Gói thầu: Gói thầu số 30: Bảo quản bảo dưỡng niêm cất VKTTBKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Bảo quản bảo dưỡng niêm cất VKTTBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:12:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 30: Bảo quản bảo dưỡng niêm cất VKTTBKT Mua sắm thường xuyên năm 2022 của Lữ đoàn 490 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....). Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự) bao gồm: "Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế, và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh
Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 0220.388.2490 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Xuân Tuynh – Lữ đoàn trưởng. Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0974599166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh. Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.388.2490 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải vụn phế liệu | 5.000 | Kg | - Chất liệu: Cotton. | ||
| 2 | Mỡ | 200 | Kg | - Mã hiệu: CИАЧИМ 201 (hoặc tương đương)- Là hỗn hợp của dầu có độ nhớt thấp, chất làm đặc (lithi stearat - xà phòng lithi) và chất phụ gia chống oxy hóa. - Mỡ có màu nâu nhạt hoặc vàng nhạt. - Được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ từ -60°С đến +90°С. - Độ nhớt hiệu quả ở -50°С: 1100(Pa).- Giới hạn cường độ ở 50°С: 250-500 (Pa).- Điểm nóng chảy, không nhỏ hơn: 175°С.- Độ ổn định của keo, không quá: 26%.- Kiểm tra corossion: Đạt.- Độ ổn định chống lại quá trình oxy hóa, không quá: 3 mg KOH/g.- Hàm lượng kiềm tự do tính theo NаОН, không nhiều hơn: 0,1%.- Hàm lượng nước: Không.- Hàm lượng tạp chất mechnical: Không.- Khả năng hóa hơi trong cốc bay hơi ở 120°С, 1 giờ, không quá: 25%.- Đạt tiêu chuẩn: GOST 6267-74.- Quy cách: Thùng 17kg. | ||
| 3 | Mỡ | 200 | Kg | - Mã hiệu: CИАЧИМ 205 (hoặc tương đương)- Là một hỗn hợp của các loại dầu dầu mỏ có độ tinh khiết cao, được làm đặc với một loại ceresin trắng.- Yêu cầu ứng dụng: Bền với axit vô cơ đậm đặc, kiềm, amin, rượu, hydrazin. - Khả năng chống nước và đặc tính bảo vệ cao. - Hiệu quả hoạt động ở nhiệt độ từ -60°C đến +50°C.- Hình thức và màu sắc: Thuốc mỡ đồng nhất có màu nâu sẫm hoặc nâu lục.- Độ nhớt hiệu dụng ở 50°C không lớn hơn: 1(Pa).- Độ nhớt hiệu dụng ở -30°C, không quá: 1000(Pa). - cường độ ở 50 ° С, Pa • s, không nhỏ hơn: 250(Pa).- Điểm nhỏ giọt không thấp hơn: 160°С.- Độ ổn định keo khi chịu tải không lớn hơn: 10%.- Hàm lượng kiềm tự do tính theo NaOH không quá: 0,1%- Đạt tiêu chuẩn: GOST 8551-74.- Quy cách: Thùng 17kg.- Bảo hành: 5 năm | ||
| 4 | Mỡ | 200 | Kg | - Mã hiệu: CИАЧИМ 221 (hoặc tương đương)- Là một chất lỏng organosilicon, được làm đặc bởi xà phòng phức hợp, nó có chứa chất phụ gia chống oxy hóa.- Các đặc tính hoạt động cơ bản: Không hòa tan trong nước, hút ẩm, tiết kiệm ổn định ngay cả khi sôi. Khi hấp thụ độ ẩm, nó được cô đặc lại, có đặc tính chống mài mòn thấp, bằng chứng hóa học, trơ với các vật liệu cao su và polyme.- Hoạt động hiệu quả ở áp suất dư 666,5pa trong phạm vi nhiệt độ từ -60°С đến + 150°С.- Nhiệt độ nhỏ giọt, không thấp hơn: 175°С- Độ bền cắt ở 20°С: 350-500(Pa)- Độ nhớt ở -50°С và tốc độ gradient trung bình của biến dạng 10s-1 không hơn: 1100Pa/s- Độ ổn định keo không nhiều hơn: 26%- Đạt tiêu chuẩn: GOST 9433-80.- Quy cách: Thùng 17kg.- Bảo hành: 5 năm | ||
| 5 | Mỡ | 200 | Kg | - Mã hiệu: CИАЧИМ 203 (hoặc tương đương)- Là loại mỡ chống ma sát bằng nhựa để bôi trơn các cơ cấu hoạt động ở tải trọng riêng cao.- Có dạng như thuốc mỡ đồng nhất màu xanh lá cây đậm hoặc nâu. Nhiệt độ làm việc của nó là 50- 1000 (°C).- Nhiệt độ nhỏ giọt, không nhỏ hơn: 160°C- Thâm nhập ở 25°С, 10−1: 250-300 (mm)- Độ bền cắt ở 50°С trong vòng: 250 Pa- Độ ổn định của hệ keo, lượng dầu tiết ra được tách ra, không nhiều hơn: 10%. - Ở (50°С) (gradient trung bình của tốc độ biến dạng 1000 s-1), không nhỏ hơn: 1 Pa/s- Ở (-30°С) (gradient trung bình của tốc độ biến dạng 10 s-1), không nhỏ hơn: 1000 Pa/s- Quy cách: Thùng 17kg.- Bảo hành: 5 năm | ||
| 6 | Giấy nến | 600 | Kg | - Loại giấy 01 mặt bóng.- Định lượng: 65gsm.- Khổ giấy: 50 x 70 (cm)- 1kg gồm 50 tờ.- Cực kỳ bền dai và mềm mại.- Chất lượng thấm hút tốt, ngăn thấm. | ||
| 7 | Dây thép gai | 200 | Kg | - Dây thép gai được được làm từ sợi thép có đường kính 3mm, trên thân có các mắt gai dạng hình dao. Tất cả được mạ kẽm nhúng nóng chống rỉ.- Khoảng cách giữa các mắt gai 10cm.- Đường kính cuộn: 300(mm)- Kiểu gai: Lưỡi dao (chiều dài gai 20mm)- Đóng gói: Bọc nilon bên trong và bao dứa bên ngoài.- Trọng lượng: 10 (kg/cuộn) | ||
| 8 | Cồn công nghiệp | 1.000 | Lít | - Tên gọi khác: Ethanol, Rượu etylic, Cồn.- Công thức: C2H5OH.- Số Cas: 64-17-5.- Nồng độ: 99,5 độ.- Quy cách: Đóng chai nhựa loại 01 lít. | ||
| 9 | Dây kẹp chì | 40 | Kg | - Chất liệu: Chì kẽm.- Kích thước: Đường kính 1mm.- Cấu tạo: 2 lớp xoắn kép.- Quy cách: 1kg/cuộn dài 500m | ||
| 10 | Hạt chì | 8.000 | Hạt | - Chất liệu: Chì- Đường kính: 10mm dày 5mm.- Đường kính lỗ luồn dây: 1,6 mm | ||
| 11 | Dầu tẩy rỉ | 100 | Hộp | - Thương hiệu: Selleys - Mã sản phẩm: RP7 (hoặc tương đương) - Trọng lượng: 300g | ||
| 12 | Băng dính điện | 350 | Cuộn | - Khổ rộng: 1,8cm- Chiều dài 1 cuộn: (18m)- Màu sắc: Đen- Độ Dày: 0.18mm- Chịu Lực: ≧32N/cm- Độ giãn: 150% ~ 220%.- Điện áp tối đa: 600V- Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước.- Hạn sử dụng: 3 năm | ||
| 13 | Băng dính giấy | 400 | Cuộn | - Chất liệu giấy dai chắc.- Băng dính chịu nhiệt cao mà không bị nóng chảy hay bị để lại keo dính.- Màu sắc: Giấy trắng, đục tự nhiên.- Thành phần keo: Rubber.- Khổ: Từ 2,4cm.- Độ dài: 15m/cuộn. | ||
| 14 | Sơn chống gỉ | 200 | Kg | - Nhãn hiệu: Đại Bàng - Mã hiệu: S.AK-N;G-15.4 (hoặc tương đương)- Sơn gốc Alkyd được chế tạo từ nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột màu, bột độn, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệt. - Màu sắc: Ghi. - Sơn khô tự nhiên: thời gian khô = 50%. - Quy cách đóng: Thùng 1kg. | ||
| 15 | Sơn | 200 | Kg | - Nhãn hiệu: Đại Bàng - Mã hiệu: S.AK-P1;Cu-18. (hoặc tương đương) - Sơn gốc Alkyd được chế tạo từ nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột màu, bột độn, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệt. - Màu sắc: Xanh quân đội (Cỏ úa). - Sơn khô tự nhiên: thời gian khô = 50%. - Quy cách đóng: Thùng 1kg. | ||
| 16 | Chổi sơn | 200 | Cái | - Chất liệu: Cán chổi bằng gỗ thông, bảng cọ dày 12mm bằng sợi nylon mỏng được gắn với thân chổi bằng ống nhôm.- Chiều dài cán chổi: 20cm.- Bề ngang bảng cọ: 8cm. | ||
| 17 | Dầu pha sơn | 200 | Lít | - Thành phần: Butyl Acetate - Được đóng vào chai 1 lít. | ||
| 18 | Chất tạo bóng | 200 | Kg | - Ký hiệu: C2K- Nhà sản xuất: CHEMISTRY(hoặc tương đương)- Là chất lỏng trong suốt được pha sẵn dùng để sơn bóng bề mặt sàn bê tông và tạo bóng cho các vật liệu thô.- Dạng: Lỏng.- Màu sắc: Không màu trong suốt.- Đóng gói: Can 3Kg | ||
| 19 | Vải nhám | 400 | Mét | - Thương hiệu: Jb5(hoặc tương đương)- Nhám vải đỏ cuộn khổ: 10cm. - Bề mặt phủ các hạt Aluminum loại tốt.- Độ hạt: A100.- Quy cách: 100mm x 45m (cuộn). | ||
| 20 | Vải nhám | 400 | Mét | - Thương hiệu: Jb5(hoặc tương đương)- Nhám vải đỏ cuộn khổ: 10cm. - Bề mặt phủ các hạt Aluminum loại tốt.- Độ hạt: A80.- Quy cách: 100mm x 45m (cuộn). | ||
| 21 | Giày vải | 200 | Đôi | - Nhãn hiệu: Thượng Đình- Mã hiệu: KK14-1(hoặc tương đương)- Size: 41-42.- Chất liệu: Vải tổng hợp.- Màu sắc: Trắng có sọc xanh. | ||
| 22 | Găng tay vải | 200 | Đôi | - Chất liệu: Cotton co giãn- Màu sắc: trắng- Kích thước: M | ||
| 23 | Găng tay vải | 200 | Đôi | - Chất liệu: Cotton dệt kim dày dặn.- Các đầu ngón tay được nhúng cao sau.- Kích thước: M | ||
| 24 | Khẩu trang | 1.000 | Hộp | - Nhãn hiệu: Tuấn Minh- Mã hiệu: TM95(hoặc tương đương)- Kích thước khẩu trang: 160 x 105 mm.- Độ dài thanh nẹp mũi: 100-110 mm- Độ dài dây đeo: 165 mm. - Đóng gói: 10 cái / hộp, 100 hộp/thùng.- Màu sắc: Xám.- Đạt chứng nhận: CE, FDA, ISO 9001: 2015, BFE, VFE, PFE ≥95%, ISO 13485: 2016. | ||
| 25 | Thùng nhựa tròn | 40 | Cái | - Nhà sản xuất: Vĩ Hưng(hoặc tương đương)- Kích thước: 54.5 x 40.5 x 64 cm- Dung tích: 100 lít- Thùng có nắp đậy.- Quy cách: 1 cái/kiện.- Nguyên liệu: 100% nguyên liệu nhựa PP.- Màu sắc: Xanh dương.- Bảo hanh: 12 tháng | ||
| 26 | Xẻng hót rác | 50 | Cái | - Kích thước: 33,2 x 30 x 27 (cm)- Nguyên liệu: 100% nguyên liệu nhựa PP- Màu sắc: Xanh dương.- Bảo hanh: 12 tháng | ||
| 27 | Chổi chít | 300 | Chiếc | - Chổi với thiết kế dạng quạt xoè rộng, bông chít đan dày đều xoè.- Cán được làm bằng nhựa. | ||
| 28 | Chổi rễ | 300 | Chiếc | - Chổi được làm từ các cọng dừa trên phần lá của cây dừa. Những cọng dừa được chọn lựa kĩ càng phải thẳng và đều, được phơi qua nắng để tạo sự bền chắc và dẻo dai cho chổi.- Chổi có cán bằng che dài 1m. | ||
| 29 | Hạt hút ẩm | 300 | Kg | - Chất liệu: Bột (CaCl2), Silica Gel.- Quy cách: Đóng trong gói vải, mỗi gói nặng 1 kg.- Đạt tiêu chuẩn SGS, TUV VSATTP.- Hạn sử dụng: 24 tháng. | ||
| 30 | Vải mộc | 700 | Mét | - Màu sắc: Vàng nhạt- Khổ vải: 120cm- Chất liệu: Cotton- Cân nặng: 1m nặng 220gram | ||
| 31 | Vải phin | 700 | Mét | - Chất Liệu: 100% cotton- Màu sắc: Trắng- Vải mềm, không bai xù.- Khổ vải 80cm. | ||
| 32 | Xà phòng bột | 200 | Gói | - Nhãn hiệu: Omo (hoặc tương đương)- Loại dùng giặt tay thông thường.- Quy cách: 3kg/gói. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi