm gió) Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
52 Ống thép thân nấm gió buồng đốt 200 m - Ống thép đúc đường kính ngoài Ф42.2mm, chiều dày 3,56mm. - Vật liệu chế tạo: TP310S
53 Ống thép bảo vệ điểm đo nhiệt độ sàn liệu 30 M DN 50, SCH 40 vật liệu TP310s
54 Ống lót loại 3 450 Cái - Đường kính ngoài D65.8mm - Đường kính trong D51mm - Rãnh rộng 4mm - Sản phẩm sau khi lắp đặt khi tháo ra phải trở lại trạng thái ban đầu - Tham khảo bản vẽ kèm theo
55 Ống lót loại 2 1.280 Cái - Vật liệu: EN45/55 Si7/EN47 - Độ cứng: 40 đến 45 HRC - Đường kính ngoài: Ø45.5mm - Đường kính trong Ø30.5mm - Chiều dài: 84mm - Chiều rộng của rãnh: 3.2mm đến 4mm - Tham khảo bản vẽ kèm theo
56 Ống lót loại 1 1.280 Cái - Vật liệu: EN45/55 Si7/EN47 - Độ cứng: 40 đến 45 HRC - Đường kính ngoài: Ø30.8mm - Đường kính trong: Ø18.5mm - Chiều dài: 84mm - Chiều rộng của rãnh: 3,2mm đến 4mm - Tham khảo bản vẽ kèm theo
57 Ống vải che bụi pit tông thủy lực máy nghiền than 4 Cái - Kích thước: O/D 140x ID80x L450mm. - Kiểu ống co dãn. - Chất liệu: vải bạt nylon hoặc CR cloth
58 O-ring quạt tải tro 30 Bộ Dùng lắp đặt cho quạt model RH-400 WC
59 Tay búa 26 Cái - Vật liệu chế tạo: Thép rèn hợp kim (Q345) - Độ cứng 163 đến 187 BHN - Tham khảo bản vẽ kèm theo
60 Tấm cào dạng nghiêng, thẳng máy cấp than máng cào 400 Bộ - Kích thước xích 72x277x68 - Mỗi bộ gồm 1 tấm nghiêng và 1 tấm thẳng, bao gồm 02 chốt tấm cào
61 Tấm chống mòn 2 bên hông vị trí cửa thăm dưới của máy nghiền than 2 Bộ - Kích thước tạm tính 750x750x25mm. - Vật liệu thép chống mòn Hardox 500. - Mỗi bộ bao gồm 4 tấm/ máy.
62 Tấm chống mòn bên hông máy nghiền than 2 Bộ - Vật liệu thép Hardox 500, - Kích thước: 700x700x25 (16 tấm/bộ) - Tham khảo bản vẽ kèm theo
63 Tấm chống mòn dẫn hướng xích trên máy phá đống 200 mét - Thép Hardox 500 - Kích thước: 3000x60x12 - Khoan lỗ côn 25/14, khoảng cách 250mm/ lỗ. Khảo sát vị trí lỗ khoan tại hiện trường
64 Tấm chống mòn dẫn hướng xích dưới máy phá đống 200 mét - Thép Hardox 500 - Kích thước: 3000x60x12. 3 mét /tấm. - Khoan lỗ côn 25/14, khoảng cách 300mm/ lỗ. Khảo sát vị trí lỗ khoan tại hiện trường
65 Thanh suốt căng băng tải 15 Cái M20x1000mm Vật liệu: Sus304-Việt Nam
66 Thanh dẫn hướng máng cào 1, 2, 3, 4 2 Tấm Hardox 500 kích thước 6000x1500x10mm
67 Thanh dẫn hướng máng cào 5, 6 2 Tấm Hardox 500 kích thước 6000x1500x10mm
68 Thanh dẫn hướng máng cào 7, 8 2 Tấm Hardox 500 kích thước 6000x1500x10mm
69 Thanh dẫn hướng máng cào 9, 10 2 Tấm Hardox 500 kích thước 6000x1500x10mm
70 Trục đầu vào hộp giảm tốc máng cào 5&6&7&8 3 Bộ Dùng để lắp vào hộp giảm tốc PLC 25, có tỉ số truyền i=80; có số vòng quay: 18.8 rpm Một bộ bao gồm trục và bánh răng côn răng xoắn
71 Trục vít bơm định lượng polymer 4 Cái Chi tiết số 314 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-53L-6T6-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 65121D kèm theo
72 Trục vít bơm định lượng phèn 8 Cái Chi tiết số 314 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-23H-FTC-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 651214 kèm theo
73 Trục vít bơm định lượng axit xử lý nước 4 Cái Chi tiết 204 dùng lắp đặt cho bơm có model KDV-24H-FTC-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 65110A kèm theo
74 Trục vít bơm định lượng javen xử lý nước sinh hoạt 2 Cái Chi tiết số 314 Dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-61H-FTC-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 651212 kèm theo
75 Trục vít bơm định lượng axit xử lý nước thải 4 Cái Chi tiết 314 dùng lắp đặt cho bơm có model: KDH-93M-FTC-FWX hoặc tương đương bản vẽ số 65123E kèm theo
76 Trục Cardan sàng rung 6A/B 1 Bộ Trục Cardan hãng Welte hoặc tương đương.
77 Trục vít tải thiết bị lấy mẫu than 1 Bộ - Bộ bao gồm 3 trục: dài 2325mm, 2365mm, 2840mm; - Đường kính trục Φ80; - Bước vít 230mm; - Chiều dày cánh vít 5mm; - Chiều cao cánh vít 75mm. Chi tiết khảo sát hiện trường
78 vỏ hộp máng cào 5, 6 2 Tấm - Thép A570; - Kích thước 8x1500x6000mm
79 vỏ hộp máng cào 7, 8 2 Tấm - Thép A570; - Kích thước 8x1500x6000mm
80 vỏ hộp máng cào 9, 10 2 Tấm - Thép A570; - Kích thước 8x1500x6000mm
81 Vách nghiền than loại 5, Kt: 600x483mm 6 Tấm - Kích thước: 600x483 - Vật liệu: Thép đúc hợp kim (GS40CrMo 12), độ cứng 480 - 520 BHN Tham khảo bản vẽ kèm theo
82 Xéc măng quạt tải tro 30 Bộ Dùng lắp đặt cho quạt model RH-400 WC
83 Xích truyền động máng cào số 5,6,7,8 (truyền động giữa hộp giảm tốc và trục chủ động) 2 Bộ - Chiều dài: 5.7m - Khối lượng: 16 kg/m Loại xích đơn có bước xích 2.5"
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->