Gói thầu: Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh các công trường, phân xưởng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh các công trường, phân xưởng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí 0,3% dành cho công tác BVMT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 13:50:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.685.589.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 505.676.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự: Chăm sóc, duy trì cây xanh…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.179.912.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.179.912.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.912.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành lâm sinh, lâp nghiệp, nông nghiệp, khoa học cây trồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành lâm sinh, lâp nghiệp, nông nghiệp, khoa học cây trồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng chỉ/Chứng nhận về bồi dưỡng kỹ thuật chăm sóc cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh các công trường, phân xưởng năm 2022 Phương án: Duy trì, chăm sóc cây xanh các công trường, phân xưởng năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí 0,3% dành cho công tác BVMT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin
+ Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3 , Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02033 835 169; Fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Quảng- Quyền Giám đốc Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin. + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Môi trường- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 836 632; Số fax: 02033 836 120. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước bồn hoa, cây hàng rào bằng thủ công (93 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 5,09 | Khu vực văn phòng Công ty;Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 2 | Duy trì chăm sóc bồn hoa | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 5,09 | Khu vực văn phòng Công ty;Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 3 | Tưới cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (60 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/lần | 0,57 | Khu vực văn phòng Công ty;Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 4 | Duy trì cây cảnh trong chậu | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/năm | 0,57 | Khu vực văn phòng Công ty;Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 27 | Khu vực văn phòng Công ty;Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, cây hàng rào bằng thủ công (105 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 0,41 | Khu vực Nhà truyền thống;Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 7 | Duy trì chăm sóc bồn hoa | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 0,41 | Khu vực Nhà truyền thống;Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 8 | Tưới cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (67,5 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/lần | 0,02 | Khu vực Nhà truyền thống;Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 9 | Duy trì cây cảnh trong chậu | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/năm | 0,02 | Khu vực Nhà văn hóa;Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 Cây/năm | 10 | Khu vực Nhà truyền thống;Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 11 | Tưới cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (67,5 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/lần | 0,31 | Khu vực Nhà Văn hóa; Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 12 | Duy trì cây cảnh trong chậu | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/năm | 0,31 | Khu vực Nhà Văn hóa; Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 13 | Tưới cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công (112 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/lần | 0,23 | Khu vực Nhà Văn hóa; Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 14 | Duy trì chăm sóc cây cảnh tạo hình | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/năm | 0,23 | Khu vực Nhà Văn hóa; Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 15 | Đốn hạ cây xoài bị sâu bệnh kém phát triển | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 8 | Khu vực tuyến đường trồng Xoài từ Trạm gác số 2 lên đến máng ga Lộ Phong ; thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 16 | Thay đất bồn phục vụ trồng cây Xoài (KT hố 1x1x1m; 8 hố)) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 8 | Khu vực tuyến đường trồng Xoài từ Trạm gác số 2 lên đến máng ga Lộ Phong ; thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 17 | Đổ đất màu vào bồn phục vụ trồng cây Xoài (KT hố 1x1x1m; 8 hố)) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 8 | Khu vực tuyến đường trồng Xoài từ Trạm gác số 2 lên đến máng ga Lộ Phong ; thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 18 | Trồng cây xoài Cao 5-6m, ĐK 20-25cm | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 8 | Khu vực tuyến đường trồng Xoài từ Trạm gác số 2 lên đến máng ga Lộ Phong ; thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 19 | Tưới nước bồn hoa, cây hàng rào bằng xe bồn (105 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 18,25 | Khu vực tuyến đường trồng Xoài từ Trạm gác số 2 lên đến máng ga Lộ Phong ; thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 20 | Duy trì, cắt tỉa hàng cây phi lao cao >=1m | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 16,8 | Khu vực tuyến đường trồng Xoài từ Trạm gác số 2 lên đến máng ga Lộ Phong ; thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 21 | Duy trì cây Xoài mới trồng từ 90 ngày đến 2 năm | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 145 | Khu vực tuyến đường trồng Xoài từ Trạm gác số 2 lên đến máng ga Lộ Phong ; thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 22 | Duy trì bồn hoa (Hoa giấy) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 0,73 | Khu vực tuyến đường trồng Xoài từ Trạm gác số 2 lên đến máng ga Lộ Phong ; thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 23 | Duy trì bồn hoa (Hoa huỳnh anh) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 0,72 | Khu vực tuyến đường trồng Xoài từ Trạm gác số 2 lên đến máng ga Lộ Phong ; thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 24 | Tưới nước cây hoa giấy bằng xe bồn 8m3 (60 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/lần | 13,2 | Khu vực hoa giấy tại sườn taluy khu vực ĐKSX và Sàng 4; Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 25 | Duy trì, chăm sóc cây hoa giấy | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/năm | 13,2 | Khu vực hoa giấy tại sườn taluy khu vực ĐKSX và Sàng 4; Thời gian chăm sóc, duy trì: 9 tháng |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 6 tháng | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 196 | Khu vực Mặt bằng các Phân xưởng mức +20, +170 và +190 Tuyến đường từ máng ga Lộ Phong- Trung tâm ĐKSX Hà Tu; Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 27 | Tưới nước bồn hoa, cây hàng rào bằng xe bồn (93 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 100,69 | Khu vực Mặt bằng các Phân xưởng mức +20, +170 và +190 Tuyến đường từ máng ga Lộ Phong- Trung tâm ĐKSX Hà Tu; Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 28 | Tưới cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công (100 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/lần | 2,02 | Khu vực Mặt bằng các Phân xưởng mức +20, +170 và +190 Tuyến đường từ máng ga Lộ Phong- Trung tâm ĐKSX Hà Tu; Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 29 | Duy trì chăm sóc cây cảnh tạo hình | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/năm | 2,02 | Khu vực Mặt bằng các Phân xưởng mức +20, +170 và +190 Tuyến đường từ máng ga Lộ Phong- Trung tâm ĐKSX Hà Tu; Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 30 | Duy trì, cắt tỉa hàng cây phi lao cao >=1m | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 3,37 | Khu vực Mặt bằng các Phân xưởng mức +20, +170 và +190 Tuyến đường từ máng ga Lộ Phong- Trung tâm ĐKSX Hà Tu; Thời gian chăm sóc, duy trì: 8 tháng |
| 31 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (36 lần) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 0,66 | Tuyến đường bê tông đoạn từ Cổng Trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong; Thời gian: 9 tháng |
| 32 | Đào xúc rãnh bằng thủ công (Đất cấp I) (10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 87,99 | Tuyến đường bê tông đoạn từ Cổng Trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong; Thời gian: 9 tháng |
| 33 | Thu gom, vận chuyển bùn đất trong phạm vi 10m, thủ công ( 10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 87,99 | Tuyến đường bê tông đoạn từ Cổng Trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong; Thời gian: 9 tháng |
| 34 | Đào xúc đất đổ lên xe vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,88 | Tuyến đường bê tông đoạn từ Cổng Trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong; Thời gian: 9 tháng |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m , đất cấp I ra BT trong Vỉa Trụ BT4 (10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,88 | Tuyến đường bê tông đoạn từ Cổng Trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong; Thời gian: 9 tháng |
| 36 | Vận chuyển 2,9km tiếp theo bằng ô tô , đất cấp I ra BT trong Vỉa Trụ BT4 (10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,88 | Tuyến đường bê tông đoạn từ Cổng Trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong; Thời gian: 9 tháng |
| 37 | Cắt thấp tán, khống chế độ cao cây loại 2 ( 30 cây) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 30 | Cắt tỉa cây bóng mát đảm bảo an toàn trước mùa mưa bão |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.685589E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 505.676.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.685.589.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 505.676.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự: Chăm sóc, duy trì cây xanh…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.179.912.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.179.912.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.912.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành lâm sinh, lâp nghiệp, nông nghiệp, khoa học cây trồng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành lâm sinh, lâp nghiệp, nông nghiệp, khoa học cây trồng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành | 5 | Yêu cầu có chứng chỉ/Chứng nhận về bồi dưỡng kỹ thuật chăm sóc cây xanh | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 5 | Không yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi