Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở hành chính phường 4, thành phố Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trụ sở hành chính phường 4, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:11:00 đến ngày 2022-03-28 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,790,345,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768551762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.537103524E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.241.556 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 33.012.966.224 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.253.241.556 VND); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.241.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.012.966.224 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp điện ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi, có công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép, có công suất ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở hành chính phường 4, thành phố Cà Mau Xây dựng Trụ sở hành chính phường 4, thành phố Cà Mau 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Cà Mau;
+ Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau;
SĐT:(02903)3837685
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,7329 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3387 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 527,32 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt mê bồ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 527,32 | m2 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55,145 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,9543 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.331 | cây |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3252 | tấn |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,9454 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,9454 | 100m3 |
| B | KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 149,3529 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,9502 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 579,325 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3775 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,113 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5768 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,03 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Điều chỉnh hệ số thép bản nối cọc 1329,35/196=6,78) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 196 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,925 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0578 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,877 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,877 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,1363 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,712 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2782 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,3706 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2321 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,516 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,1088 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,609 | 100m2 |
| 21 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 46,025 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4058 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7881 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,2925 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,8554 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4964 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7515 | tấn |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,6106 | m3 |
| 29 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,5158 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,0037 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,5346 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 69,267 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6991 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,3658 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 259,6195 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,5307 | 100m3 |
| 38 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,5307 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,7592 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,3671 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0777 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9382 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,7978 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,367 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,8057 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7317 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6899 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59,9186 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,336 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,6356 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,3276 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,333 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,504 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,822 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6356 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,2123 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5477 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,9187 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,8268 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5849 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,2514 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,0217 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4473 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8105 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,3847 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,216 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,0425 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3371 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4166 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0328 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4365 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7943 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,78 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0958 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0539 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,3832 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3592 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1983 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7965 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,566 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,2276 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,6335 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,128 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,5623 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5557 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,8019 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5333 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 83,5569 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7112 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,8019 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,8523 | m3 |
| 92 | Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nung | Xem chương V – HSMT: YCKT | 291,52 | m2 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,8311 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2288 | m3 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 110,912 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 81,6 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,44 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá tự nhiên | Xem chương V – HSMT: YCKT | 81,8025 | m2 |
| 99 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,8226 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 107,724 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 107,724 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 888,86 | m2 |
| 103 | Lát gạch granite nhám 600x600mm2 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 69,873 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 155,39 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,2 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,83 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 877,0615 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.102,605 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 403,045 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 192,2384 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 436,8485 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 141,3236 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng trước khi trát tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4.153,122 | m2 |
| 114 | Đắp tạo hình Quốc huy bằng vữa xi măng M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5026 | m2 |
| 115 | Đắp bánh ú cột bằng vữa xi măng M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,88 | m2 |
| 116 | Đắp hoa văn đầu cột bằng vữa xi măng M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,07 | m2 |
| 117 | Kẻ ron tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39,21 | 10m |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55,424 | m |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 339,275 | m |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.979,6665 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.173,4555 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 877,0615 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3.276,0605 | m2 |
| 124 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,248 | m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,432 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,432 | 1m2 |
| 128 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,2342 | m2 |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1358 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1358 | tấn |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,8331 | 100m2 |
| 132 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2595 | 100m2 |
| 133 | Gia công cột bằng thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0353 | tấn |
| 134 | Gia công giằng thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9551 | tấn |
| 135 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0353 | tấn |
| 136 | Lắp dựng giằng thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,746 | tấn |
| 137 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 416 | 1 lỗ khoan |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở D14 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 416 | cái |
| 139 | Thi công sàn lót ván MDF dày 18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,26 | m2 |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn sân khấu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,26 | m2 |
| 141 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 430,3 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 430,3 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 430,3 | m2 |
| 144 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 223,5 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,96 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 135,2625 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, pa nô nhựa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 114,48 | m2 |
| 149 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,5375 | m2 |
| 150 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,772 | m2 |
| 151 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 182,19 | m2 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,65 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,35 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khoá D27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van xả khoá D34 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 173 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,21 | m2 |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng đá Granite + phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,525 | m2 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống gas máy lạnh d6,37 + d9,5 + gen cách nhiệt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 192 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x6,0mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 280 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 320 | m |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52 | cái |
| 185 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26 | cái |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0828 | 100m3 |
| 187 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,0608 | 100m |
| 188 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,54 | m3 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,54 | m3 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,648 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0113 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0976 | tấn |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0077 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2485 | m3 |
| 195 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,22 | m2 |
| 196 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,178 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0196 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0175 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,36 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0184 | 100m2 |
| 201 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,5 | m2 |
| 202 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0368 | tấn |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | 1cấu kiện |
| 204 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,72 | m2 |
| 205 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 65 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 2P 125A 6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCB 2P 350A 35kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.680 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 650 | m |
| 222 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.900 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 800 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 260 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55 | m |
| 227 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | cái |
| 228 | Lắp đặt đế âm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 107 | cái |
| 229 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 79 | cái |
| 231 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 800 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 200 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 200 | m |
| 236 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cọc |
| 237 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà cáp đồng trần 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17 | m |
| 238 | Lắp đặt Tủ treo tường chứa MDF & Switch | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47 | cái |
| 240 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.470 | m |
| 242 | Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 780 | m |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đế âm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | cái |
| 246 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | cái |
| 247 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.500 | m |
| 249 | Thử tải cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | tim |
| C | Hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe | |||
| 1 | * HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 2 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,2689 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3777 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4404 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4671 | tấn |
| 6 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 130,64 | m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,68 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,86 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1732 | 100m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,384 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,625 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,625 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,892 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4028 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5273 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,3781 | 1m3 |
| 18 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0908 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7225 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2723 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,078 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3245 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,714 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3428 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0455 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2043 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,6749 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4913 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1249 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1996 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6672 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1012 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2686 | 100m2 |
| 34 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1072 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0146 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0123 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,2221 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6144 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0495 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 50x200 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,82 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,404 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36,96 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 155,8675 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,072 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,72 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,56 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,8 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,4 | m |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0462 | 100m3 |
| 52 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,44 | |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,444 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,077 | tấn |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,144 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,04 | m2 |
| 57 | Lát gạch ceramic nhám 600x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,495 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,672 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,08 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,6 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,5504 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,225 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cửa xếp inox + phụ kiện (trọn bộ bao gồm công lắp đặt) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42,24 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 dày 3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 268,5996 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1768 | tấn |
| 67 | Lắp dựng khung thép hộp đầu cổng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 192,8275 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,352 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36,96 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 184,2195 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47,065 | 1m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,96 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0876 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0876 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3073 | 100m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,2 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,2 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu đồng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bảng điện nhựa 180x250mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt che | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp tắc kê nhựa, ốc vít 6ly, băng keo cách điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,012 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,128 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 95 | * NHÀ XE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 96 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3785 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1399 | 100m2 |
| 98 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,8 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0502 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1882 | tấn |
| 101 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,355 | 100m |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0684 | 100m3 |
| 103 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,09 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,655 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,8375 | m3 |
| 106 | Bu lông neo D18, L=600 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 107 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,17 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0173 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1915 | tấn |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0697 | 100m3 |
| 111 | Trải cao su đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 139,45 | m2 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,945 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,052 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8975 | tấn |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7407 | tấn |
| 116 | Gia công cột bằng thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3344 | tấn |
| 117 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0751 | tấn |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6492 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6492 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 93,0977 | 1m2 |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3986 | 100m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt máng thu nước tole dày 0,5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | m |
| 123 | Cung cấp thép d16 hàn cố định khung kèo | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,69 | kg |
| 124 | Gia công khung máng xối thu nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0087 | tấn |
| 125 | Lắp dựng khung máng xối thu nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0087 | tấn |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | cái |
| D | Sân đường nội bộ, thoát nước | |||
| 1 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.537,55 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,9983 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3225 | tấn |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.541,2825 | m2 |
| 5 | Kẻ ron nền | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,116 | 10m |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.491,3 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,692 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,26 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,243 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,204 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,0963 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 387,09 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 430,1 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 258,06 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3802 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5521 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,0475 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,818 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3308 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4993 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,3371 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 333,4267 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,717 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7434 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4289 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,3328 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4302 | 100m2 |
| 29 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 91,66 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4542 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 178 | 1cấu kiện |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47,775 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,84 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4205 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9985 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 76 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 76 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khoá D27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,894 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khoá D42 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bể |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bể |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 2,5Hp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0295 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1335 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,7804 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,017 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0598 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0068 | 100m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5205 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,5039 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,7868 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch giả đá | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,5039 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0639 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0039 | tấn |
| 67 | Gia công cột bằng thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0062 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0062 | tấn |
| 69 | Bu long neo M18, L=500 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 70 | Gia công cột bằng inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0498 | tấn |
| 71 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,05 | tấn |
| 72 | LD quả cầu Inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - cây bàng lá nhỏ H=2,8-3,0m,. ĐK gốc D150-200mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cây |
| F | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bảng |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bảng |
| 5 | Lắp đặt bộ kệ để bình chữa cháy loại kệ đôi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 57m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, chân đế kim thu sét | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cọc |
| 10 | Cung cấp ốc siết cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp cáp lụa neo trụ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 14 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | cái |
| 15 | Sơn đỏ + sơn trắng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | kg |
| G | Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7385 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,882 | 1000v |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 288,2 | m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1452 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0882 | tấn |
| 8 | Bu long neo D18, L=550 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5169 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | 1 cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,647 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,511 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE - F32/25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,882 | 100 m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | bảng |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | cọc |
| 20 | Kẹp bát cọc tiếp địa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | cái |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,935 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Automat 1P 6A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | cái |
| 23 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 11mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768551762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.537103524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.241.556 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 33.012.966.224 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.253.241.556 VND); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.241.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.012.966.224 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp điện ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 5 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy ủi, có công suất ≥ 110CV | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép, có công suất ≥ 9T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 12 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi