Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp vật tư SCTX Phần thải xỉ và nhiên liệu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201158619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp vật tư SCTX Phần thải xỉ và nhiên liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:32:00 đến ngày 2020-12-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,454,117,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lõi lọc dầu bôi trơn gối trục quạt khói | 8 | Cái | Model FLNDBN/HC160 DDE6D1.2/-L24 hoặc tương đương | ||
| 2 | Phin lọc gió đầu hút | 200 | Cái | Kích thước: 598x598x54 PE; Phin lọc HEPA, lọc hạt trên 0,3 micro, hiệu suất trên 99,7 %. | ||
| 3 | Bầu chứa dầu bôi trơn | 1 | Cái | 30010-16 (No.10) hoặc tương đương | ||
| 4 | Lõi lọc đầu đẩy Bypass cao | 10 | Cái | FHB0651DAF1A10NP01 hoặc tương đương | ||
| 5 | Túi lọc trên đỉnh silo đá vôi | 50 | Cái | Chiều dài 3022mm; Đường kính trong: D160mm; Mật độ: 543g/cm3; Vật liệu: PE500. | ||
| 6 | Pillow khớp giãn nở chân hồi liệu | 100 | Cái | - Pillow (Bảo ôn cách nhiệt) T80: + Gồm 3 lớp: Bông bảo ôn, Vải thủy tinh, lưới thép chống cháy; + Kích thước: Dày 80mm Rộng 80mm x dài 5,5m; + Nhiệt độ làm việc: 1200 độ C. | ||
| 7 | Pillow khớp giãn nở chân hồi liệu | 50 | Cái | - Pillow (Bảo ôn cách nhiệt) T60: + Gồm 3 lớp: Bông bảo ôn, Vải thủy tinh, lưới thép chống cháy; + Kích thước: Dày 60mm x Rộng 500mm x dài 6m; + Nhiệt độ làm việc: 1200 độ C. | ||
| 8 | Rọ túi lọc silo tro bay trung gian | 200 | Cái | Theo mẫu rọ kèm Ventury dày 2 mm; Dài 1180 mm, 12 thanh dọc, 10 vòng tăng cứng; Đường kính ngoài 160 mm; Vật liệu: Thép mạ kẽm, Phi 4 mm. | ||
| 9 | Túi lọc bụi trên đỉnh silo tro bay trung gian | 1.000 | Túi | - Chiều dài: 1880mm; - Đường kính trong: d160mm; - Mật độ: 550mg/m2; - Vật liệu chỉ may túi phải có độ bền tương đương với vật liệu chế tạo túi. - Miệng túi được may bằng 8 đường chỉ, theo chiều dọc túi được may bằng 3 đường chỉ. - Vật liệu vải NOMEX/Heading Filter, chiều dày 2mm, chịu được nhiệt độ ≥240 độ C. | ||
| 10 | Túi lọc bụi trên đỉnh silo tro bay | 200 | Túi | - Chiều dài: 3660mm; - Đường kính trong: d160mm; - Mật độ: 550mg/m2; - Vật liệu chỉ may túi phải có độ bền tương đương với vật liệu chế tạo túi; - Miệng túi được may bằng 8 đường chỉ, theo chiều dọc túi được may bằng 3 đường chỉ; - Vật liệu chế tạo: NOMEX/Heading Filter, dày 2mm, có khả năng chống thấm dầu, thấm nước. | ||
| 11 | Vỏ bơm chân không | 2 | Bộ | Vỏ bơm chân không lắp cho bơm của hãng Kakati model KVL 750. | ||
| 12 | Gioăng chèn kín cửa người chui phin lọc tinh tuần hoàn- trước | 8 | Cái | Part 51109, 500NB, EPDM, hãng GEA-BGR hoặc tương đương | ||
| 13 | Gioăng chèn kín cửa người chui phin lọc tinh tuần hoàn- sau | 8 | Cái | Part 51125, 600NB, EPDM, hãng GEA-BGR hoặc tương đương | ||
| 14 | Bộ vật tư sửa chữa phin lọc tinh đầu vào bình ngưng | 1 | Bộ | DN1650. Bao gồm: Part 21332&21365, 21334, 21336, 21338, 21340, 21351, 21357, 21360, 21367; hãng GEA-BGR hoặc tương đương. Chi tiết xem bản vẽ đính kèm | ||
| 15 | Bộ vật tư sửa chữa phin lọc đầu ra bình ngưng | 2 | Bộ | DN1650. Bao gồm: Part 21811, 21823, 21824, 21724, 21725, 21738, 21740, 21741, 21742, 21744 ; hãng GEA-BGR hoặc tương đương. Chi tiết xem bản vẽ đính kèm | ||
| 16 | Bi làm sạch bình ngưng | 30.000 | Viên | Đường kính 26mm | ||
| 17 | Đạn nhựa làm sạch ống bình ngưng | 500 | Viên | Đường kính 26mm | ||
| 18 | Lõi lọc phin lọc chính đầu đẩy bơm nước làm mát Stator | 104 | Cái | HJ-P0MKF-220001-05 hoặc tương đương. | ||
| 19 | Lõi lọc phin lọc đường nước bổ sung nước làm mát Stator | 30 | Cái | HJ-P0MKF-220001-07 hoặc tương đương. | ||
| 20 | Phin lọc dầu thủy lực | 3 | Cái | phin lọc dầu size 60 micro mét dùng lắp đặt cho bộ lọc dầu Simplex 65NB hoặc tương đương | ||
| 21 | Phớt chắn dầu bộ tạo rung | 28 | Cái | Vring V180L hoặc tương đương. | ||
| 22 | Bộ tạo rung Attached type plate Vibrator | 8 | Bộ | Model NKP-2238 hoặc tương đương., 980 Kgf, 2.2 kW | ||
| 23 | Đường linemixer hoàn nguyên axit | 1 | Cái | Line static mixer loại 2"; DS - 1 type, Dong – Suh hoặc tương đương | ||
| 24 | Đường linemixer hoàn nguyên kiềm | 1 | Cái | Line static mixer loại 2 1/2"; DS - 1 type, Dong – Suh hoặc tương đương | ||
| 25 | Rọ rác CROBIN | 4 | Bộ | DN400; Vật liệu gang | ||
| 26 | Vòng xéc măng quạt vận chuyển | 4 | Cái | I.D 126 x O.D 136 x T4 | ||
| 27 | Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 1 | 2 | Cái | SKF 32315 hoặc tương đương. | ||
| 28 | Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 2 | 2 | Cái | SKF 32224 hoặc tương đương. | ||
| 29 | Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 3 | 4 | Cái | SKF 32038 hoặc tương đương. | ||
| 30 | Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 4 | 6 | Cái | SKF 30313 hoặc tương đương. | ||
| 31 | Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 5 | 3 | Cái | SKF 22313 hoặc tương đương. | ||
| 32 | Gối trục bị động xích cào làm sạch máy cấp than định lượng | 10 | Cái | SKF UCP210 (bao gồm cả vòng bi) hoặc tương đương. | ||
| 33 | Gối đỡ con lăn băng tải máy cấp than định lượng | 20 | Cái | SKF UCF204 (bao gồm cả vòng bị) hoặc tương đương. | ||
| 34 | Gối đỡ rulo bị động máy cấp than định lượng | 10 | Cái | SKF UCP312 (bao gồm cả vòng bi) hoặc tương đương. | ||
| 35 | Vòng bi bơm chân không | 12 | Vòng | SKF 22220 E hoặc tương đương. | ||
| 36 | Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 200 WC | 8 | Vòng | SKF NU313C3 hoặc tương đương. | ||
| 37 | Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 200 WC | 4 | Vòng | SKF NU314C3 hoặc tương đương. | ||
| 38 | Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 200 WC | 8 | Vòng | SKF 6312 hoặc tương đương. | ||
| 39 | Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 120 WC | 4 | Vòng | SKF NU312C3 hoặc tương đương. | ||
| 40 | Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 120 WC | 10 | Vòng | SKF 6310C3 hoặc tương đương. | ||
| 41 | Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 120 WC | 8 | Vòng | SKFNU311C3 hoặc tương đương. | ||
| 42 | Vòng bi Quạt sục silo trung gian | 8 | Vòng | SKF 3309C3 hoặc tương đương. | ||
| 43 | Vòng bi Quạt tải tro | 12 | Vòng | SKF NU2216C3 hoặc tương đương. | ||
| 44 | Vòng bi Quạt tải tro | 8 | Vòng | SKF NU318C3 hoặc tương đương. | ||
| 45 | Vòng bi Quạt tải tro | 24 | Vòng | SKF 6015 hoặc tương đương. | ||
| 46 | Vòng bi gối trục bộ trộn ẩm | 24 | Vòng | SKF 22220 hoặc tương đương. | ||
| 47 | Vòng bi gối bơm trộn ẩm tro xỉ | 4 | Cái | SKF 6308-2RS1/C3 hoặc tương đương. | ||
| 48 | Vòng bi bộp giảm tốc lưới quay | 4 | Cái | SKF 16012 hoặc tương đương. | ||
| 49 | Vòng bi puly bị động xích máy phá đống | 4 | Cái | SKF 23032 hoặc tương đương. | ||
| 50 | Vòng bi trục chủ động quạt vận chuyển đá vôi | 4 | Cái | SKF NU322E.M1.C3 hoặc tương đương. | ||
| 51 | Vòng bi trục bị động quạt vận chuyển đá vôi | 4 | Cái | SKF NU318 E.M1.C3 hoặc tương đương. | ||
| 52 | Vòng bi con lăn băng tải | 200 | Cái | SKF 6206 ZZ/C3 hoặc tương đương. | ||
| 53 | Vòng bi trục chủ động quạt vận chuyển đá vôi | 4 | Cái | SKF NU219E.M1.C3 hoặc tương đương. | ||
| 54 | Vòng bi | 10 | Cái | SKF 6318C3 hoặc tương đương. | ||
| 55 | Vòng bi | 2 | Cái | SKF 6319C3 hoặc tương đương. | ||
| 56 | Vòng bi | 1 | Cái | SKF 6324C3 hoặc tương đương. | ||
| 57 | Vòng bi | 2 | Cái | SKF 6236C3 hoặc tương đương. | ||
| 58 | Vòng bi | 1 | Cái | SKF 6328C3 hoặc tương đương. | ||
| 59 | Vòng bi | 2 | Cái | SKF 6322C3 hoặc tương đương. | ||
| 60 | Vòng bi trục bộ tạo rung | 4 | Vòng | SKF 22326 CCJA/W33VA405 hoặc tương đương. | ||
| 61 | Vòng quăng dầu phía gối DE (Loose oil ring) | 1 | Cái | Dùng cho gối trục chủ động quạt khói: Loại: ZRZLK 28-250; Part No: 1312645; Serial No: 101; Hãng: Zollern hoặc tương đương. | ||
| 62 | Vòng quăng dầu phía gối NDE (Loose oil ring) | 1 | Cái | Dùng cho gối trục bị động quạt khói: Loại: ZRZLQ 28-250; Part No: 1312646; Serial No: 103; Hãng: Zollern hoặc tương đương. | ||
| 63 | Chốt hãm xích cào chữ C băng tải 9,10 | 500 | Cái | Chiều dày: 5mm; Vật liệu CT3. | ||
| 64 | Chốt hãm xích cào chữ C máng cào 1,2,3,4 | 700 | Cái | Chiều dày 3mm; Vật liệu CT3. | ||
| 65 | Chốt hãm xích cào chữ C máng cào 5,6,7,8 | 700 | Cái | Chiều dày: 5mm; Vật liệu chế tạo: CT3. | ||
| 66 | Chốt xích băng tải số 5,6,7,8 | 500 | Cái | Chiều dài: 82mm; Đường kính ф24.5mm; Vật liệu chế tạo: C45. | ||
| 67 | Chốt xích của băng tải thải xỉ số 1,2,3,4 | 1.500 | Cái | Đường kính ngoài: 13,5mm; Chiều dài 46mm; Vật liệu: thép C45. | ||
| 68 | Chốt xích của băng tải thải xỉ số 9,10 | 200 | Cái | Đường kính ngoài 29,6mm; chiều dài 82,6mm; Vật liệu: Thép C45. | ||
| 69 | Mắt xích băng tải số 5,6,7,8 - Loại 1 | 500 | Cái | Chiều dài 197mm; Đường kính lỗ bắt chốt: ф25mm; Vật liệu chế tạo: 20MnCr5; Lực phá hủy ≥ 480kN; Độ cứng lõi mắt xích: 350HB; Độ cứng bề mặt mắt xích: 650HB; Hãng sản xuất RUD hoặc tương đương | ||
| 70 | Mắt xích băng tải số 5,6,7,8 - Loại 2 | 500 | Cái | Chiều dài 197mm; Đường kính lỗ bắt chốt: ф25mm; Vật liệu chế tạo: 20MnCr5; Lực phá hủy ≥ 480kN; Độ cứng lõi mắt xích: 350HB; Độ cứng bề mặt mắt xích: 650HB; Hãng sản xuất RUD hoặc tương đương | ||
| 71 | Mắt xích băng tải thải xỉ 9,10 | 300 | Bộ | - Chiều dài 300mm; - Đường kính lỗ bắt chốt xích ф30 mm; - Vật liệu thép hợp kim; - Lực phá hủy ≥ 1360kN; - Độ cứng lõi mắt xích: 350HB; - Độ cứng bề mặt mắt xích: 650HB; - Một bộ gồm 02 mắt xích (một mắt nối xích và một mắt xích để bắt máng cào); Hãng sản xuất RUD hoặc tương đương | ||
| 72 | Mắt xích của băng tải thải xỉ số 1,2,3,4 | 1.400 | Bộ | - Mắt xích: Chiều dài 141mm: Đường kính lỗ bắt chốt ф14mm; Vật liệu 20MnCr5/ DIN10084 ; Lực phá huỷ ≥ 170kN; Độ cứng lõi mắt xích: 350HB; Độ cứng bề mặt mắt xích: 650HB; -Tấm cào: dày 8mm; cao 75mm; chiều dài 185 mm Vật liệu: Thép chống mài mòn XAR 400; 1 bộ bao gồm: 01 mắt xích có tấm cào và 01 mắt xích nối , 02 chốt nối xích; Hãng sản xuất RUD hoặc tương đương | ||
| 73 | Xích truyền động gầu nâng | 33 | Bộ | Kích thước d x t: 19 x 75mm; Lực phá hủy: 340 kN; Một bộ gồm: Một sợi xích chiều dài là:10.725m và 02 mắt nối xích; Hãng sản xuất : RUD hoặc tương đương. | ||
| 74 | Giảm chấn bán khớp gầu nâng | 20 | Bộ | - Đệm cao su đường kính ngoài D49mm; đường kính trong D28mm; dài 49mm; - Chốt D25mm dài 97mm; Vật liệu chế tạo C45; Một bộ bao gồm chốt và đệm cao su. | ||
| 75 | Giảm chấn bán khớp băng tải thải xỉ 5, 6, 7, 8 | 20 | Bộ | - Cao su: Đường kính ngoài D31mm đường kính trong 19mm; chiều dài 30mm; - Chốt D19mm dài 85mm; Vật liệu chế tạo C45; Một bộ bao gồm cả chốt và cao su. | ||
| 76 | Giảm chấn bán khớp băng tải thải xỉ 9, 10 | 20 | Bộ | - Cao su: Đường kính ngoài D31mm đường kính trong 19mm; chiều dài 30mm; - Chốt D19mm dài 85mm; Vật liệu chế tạo C45; Một bộ bao gồm cả chốt và cao su. | ||
| 77 | Ống mềm cao su đầu hút quạt nạp liệu | 8 | cái | Đường kính D300mm; chiều dài 200mm; Dùng để lắp đặt cho quạt RH490WCTR hoặc tương đương; Bao gồm cả 02 đai xiết. | ||
| 78 | Ống mềm cao su đầu hút quạt tải tro | 16 | cái | Đường kính D300mm; chiều dài 200mm; Dùng để lắp đặt cho quạt RH400 WC hoặc tương đương; Bao gồm cả 02 đai xiết hai đầu. | ||
| 79 | Cặp bánh răng quạt sục cấp 1 silo tro bay | 1 | Bộ | Dùng lắp cho quạt model RH-200 WCTR hoặc tương đương | ||
| 80 | Cặp bánh răng quạt sục cấp 2 silo tro bay | 1 | Bộ | Dùng lắp đặt cho quạt model RM-120 WCTR hoặc tương đương | ||
| 81 | Cánh quạt tải tro | 1 | Bộ | Bao gồm trục, cánh chủ động/bị động. Dùng lắp đặt cho quạt model RH-400 WC hoặc tương đương | ||
| 82 | Cánh quạt sục silo trung gian | 1 | Bộ | Bao gồm trục, cánh chủ động/bị động. Dùng lắp đặt cho quạt model RH-80 AC hoặc tương đương | ||
| 83 | Gioăng chèn kín cửa người chui bình ngưng (Khoang hơi) | 4 | Cái | Cao su, Neoprene 70 shore 4tx OD 1075x ID1038. | ||
| 84 | Gioăng chèn kín cửa người chui bình ngưng (Khoang nước) | 4 | Cái | Cao su, Neoprene 70 shore, 4tx OD619x ID583. | ||
| 85 | Gioăng chèn kín cửa người chui bình condenser flash tank | 8 | Cái | 24", CL300 | ||
| 86 | Bu lông | 200 | Bộ | Bu lông M16x220-10,9. Ren lửng, đoạn ren dài 100mm. Bộ bao gồm bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh. | ||
| 87 | Gioăng O ring | 32 | Cái | Gioăng O ring D4.5x I/D125 | ||
| 88 | Ống vải co dãn che bụi pit tông thủy lực | 4 | Cái | KT O/D 310x ID180x L4500mm. Kiểu ống co dãn. Chất liệu: vải bạt nylon hoặc CR cloth. | ||
| 89 | Bu lông đầu lục giác | 920 | Bộ | Bu lông M24x80-10.9 ren lửng, chiều dài đoạn ren 50mm, bộ bao gồm bu lông, đệm phẳng, đệm vênh, ê cu lắp lại thành bộ. | ||
| 90 | Bộ lọc gió đầu vào quạt vận chuyển | 4 | Cái | Bộ lọc gió đầu vào cho quạt vận chuyển có model RH-1000 TWIN/TR; Kích thước 610x610x95mm, chất liệu, 2 lớp lưới inox. | ||
| 91 | Bu lông vách nghiền đá vôi | 550 | Bộ | Bulong M30x145mm, đoạn ren dài 90mm, bước ren 2mm, cường độ bulong 12.9. Đầu mũ bulong dạng trụ côn chống xoay. Bộ bao gồm: 1 bulong, 2 êcu, 1 đệm vênh, 1 đệm cao su. I/D 30 dày 10mm, 1 đệm thép tôi cứng dày 10mm. Tham khảo bản vẽ kèm theo. | ||
| 92 | Ống thép | 30 | mét | Ống thép mạ kẽm DN400, SCH40 | ||
| 93 | Phin lọc bơm chân không dầu chèn (bên trong) | 12 | Cái | DA 1219 hoặc tương đương. | ||
| 94 | Phin lọc bơm chân không dầu chèn (ngoài ) | 8 | Cái | SH8113 hoặc tương đương. | ||
| 95 | Phin lọc dầu tại đầu vào các van thủy lực | 68 | Cái | PALL HC9021FDT4Z hoặc tương đương. | ||
| 96 | Phin lọc phía trên lõi hạt hút ẩm HPU FILTER ELEMENT AIR DRYER | 8 | Cái | HPU FILTER ELEMENT AIR DRYER SGB-120-03-B hoặc tương đương. | ||
| 97 | Phớt chắn dầu hộp giảm tốc lưới quay | 4 | Cái | TC 140x180x12 | ||
| 98 | Thanh nghiền Ø70 | 15 | Thanh | Ø70mm x 4100mm; Vật liệu: C85 cán nóng; Độ cứng ≥ 302HB; Giới hạn bền ≥ 1128 Mpa; Giới hạn chảy ≥ 980 Mpa; Độ giãn dài tương đối ≥ 6%. | ||
| 99 | Thanh nghiền Ø80 | 15 | Thanh | Ø80mm x 4100mm; Vật liệu: C85 cán nóng; Độ cứng ≥ 302HB; Giới hạn bền ≥ 1128 Mpa; Giới hạn chảy ≥ 980 Mpa; Độ giãn dài tương đối ≥ 6%. | ||
| 100 | Gia công phục hồi khớp giãn nở đầu ra chân hồi liệu | 3 | Bộ | Tham khảo bản vẽ đính kèm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi