Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345256-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220234111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 13:54:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,068,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành định giá hoặc có CC định giá hạng III; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị.
Xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt d177, d178, d179/e282; T12, T18, T54/e290; d66, A6/e275 và A7/PTM/f375
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 224-Lê Trọng Tấn-phường Hòa Phát-quận Cẩm Lệ-thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sư đoàn 375/ QCPK-KQ; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thiết kế và xây dựng Hà Nội; Sư đoàn 375/ QCPK-KQ;


- Bên mời thầu: Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 224-Lê Trọng Tấn-phường Hòa Phát-quận Cẩm Lệ-thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thi từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu thấy cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC d177/e282
1Cắt đường bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V441m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,188m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,482m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,825100m3
7Bảo vệ ống ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0391000v
8Băng cảnh báo ống ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V549m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007100m3
10Rải giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,188m3
12Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,98100m
13Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,51100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,98100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,51100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,98100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,51100m
18Lắp đặt cút HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
19Lắp đặt lơi HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
20Lắp đặt cút HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt côn thu HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt ống lồng thép D60 dày 1,05mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,422m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,044100m3
26Lắp đặt hộp đồng hồ bằng thép KT 400x150x150mm có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,008m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,67m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,158tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,158tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221 cấu kiện
37Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,45m3
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,52m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88m2
41Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Lắp đặt van đồng 2 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt cút HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Lắp đặt măng sông HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Lắp đặt van đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt đồng hồ lưu lượng cấp C, D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Lắp đặt rắc co nối ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Lắp đặt đồng hồ lưu lượng, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt van khóa 2 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt mối nối mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt mối nối mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đặt van khóa 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt côn thu HDPE D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp đặt cút HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
59Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
60Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
61Lắp đặt vòi đồng DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
62Đai neo ổng D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
65Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
66Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
67Lắp đặt van phao cơ DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Lắp đặt van ren đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
69Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Đai neo ổng D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
73Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
74Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Lắp đặt van phao cơ DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Lắp đặt van ren đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
77Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
78Đai neo ổng D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
B HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC d178/e282
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,621100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,039100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,032m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,979m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,215tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,5m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,671100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,114tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,635tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,031m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,677100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,249tấn
19Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,242m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
24Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V376,602m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,71m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,059m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,968m2
28Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,813m2
29Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,02m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,328m2
31Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,40.0
32Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
35Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
36Gia công thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
37Lắp dựng thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
42Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
43Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt tê PPR - D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt tê PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
48Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
49Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
50Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
51Lắp đặt kép DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
52Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32*1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
53Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
54Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
55Lắp nút bịt PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
62Lắp đặt rọ hút D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Lắp đặt cút PVC -D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,326100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,137100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,175100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,52m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,646m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,098100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,091tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,466m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,357tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,642m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,226100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,172tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,086tấn
81Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,148m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,92m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,34m2
84Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,952m2
85Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,936m2
86Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,80.0
87Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
88Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
89Gia công thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009tấn
90Lắp dựng thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009tấn
91Hệ thống thiết bị lọc nước giếng khoan công nghiệp công suất 5m3/h, đồng bộ phụ kiện và thiết bị phụ trợ kèm theo, xử lý nước đảm bảo QC02: 2009/BYT (đã bao gồm máy tạo khí ozon, 2 bồn đứng nhựa 2000l, 2 máy bơm ly tâm trục ngang Q=5m3/h, H=12m, vật tư kết nối, nhân công lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống; chưa bao gồm tủ điện điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
92Lắp đặt ống nhựa PPR - DN63 - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
93Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
94Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
95Lắp đặt zắc co ren trong PPR D63x2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
96Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR D63x2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
97Lắp đặt zắc co PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
98Lắp đặt nối góc 90 độ PPR-D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
99Lắp đặt nối góc 90 độ ren trong PPR-D63x2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
100Lắp đặt van phao DN2" (DN50)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
101Lắp đặt van ren 1 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102Lắp đặt van ren 2 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt van PPR - D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
104Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50, cấp CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt kép DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC - D90, class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
108Lắp đặt van PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
109Lắp đặt đầu nối ren PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
110Lắp đặt cút PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
111Lắp đặt zắc co PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
112Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
114Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
115Lắp đặt van ren 2 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
116Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
117Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
118Lắp đặt zắc co ren ngoài HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
119Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,456m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,196m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m2
126Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032tấn
127Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m2
128Gia công cột bằng thép ống đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,179tấn
129Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,179tấn
130Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,178tấn
131Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,178tấn
132Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165tấn
133Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165tấn
134Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049tấn
135Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049tấn
136Tăng đơ D12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,863m2
138Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,125m2
139Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,325100m2
140Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,275md
141Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V195cái
142Máng tôn thu nước mái dày 1mm KT200x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,55md
143Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ máng tôn senoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022tấn
144Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ máng tôn senoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022tấn
145Gia công thang sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
146Lắp dựng thang sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
147Bản mã + vít nở inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
148Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,236tấn
149Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
150Tấm ốp chân DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,7m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,695100m3
153Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4781000v
154Băng cảnh báo ống ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V498m
155Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,98100m
156Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
157Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,98100m
158Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
159Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,98100m
160Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
161Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
162Lắp đặt cút HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
163Lắp đặt tê HDPE - D50*50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
164Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,92m2
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,337m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,095m3
170Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
172Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48m3
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029tấn
175Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,158tấn
176Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,158tấn
177Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
178Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,058m3
179Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,24m2
180Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,84m2
181Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,52m2
182Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002100m3
183Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32m2
184Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1điểm
185Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
186Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
187Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
188Lắp đặt đồng hồ lưu lượng cấp C (kèm đui), D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
189Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
190Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32*1'' (DN25)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
191Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32*1'' (DN25)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
192Lắp đặt măng sông HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
193Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D110*1.1/4''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
194Lắp đặt cút HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
195Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
197Lắp đặt tê HDPE - D50*50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
198Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
199Lắp đặt cút HDPE một đầu ren trong - D50*1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
200Lắp đặt van phao cơ DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
201Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
202Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
203Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
204Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
205Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
206Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
207Lắp đặt cút HDPE một đầu ren trong - D50*1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
208Lắp đặt van phao cơ DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
209Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
210Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
211Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
212Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
213Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
214Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
215Lắp đặt cút HDPE một đầu ren trong - D50*1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
216Lắp đặt van vòi đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
217Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
218Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,091100m
219Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,091100m
220Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
221Lắp đặt cút HDPE một đầu ren trong - D50*1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
222Lắp đặt van phao cơ DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
223Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
224Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
225Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
226Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, nắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
227Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
228Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
229Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
230Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
231Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
232Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m
233Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
234Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
235Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống hdpe 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
236Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
237Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,098100m3
239Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,937m3
240Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,059100m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168m3
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,275100m2
245Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,78m2
246Bu lông khung móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
247Bu lông, ecu, londen D16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
248Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn hdpe 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
249Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
250Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
251Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm - gắn tai bắt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m
252Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
253Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,397tấn
254Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,397tấn
255Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
256Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
257Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
258Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2lần
259Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
260Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp dán keo, Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
261Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp dán keo, Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
262Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
263Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200x6.35mm (sử dụng chung cho 2 giếng khoan mới, hệ số khấu hao 25%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
264Chèn sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m3
265Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,44m3
266Lắp đặt côn thu PVC D140/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
267Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
268Lắp bích uPVC DN140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
269Lắp đặt rọ hút giếng khoan D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
270Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
271Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
272Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
273Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
274Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
275Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,504m3
277Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85m3
278Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,04m2
279Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,055m2
280Gia công nắp đậy bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034tấn
281Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,27m2
282Bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
283Path khóa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
284Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,416m3
285Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m3
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,416m3
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,504m3
288Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,684m3
289Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m3
290Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019tấn
291Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016100m2
292Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
293Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,64m2
294Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,94m2
295Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,46m2
296Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,46m2
297Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50 - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
298Lắp đặt ống nhựa PPR - DN32 - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
299Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
300Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
301Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
302Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
303Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
304Lắp đặt tê PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
305Lắp đặt tê PPR-D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
306Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR-D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
307Lắp đặt cút PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
308Lắp đặt cút PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
309Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR-D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
310Lắp đặt kép DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
311Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
312Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
313Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
314Lắp nút bịt PPR - DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
315Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
316Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
317Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
318Lắp đặt van PPR-DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
319Lắp đặt đầu nối ren trong PPR - DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
320Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
321Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
322Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41m2
323Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,16m2
324Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,72m2
325Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,88m2
326Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
327Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,041m2
328Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,721m2
329Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
330Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,02m2
331Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
332Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,528m2
333Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,841m2
334Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,741m2
C HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC d179/e282
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,621100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,039100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,032m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,979m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,215tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,5m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,671100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,114tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,635tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,031m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,677100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,249tấn
19Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,242m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
24Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V376,602m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,71m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,059m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,968m2
28Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,813m2
29Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,02m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,328m2
31Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,40.0
32Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
35Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
36Gia công thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
37Lắp dựng thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
42Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
43Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt tê PPR - D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt tê PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
48Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
49Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
50Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
51Lắp đặt kép DN1"(DN25)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
52Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
53Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
54Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
55Lắp nút bịt PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
62Lắp đặt rọ hút D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Lắp đặt cút PVC -D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
64Cắt đường bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,756m3
66Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
67Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,204m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,501100m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9381000v
71Băng cảnh báo ống ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V358m
72Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,26m3
75Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,99100m
76Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,99100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
79Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,99100m
80Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
81Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
82Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
83Lắp đặt cút HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
84Lắp đặt lơi HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
85Lắp đặt lơi HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,994m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,512m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016tấn
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,106tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,106tấn
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cấu kiện
97Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m3
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
103Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
104Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
105Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
106Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
108Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
110Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
111Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
112Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
113Lắp đặt van phao DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
114Lắp đặt van ren đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
115Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
116Đai neo ống D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
119Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
120Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
121Lắp đặt van ren đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
122Lắp đặt van vòi đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
123Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124Đai neo ống D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
126Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
127Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
128Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
129Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
130Lắp đặt vòi đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
131Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
132Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
133Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
134Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
135Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
136Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
137Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
138Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156100m2
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
147Bu lông, ecu, londen D16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
148Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cọc
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
150Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
151Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
152Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
153Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
154Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
155Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2lần
156Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
157Kết cấu giếng - Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D140, nối ống bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
158Kết cấu giếng - Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D90, nối ống bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
160Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200x6.35mm (sử dụng chung cho 2 giếng khoan mới, hệ số khấu hao 25%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
161Chèn sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m3
162Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,44m3
163Lắp đặt côn thu PVC D140/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
164Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
165Lắp bích uPVC DN140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
166Lắp đặt rọ hút giếng khoan D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
167Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
168Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
169Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,504m3
174Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85m3
175Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,04m2
176Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,055m2
177Gia công nắp đậy bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034tấn
178Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,27m2
179Bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
180Path khóa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,416m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,416m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,504m3
185Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,684m3
186Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m3
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019tấn
188Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016100m2
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
190Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,64m2
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,94m2
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,46m2
193Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,46m2
194Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50 - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR - DN32 - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
197Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
198Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
199Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
200Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
201Lắp đặt tê PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
202Lắp đặt tê PPR-D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
203Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR-D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
204Lắp đặt cút PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
205Lắp đặt cút PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
206Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR-D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
207Lắp đặt kép DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
208Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
209Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
210Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
211Lắp nút bịt PPR - DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
212Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
213Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
214Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
215Lắp đặt van PPR-DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
216Lắp đặt đầu nối ren trong PPR - DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
217Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
218Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
219Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41m2
220Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,16m2
221Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,72m2
222Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,88m2
223Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
224Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,72m2
225Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,041m2
226Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,721m2
227Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC T12/e290
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V162,173m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53100m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất đổ thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,873m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất đổ thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,873m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,032m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,979m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,296100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,215tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,5m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,671100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,114tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,635tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,031m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,677100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,106tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,249tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10x5x20)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,242m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
25Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V375,762m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,71m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,059m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,968m2
29Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,813m2
30Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,18m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,328m2
32Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,40.0
33Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
36Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
37Gia công thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
38Lắp dựng thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
43Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
44Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt tê PPR - D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt tê PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
48Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
50Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
51Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt kép DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
53Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
54Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
55Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
56Lắp nút bịt PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
63Lắp đặt rọ hút D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
64Lắp đặt cút PVC -D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65Cắt đường bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161m
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m3
67Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
68Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,548m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,155100m3
71Bảo vệ ống ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,71000v
72Băng cảnh báo ống ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V770m
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002100m3
74Rải giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m3
76Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,55100m
77Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,15100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,55100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,15100m
80Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,55100m
81Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,15100m
82Lắp đặt cút HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
83Lắp đặt cút HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
84Lắp đặt lơi HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
85Lắp đặt ống lồng thép D60 dày 1,05mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
86Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,92m2
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,837m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,832m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,095m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
97Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171tấn
98Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171tấn
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V151 cấu kiện
100Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5x10x20)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,138m3
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,04m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,16m2
104Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002100m3
105Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32m2
106Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1điểm
107Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
108Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
109Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
110Lắp đặt đồng hồ lưu lượng cấp C (kèm đui), D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
111Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
112Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32*1'' (DN25)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
113Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32*1'' (DN25)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
114Lắp đặt măng sông HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
115Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D110*1.1/4''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
116Lắp đặt cút HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
119Lắp đặt tê PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
120Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
121Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
122Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
123Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
124Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
125Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
127Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
128Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
129Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
130Lắp đặt van phao DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
131Lắp đặt van đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
132Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
133Đai neo ống D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
135Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
136Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
137Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
138Lắp đặt van đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
139Lắp đặt van vòi đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
140Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
141Đai neo ống D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
143Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
144Lắp đặt tê PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
145Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
146Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
147Lắp đặt vòi đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
148Lắp đặt van phao cơ DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
149Đai neo ống D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
150Bơm trục ngang cấp nước Pentax - ItalyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
151Tủ điều khiển 2 bơm 0.5Hp, 1 pha, thiết bị chính Schneider (chạy luân phiên) tủ trong nhà 1 lớp cửa H800xR600xW200x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
152Lắp đặt cáp điện CXV (4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
153Lắp đặt cáp điện CXV (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
154Lắp đặt cáp điện CXV (2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
155Lắp đặt cáp điện CXV (4x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
156Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
157Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
158Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156100m2
166Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
167Bu lông, ecu, londen D16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
168Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cọc
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
170Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,217tấn
171Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,217tấn
172Lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
173Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
174Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tủ
175Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1lần
176Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
177Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85m
178Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
179Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống vách thép mạ kẽm DN168x5.16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
180Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D89 dày 2.9mm - ống lắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
181Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D250x6.35mm (hệ số khấu hao 25%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
182Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 nối hàn, dày 2,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
183Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20 nối hàn, dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
184Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17m
185Chèn sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m3
186Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,45m3
187Lắp đặt côn thép hàn D168/89Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
188Lắp đặt rắc co nối ren thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
189Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
190Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
191Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
192Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
193Lắp đặt van ren tay gạt 2 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
194Lắp đặt vòi đồng DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
195Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp C, DN40, kèm đuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
196Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
197Lắp đặt van xả khí DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
198Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
199Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
200Lắp đặt kép DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
201Lắp đặt ecu DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
202Lắp bích thép rỗng DN150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
203Lắp bích thép đặc DN150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
204Lắp đặt măng sông HDPE-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
205Lắp đặt ống nhựa uPVC - D110, class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
206Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
207Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,831m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,356m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,188m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2m3
211Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,077tấn
213Xây gạch BTKN đặc (10x5x20)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011m3
214Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,36m2
215Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,28m2
216Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,543m2
217Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng Sika topseal 107Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,823m2
218Gia công nắp đậy bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024tấn
219Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,814m2
220Bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
221Path khóa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
223Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m3
224Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
225Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41m2
226Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,16m2
227Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,72m2
228Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,88m2
229Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
230Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,041m2
231Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,721m2
232Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
233Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,02m2
234Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
235Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,528m2
236Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,841m2
237Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,741m2
E HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC T18/e290
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,621100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,039100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,032m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,979m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,215tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,5m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,671100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,114tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,635tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,031m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,767100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,249tấn
19Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5x10x20)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,242m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
24Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V376,602m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,71m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,059m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,968m2
28Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,813m2
29Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,02m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,328m2
31Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,40.0
32Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
35Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
36Gia công thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
37Lắp dựng thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
42Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
43Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt tê PPR - D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt tê PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
48Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
49Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
50Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
51Lắp đặt kép DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
52Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
53Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
54Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
55Lắp nút bịt PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
62Lắp đặt rọ hút D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Lắp đặt cút PVC -D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,9m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,486100m3
66Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,461000v
67Băng cảnh báo ống ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V346m
68Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,34100m
69Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,34100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
72Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,34100m
73Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
74Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
75Lắp đặt cút HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,994m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,512m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016tấn
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,106tấn
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,106tấn
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cấu kiện
87Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5x10x20)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m3
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
93Lắp đặt tê PPR - D50*50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
94Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
95Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
96Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
97Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
98Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
99Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
104Lắp đặt tê PPR - D50*32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
106Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
108Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32*1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
109Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
110Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
111Lắp đặt van vòi đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
112Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
113Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
115Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
116Lắp đặt tê PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
117Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
118Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
119Lắp đặt van vòi đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
120Lắp đặt van phao cơ DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
121Đai neo ống D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
122Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
123Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m
124Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
125Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
126Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
127Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
128Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
129Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,208100m2
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m2
139Bu lông, ecu, londen D16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
140Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
142Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,316tấn
143Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,316tấn
144Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
145Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
146Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
147Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1lần
148Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
149Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85m
150Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
151Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống vách thép mạ kẽm DN168x5.16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
152Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D89 dày 2.9mm - ống lắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
153Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D250x6.35mm (hệ số khấu hao 25%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
154Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN50 x2.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
155Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN20x2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
156Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17m
157Chèn sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m3
158Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,45m3
159Lắp đặt côn thép hàn D168/89Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
160Lắp đặt rắc co nối ren thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
161Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
162Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
163Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
164Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
165Lắp đặt van ren tay gạt 2 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
166Lắp đặt vòi đồng DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
167Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp C, DN40 kèm đuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
168Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
169Lắp đặt van xả khí DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
170Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
171Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
172Lắp đặt kép DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
173Lắp đặt ecu DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
174Lắp bích thép rỗng D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
175Lắp bích thép đặc D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
176Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC - D110, class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
178Đai neo thép ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,286m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,188m3
184Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,134100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,077tấn
186Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5x10x20)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01m3
187Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,36m2
188Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,274m2
189Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,543m2
190Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng sikatop seal 107Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,524m2
191Gia công nắp đậy bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024tấn
192Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,814m2
193Bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
194Path khóa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
195Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
196Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41m2
197Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,16m2
198Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,72m2
199Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,88m2
200Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
201Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,041m2
202Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,721m2
203Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
204Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,02m2
205Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
206Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,528m2
207Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,841m2
208Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,741m2
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC T54/e290
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,621100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,039100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,032m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,979m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,215tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,5m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,671100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,114tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,635tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,031m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,677100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,249tấn
19Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (6x10x20)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,242m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
24Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V376,602m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,71m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,059m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,968m2
28Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,813m2
29Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,02m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,328m2
31Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,40.0
32Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
35Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
36Gia công thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
37Lắp dựng thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
42Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
43Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt tê PPR - D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt tê PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
48Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
49Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
50Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
51Lắp đặt kép DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
52Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
53Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
54Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
55Lắp nút bịt PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
62Lắp đặt rọ hút D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Lắp đặt cút PVC -D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
64Lắp đặt bể chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,169100m3
67Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,21000v
68Băng cảnh báo ống ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
69Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
70Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
73Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
74Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
75Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
76Lắp đặt cút HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,496m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066tấn
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
88Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (6x10x20)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4m3
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m2
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
93Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
94Lắp đặt tê PPR - D50*50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
95Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
96Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
97Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
98Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
99Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
100Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
103Lắp đặt tê PPR - D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
104Lắp đặt cút PPR - D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
105Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D40*32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
106Lắp đặt van phao cơ DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
107Lắp đặt van ren đồng DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
108Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D40*32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
109Đai neo (cùm) ống vào bồn nước inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
112Lắp đặt tê PPR - D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
113Lắp đặt cút PPR - D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
114Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D40*32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
115Lắp đặt van vòi đồng D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
116Lắp đặt van phao DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
117Đai neo ống D40 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
118Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
119Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m
120Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
121Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
122Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
123Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
124Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
125Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156100m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
135Bu lông, ecu, londen D16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
136Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cọc
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
138Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
139Giá treo cáp điện đi trên seno mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
140Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
141Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
142Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
143Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
144Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1lần
145Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
146Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85m
147Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
148Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống vách thép mạ kẽm DN168x5.16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
149Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D89 dày 2.9mm - ống lắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
150Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D250x6.35mm (hệ số khấu hao 25%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
151Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN50 x2.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
152Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN20x2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
153Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17m
154Chèn sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m3
155Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,45m3
156Lắp đặt côn thép hàn D168/89Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
157Lắp đặt rắc co nối ren thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
158Lắp đặt kép thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
159Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
160Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
161Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
162Lắp đặt van ren tay gạt 2 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
163Lắp đặt vòi đồng DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
164Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp C, DN40 kèm đuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
165Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
166Lắp đặt van xả khí DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
167Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
168Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
169Lắp đặt kép DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
170Lắp đặt ecu DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
171Lắp bích thép rỗng D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
172Lắp bích thép đặc D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
173Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC - D110, class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
175Đai neo thép ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,286m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,188m3
181Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,134100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,077tấn
183Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (6x10x20)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01m3
184Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,36m2
185Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,274m2
186Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,543m2
187Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng sikatop seal 107Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,524m2
188Gia công nắp đậy bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024tấn
189Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,814m2
190Bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
191Path khóa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
192Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
193Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41m2
194Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,16m2
195Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,72m2
196Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,88m2
197Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
198Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,041m2
199Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,721m2
200Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
201Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,02m2
202Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
203Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,528m2
204Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,841m2
205Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,741m2
G HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC d66/e275
1Cắt đường bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,552m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,451100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5421000v
8Băng cảnh báo ống ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V322m
9Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378m3
12Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,18100m
13Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,18100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,18100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
19Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
20Lắp đặt cút HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,496m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
32Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m2
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
38Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
39Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
43Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
46Lắp đặt tê PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
47Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
48Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Lắp đặt van vòi đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
50Lắp đặt van phao cơ DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
51Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,091100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,091100m
54Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
55Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt van vòi đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
58Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,92m2
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,347m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
69Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,098m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32m2
73Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
74Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn(tận dụng gạch tháo dỡ 100%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32m2
75Lắp đặt ống PVC-D110 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
76Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
78Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Lắp đặt kép mạ kẽm DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
82Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
84Lắp đặt măng sông HDPE-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
85Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D110*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
86Lắp đặt cút HDPE-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
87Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1điểm
88Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
89Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
90Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104100m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
98Bu lông, ecu, londen D16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
99Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
101Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,158tấn
102Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,158tấn
103Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
104Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
105Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1lần
106Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
107Kết cấu giếng - Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D140, nối ống bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
108Kết cấu giếng - Ống vách nhựa uPVC - Class 3 D90, nối ống bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
110Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200x6.35mm (, hệ số khấu hao 25%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
111Chèn sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38m3
112Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,72m3
113Lắp đặt côn thu PVC D140/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
114Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
115Lắp bích uPVC DN140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp bích
116Lắp đặt rọ hút giếng khoan D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
117Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20x100x0.5mm, 2 vít nở M6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
118Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
119Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028100m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
124Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,425m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,02m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,028m2
127Gia công nắp đậy bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034tấn
128Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,27m2
129Bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
130Path khóa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,273m3
135Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,475m3
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168m3
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
140Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32m2
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,44m2
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,37m2
143Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,37m2
144Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50 - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR - DN32 - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
146Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
147Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
148Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
149Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
150Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
151Lắp đặt tê PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
152Lắp đặt tê PPR-D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
153Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR-D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
154Lắp đặt cút PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
155Lắp đặt cút PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
156Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR-D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
157Lắp đặt kép DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
158Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
159Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
160Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
161Lắp nút bịt PPR - DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
162Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
163Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
164Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
165Lắp đặt van PPR-DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
166Lắp đặt đầu nối ren trong PPR - DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
167Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
168Phá dỡ nền gạch chống trượt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m2
169Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m2
170Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,08m2
171Phá dỡ gạch lát đáy bể 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,36m2
172Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,44m2
173Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m3
174Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,36m2
175Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,521m2
176Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,361m2
177Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
178Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,548m2
179Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009100m3
180Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,148m2
181Ốp tường bể bằng gạch granite bóng kính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,3681m2
182Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,741m2
H HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VỌNG QSM A6/e275
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,446100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,259100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,676m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,155100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,124tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,654tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,154m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,828100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,065tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,857m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,242100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,299tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,106tấn
19Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,484m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,4m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,004m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,968m2
23Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,828m2
24Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,252m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,328m2
26Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,20.0
27Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
30Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
31Gia công thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
32Lắp dựng thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
37Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
38Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt tê PPR - D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt tê PPR - D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
42Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
43Lắp đặt cút PPR - D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
44Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
45Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
46Lắp đặt kép DN1"(DN25)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
47Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
48Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
49Lắp đặt zắc co PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
50Lắp nút bịt PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53Lắp đặt van PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
57Lắp đặt rọ hút D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
58Lắp đặt cút PVC -D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
63Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,065100m
64Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,829m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,44m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,172100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,225tấn
77Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,456m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,196m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m2
84Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032tấn
85Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m2
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
90Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
91Lắp đặt tê PPR - D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
92Lắp đặt tê PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
93Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
94Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
95Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
96Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
97Lắp đặt kép DN1"(DN25)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
98Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
99Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
100Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
101Lắp nút bịt PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
103Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
104Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
106Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
108Lắp đặt cút PVC -D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
109Dây cáp neo bể L=6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
110Cắt đường bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378m3
112Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m3
113Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m3
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,302m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m3
116Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,271000v
117Băng cảnh báo ống ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V227m
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21m3
119Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378m3
121Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92100m
122Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
125Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92100m
126Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
127Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
128Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
129Lắp đặt cút HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
130Lắp đặt lơi HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,997m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
139Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053tấn
140Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053tấn
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
142Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32m3
143Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m2
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
148Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
149Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
150Lắp đặt cút PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
151Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
152Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D20x15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
153Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
154Lắp đặt tê PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
155Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
156Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
157Lắp đặt vòi đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
158Lắp đặt vòi đồng DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
159Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
160Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D20x15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
161Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
167Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
168Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
169Lắp đặt tê PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
170Lắp đặt tê PPR - D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
171Lắp đặt tê PPR - D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
172Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
173Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
174Lắp đặt vòi đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
175Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
176Lắp đặt van khóa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
177Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
178Đai neo ống D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
181Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
182Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
183Lắp đặt tê PPR - D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
184Lắp đặt tê PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
185Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
186Lắp đặt tê PPR - D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
187Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32*25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
188Lắp đặt van khóa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
189Lắp đặt rắc co PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
190Lắp đặt vòi đồng DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
191Đai neo ống D32 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
192Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,92m2
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,347m3
194Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
199Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048m3
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m2
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
202Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
203Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,098m3
204Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12m2
205Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
206Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32m2
207Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
208Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn(tận dụng gạch tháo dỡ 100%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32m2
209Lắp đặt ống PVC-D110 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
210Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
211Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
212Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
213Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
214Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
215Lắp đặt kép mạ kẽm DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
216Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
217Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
218Lắp đặt măng sông HDPE-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
219Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D110*40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
220Lắp đặt cút HDPE-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
221Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1điểm
222Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85m
223Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V185m
224Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
225Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
226Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
227Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m
228Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
229Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
230Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
231Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
232Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,92m3
233Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m3
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1m3
236Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,364100m2
237Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8m2
238Bu lông, ecu, londen D16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
239Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
240Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
241Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,555tấn
242Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,555tấn
243Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
244Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
245Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
I HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VỌNG QSM A7/PTM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,446100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,259100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,676m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,155100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,124tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,654tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,154m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,828100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,065tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,857m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,327100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,299tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,106tấn
19Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,484m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,4m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,004m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,968m2
23Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,828m2
24Công tác ốp gạch grantie KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,252m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,328m2
26Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,20.0
27Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
30Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
31Gia công thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
32Lắp dựng thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
37Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
38Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt tê PPR - D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt tê PPR - D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
42Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
43Lắp đặt cút PPR - D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
44Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
45Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
46Lắp đặt kép DN1"(DN25)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
47Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
48Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
49Lắp đặt zắc co PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
50Lắp nút bịt PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53Lắp đặt van PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
57Lắp đặt rọ hút D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
58Lắp đặt cút PVC -D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
63Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,065100m
64Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,31m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,535m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,058100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,427tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085tấn
77Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,456m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,196m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m2
84Gia công cửa khung inox 304, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032tấn
85Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m2
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
90Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
91Lắp đặt tê PPR - D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
92Lắp đặt tê PPR - D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
93Lắp đặt tê một đầu ren trong PPR - D50x1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
94Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
95Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
96Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
97Lắp đặt kép DN1"(DN25)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
98Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
99Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
100Lắp đặt zắc co PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
101Lắp nút bịt PPR-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
103Lắp đặt van phao DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
104Lắp đặt van PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
106Lắp đặt đầu nối ren trong PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
108Lắp đặt cút PVC -D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
109Dây cáp neo bể L=7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14m
110Cắt đường bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m3
112Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m3
113Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m3
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,69m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m3
116Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,551000v
117Băng cảnh báo ống ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155m
118Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m3
119Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m3
121Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
122Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,95100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,95100m
125Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
126Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,95100m
127Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN60x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
128Lắp đặt cút HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
129Lắp đặt cút HDPE - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
130Lắp đặt lơi HDPE - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
131Lắp đặt tê PPR - D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,498m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,192m3
136Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m2
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
140Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
141Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
142Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
143Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24m3
144Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48m2
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m2
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92m2
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
149Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
150Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
151Lắp đặt cút PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
152Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
153Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D20x15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
154Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
155Lắp đặt tê PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
156Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
157Lắp đặt van ren đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
158Lắp đặt vòi đồng DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
159Lắp đặt vòi đồng DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
160Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
161Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR-D20x15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
162Đai neo ống D50 vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
167Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
169Lắp đặt cút PPR - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
170Lắp đặt tê PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
171Lắp đặt tê PPR - D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
172Lắp đặt tê PPR - D50x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
173Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
174Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32*25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
175Lắp đặt vòi đồng DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
176Lắp đặt van phao cơ DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
177Lắp đặt van khóa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
178Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
181Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
182Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
183Lắp đặt tê PPR - D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
184Lắp đặt tê PPR - D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
185Lắp đặt cút PPR - D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
186Lắp đặt tê PPR - D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
187Lắp đặt cút một đầu ren trong PPR - D32*25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
188Lắp đặt van khóa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
189Lắp đặt rắc co PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
190Lắp đặt vòi đồng DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
191Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,92m2
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,347m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
198Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048m3
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m2
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
201Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
202Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,098m3
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12m2
204Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
205Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32m2
206Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
207Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn(tận dụng gạch tháo dỡ 100%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32m2
208Lắp đặt ống PVC-D110 - class3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
209Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
210Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
211Lắp đặt van ren đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
212Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
213Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
214Lắp đặt kép mạ kẽm DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
215Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32*25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
216Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32*25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
217Lắp đặt măng sông HDPE-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
218Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D160*32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
219Lắp đặt cút HDPE-D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
220Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1điểm
221Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
222Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
223Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
224Lắp đặt cáp điện CXV 4x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
225Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m
226Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
227Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 - nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
228Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
229Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây gân xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
230Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m3
231Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100m3
232Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2m3
234Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,208100m2
235Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m2
236Bu lông, ecu, londen D16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
237Đóng cọc tiếp địa L63*63*6-2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
238Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây nối đất D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
239Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,316tấn
240Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,316tấn
241Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
242Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB ngoài trời gắn trụ điện ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
J THIẾT BỊ
1Máy bơm hút chân không Q=5m3/h-H=40m
Công suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50Hz
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
2Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/22Va/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
3Tủ điện điều khiển 4 bơm 3Hp, 1 pha. Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
4Tủ điện điều khiển 4 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
5Tủ điện điều khiển 2 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điện (tủ điện hệ thống làm thoáng oxy + bể lắng, lọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
6Máy bơm hút chân không Q=5m3/h-H=40m Công suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
7Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/22Va/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
8Tủ điện điều khiển 4 bơm 3Hp, 1 pha. Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
9Tủ điện điều khiển 4 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
10Máy bơm hỏa tiễn Q=8m3/h-H=150mCông suất: P = 7,5Hp/5,5KW/380V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
11Tủ điện điều khiển 2 bơm 7,5Hp, 3 pha. Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
12Máy bơm hỏa tiễn Q=3m3/h-H=150mCông suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
13Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/22Va/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
14Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=4m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/22Va/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
15Tủ điện điều khiển 2 bơm 3Hp, 1 pha (chạy luân phiên)Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
16Tủ điện điều khiển 4 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
17Máy bơm hỏa tiễn Q=3m3/h-H=150mCông suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
18Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=4m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
19Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=2m3/h-H=10m Công suất: P = 1Hp/0,74KW/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
20Tủ điện điều khiển 2 bơm 3Hp, 1 pha (chạy luân phiên)Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
21Tủ điện điều khiển 4 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
22Máy bơm hút chân không Q=5m3/h-H=40m Công suất: P = 3Hp/2,2KW/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
23Tủ điện điều khiển 2 bơm 3Hp, 1 pha. Vỏ tủ ngoài trời inox 2 lớp cửa H800x600x350x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
24Bồn nước Inox, dung tích V=5m3, loại ngangKích thước phủ bì: rộng 3,41, cao 1.42mĐồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
25Máy bơm ly tâm trục ngang Q=5m3/h-H=50m Công suất: P = 5,5Hp/4KW/380V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
26Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=1m3/h-H=10m Công suất: P = 0,5Hp/0,37KW/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
27Tủ điện điều khiển 2 bơm 5,5Hp, 3 pha (chạy luân phiên) Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
28Tủ điện điều khiển 2 bơm 0,5Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
29Bồn nước Inox, dung tích V=5m3, loại ngangKích thước phủ bì:cao 1.42m, rộng 3.41mĐồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
30Bồn nước Inox, dung tích V=0,5m3, loại ngangKích thước phủ bì: rộng 1.17m, cao 0,72mĐồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
31Máy bơm ly tâm trục ngang Q=5m3/h-H=30m Công suất: P = 2Hp/1,5KW/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
32Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=10mCông suất: P = 1Hp/0,74KW/220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
33Tủ điện điều khiển 2 bơm 2Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
34Tủ điện điều khiển 2 bơm 1Hp, 1 pha. Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cửa H800x600x200x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành định giá hoặc có CC định giá hạng III; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ thi công trực tiếp 3 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
2 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh )1
3 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)1
4 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
5 Đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )2
6 Đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )2
7 Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )1
8 Máy hàn điện (kèm theo tài liệu chứng minh )2
9 Máy hàn nhiệt (kèm theo tài liệu chứng minh )1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)1
11 Cần cẩn (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)1
12 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh )2
13 Máy khoan giếng (kèm theo tài liệu chứng minh )2
14 Máy mài (kèm theo tài liệu chứng minh )1
15 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh )2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->