Gói thầu: Mua thuốc năm 2022 của Trại giam Kênh 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345751-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam kênh 5
Tên gói thầu Mua thuốc năm 2022 của Trại giam Kênh 5
Số hiệu KHLCNT 20220219959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 13:28:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 811,174,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thuốc tương tự bao gồm các hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục thuốc được cung cấp cho cơ sở khám chữa bệnh, các cơ sở sản xuất kinh doanh thuốc tương tự về quy mô với gói thầu mà nhà thầu tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 568.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành dược sĩ có bằng cấp từ Đại học trở lên(Nhà thầu đính kèm bản scan bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành dược sĩ có bằng cấp từ trung cấp trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trại giam kênh 5
E-CDNT 1.2 Mua thuốc năm 2022 của Trại giam Kênh 5
Mua thuốc năm 2022 của Trại giam Kênh 5
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam kênh 5, địa chỉ: Ấp Thạnh Xuân, Hòa Tiến, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293 6298888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Khang Vy, địa chỉ: Số 60/10, đường Trần Phú, Khóm 5, Phường 4, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Trại giam kênh 5 , địa chỉ: Xã Hỏa Tiến, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Trại giam kênh 5, địa chỉ: Ấp Thạnh Xuân, Hòa Tiến, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293 6298888


E-CDNT 10.1(g)
- Scan báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019 và 2020; - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các giấy tờ khi bàn giao hàng hóa: + Đối với các hàng hóa nhập khẩu: Phải có cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao có chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ). + Cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam,yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam kênh 5, địa chỉ: Ấp Thạnh Xuân, Hòa Tiến, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293 6298888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trại giam kênh 5, địa chỉ: Ấp Thạnh Xuân, Hòa Tiến, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293 6298888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng Khang Vy, địa chỉ: Số 60/10, đường Trần Phú, Khóm 5, Phường 4, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cefalexin 500 mg50.000ViênTheo Mục 2 Chương V
2Amoxicillin 500 mg50.000ViênTheo Mục 2 Chương V
3Paracold-MKP 65075.000ViênTheo Mục 2 Chương V
4Alaxan30.000ViênTheo Mục 2 Chương V
5Algelstad10.000GóiTheo Mục 2 Chương V
6Dochicin 1mg1.000ViênTheo Mục 2 Chương V
7Glucophage 850 mg1.000ViênTheo Mục 2 Chương V
8Cedipect200ViênTheo Mục 2 Chương V
9Vitamin B1-B6-B122.000viênTheo Mục 2 Chương V
10Bocalex500TuýpTheo Mục 2 Chương V
11Tyrotab2.000ViênTheo Mục 2 Chương V
12Strepsils Original480CặpTheo Mục 2 Chương V
13Diclofenac 757.200ViênTheo Mục 2 Chương V
14Ipalzac200ViênTheo Mục 2 Chương V
15MAICA600ChaiTheo Mục 2 Chương V
16Piantawic3.500ViênTheo Mục 2 Chương V
17Pantostad 40 Cap5.000ViênTheo Mục 2 Chương V
18Cimetidine MKP 3005.000ViênTheo Mục 2 Chương V
19Esomeprazol 20-US500ViênTheo Mục 2 Chương V
20Omeprazole delayed - release capsules USP2.000ViênTheo Mục 2 Chương V
21Hoạt huyết nhất nhất1.000ViênTheo Mục 2 Chương V
22Trangala – A300ChaiTheo Mục 2 Chương V
23Povidin 90 ml290ChaiTheo Mục 2 Chương V
24Sikemeron100TubeTheo Mục 2 Chương V
25Tefostad 300100ViênTheo Mục 2 Chương V
26Hoạt huyết dưỡng não - HD5.000ViênTheo Mục 2 Chương V
27Viên dưỡng não O.P.CAN1.200ViênTheo Mục 2 Chương V
28Piromax 20mg800ViênTheo Mục 2 Chương V
29Meloxicam 7.5mg10.000ViênTheo Mục 2 Chương V
30Stugon-Pharimex 25mg6.000ViênTheo Mục 2 Chương V
31Fexophar 1201.000ViênTheo Mục 2 Chương V
32Fexophar Hcl 60mg1.000ViênTheo Mục 2 Chương V
33Loravidi 10mg9.000ViênTheo Mục 2 Chương V
34Cetirizin 10mg30.000ViênTheo Mục 2 Chương V
35Ciprofloxacin 500mg2.000ViênTheo Mục 2 Chương V
36Cefuroxim 500mg6.000ViênTheo Mục 2 Chương V
37Gentamicin 0,3%2.000ChaiTheo Mục 2 Chương V
38Vicoxib 200mg5.000ViênTheo Mục 2 Chương V
39Rhinex 0,05%1.200ChaiTheo Mục 2 Chương V
40Ambroxol 30 mg1.000ViênTheo Mục 2 Chương V
41Acetylcystein 200 mg20.000ViênTheo Mục 2 Chương V
42Glucofast 500mg3.000ViênTheo Mục 2 Chương V
43Diamicron MR2.000ViênTheo Mục 2 Chương V
44BIOSUBTYL-II5.000GóiTheo Mục 2 Chương V
45Smetstad 3g5.000GóiTheo Mục 2 Chương V
46Lactate Ringer200ChaiTheo Mục 2 Chương V
47Buscopan200ỐngTheo Mục 2 Chương V
48Gentamicin 80mg/2ml200ỐngTheo Mục 2 Chương V
49Spassarin13.200ViênTheo Mục 2 Chương V
50Calcium Hasan 500 mg240ViênTheo Mục 2 Chương V
51Stadnolol 50mg360ViênTheo Mục 2 Chương V
52Niphadal 30mg7.200ViênTheo Mục 2 Chương V
53Cadifast 120mg500ViênTheo Mục 2 Chương V
54Hydrocortison 100mg100LọTheo Mục 2 Chương V
55Meko Coramin2.420ViênTheo Mục 2 Chương V
56Nalidixic acid tablets 500mg2.900ViênTheo Mục 2 Chương V
57Voltaren 50mg500ỐngTheo Mục 2 Chương V
58Diclofenac 75mg300ỐngTheo Mục 2 Chương V
59Ofloxacin 200mg3.000ViênTheo Mục 2 Chương V
60Shinpoong Gentri-sone500TuýpTheo Mục 2 Chương V
61Kem bôi da Kélog500TuýpTheo Mục 2 Chương V
62Natri clorid 0,9%5.000ChaiTheo Mục 2 Chương V
63Captopril 25mg5.000ViênTheo Mục 2 Chương V
64Nifedipin 10g4.000ViênTheo Mục 2 Chương V
65Ciprofloxacin 0,3%1.000ChaiTheo Mục 2 Chương V
66Adrenalin 1mg/10ml1.000ỐngTheo Mục 2 Chương V
67Vitamin K 5mg/ml2.000ỐngTheo Mục 2 Chương V
68Gastropulgite1.000GóiTheo Mục 2 Chương V
69Camphora300ỐngTheo Mục 2 Chương V
70Hafenthyl 200500ViênTheo Mục 2 Chương V
71Sorbitol 5g5.000GóiTheo Mục 2 Chương V
72Calcium STELLA Vitamin C, PP2.000GóiTheo Mục 2 Chương V
73Aleucin 500mg/5ml200ỐngTheo Mục 2 Chương V
74Coversyl 5mg2.000ViênTheo Mục 2 Chương V
75Daflon 500mg5.000ViênTheo Mục 2 Chương V
76Vastarel MR 353.000ViênTheo Mục 2 Chương V
77Exforge300ViênTheo Mục 2 Chương V
78Concor Cor 2.5mg2.000ViênTheo Mục 2 Chương V
79Glucovance 500mg/2,5mg1.500ViênTheo Mục 2 Chương V
80Stadovas 5 CAP5.000ViênTheo Mục 2 Chương V
81Paparin200ỐngTheo Mục 2 Chương V
82Staclazide 30 MR3.000ViênTheo Mục 2 Chương V
83Rabestad 20mg5.000ViênTheo Mục 2 Chương V
84Cephalexin 500mg20.000ViênTheo Mục 2 Chương V
85Amoxycilin 500mg35.000ViênTheo Mục 2 Chương V
86Cefixim 200mg7.000ViênTheo Mục 2 Chương V
87Protamol 200mg20.000ViênTheo Mục 2 Chương V
88Chlorpheniramin 4 mg50.000ViênTheo Mục 2 Chương V
89Decolgen ND5.000ViênTheo Mục 2 Chương V
90Ibuprofen 400mg10.000ViênTheo Mục 2 Chương V
91Decontapp-pharco10.000ViênTheo Mục 2 Chương V
92Meko-Allergy F500ViênTheo Mục 2 Chương V
93Magdivix4.500ViênTheo Mục 2 Chương V
94Eramux 5mg2.000ViênTheo Mục 2 Chương V
95Eugica25.000ViênTheo Mục 2 Chương V
96Terpinzoat32.000ViênTheo Mục 2 Chương V
97Ventolin Inhaler 100mcg50ChaiTheo Mục 2 Chương V
98Alpha Chymotrypsin45.000ViênTheo Mục 2 Chương V
99Prednisolon 5mg20.000ViênTheo Mục 2 Chương V
100Antacil10.000ViênTheo Mục 2 Chương V
101Biolac6.800ViênTheo Mục 2 Chương V
102Loperamid 2mg4.000ViênTheo Mục 2 Chương V
103Domitazol 500mg3.600ViênTheo Mục 2 Chương V
104Nystatin 500.000IU400ViênTheo Mục 2 Chương V
105Vitamin B1, B6, B121.000ViênTheo Mục 2 Chương V
106Vitamin C 500mg5.000ViênTheo Mục 2 Chương V
107Vitamin A-D4.800ViênTheo Mục 2 Chương V
108Amlodipin 5mg3.000ViênTheo Mục 2 Chương V
109Isosorbid500ViênTheo Mục 2 Chương V
110Adrenoxyl500ViênTheo Mục 2 Chương V
111Vasranta3.000ViênTheo Mục 2 Chương V
112Vicometrim 9606.200ViênTheo Mục 2 Chương V
113Metronidazol 250mg3.600ViênTheo Mục 2 Chương V
114Griseofulvin 500mg3.000ViênTheo Mục 2 Chương V
115CALSOURCE20TuýpTheo Mục 2 Chương V
116Glucose 30%20ỐngTheo Mục 2 Chương V
117Vincomid 10mg/2ml70ỐngTheo Mục 2 Chương V
118Vitamin C Kabi 500mg/5ml112ỐngTheo Mục 2 Chương V
119Transamin Injection50ỐngTheo Mục 2 Chương V
120Diaphyllin Venosum50ỐngTheo Mục 2 Chương V
121Calci Clorid 0,9%100ỐngTheo Mục 2 Chương V
122Vinzix120ỐngTheo Mục 2 Chương V
123Pantogen Injection30ChaiTheo Mục 2 Chương V
124Glucose 5%50ChaiTheo Mục 2 Chương V
125Mekoamin S 5%60ChaiTheo Mục 2 Chương V
126Cefotaxime 1g70LọTheo Mục 2 Chương V
127Sodium Chloride 0,9%40ChaiTheo Mục 2 Chương V
128Tobramycin 0,3%50ChaiTheo Mục 2 Chương V
129Polydeson - N500ChaiTheo Mục 2 Chương V
130Mekoderm-Neomycin200TubeTheo Mục 2 Chương V
131Thuốc gội đầu Kélog200ChaiTheo Mục 2 Chương V
132Mỡ D.E.P481LọTheo Mục 2 Chương V
133Lidocain150ỐngTheo Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thuốc tương tự bao gồm các hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục thuốc được cung cấp cho cơ sở khám chữa bệnh, các cơ sở sản xuất kinh doanh thuốc tương tự về quy mô với gói thầu mà nhà thầu tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 568.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành dược sĩ có bằng cấp từ Đại học trở lên(Nhà thầu đính kèm bản scan bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực không quá 06 tháng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp chuyên ngành dược sĩ có bằng cấp từ trung cấp trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực không quá 06 tháng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->