Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339956-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN - Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 13:11:00 đến ngày 2022-03-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,085,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2628962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình công nghiệp của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III(kèm theo hồ sơ chứng Minh xác nhận của chủ đầu tư), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( có bản cam kết kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông >=1kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông công suất 2Hp trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 670 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng que hàn 3.2mm, 23Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 3Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ( xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng cẩu >= 20 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo cao độ. Có kiểm định độ chính xác theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch Đầu tư xây dựng nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN - Vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành Viên 76 (Nhà máy Z176). Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát, địa chỉ: Số 57/5 Ngô Đức Kế, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 9,326 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,063 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,595 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Chương V | 56,683 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài | Chương V | 1,211 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, giằng móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 146,586 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đài móng, chiều rộng | Chương V | 1,427 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đài móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 194,968 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 3,041 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 8,486 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,103 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,445 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 18,32 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V | 2,232 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,334 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,422 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,422 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V | 3,422 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,874 | 100m3 |
| 21 | Ni lông chống mất nước | Chương V | 1.747,92 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 374,26 | m3 |
| 23 | Cắt khe co 1*4 | Chương V | 44,7 | 10m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V | 8,587 | tấn |
| 25 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 78,86 | m2 |
| 26 | Đánh mặt bê tông | Chương V | 1.877,61 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 28,372 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,408 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,589 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,32 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,183 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể chứa chiều dày | Chương V | 4,535 | m3 |
| 34 | Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,819 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 16,48 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 77,299 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,639 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào | Chương V | 0,067 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 7 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,564 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 144,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 11,013 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,486 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,429 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,809 | tấn |
| 7 | Bu lông M30x600 | Chương V | 168 | cái |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 140,497 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 10,111 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,502 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 28,834 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 285,873 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 19,744 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 33,039 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,17 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,292 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,303 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,321 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,31 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,171 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,207 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,207 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 4,333 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 168x5mm | Chương V | 0,771 | 100m |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 4,333 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 34,816 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 34,816 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 16,5 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 16,5 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.996,78 | m2 |
| 11 | Bu lông M12x50 | Chương V | 1.880 | cái |
| 12 | Bu lông M12x40 | Chương V | 112 | cái |
| 13 | Bu lông M14x150 | Chương V | 276 | cái |
| 14 | Bu lông M12 | Chương V | 368 | cái |
| 15 | Bu lông M16x80 | Chương V | 48 | cái |
| 16 | Bu lông M16x60 | Chương V | 268 | cái |
| 17 | Bu lông M24x100 | Chương V | 368 | cái |
| 18 | Bu lông M24x550 | Chương V | 56 | cái |
| 19 | Tăng đơ 1 tấn | Chương V | 48 | cái |
| D | PHẦN XÂY TRƯỜNG, TRÁT VÀ SƠN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 279,138 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,136 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,832 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.165,247 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.602,561 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.364,421 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.377,459 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.943,426 | m2 |
| 9 | Trát mạch nổi vữa XM mác 75 | Chương V | 647,4 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.165,247 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.287,867 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN MÁI, TRẦN | |||
| 1 | Lợp mái tôn xốp màu xanh dày 0,45mm | Chương V | 19,979 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn thường dày 0,45mm | Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 3 | Tôn thưng tường dày 0,45mm | Chương V | 5,567 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Chương V | 40,2 | md |
| 5 | Tôn úp canopy rộng 500mm | Chương V | 66,46 | md |
| 6 | Thi công trần thạch cao nổi | Chương V | 1.864,92 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 19,54 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN NỀN, SÀN, THANG BỘ | |||
| 1 | Nền rải sika định mức 5kg/m2 | Chương V | 1.887,59 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,7 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.827,09 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,74 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,54 | m2 |
| 6 | Láng sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.827,09 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 32,16 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 25,435 | m2 |
| 9 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm | Chương V | 17,94 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậu | Chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung đỡ chậu | Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,521 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,42 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V | 3,918 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 230,356 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 127,86 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,856 | m2 |
| 18 | Gia công lan can bằng inox | Chương V | 0,32 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 37,602 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V | 0,063 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thang sắt | Chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,689 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh, chống cháy EI70 | Chương V | 7,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa chống cháy | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 32,64 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1cánh mở, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,84 | m2 |
| 5 | Cửa sổ cố định, kính an toàn dày 6,38mm, khung thép hộp mạ kẽm hoặc tương đương | Chương V | 85,782 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh trượt, kính an toàn dày 6,38mm, khuôn nhôm | Chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, khuôn nhôm | Chương V | 0,48 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 136,062 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt | Chương V | 1,05 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 83,598 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sổ khung thép, chớp thép | Chương V | 1,947 | tấn |
| 12 | Gia công cửa khung sắt bịt tôn | Chương V | 2,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 166,833 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.119,657 | m2 |
| 15 | Tôn bịt dày 0,8mm | Chương V | 252,738 | m2 |
| 16 | Bản lề sắt các loại | Chương V | 60 | cái |
| 17 | Khóa cửa sắt | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Chốt cửa sắt | Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lưới inox chắn côn trùng | Chương V | 46,512 | m2 |
| 20 | Dán film vào cửa | Chương V | 4,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 24,487 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 38,049 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V | 38,049 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2628962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình công nghiệp của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III(kèm theo hồ sơ chứng Minh xác nhận của chủ đầu tư), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( có bản cam kết kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công cơ khí | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông >=1kg | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bê tông công suất 2Hp trở lên | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất 1,7kw trở lên | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất 670 W | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w | 1 |
| 7 | Máy khoan | Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút | 3 |
| 8 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên | 1 |
| 9 | Máy hàn sắt | Sử dụng que hàn 3.2mm, 23Kw trở lên | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện 3Kw trở lên | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ( xe ben) | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Tời vật liệu | Tải trọng 3 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | Trọng lượng cẩu >= 20 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Dùng đo cao độ. Có kiểm định độ chính xác theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi