Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 13:54:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,068,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành định giá hoặc có CC định giá hạng III; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị. Xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt d177, d178, d179/e282; T12, T18, T54/e290; d66, A6/e275 và A7/PTM/f375 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thi từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu thấy cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC d177/e282 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,482 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ ống ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,039 | 1000v |
| 8 | Băng cảnh báo ống ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 549 | m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,98 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,51 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,98 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,51 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,98 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,51 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu HDPE D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống lồng thép D60 dày 1,05mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,422 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt hộp đồng hồ bằng thép KT 400x150x150mm có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,008 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,67 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,054 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,158 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,158 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,45 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,52 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,88 | m2 |
| 41 | Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van đồng 2 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng cấp C, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nối ren HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu HDPE D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi đồng DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 62 | Đai neo ổng D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 70 | Đai neo ổng D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đai neo ổng D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC d178/e282 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,039 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,032 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,979 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,215 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,671 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,635 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,031 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,242 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 376,602 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,71 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,059 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,968 | m2 |
| 28 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,813 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,02 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,328 | m2 |
| 31 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,4 | 0.0 |
| 32 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 36 | Gia công thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR - D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32*1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PVC -D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,52 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,646 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,283 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,466 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,357 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,642 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,172 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,086 | tấn |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,148 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,92 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,34 | m2 |
| 84 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,952 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,936 | m2 |
| 86 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,8 | 0.0 |
| 87 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 88 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Gia công thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 91 | Hệ thống thiết bị lọc nước giếng khoan công nghiệp công suất 5m3/h, đồng bộ phụ kiện và thiết bị phụ trợ kèm theo, xử lý nước đảm bảo QC02: 2009/BYT (đã bao gồm máy tạo khí ozon, 2 bồn đứng nhựa 2000l, 2 máy bơm ly tâm trục ngang Q=5m3/h, H=12m, vật tư kết nối, nhân công lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống; chưa bao gồm tủ điện điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN63 - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt zắc co ren trong PPR D63x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR D63x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt zắc co PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR-D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối góc 90 độ ren trong PPR-D63x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao DN2" (DN50) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van PPR - D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50, cấp C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D90, class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt đầu nối ren PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt zắc co PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 114 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt zắc co ren ngoài HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,456 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,08 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,196 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,96 | m2 |
| 126 | Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 128 | Gia công cột bằng thép ống đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,179 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,179 | tấn |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,178 | tấn |
| 131 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,178 | tấn |
| 132 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,165 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,165 | tấn |
| 134 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 135 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 136 | Tăng đơ D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,863 | m2 |
| 138 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,125 | m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 140 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,275 | md |
| 141 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | cái |
| 142 | Máng tôn thu nước mái dày 1mm KT200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,55 | md |
| 143 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ máng tôn seno | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ máng tôn seno | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 145 | Gia công thang sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 146 | Lắp dựng thang sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 147 | Bản mã + vít nở inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 148 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,236 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m2 |
| 150 | Tấm ốp chân DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,7 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 153 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,478 | 1000v |
| 154 | Băng cảnh báo ống ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 498 | m |
| 155 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,98 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,98 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 159 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,98 | 100m |
| 160 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê HDPE - D50*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 164 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,92 | m2 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,337 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,768 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,095 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 172 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 175 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,158 | tấn |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,158 | tấn |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 178 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,058 | m3 |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,24 | m2 |
| 180 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,84 | m2 |
| 181 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,52 | m2 |
| 182 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 183 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,32 | m2 |
| 184 | Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 185 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 186 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng cấp C (kèm đui), D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32*1'' (DN25) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32*1'' (DN25) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D110*1.1/4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 197 | Lắp đặt tê HDPE - D50*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút HDPE một đầu ren trong - D50*1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 203 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 205 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút HDPE một đầu ren trong - D50*1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 211 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút HDPE một đầu ren trong - D50*1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van vòi đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 217 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút HDPE một đầu ren trong - D50*1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 225 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, nắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 227 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 229 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 230 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 231 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 232 | Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 233 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống hdpe 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8 | m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,937 | m3 |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 245 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,78 | m2 |
| 246 | Bu lông khung móng M16x450x200x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 247 | Bu lông, ecu, londen D16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn hdpe 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 249 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 250 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 251 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm - gắn tai bắt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | m |
| 252 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 253 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,397 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,397 | tấn |
| 255 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 258 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | lần |
| 259 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 260 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp dán keo, Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 261 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp dán keo, Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200x6.35mm (sử dụng chung cho 2 giếng khoan mới, hệ số khấu hao 25%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 264 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | m3 |
| 265 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,44 | m3 |
| 266 | Lắp đặt côn thu PVC D140/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp bích uPVC DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 269 | Lắp đặt rọ hút giếng khoan D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 270 | Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 271 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | m3 |
| 277 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,85 | m3 |
| 278 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,04 | m2 |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,055 | m2 |
| 280 | Gia công nắp đậy bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,27 | m2 |
| 282 | Bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 283 | Path khóa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 284 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | m3 |
| 288 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,684 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | m3 |
| 290 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 291 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 293 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 294 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,94 | m2 |
| 295 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,46 | m2 |
| 296 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,46 | m2 |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50 - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN32 - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 299 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 300 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 301 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 302 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê PPR-D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR-D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR-D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt kép DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 311 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 312 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 313 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 314 | Lắp nút bịt PPR - DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt van PPR-DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR - DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 321 | Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 322 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1m2 |
| 323 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,16 | m2 |
| 324 | Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | m2 |
| 325 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,88 | m2 |
| 326 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 327 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,04 | 1m2 |
| 328 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | 1m2 |
| 329 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 330 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,02 | m2 |
| 331 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 332 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,528 | m2 |
| 333 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,84 | 1m2 |
| 334 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,74 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC d179/e282 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,039 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,032 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,979 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,215 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,671 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,635 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,031 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,242 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 376,602 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,71 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,059 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,968 | m2 |
| 28 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,813 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,02 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,328 | m2 |
| 31 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,4 | 0.0 |
| 32 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 36 | Gia công thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR - D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép DN1"(DN25) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PVC -D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Cắt đường bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,756 | m3 |
| 66 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,204 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,938 | 1000v |
| 71 | Băng cảnh báo ống ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 358 | m |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,26 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,99 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,59 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,99 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,59 | 100m |
| 79 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,99 | 100m |
| 80 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,59 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,994 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 97 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 108 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Đai neo ống D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van vòi đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 124 | Đai neo ống D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 132 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 147 | Bu lông, ecu, londen D16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 150 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,238 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,238 | tấn |
| 152 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | lần |
| 156 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 157 | Kết cấu giếng - Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D140, nối ống bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 158 | Kết cấu giếng - Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D90, nối ống bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200x6.35mm (sử dụng chung cho 2 giếng khoan mới, hệ số khấu hao 25%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 161 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | m3 |
| 162 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,44 | m3 |
| 163 | Lắp đặt côn thu PVC D140/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp bích uPVC DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 166 | Lắp đặt rọ hút giếng khoan D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 167 | Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,85 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,04 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,055 | m2 |
| 177 | Gia công nắp đậy bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,27 | m2 |
| 179 | Bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 180 | Path khóa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,684 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,94 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,46 | m2 |
| 193 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,46 | m2 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50 - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN32 - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 198 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê PPR-D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR-D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR-D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt kép DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 208 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt PPR - DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van PPR-DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR - DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 218 | Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 219 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1m2 |
| 220 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,16 | m2 |
| 221 | Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | m2 |
| 222 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,88 | m2 |
| 223 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 224 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,72 | m2 |
| 225 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,04 | 1m2 |
| 226 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | 1m2 |
| 227 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC T12/e290 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162,173 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,873 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,873 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,032 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,979 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,215 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,671 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,635 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,031 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,106 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,249 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10x5x20)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,242 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 375,762 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,71 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,059 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,968 | m2 |
| 29 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,813 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,18 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,328 | m2 |
| 32 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,4 | 0.0 |
| 33 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 37 | Gia công thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR - D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PVC -D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Cắt đường bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | 1m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 67 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,548 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,155 | 100m3 |
| 71 | Bảo vệ ống ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7 | 1000v |
| 72 | Băng cảnh báo ống ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 770 | m |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 74 | Rải giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,55 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,15 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,55 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,15 | 100m |
| 80 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,55 | 100m |
| 81 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống lồng thép D60 dày 1,05mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,92 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,837 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,832 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,095 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,516 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 100 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5x10x20)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,138 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,04 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,16 | m2 |
| 104 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 105 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,32 | m2 |
| 106 | Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 107 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng cấp C (kèm đui), D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32*1'' (DN25) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32*1'' (DN25) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D110*1.1/4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 125 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 133 | Đai neo ống D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 135 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van vòi đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 141 | Đai neo ống D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 149 | Đai neo ống D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 150 | Bơm trục ngang cấp nước Pentax - Italy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | Tủ điều khiển 2 bơm 0.5Hp, 1 pha, thiết bị chính Schneider (chạy luân phiên) tủ trong nhà 1 lớp cửa H800xR600xW200x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện CXV (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp điện CXV (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 167 | Bu lông, ecu, londen D16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 170 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,217 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,217 | tấn |
| 172 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 175 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lần |
| 176 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 177 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 178 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 179 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống vách thép mạ kẽm DN168x5.16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 180 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D89 dày 2.9mm - ống lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 181 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D250x6.35mm (hệ số khấu hao 25%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 nối hàn, dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20 nối hàn, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 184 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 185 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m3 |
| 186 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,45 | m3 |
| 187 | Lắp đặt côn thép hàn D168/89 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt rắc co nối ren thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren tay gạt 2 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi đồng DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp C, DN40, kèm đui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van xả khí DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt kép DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt ecu DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp bích thép rỗng DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 203 | Lắp bích thép đặc DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 204 | Lắp đặt măng sông HDPE-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D110, class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 206 | Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,831 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,356 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 211 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 213 | Xây gạch BTKN đặc (10x5x20)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | m3 |
| 214 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,36 | m2 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,28 | m2 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,543 | m2 |
| 217 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng Sika topseal 107 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,823 | m2 |
| 218 | Gia công nắp đậy bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,814 | m2 |
| 220 | Bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 221 | Path khóa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 224 | Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 225 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1m2 |
| 226 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,16 | m2 |
| 227 | Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | m2 |
| 228 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,88 | m2 |
| 229 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 230 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,04 | 1m2 |
| 231 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | 1m2 |
| 232 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 233 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,02 | m2 |
| 234 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,528 | m2 |
| 236 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,84 | 1m2 |
| 237 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,74 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC T18/e290 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,039 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,032 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,979 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,215 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,671 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,635 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,031 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,767 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5x10x20)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,242 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 376,602 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,71 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,059 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,968 | m2 |
| 28 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,813 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,02 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,328 | m2 |
| 31 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,4 | 0.0 |
| 32 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 36 | Gia công thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR - D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PVC -D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,9 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,46 | 1000v |
| 67 | Băng cảnh báo ống ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 346 | m |
| 68 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,34 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,34 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,34 | 100m |
| 73 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,994 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 87 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5x10x20)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê PPR - D50*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 99 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê PPR - D50*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32*1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van vòi đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van vòi đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 121 | Đai neo ống D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6 | m2 |
| 139 | Bu lông, ecu, londen D16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,316 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,316 | tấn |
| 144 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lần |
| 148 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 149 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 150 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 151 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống vách thép mạ kẽm DN168x5.16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 152 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D89 dày 2.9mm - ống lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 153 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D250x6.35mm (hệ số khấu hao 25%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN50 x2.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN20x2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 156 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 157 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m3 |
| 158 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,45 | m3 |
| 159 | Lắp đặt côn thép hàn D168/89 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co nối ren thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren tay gạt 2 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi đồng DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp C, DN40 kèm đui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van xả khí DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt kép DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt ecu DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp bích thép rỗng D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 175 | Lắp bích thép đặc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D110, class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 178 | Đai neo thép ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,286 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 186 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5x10x20)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | m3 |
| 187 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,36 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,274 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,543 | m2 |
| 190 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng sikatop seal 107 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,524 | m2 |
| 191 | Gia công nắp đậy bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,814 | m2 |
| 193 | Bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 194 | Path khóa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 195 | Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 196 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1m2 |
| 197 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,16 | m2 |
| 198 | Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | m2 |
| 199 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,88 | m2 |
| 200 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 201 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,04 | 1m2 |
| 202 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | 1m2 |
| 203 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 204 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,02 | m2 |
| 205 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,528 | m2 |
| 207 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,84 | 1m2 |
| 208 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,74 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC T54/e290 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,039 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,032 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,979 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,215 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,671 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,635 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,031 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (6x10x20)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,242 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 376,602 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,71 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,059 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,968 | m2 |
| 28 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,813 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,02 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,328 | m2 |
| 31 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,4 | 0.0 |
| 32 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 36 | Gia công thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR - D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PVC -D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 5m3 + giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 1000v |
| 68 | Băng cảnh báo ống ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 73 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,496 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 88 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (6x10x20)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê PPR - D50*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 100 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê PPR - D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR - D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D40*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren đồng DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D40*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | Đai neo (cùm) ống vào bồn nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê PPR - D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR - D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D40*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van vòi đồng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Đai neo ống D40 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 135 | Bu lông, ecu, londen D16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 138 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,238 | tấn |
| 139 | Giá treo cáp điện đi trên seno mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,238 | tấn |
| 141 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 144 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lần |
| 145 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 146 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 147 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 148 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống vách thép mạ kẽm DN168x5.16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 149 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D89 dày 2.9mm - ống lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D250x6.35mm (hệ số khấu hao 25%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN50 x2.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN20x2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 153 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 154 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m3 |
| 155 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,45 | m3 |
| 156 | Lắp đặt côn thép hàn D168/89 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co nối ren thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren tay gạt 2 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi đồng DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp C, DN40 kèm đui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van xả khí DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt kép DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt ecu DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp bích thép rỗng D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 172 | Lắp bích thép đặc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D110, class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 175 | Đai neo thép ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,286 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 183 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (6x10x20)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | m3 |
| 184 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,36 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,274 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,543 | m2 |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng sikatop seal 107 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,524 | m2 |
| 188 | Gia công nắp đậy bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,814 | m2 |
| 190 | Bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 191 | Path khóa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 192 | Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1m2 |
| 194 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,16 | m2 |
| 195 | Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | m2 |
| 196 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,88 | m2 |
| 197 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 198 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,04 | 1m2 |
| 199 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,72 | 1m2 |
| 200 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 201 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,02 | m2 |
| 202 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,528 | m2 |
| 204 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,84 | 1m2 |
| 205 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,74 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC d66/e275 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,552 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,542 | 1000v |
| 8 | Băng cảnh báo ống ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 322 | m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,378 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,18 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,18 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,496 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 32 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van vòi đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van vòi đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 58 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,92 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,347 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 69 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | m2 |
| 73 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 74 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn(tận dụng gạch tháo dỡ 100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,32 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống PVC-D110 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép mạ kẽm DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông HDPE-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D110*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 87 | Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,12 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m2 |
| 98 | Bu lông, ecu, londen D16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,158 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,158 | tấn |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lần |
| 106 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 107 | Kết cấu giếng - Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D140, nối ống bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 108 | Kết cấu giếng - Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D90, nối ống bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200x6.35mm (, hệ số khấu hao 25%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | m3 |
| 112 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,72 | m3 |
| 113 | Lắp đặt côn thu PVC D140/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp bích uPVC DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 116 | Lắp đặt rọ hút giếng khoan D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,252 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,425 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,02 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,028 | m2 |
| 127 | Gia công nắp đậy bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,27 | m2 |
| 129 | Bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 130 | Path khóa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,273 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,475 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,44 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,37 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,37 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50 - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN32 - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PPR-D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR-D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR-D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt kép DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt PPR - DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van PPR-DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR - DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 168 | Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1m2 |
| 170 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,08 | m2 |
| 171 | Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,36 | m2 |
| 172 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,44 | m2 |
| 173 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 174 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,36 | m2 |
| 175 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,52 | 1m2 |
| 176 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,36 | 1m2 |
| 177 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m2 |
| 178 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,548 | m2 |
| 179 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,148 | m2 |
| 181 | Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,368 | 1m2 |
| 182 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,74 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VỌNG QSM A6/e275 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,124 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,654 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,828 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,065 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,857 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,299 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,484 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,4 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,004 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,968 | m2 |
| 23 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,828 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,252 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,328 | m2 |
| 26 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,2 | 0.0 |
| 27 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 31 | Gia công thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR - D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR - D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép DN1"(DN25) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt zắc co PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt rọ hút D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PVC -D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,135 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 63 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m |
| 64 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,829 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,44 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,513 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,225 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,456 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,08 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,196 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,96 | m2 |
| 84 | Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR - D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép DN1"(DN25) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút PVC -D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | Dây cáp neo bể L=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 110 | Cắt đường bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,378 | m3 |
| 112 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,302 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 116 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,27 | 1000v |
| 117 | Băng cảnh báo ống ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227 | m |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | m3 |
| 119 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,378 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 125 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | 100m |
| 126 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt lơi HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,997 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 139 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,053 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,053 | tấn |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 142 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m2 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 148 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 161 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PPR - D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PPR - D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 178 | Đai neo ống D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 181 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê PPR - D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PPR - D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt rắc co PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi đồng DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 191 | Đai neo ống D32 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 192 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,92 | m2 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,347 | m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | m3 |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 202 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 203 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | m2 |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 206 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | m2 |
| 207 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 208 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn(tận dụng gạch tháo dỡ 100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,32 | m2 |
| 209 | Lắp đặt ống PVC-D110 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 211 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 212 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt kép mạ kẽm DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông HDPE-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D110*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 221 | Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 222 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 223 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 185 | m |
| 224 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 225 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 226 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 227 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 228 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 229 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,92 | m3 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8 | m2 |
| 238 | Bu lông, ecu, londen D16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 239 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 240 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 241 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,555 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,555 | tấn |
| 243 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VỌNG QSM A7/PTM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,124 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,654 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,828 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,065 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,857 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,299 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,484 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,4 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,004 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,968 | m2 |
| 23 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,828 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,252 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,328 | m2 |
| 26 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,2 | 0.0 |
| 27 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 31 | Gia công thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR - D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR - D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép DN1"(DN25) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt zắc co PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt rọ hút D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PVC -D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,135 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 63 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m |
| 64 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,31 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,535 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,427 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,085 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,456 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,08 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,196 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,96 | m2 |
| 84 | Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR - D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR - D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép DN1"(DN25) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt zắc co PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút PVC -D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | Dây cáp neo bể L=7m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 110 | Cắt đường bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 112 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,69 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 116 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,55 | 1000v |
| 117 | Băng cảnh báo ống ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155 | m |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 119 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 125 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 126 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút HDPE - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt lơi HDPE - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR - D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,498 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,192 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 140 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 143 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | m2 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 150 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi đồng DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 162 | Đai neo ống D50 vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút PPR - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PPR - D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR - D50x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi đồng DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 181 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê PPR - D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PPR - D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PPR - D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt rắc co PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi đồng DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 191 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,92 | m2 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,347 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | m3 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 201 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 202 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | m2 |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | m2 |
| 206 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 207 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn(tận dụng gạch tháo dỡ 100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,32 | m2 |
| 208 | Lắp đặt ống PVC-D110 - class3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 211 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt kép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông HDPE-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D160*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 220 | Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 221 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 222 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 223 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 224 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 225 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 226 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 227 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 - nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 230 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m3 |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 235 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6 | m2 |
| 236 | Bu lông, ecu, londen D16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 237 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 238 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 239 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,316 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,316 | tấn |
| 241 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm hút chân không Q=5m3/h-H=40m Công suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/22Va/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển 4 bơm 3Hp, 1 pha. Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện điều khiển 4 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện (tủ điện hệ thống làm thoáng oxy + bể lắng, lọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Máy bơm hút chân không Q=5m3/h-H=40m Công suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/22Va/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển 4 bơm 3Hp, 1 pha. Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện điều khiển 4 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Máy bơm hỏa tiễn Q=8m3/h-H=150mCông suất: P = 7,5Hp/5,5KW/380V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 7,5Hp, 3 pha. Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Máy bơm hỏa tiễn Q=3m3/h-H=150mCông suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/22Va/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=4m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/22Va/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 3Hp, 1 pha (chạy luân phiên)Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện điều khiển 4 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Máy bơm hỏa tiễn Q=3m3/h-H=150mCông suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=4m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=2m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 3Hp, 1 pha (chạy luân phiên)Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện điều khiển 4 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Máy bơm hút chân không Q=5m3/h-H=40m Công suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 3Hp, 1 pha. Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Bồn nước Inox, dung tích V=5m3, loại ngangKích thước phủ bì: rộng 3,41, cao 1.42mĐồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=5m3/h-H=50m Công suất: P = 5,5Hp/4KW/380V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=1m3/h-H=10m Công suất: P = 0,5Hp/0,37KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 5,5Hp, 3 pha (chạy luân phiên) Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 0,5Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Bồn nước Inox, dung tích V=5m3, loại ngangKích thước phủ bì:cao 1.42m, rộng 3.41mĐồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Bồn nước Inox, dung tích V=0,5m3, loại ngangKích thước phủ bì: rộng 1.17m, cao 0,72mĐồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=5m3/h-H=30m Công suất: P = 2Hp/1,5KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=10mCông suất: P = 1Hp/0,74KW/220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 2Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành định giá hoặc có CC định giá hạng III; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp | 3 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 3 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 5 | Đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 6 | Đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn) | 1 |
| 11 | Cần cẩn | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 13 | Máy khoan giếng | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 14 | Máy mài | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi