Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Tân Thành 2, phường Tân Thành.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Tân Thành 2, phường Tân Thành. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 13:50:00 đến ngày 2022-03-28 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,958,592,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3437888467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.687577693E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.271.014.618 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 25.084.058.472 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.271.014.618 VND). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.271.014.618 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.084.058.472 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Tân Thành 2, phường Tân Thành. Nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Tân Thành 2, phường Tân Thành 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
+ Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG (KHỐI 1) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4047 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,608 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0586 | tấn |
| 4 | Gia công. lắp đặt thép bản nối cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6186 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 114 | 1 mối nối |
| 6 | Cao su lót bản đáy cọc bê tông cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 337,9875 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,9621 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 86,2572 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,94 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6875 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8076 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,323 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,556 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,556 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0535 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4887 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,08 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,9625 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0686 | tấn |
| 21 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,33 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0532 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,3835 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2215 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1436 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0714 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0147 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,8424 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,5181 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,2859 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3949 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,396 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4093 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,3196 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1756 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,1596 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,6538 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,5112 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0841 | tấn |
| 40 | Trải cao su lót sàn nền cách ly | Xem chương V – HSMT: YCKT | 251,2269 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,4701 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59,8221 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0751 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,415 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2085 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7648 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2474 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 114,7075 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2474 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3004 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,3581 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 213,855 | m2 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1073 | 100m3 |
| 54 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1073 | 100m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,6911 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,954 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3596 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,7672 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,2108 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,4792 | m3 |
| 61 | Khung lam thông gió | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,86 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,2217 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 363,9917 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 684,42 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 130,3843 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 336,1705 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 346,9938 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường bằng gạch đá tự nhiên 50x100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,1588 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 200x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,64 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,86 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 200x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,84 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,482 | m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,1958 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,108 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 98,0184 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite nhám 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 188,92 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 231,4 | m |
| 78 | Kẻ ron cột, tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 97,2 | 10m |
| 79 | Đắp bánh ú cột dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,275 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 925,7529 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 791,7086 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 334,4637 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.378,8681 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 ( bao gồm phụ kiện ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 253,05 | m2 |
| 85 | Cung cấp, Lan can INOX | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,2327 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can INOX | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,2327 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,2327 | 1m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 93,15 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 93,15 | m2 |
| 90 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,8578 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox Ø60 dày 1,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34,8 | m |
| 92 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33,12 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33,12 | m2 |
| 94 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,7136 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,7136 | m2 |
| 96 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, ô kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,8 | m2 |
| 98 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,2 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, lambri nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,8 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,8 | m2 |
| 102 | Cung cấp Vách kính, khung nhôm, kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,4 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,4 | m2 |
| 104 | Lắp đặt nẹp inox bản 50, dày 3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,9 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,61 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Ø110mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,078 | 100m |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp thép neo ống PVC Ø90mm loại 3x1,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80 | cái |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1313 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0525 | 100m3 |
| 113 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,5836 | 100m |
| 114 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,594 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,594 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1009 | tấn |
| 117 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0098 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,594 | m3 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9 | m2 |
| 120 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,32 | m3 |
| 121 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,29 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,87 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0167 | tấn |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,021 | 100m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,185 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0078 | tấn |
| 127 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0186 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,32 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | 1cấu kiện |
| 131 | Lắp đặt lavabo | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt nước + phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đở | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bể |
| 135 | Cung cấp máy bơm nước 2,5HP | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,66 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,45 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,95 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø114/90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,36 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,42 | 100m |
| 157 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x120mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt đảo trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt ô cắm điện 16A/220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat chống giật 20A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.160 | m |
| 180 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 760 | m |
| 181 | Lắp đặt dây điện đơn 4,0mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 74 | m |
| 182 | Lắp đặt dây điện đơn 16mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 220 | m |
| 183 | Lắp đặt dây điện đơn 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 180 | m |
| 184 | Lắp đặt dây điện đơn 35mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 160 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt đế âm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống lò xo Ø20mmm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 560 | m |
| 188 | Lắp đặt ống lò xo Ø25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 140 | m |
| 189 | Băng keo cách điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cuộn |
| 190 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cọc |
| 191 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | m |
| 192 | Ốc siết cable | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống xoắn Ø25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | 100m |
| 194 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bình |
| 195 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bình |
| 196 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bảng |
| 197 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bảng |
| 198 | Lắp đặt bộ kệ để bình chữa cháy loại kệ đôi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, chân đế kim thu sét | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 201 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | m |
| 202 | Cung cấp ốc siết cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 203 | Cung cấp cáp lụa neo trụ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | m |
| 204 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cọc |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | m |
| 206 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đở cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | cái |
| 208 | Cung cấp sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | kg |
| B | XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG (KHỐI 2) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4047 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,608 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0586 | tấn |
| 4 | Gia công. lắp đặt thép bản nối cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6186 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 114 | 1 mối nối |
| 6 | Cao su lót bản đáy cọc bê tông cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 337,9875 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,9621 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 86,2572 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,94 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6875 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8076 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,323 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,556 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,556 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0535 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4887 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,08 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,9625 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0686 | tấn |
| 21 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,33 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài Giằng móng + đà kiềng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0532 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,3835 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2215 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1436 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0714 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0147 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,8424 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,5181 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,2859 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3949 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,396 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4093 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,3196 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1756 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,1596 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,6538 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,5112 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0841 | tấn |
| 40 | Trải cao su lót sàn nền cách ly | Xem chương V – HSMT: YCKT | 251,2269 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,4701 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59,8221 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0751 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,415 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2085 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7648 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2474 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 114,7075 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2474 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3004 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,3581 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 213,855 | m2 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1073 | 100m3 |
| 54 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1073 | 100m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,6911 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,954 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3596 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,7672 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,2108 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,4792 | m3 |
| 61 | Khung lam thông gió | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,86 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,2217 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 363,9917 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 684,42 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 130,3843 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 336,1705 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 346,9938 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường bằng gạch đá tự nhiên 50x100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,1588 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 200x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,64 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,86 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 200x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,84 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,482 | m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,1958 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,108 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 98,0184 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite nhám 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 188,92 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 231,4 | m |
| 78 | Kẻ ron cột, tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 97,2 | 10m |
| 79 | Đắp bánh ú cột dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,275 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 925,7529 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 791,7086 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 334,4637 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.378,8681 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 ( bao gồm phụ kiện ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 253,05 | m2 |
| 85 | Cung cấp, Lan can INOX | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,2327 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can INOX | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,2327 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,2327 | 1m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 93,15 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 93,15 | m2 |
| 90 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,8578 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox Ø60 dày 1,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34,8 | m |
| 92 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33,12 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33,12 | m2 |
| 94 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,7136 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,7136 | m2 |
| 96 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, ô kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,8 | m2 |
| 98 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,2 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, lambri nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,8 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,8 | m2 |
| 102 | Cung cấp Vách kính, khung nhôm, kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,4 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,4 | m2 |
| 104 | Lắp đặt nẹp inox bản 50, dày 3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,9 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,61 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Ø110mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,078 | 100m |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp thép neo ống PVC Ø90mm loại 3x1,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80 | cái |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1313 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0525 | 100m3 |
| 113 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,5836 | 100m |
| 114 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,594 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,594 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1009 | tấn |
| 117 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0098 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,594 | m3 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9 | m2 |
| 120 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,32 | m3 |
| 121 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,29 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,87 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0167 | tấn |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,021 | 100m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,185 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0078 | tấn |
| 127 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0186 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,32 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | 1cấu kiện |
| 131 | Lắp đặt lavabo | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt nước + phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đở | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bể |
| 135 | Cung cấp máy bơm nước 2,5HP | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,66 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,45 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,95 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø114/90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,36 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,42 | 100m |
| 157 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x120mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt đảo trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt ô cắm điện 16A/220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat chống giật 20A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.160 | m |
| 180 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 760 | m |
| 181 | Lắp đặt dây điện đơn 4,0mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 74 | m |
| 182 | Lắp đặt dây điện đơn 16mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 220 | m |
| 183 | Lắp đặt dây điện đơn 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 180 | m |
| 184 | Lắp đặt dây điện đơn 35mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 160 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt đế âm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống lò xo Ø20mmm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 560 | m |
| 188 | Lắp đặt ống lò xo Ø25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 140 | m |
| 189 | Băng keo cách điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cuộn |
| 190 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cọc |
| 191 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | m |
| 192 | Ốc siết cable | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống xoắn Ø25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | 100m |
| 194 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bình |
| 195 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bình |
| 196 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bảng |
| 197 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bảng |
| 198 | Lắp đặt bộ kệ để bình chữa cháy loại kệ đôi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0205 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,64 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0155 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1168 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,496 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3115 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2423 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1778 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,0365 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5538 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1778 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4869 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt máng xối thu nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,112 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3783 | tấn |
| 22 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 46,2 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,6648 | m3 |
| D | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 02 TẦNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,523 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,288 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,498 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,399 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1512 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4718 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0311 | tấn |
| 9 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,14 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,408 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,883 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,88 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0898 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0359 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,264 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,922 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,922 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0767 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3013 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2072 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,521 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2048 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4819 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0731 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4838 | tấn |
| 26 | Trải cao su lót bản đáy đà kiềng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,055 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,164 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,798 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2577 | tấn |
| 30 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33,2022 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0276 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3202 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0329 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1893 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2351 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4312 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1925 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4932 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6313 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,4444 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1478 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2664 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,776 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0835 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0835 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,776 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2397 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,186 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,72 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 66,4855 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,6 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,476 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,0778 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 66,4855 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 57,476 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 66,4855 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,92 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,3 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,32 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,32 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0832 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,832 | m2 |
| 64 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0114 | 100m3 |
| 65 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,9696 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,65 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,132 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d110 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,03 | 100m |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 558,0542 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.409,0618 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 405,5603 | m2 |
| 75 | Vệ sinh sê nô mái | Xem chương V – HSMT: YCKT | 82,179 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 558,0542 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.814,6221 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 558,0542 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.814,6221 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chương V – HSMT: YCKT | 82,179 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 350,9893 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2631 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4126 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4126 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 131,6016 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5099 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,744 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite bóng 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 321,76 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 195,68 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 104,44 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 77,44 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 104,44 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ cửa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 88,44 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 270,475 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm KT 600x600mm khung nhôm nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 270,475 | m2 |
| 97 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1896 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6488 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9516 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,7908 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,7834 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch granite bóng 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42,16 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | trọn gói |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x120mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimer điều khiển | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm điện 16A/220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat chống giật 20A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P-75A-10kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 280 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 460 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện đơn 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 180 | m |
| 118 | Lắp đặt dây điện đơn 35mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 160 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa vuông màu trắng 14x24mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 170 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d16-2,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cọc |
| 122 | Cáp đồng trần 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | m |
| 123 | Lắp đặt ống xoắn d25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | m |
| 124 | Hộp kiểm tra điện trở | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 125 | Tắc kê + ốc vít | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | bọc |
| 126 | Băng keo cách điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cuộn |
| E | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1775 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5543 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1185 | tấn |
| 4 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,95 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4708 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,2949 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,08 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0954 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0382 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,26 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,979 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,979 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5217 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2492 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,5085 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4702 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1881 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0334 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2148 | tấn |
| 22 | Trải cao su lót bản đáy đà kiềng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0278 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0832 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8313 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0273 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1313 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2034 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1467 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0681 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1519 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2178 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6799 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0133 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0861 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0725 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,69 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0952 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0952 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,3697 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0965 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0942 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,7719 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,8709 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,444 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,077 | m2 |
| 46 | Đắp vữa trang trí cột dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,105 | m2 |
| 47 | Đắp đầu cột bánh ú | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,8709 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,521 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,8709 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,521 | m2 |
| 52 | Cung cấp song sắt hàng rào | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,717 | m2 |
| 53 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,717 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa cổng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,065 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa cổng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,065 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,782 | 1m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 62,8268 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 46,2504 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42,9468 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,88 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42,9468 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,88 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,1252 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,52 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,3825 | m2 |
| 66 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,52 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,52 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 102,765 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80,9216 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 62,2725 | m2 |
| 71 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59,7816 | m2 |
| 72 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,14 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59,7816 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,14 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 62,2725 | m2 |
| F | XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4203 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,1441 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,1429 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4594 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2998 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,5142 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55,9262 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,9274 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 148,1799 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3654 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3289 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1545 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,39 | tấn |
| 15 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 93,117 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4356 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,4493 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 163 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 350mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,166 | 100 m |
| 21 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 84 | cấu kiện |
| 22 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng = | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0288 | m³ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 84 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,78 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 1114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| G | XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ, , BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1356 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,7979 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 62,7112 | m2 |
| 4 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 664,11 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 664,11 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x40mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 664,11 | m2 |
| 7 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,23 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,202 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,92 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2 | 10m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,1597 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0639 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,134 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,545 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0621 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,0958 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0613 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0039 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0548 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0548 | tấn |
| 25 | Lắp bulong | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,4081 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,656 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,3935 | m2 |
| H | Thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tĩnh tải cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3437888467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.687577693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.271.014.618 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 25.084.058.472 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.271.014.618 VND). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.271.014.618 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.084.058.472 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 5 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 10 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi