Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở hành chính phường 4, thành phố Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206292-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trụ sở hành chính phường 4, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20220132747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:11:00 đến ngày 2022-03-28 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,790,345,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768551762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.537103524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.241.556 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 33.012.966.224 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.253.241.556 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.241.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.012.966.224 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp điện ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi, có công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép, có công suất ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Trụ sở hành chính phường 4, thành phố Cà Mau
Xây dựng Trụ sở hành chính phường 4, thành phố Cà Mau
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT:(02903)3837685 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc – Xây dựng Phúc An ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau ++ Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định E - HSMT ,kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT:(02903)3837685 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT:(02903)3837685 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT29,7329100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT3,3387100m3
3Cung cấp, lắp đặt cao su sọcXem chương V – HSMT: YCKT527,32m2
4Cung cấp, lắp đặt mê bồXem chương V – HSMT: YCKT527,32m2
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT55,145100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT3,9543100m
7Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cmXem chương V – HSMT: YCKT2.331cây
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3252tấn
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmXem chương V – HSMT: YCKT49,9454100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT49,9454100m3
B KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT149,3529m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT11,9502100m2
3Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT579,325m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT3,3775tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT15,113tấn
6Gia công cột bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT3,5768tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT24,03100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Điều chỉnh hệ số thép bản nối cọc 1329,35/196=6,78)Xem chương V – HSMT: YCKT1961 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT2,925m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT1,0578100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT7,877m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT7,877m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT43,1363m3
14Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,712100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2782tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT2,3706tấn
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,2321100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,516100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT16,1088m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,609100m2
21Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT46,025m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4058tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,7881tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT16,2925m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,8554100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4964tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,7515tấn
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT38,6106m3
29Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT5,5158m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT3,0037tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT7,5346m3
32Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,034100m2
33Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT69,267m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6991tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT23,3658m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT259,6195m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT4,5307100m3
38Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmXem chương V – HSMT: YCKT4,5307100m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT29,7592m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,3671100m2
41Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0777100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,9382tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT6,7978tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT27,367m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,8057100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,7317tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT4,6899tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT59,9186m3
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,336m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,6356100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT7,3276tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,333tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT22,504m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,822100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,6356tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,2123tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,5477tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT21,9187m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,8268100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,5849tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,2514tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT22,0217m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,4473100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,8105tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,3847tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,216m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT19,0425m3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,3371100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4166tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,0328tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,4365tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,7943tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,78m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,0958100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,0539tấn
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,3832m3
77Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chương V – HSMT: YCKT0,3592100m2
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1983tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,7965tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT22,566m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT14,2276m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT28,6335m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT16,128m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT61,5623m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,5557m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT12,8019m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,5333m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT83,5569m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,7112m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT12,8019m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT9,8523m3
92Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nungXem chương V – HSMT: YCKT291,52m2
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,8311m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,2288m3
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT110,912m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT81,6m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT28,44m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá tự nhiênXem chương V – HSMT: YCKT81,8025m2
99Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmXem chương V – HSMT: YCKT44,8226m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT107,724m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chương V – HSMT: YCKT107,724m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT888,86m2
103Lát gạch granite nhám 600x600mm2 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT69,873m2
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT155,39m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT7,2m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chương V – HSMT: YCKT28,83m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT877,0615m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2.102,605m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT403,045m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT192,2384m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT436,8485m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT141,3236m2
113Quét nước xi măng trước khi trát tườngXem chương V – HSMT: YCKT4.153,122m2
114Đắp tạo hình Quốc huy bằng vữa xi măng M100Xem chương V – HSMT: YCKT0,5026m2
115Đắp bánh ú cột bằng vữa xi măng M100Xem chương V – HSMT: YCKT20,88m2
116Đắp hoa văn đầu cột bằng vữa xi măng M100Xem chương V – HSMT: YCKT2,07m2
117Kẻ ron tườngXem chương V – HSMT: YCKT39,2110m
118Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT55,424m
119Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT339,275m
120Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT2.979,6665m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT1.173,4555m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT877,0615m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT3.276,0605m2
124Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmXem chương V – HSMT: YCKT21,248m
125Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thangXem chương V – HSMT: YCKT2cái
126Lắp dựng lan can sắtXem chương V – HSMT: YCKT20,432m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT20,4321m2
128Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT7,2342m2
129Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT3,1358tấn
130Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT3,1358tấn
131Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT7,8331100m2
132Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,2595100m2
133Gia công cột bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,0353tấn
134Gia công giằng thépXem chương V – HSMT: YCKT0,9551tấn
135Lắp cột thép các loạiXem chương V – HSMT: YCKT0,0353tấn
136Lắp dựng giằng thépXem chương V – HSMT: YCKT0,746tấn
137Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmXem chương V – HSMT: YCKT4161 lỗ khoan
138Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở D14Xem chương V – HSMT: YCKT416cái
139Thi công sàn lót ván MDF dày 18mmXem chương V – HSMT: YCKT44,26m2
140Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn sân khấuXem chương V – HSMT: YCKT44,26m2
141Thi công trần thạch cao khung nhôm chìmXem chương V – HSMT: YCKT430,3m2
142Bả bằng bột bả vào trầnXem chương V – HSMT: YCKT430,3m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT430,3m2
144Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiXem chương V – HSMT: YCKT223,5m2
145Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmXem chương V – HSMT: YCKT8,96m2
146Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mmXem chương V – HSMT: YCKT135,2625m2
147Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, pa nô nhựaXem chương V – HSMT: YCKT1,2m2
148Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 8mmXem chương V – HSMT: YCKT114,48m2
149Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chương V – HSMT: YCKT18,5375m2
150Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnXem chương V – HSMT: YCKT22,772m2
151Lắp dựng khung bảo vệ cửaXem chương V – HSMT: YCKT182,19m2
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,65100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem chương V – HSMT: YCKT1,2100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,35100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4100m
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT28cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT32cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
165Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
167Lắp đặt van khoá D27Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
168Lắp đặt van xả khoá D34Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
169Lắp đặt phễu thu inox D150Xem chương V – HSMT: YCKT12cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT4bộ
171Lắp đặt xí bệtXem chương V – HSMT: YCKT8bộ
172Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V – HSMT: YCKT4bộ
173Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT30,21m2
174Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng đá Granite + phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT3,525m2
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT3,2100m
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT44cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT32cái
178Lắp đặt ống gas máy lạnh d6,37 + d9,5 + gen cách nhiệtXem chương V – HSMT: YCKT192m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x6,0mm2Xem chương V – HSMT: YCKT280m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT320m
181Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAXem chương V – HSMT: YCKT32cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT2,6100m
183Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT52cái
184Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT52cái
185Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Xem chương V – HSMT: YCKT26cái
186Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,0828100m3
187Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT4,0608100m
188Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,54m3
189Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,54m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,648m3
191Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0113100m2
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0976tấn
193Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,0077m3
194Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,2485m3
195Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT29,22m2
196Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,178m3
197Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0196100m2
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0175tấn
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,36m3
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,0184100m2
201Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT4,5m2
202Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,0368tấn
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT51cấu kiện
204Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,72m2
205Lắp đặt tủ điện 300x400x150mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
206Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT65bộ
207Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V – HSMT: YCKT23bộ
208Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
209Lắp đặt đèn trang trí âm trầnXem chương V – HSMT: YCKT9bộ
210Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
211Lắp đặt quạt trầnXem chương V – HSMT: YCKT34cái
212Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V – HSMT: YCKT52cái
213Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V – HSMT: YCKT29cái
214Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT8cái
215Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chương V – HSMT: YCKT4cái
216Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAXem chương V – HSMT: YCKT23cái
217Lắp đặt MCB 2P 40A 6kAXem chương V – HSMT: YCKT1cái
218Lắp đặt MCB 2P 125A 6kAXem chương V – HSMT: YCKT2cái
219Lắp đặt MCB 2P 350A 35kAXem chương V – HSMT: YCKT1cái
220Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT1.680m
221Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT650m
222Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT1.900m
223Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT800m
224Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem chương V – HSMT: YCKT260m
225Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Xem chương V – HSMT: YCKT55m
226Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Xem chương V – HSMT: YCKT55m
227Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mmXem chương V – HSMT: YCKT25cái
228Lắp đặt đế âm đơnXem chương V – HSMT: YCKT107cái
229Lắp đặt mặt nạ 1 lỗXem chương V – HSMT: YCKT2cái
230Lắp đặt mặt nạ 2 lỗXem chương V – HSMT: YCKT79cái
231Lắp đặt mặt nạ 3 lỗXem chương V – HSMT: YCKT5cái
232Lắp đặt mặt nạ MCBXem chương V – HSMT: YCKT22cái
233Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmXem chương V – HSMT: YCKT800m
234Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmXem chương V – HSMT: YCKT200m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmXem chương V – HSMT: YCKT200m
236Gia công, đóng cọc chống sétXem chương V – HSMT: YCKT4cọc
237Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà cáp đồng trần 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT17m
238Lắp đặt Tủ treo tường chứa MDF & SwitchXem chương V – HSMT: YCKT1cái
239Lắp đặt ổ cắm mạngXem chương V – HSMT: YCKT47cái
240Lắp đặt ô cắm điện thoạiXem chương V – HSMT: YCKT24cái
241Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20Xem chương V – HSMT: YCKT1.470m
242Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT780m
243Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 portXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
244Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 portXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
245Lắp đặt đế âm đơnXem chương V – HSMT: YCKT48cái
246Lắp đặt mặt nạ 1 lỗXem chương V – HSMT: YCKT25cái
247Lắp đặt mặt nạ 2 lỗXem chương V – HSMT: YCKT23cái
248Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmXem chương V – HSMT: YCKT1.500m
249Thử tải cọcXem chương V – HSMT: YCKT2tim
C Hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe
1* HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
2Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT13,2689m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,3777100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4404tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT1,4671tấn
6Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT130,64m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT1,68100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,86100m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,1732100m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,384m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT1,625m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT1,625m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT7,892m3
14Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,4028100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0691tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5273tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT2,37811m3
18Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,0908
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,7225m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,2723100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,078tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3245tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,714m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,3428100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0455tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,2043tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,6749m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,4913100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1249tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1996tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,6672m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,1012m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,2686100m2
34Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT1,1m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1072tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0146tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,0123m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT7,2221m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,6144m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,0495m3
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 50x200Xem chương V – HSMT: YCKT7,82m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn)Xem chương V – HSMT: YCKT8,404m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT36,96m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT155,8675m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT11,072m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT14,72m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,56m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT26m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT43,8m
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT14,4m
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0462100m3
52Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT14,44
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,444m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,077tấn
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,144m3
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT16,04m2
57Lát gạch ceramic nhám 600x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,495m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxXem chương V – HSMT: YCKT3,672m2
59Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT2,08m2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT9,6m2
61Lắp dựng khung bảo vệ cửaXem chương V – HSMT: YCKT10,5504m2
62Lắp dựng cửa cổng sắtXem chương V – HSMT: YCKT3,225m2
63Cung cấp, lắp đặt cửa xếp inox + phụ kiện (trọn bộ bao gồm công lắp đặt)Xem chương V – HSMT: YCKT1bộ
64Lắp dựng song sắt hàng ràoXem chương V – HSMT: YCKT42,24m2
65Cung cấp, lắp đặt lưới B40 dày 3mmXem chương V – HSMT: YCKT268,5996m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1768tấn
67Lắp dựng khung thép hộp đầu cổngXem chương V – HSMT: YCKT1,6m2
68Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT192,8275m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT28,352m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT36,96m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT184,2195m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT47,0651m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổiXem chương V – HSMT: YCKT15,96m2
74Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,0876tấn
75Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,0876tấn
76Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3073100m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT9,2m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chương V – HSMT: YCKT9,2m2
79Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu đồngXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
81Lắp đặt quạt treo tườngXem chương V – HSMT: YCKT1cái
82Lắp đặt bảng điện nhựa 180x250mmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
83Lắp đặt MCB 1P 6AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
84Lắp đặt ổ cắm đơnXem chương V – HSMT: YCKT1cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT1cái
86Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT60m
87Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT20m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmXem chương V – HSMT: YCKT15m
89Lắp đặt đế âm đơn + mặt cheXem chương V – HSMT: YCKT2cái
90Cung cấp tắc kê nhựa, ốc vít 6ly, băng keo cách điệnXem chương V – HSMT: YCKT3bộ
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,012100m
92Lắp đặt cầu chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT4cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmXem chương V – HSMT: YCKT0,128100m
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
95* NHÀ XEXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
96Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT1,3785m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,1399100m2
98Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT6,8m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0502tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1882tấn
101Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,355100m
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,0684100m3
103Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,09m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,655m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,8375m3
106Bu lông neo D18, L=600Xem chương V – HSMT: YCKT40cái
107Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,17100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0173tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1915tấn
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0697100m3
111Trải cao su đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT139,45m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT13,945m3
113Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,052100m2
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8975tấn
115Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,7407tấn
116Gia công cột bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,3344tấn
117Lắp cột thép các loạiXem chương V – HSMT: YCKT1,0751tấn
118Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,6492tấn
119Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,6492tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT93,09771m2
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chương V – HSMT: YCKT1,3986100m2
122Cung cấp, lắp đặt máng thu nước tole dày 0,5mmXem chương V – HSMT: YCKT18m
123Cung cấp thép d16 hàn cố định khung kèoXem chương V – HSMT: YCKT8,69kg
124Gia công khung máng xối thu nướcXem chương V – HSMT: YCKT0,0087tấn
125Lắp dựng khung máng xối thu nướcXem chương V – HSMT: YCKT0,0087tấn
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmXem chương V – HSMT: YCKT15cái
D Sân đường nội bộ, thoát nước
1Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT1.537,55m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,9983m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3225tấn
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1.541,2825m2
5Kẻ ron nềnXem chương V – HSMT: YCKT24,11610m
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50Xem chương V – HSMT: YCKT1.491,3m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,692m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,26m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT14m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT1,243100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT17,204m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT27,0963m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT387,09m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT430,1m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT258,06m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT1,3802100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,5521100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT13,0475m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT10,818m3
20Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,3308100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4993tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT13,3371m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT333,4267m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,717m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,7434100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4289tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT7,3328m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,4302100m2
29Cao su lót đổ bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT91,66m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,4542tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT1781cấu kiện
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT47,775m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT6,84m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4205100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
36Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,9985100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT34cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
40Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmXem chương V – HSMT: YCKT0,9100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT2,7100m
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT76cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT30cái
45Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT76cái
46Lắp đặt van khoá D27Xem chương V – HSMT: YCKT19cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmXem chương V – HSMT: YCKT0,894100m
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
51Lắp đặt van khoá D42Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT2bể
53Lắp đặt bể nước Inox 1m3Xem chương V – HSMT: YCKT2bể
54Cung cấp, lắp đặt máy bơm 2,5HpXem chương V – HSMT: YCKT2cái
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,0295100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT1,1335m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,7804m3
58Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,017100m2
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,0598m3
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0068100m2
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,5205m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT6,5039m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmXem chương V – HSMT: YCKT8,7868m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch giả đáXem chương V – HSMT: YCKT6,5039m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0639tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0039tấn
67Gia công cột bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,0062tấn
68Lắp cột thép các loạiXem chương V – HSMT: YCKT0,0062tấn
69Bu long neo M18, L=500Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
70Gia công cột bằng inoxXem chương V – HSMT: YCKT0,0498tấn
71Lắp cột thép các loạiXem chương V – HSMT: YCKT0,05tấn
72LD quả cầu InoxXem chương V – HSMT: YCKT1cái
E Cây xanh
1Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - cây bàng lá nhỏ H=2,8-3,0m,. ĐK gốc D150-200mmXem chương V – HSMT: YCKT6Cây
F Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kgXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
3Lắp đặt bảng nội quy PCCCXem chương V – HSMT: YCKT6bảng
4Lắp đặt bảng tiêu lệnhXem chương V – HSMT: YCKT6bảng
5Lắp đặt bộ kệ để bình chữa cháy loại kệ đôiXem chương V – HSMT: YCKT6cái
6Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 57mXem chương V – HSMT: YCKT1cái
7Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, chân đế kim thu sétXem chương V – HSMT: YCKT1cái
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2Xem chương V – HSMT: YCKT36m
9Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngXem chương V – HSMT: YCKT5cọc
10Cung cấp ốc siết cápXem chương V – HSMT: YCKT8cái
11Cung cấp cáp lụa neo trụXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,24100m
13Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởXem chương V – HSMT: YCKT1hộp
14Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápXem chương V – HSMT: YCKT30cái
15Sơn đỏ + sơn trắngXem chương V – HSMT: YCKT1kg
G Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,7385100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉXem chương V – HSMT: YCKT2,8821000v
3Băng cảnh báo cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT288,2m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,704m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,65m3
6Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,1452100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0882tấn
8Bu long neo D18, L=550Xem chương V – HSMT: YCKT44cái
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,5169100m3
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyXem chương V – HSMT: YCKT111 cột
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mXem chương V – HSMT: YCKT111 cần đèn
12Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mXem chương V – HSMT: YCKT11bộ
13Rải cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT0,647100m
14Rải cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT2,511100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Xem chương V – HSMT: YCKT11 tủ
16Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE - F32/25Xem chương V – HSMT: YCKT2,882100 m
17Luồn cáp ngầm cửa cộtXem chương V – HSMT: YCKT111 đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtXem chương V – HSMT: YCKT11bảng
19Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồngXem chương V – HSMT: YCKT11cọc
20Kẹp bát cọc tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT11cái
21Luồn dây từ cáp treo lên đènXem chương V – HSMT: YCKT0,935100m
22Lắp đặt Automat 1P 6AXem chương V – HSMT: YCKT11cái
23Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 11mm2Xem chương V – HSMT: YCKT22m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768551762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.537103524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.241.556 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 33.012.966.224 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.253.241.556 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.241.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.012.966.224 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp điện ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
4 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật2
5 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
6 Máy ủi, có công suất ≥ 110CV Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
7 Máy lu bánh thép, có công suất ≥ 9T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
10 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
11 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
12 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
13 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
14 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
15 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->