Gói thầu: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới cây tự động giai đoạn 3 (Lô G)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343863-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND
Tên gói thầu Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới cây tự động giai đoạn 3 (Lô G)
Số hiệu KHLCNT 20220342756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:08:00 đến ngày 2022-03-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,247,102,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.537E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tưới tự động tối thiểu 1.655.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.172.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.345.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt hoặc xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý tối thiểu 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống tưới nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách hệ thống tưới nước ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông nghiệp, lâm nghiệp, trồng trọt, xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ chuyên ngành phù hợp: Trồng và chăm sóc cây xanh- Có giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 7 T, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND
E-CDNT 1.2 Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới cây tự động giai đoạn 3 (Lô G)
Sai Gon Villas Hill
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND , địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên, địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Trung, địa chỉ: số 35 đường T5, phương Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và thương mại ND, địa chỉ: Số nhà 18 ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam, địa chỉ: số 71 đường số 11, phường Tân Kiểng, Quận 7, TP Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND , địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh doanh - Đầu tư xây dựng- Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CĂN ĐƠN LẬP GÓC LỚN G9
1Cung cấp và vận chuyển đất trồng Theo thiết kế32,29m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế1,578100m2/ lần
3Trồng cỏ nhungTheo thiết kế0,129100m2/ lần
4Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,15100m2/ lần
5Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,09100m2/ lần
6Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,007100m2/ lần
7Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,105100m2/ lần
8Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,006100m2/ lần
9Trồng cây Liễu hồng (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,113100m2/ lần
10Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m)Theo thiết kế0,03100m2/ lần
11Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m)Theo thiết kế0,064100m2/ lần
12Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m)Theo thiết kế0,106100m2/ lần
13Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m)Theo thiết kế0,03100m2/ lần
14Trồng Mười giờTheo thiết kế0,06100m2/ lần
15Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế2,468100m2
16Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoTheo thiết kế2,401m3
17Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cmTheo thiết kế71 hố
18Trồng cây Tuyết sơn cắt col (h=0.6-0.8m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế31 cây
19Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế11 cây
20Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế31 cây
21Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế0,07100cây
22Khảo sát định vị vị trí trồng câyTheo thiết kế81 vị trí
23Đào đất hố trồng câyTheo thiết kế15,0751 m3
24Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cmTheo thiết kế11 hố
25Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cmTheo thiết kế71 hố
26Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3.0m)Theo thiết kế11 cây
27Trồng cây Bưởi (đk gốc:20-25cm; h>3.0m)Theo thiết kế11 cây
28Trồng cây Giáng hương (đk gốc:22-25cm; h>6.0m)Theo thiết kế11 cây
29Trồng cây Osaka vàng (đk gốc:22-25cm; h>5.0m)Theo thiết kế11 cây
30Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế11 cây
31Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế11 cây
32Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế11 cây
33Trồng cây Sanh bon sai (h>2m)Theo thiết kế11 cây
34Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế81 cây/ 90 ngày
35Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quanTheo thiết kế1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt đá bước dặm (DxR: 0.6*0.3m)Theo thiết kế33Viên
37Cung cấp đất đắp đồi cảnh quanTheo thiết kế3,2m3
B CĂN ĐƠN LẬP GÓC NHỎ G10
1Cung cấp và vận chuyển đất trồngTheo thiết kế27,85m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế1,382100m2/ lần
3Trồng cỏ nhungTheo thiết kế0,129100m2/ lần
4Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,149100m2/ lần
5Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,072100m2/ lần
6Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,007100m2/ lần
7Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,077100m2/ lần
8Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,006100m2/ lần
9Trồng cây Liễu hồng (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,08100m2/ lần
10Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m)Theo thiết kế0,026100m2/ lần
11Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m)Theo thiết kế0,06100m2/ lần
12Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m)Theo thiết kế0,075100m2/ lần
13Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m)Theo thiết kế0,026100m2/ lần
14Trồng Mười giờTheo thiết kế0,059100m2/ lần
15Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế2,148100m2
16Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoTheo thiết kế2,401m3
17Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cmTheo thiết kế71 hố
18Trồng cây Tuyết sơn cắt col (h=0.6-0.8m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế31 cây
19Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế11 cây
20Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế31 cây
21Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế0,07100cây
22Khảo sát định vị vị trí trồng câyTheo thiết kế81 vị trí
23Đào đất hố trồng câyTheo thiết kế15,0751 m3
24Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cmTheo thiết kế11 hố
25Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cmTheo thiết kế71 hố
26Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3.0m)Theo thiết kế11 cây
27Trồng cây Bưởi (đk gốc:20-25cm; h>3.0m)Theo thiết kế11 cây
28Trồng cây Giáng hương (đk gốc:22-25cm; h>6.0m)Theo thiết kế11 cây
29Trồng cây Osaka vàng (đk gốc:22-25cm; h>5.0m)Theo thiết kế11 cây
30Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế11 cây
31Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế11 cây
32Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế11 cây
33Trồng cây Sanh bon sai (h>2m)Theo thiết kế11 cây
34Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế81 cây/ 90 ngày
35Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quanTheo thiết kế1bộ
36Cung cấp và lắp đặt đá bước dặm (DxR: 0.6*0.3m)Theo thiết kế33viên
37Cung cấp đất đắp đồi cảnh quanTheo thiết kế3,2m3
C CĂN ĐƠN LẬP CĂN GIỮA G1-2-3-4
1Cung cấp và vận chuyển đất trồngTheo thiết kế112,2m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế5,192100m2/ lần
3Trồng cỏ nhungTheo thiết kế0,788100m2/ lần
4Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,564100m2/ lần
5Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,268100m2/ lần
6Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,028100m2/ lần
7Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,54100m2/ lần
8Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,02100m2/ lần
9Trồng cây Liễu hồng (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,408100m2/ lần
10Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m)Theo thiết kế0,08100m2/ lần
11Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m)Theo thiết kế0,12100m2/ lần
12Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m)Theo thiết kế0,224100m2/ lần
13Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m)Theo thiết kế0,14100m2/ lần
14Trồng Mười giờTheo thiết kế0,228100m2/ lần
15Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế8,6100m2
16Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoTheo thiết kế9,604m3
17Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cmTheo thiết kế281 hố
18Trồng cây Tuyết sơn cắt col (h=0.6-0.8m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế121 cây
19Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế41 cây
20Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế121 cây
21Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế0,28100cây
22Khảo sát định vị vị trí trồng câyTheo thiết kế361 vị trí
23Đào đất hố trồng câyTheo thiết kế59,41 m3
24Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cmTheo thiết kế121 hố
25Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cmTheo thiết kế241 hố
26Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3.0m)Theo thiết kế41 cây
27Trồng cây Mít loại 1 (đk gốc:10-12cm; h>3.0m)Theo thiết kế41 cây
28Trồng cây Sơ ri (đk gốc:18-20cm; h>2.0m)Theo thiết kế41 cây
29Trồng cây Vú sữa loại 1 (đk gốc:25-30cm; h>6.0m)Theo thiết kế41 cây
30Trồng cây Osaka vàng (đk gốc:22-25cm; h>5.0m)Theo thiết kế41 cây
31Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế41 cây
32Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế41 cây
33Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế41 cây
34Trồng cây Sanh bon sai (h>2m)Theo thiết kế41 cây
35Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế361 cây/ 90 ngày
36Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quanTheo thiết kế4bộ
37Cung cấp và lắp đặt đá bước dặm (DxR: 0.6*0.3m)Theo thiết kế92viên
38Cung cấp đất đắp đồi cảnh quanTheo thiết kế17,6m3
D CĂN ĐƠN LẬP CĂN GIỮA G5 - 6 - 7 - 8
1Cung cấp và vận chuyển đất trồngTheo thiết kế112,2m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế5,192100m2/ lần
3Trồng cỏ nhungTheo thiết kế0,788100m2/ lần
4Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,564100m2/ lần
5Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,268100m2/ lần
6Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,028100m2/ lần
7Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,54100m2/ lần
8Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,02100m2/ lần
9Trồng cây Liễu hồng (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,408100m2/ lần
10Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m)Theo thiết kế0,08100m2/ lần
11Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m)Theo thiết kế0,12100m2/ lần
12Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m)Theo thiết kế0,224100m2/ lần
13Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m)Theo thiết kế0,14100m2/ lần
14Trồng Mười giờTheo thiết kế0,228100m2/ lần
15Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế8,6100m2
16Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoTheo thiết kế9,604m3
17Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cmTheo thiết kế281 hố
18Trồng cây Tuyết sơn cắt col (h=0.6-0.8m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế121 cây
19Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế41 cây
20Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế121 cây
21Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế0,28100cây
22Khảo sát định vị vị trí trồng câyTheo thiết kế361 vị trí
23Đào đất hố trồng câyTheo thiết kế59,41 m3
24Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cmTheo thiết kế121 hố
25Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cmTheo thiết kế241 hố
26Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3.0m)Theo thiết kế41 cây
27Trồng cây Mít loại 1 (đk gốc:10-12cm; h>3.0m)Theo thiết kế41 cây
28Trồng cây Sơ ri (đk gốc:18-20cm; h>2.0m)Theo thiết kế41 cây
29Trồng cây Giáng hương (đk gốc:22-25cm; h>6.0m)Theo thiết kế41 cây
30Trồng cây Osaka vàng (đk gốc:22-25cm; h>5.0m)Theo thiết kế41 cây
31Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế41 cây
32Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế41 cây
33Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế41 cây
34Trồng cây Sanh bon sai (h>2m)Theo thiết kế41 cây
35Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế361 cây/ 90 ngày
36Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quanTheo thiết kế4bộ
37Cung cấp và lắp đặt đá bước dặm (DxR: 0.6*0.3m)Theo thiết kế92viên
38Cung cấp đất đắp đồi cảnh quanTheo thiết kế17,6m3
E CĂN SONG LẬP G11-13-15-17-19-21-23-25
1Cung cấp và vận chuyển đất trồngTheo thiết kế94,48m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế2,296100m2/ lần
3Trồng cỏ nhungTheo thiết kế1,024100m2/ lần
4Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,704100m2/ lần
5Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,36100m2/ lần
6Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,056100m2/ lần
7Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,256100m2/ lần
8Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,032100m2/ lần
9Trồng cây Tường vi (h=0.4-0.5m)Theo thiết kế0,16100m2/ lần
10Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m)Theo thiết kế0,304100m2/ lần
11Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m)Theo thiết kế0,24100m2/ lần
12Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m)Theo thiết kế0,448100m2/ lần
13Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m)Theo thiết kế0,192100m2/ lần
14Trồng Mười giờTheo thiết kế0,312100m2/ lần
15Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế6,384100m2
16Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoTheo thiết kế19,208m3
17Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cmTheo thiết kế561 hố
18Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế81 cây
19Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế241 cây
20Trồng cây Mai van phúc loại 1 (h=0.5-0.6m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế81 cây
21Trồng cây Mai van phúc loại 2 (h=0.3-0.4m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế161 cây
22Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế0,56100cây
23Khảo sát định vị vị trí trồng câyTheo thiết kế401 vị trí
24Đào đất hố trồng câyTheo thiết kế721 m3
25Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cmTheo thiết kế81 hố
26Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cmTheo thiết kế321 hố
27Trồng cây Mít loại 1 (đk gốc:10-12cm; h>3.0m)Theo thiết kế81 cây
28Trồng cây Lộc vừng (đk gốc:22-25cm; h>3.0m)Theo thiết kế81 cây
29Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế81 cây
30Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m)Theo thiết kế81 cây
31Trồng cây Sanh bon sai (h>2m)Theo thiết kế81 cây
32Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế401 cây/ 90 ngày
33Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quanTheo thiết kế8bộ
34Cung cấp đất đắp đồi cảnh quanTheo thiết kế12m3
F CĂN SONG LẬP G12-14-16-18-20-22-24-26
1Cung cấp và vận chuyển đất trồngTheo thiết kế94,48m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế2,296100m2/ lần
3Trồng cỏ nhungTheo thiết kế1,024100m2/ lần
4Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,704100m2/ lần
5Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,36100m2/ lần
6Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m)Theo thiết kế0,056100m2/ lần
7Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,256100m2/ lần
8Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m)Theo thiết kế0,032100m2/ lần
9Trồng cây Tường vi (h=0.4-0.5m)Theo thiết kế0,16100m2/ lần
10Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m)Theo thiết kế0,304100m2/ lần
11Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m)Theo thiết kế0,24100m2/ lần
12Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m)Theo thiết kế0,448100m2/ lần
13Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m)Theo thiết kế0,192100m2/ lần
14Trồng Mười giờTheo thiết kế0,312100m2/ lần
15Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế6,384100m2
16Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoTheo thiết kế19,208m3
17Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cmTheo thiết kế561 hố
18Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế81 cây
19Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế241 cây
20Trồng cây Mai van phúc loại 1 (h=0.5-0.6m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế81 cây
21Trồng cây Mai van phúc loại 2 (h=0.3-0.4m) Kích thước bầu 50x50 (cm)Theo thiết kế161 cây
22Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế0,56100cây
23Khảo sát định vị vị trí trồng câyTheo thiết kế321 vị trí
24Đào đất hố trồng câyTheo thiết kế55,81 m3
25Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cmTheo thiết kế81 hố
26Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cmTheo thiết kế241 hố
27Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4.0m)Theo thiết kế81 cây
28Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3m)Theo thiết kế81 cây
29Trồng cây Vú sữa loại 1 (đk gốc:25-30cm; h>6m)Theo thiết kế81 cây
30Trồng cây Sanh bon sai (h>2m)Theo thiết kế81 cây
31Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế321 cây/ 90 ngày
32Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quanTheo thiết kế8bộ
33Cung cấp đất đắp đồi cảnh quanTheo thiết kế12m3
G CĂN ĐƠN LẬP GIỮA G1-2-3-4
1Dọn dẹp mặt bằngTheo thiết kế8,6100m2
2Đào xúc đất móng bó nền bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế1,4361m3
3Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế0,5384m3
4Ván khuôn móng bó nền, ván khuôn thépTheo thiết kế0,1304100m2
5Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,408m3
6Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,0208100m3
7Lát gạch sân bằng đá cubic nhám 10x10x5cmTheo thiết kế41,2m2
H CĂN ĐƠN LẬP GIỮA G5-6-7-8
1Dọn dẹp mặt bằngTheo thiết kế8,6100m2
2Đào xúc đất móng bó nền bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế1,4361m3
3Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế0,5384m3
4Ván khuôn móng bó nền, ván khuôn thépTheo thiết kế0,1304100m2
5Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,408m3
6Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,0208100m3
7Lát gạch sân bằng đá cubic nhám 10x10x5cmTheo thiết kế41,2m2
I CĂN ĐƠN LẬP GÓC LỚN G9
1Dọn dẹp mặt bằngTheo thiết kế2,468100m2
2Đào xúc đất móng bó nền bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế0,36571m3
3Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế0,1371m3
4Ván khuôn móng bó nền, ván khuôn thépTheo thiết kế0,0332100m2
5Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,1039m3
6Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,0053100m3
7Lát gạch sân bằng đá cubic nhám 10x10x5cmTheo thiết kế10,66m2
J CĂN ĐƠN LẬP GÓC NHỎ G10
1Dọn dẹp mặt bằngTheo thiết kế2,468100m2
2Đào xúc đất móng bó nền bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế0,36571m3
3Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế0,1371m3
4Ván khuôn móng bó nền, ván khuôn thépTheo thiết kế0,0332100m2
5Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,1039m3
6Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,0053100m3
7Lát gạch sân bằng đá cubic nhám 10x10x5cmTheo thiết kế10,66m2
K CĂN SONG LẬP G11-13-15-17-19-21-23-25
1Dọn dẹp mặt bằng Theo thiết kế6,384100m2
L CĂN SONG LẬP G12-14-16-18-20-22-24-26
1Dọn dẹp mặt bằng Theo thiết kế6,384100m2
M CÂY XANH HÀNG RÀO BIỆT THỰ LÔ G
1Đào đất hố trồng tường cây SanhTheo thiết kế138,61 m3
2Cung cấp và vận chuyển đất trồngTheo thiết kế106,92m3
3Trồng hàng rào cây Sanh (h=2m)Theo thiết kế792md
4Tưới nước hàng rào cây Sanh sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế2,376100m2
5Tháo dỡ khung lưới hàng rào hiện hữuTheo thiết kế80,73m2
6Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế2,161m3
7Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTheo thiết kế1,0368100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,288m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,504m3
10Đắp trả hố móng bằng thủ công, tận dụng đất đàoTheo thiết kế1,404m3
11Cung cấp, lắp đặt bulong nở M10x100mmTheo thiết kế72cái
12Cung cấp bản mã thép kích thước 150x150x5mmTheo thiết kế18cái
13Hàn lại bản mã tại cột để gia cốTheo thiết kế0,339110m đường hàn
14Lắp dựng lại hàng rào lưới thép tận dụng sau khi tháo dỡTheo thiết kế35,1m2
15Bứng di dời hàng rào sanh hiện hữu (tính 0,2m/bầu)Theo thiết kế2071cây
16Đào đất hố trồng tường cây SanhTheo thiết kế7,2451 m3
17Cung cấp và vận chuyển đất trồngTheo thiết kế5,589m3
18Trồng lại tường rào sanh sau khi bứng di dờiTheo thiết kế2071 cây
19Tưới nước hàng rào cây Sanh sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo thiết kế0,1242100m2
N HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG VỈA HÈ LÔ G
1Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1.2x8.5m, phun 2 bên, áp lực 2.1barTheo thiết kế54bộ
2Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1.2x4.3m, phun bên trái, áp lực 2.1barTheo thiết kế42bộ
3Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1.2x4.3m, phun bên phải, áp lực 2.1barTheo thiết kế42bộ
4Cung cấp và lắp đặt Béc phun mưa, 0-330 độ - 1.2m-2.1barTheo thiết kế82bộ
5Cung cấp và lắp đặt thân phun Pop-up 4"Theo thiết kế220bộ
6Cung cấp và lắp đặt co nối SBE 075Theo thiết kế220cái
7Cung cấp và lắp đặt co nối SBE 050Theo thiết kế220cái
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng nối thân phun (30m/cuộn)Theo thiết kế4,4100 m
9Cung cấp và lắp đặt van điện từ 200PGATheo thiết kế2cái
10Cung cấp và lắp đặt thiết bị tưới: Van giảm 3/4" =1.905cmTheo thiết kế2cái
11Cung cấp và lắp đặt Van khóa cơ cho ống HDPE 63mmTheo thiết kế2cái
12Cung cấp và lắp đặt phụ kiện: mối nối chống thấm nước cho dây điện (bằng nhựa, màu xanh)Theo thiết kế24hộp
13Cung cấp và lắp đặt van lấy nước nhanh, van tưới tay bằng đồngTheo thiết kế6cái
14Khóa mở van tưới tay bằng đồng 33DKTheo thiết kế6cái
15Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ van hình chữ nhật kích thước 55x42x30cmTheo thiết kế2hộp
16Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ van 6"Theo thiết kế6hộp
17Cung cấp và lắp đặt cà rá HPDE 3/4x3/4"Theo thiết kế6cái
18Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HPDE 90x3/4"Theo thiết kế6cái
19Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE 63x3/4"Theo thiết kế60cái
20Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE 40x3/4"Theo thiết kế142cái
21Cung cấp và lắp đặt Tê giảm HDPE 90-90-63mmTheo thiết kế2cái
22Cung cấp và lắp đặt cà rá HPDE 2"Theo thiết kế2cái
23Cung cấp và lắp đặt Nối vặn răng ngoài 63x2"Theo thiết kế4cái
24Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 63mmTheo thiết kế2cái
25Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE 63mmTheo thiết kế2cái
26Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 63-63mmTheo thiết kế3cái
27Cung cấp và lắp đặt Nối giảm HDPE 63-40mmTheo thiết kế4cái
28Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 40mmTheo thiết kế4cái
29Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 40-40mmTheo thiết kế6cái
30Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D40mmTheo thiết kế4cái
31Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D63- độ dày 3,8mmTheo thiết kế1,1100 m
32Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D40- độ dày 2,0mmTheo thiết kế2,8100 m
33Cung cấp và kéo rải Cáp điều khiển hệ thống tưới 2x2,08mmTheo thiết kế0,1100m
34Cung cấp lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D32/25Theo thiết kế0,1100 m
35Cung cấp và lắp đặt bộ nhận tín hiệu Decoder van điện từ (Tính nhân công) Theo thiết kế2cái
36Đào xúc đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế35,1m3
37Đắp cát phui đi đường ống bằng thủ côngTheo thiết kế34m3
38Cung cấp và vận chuyển đất trồngTheo thiết kế19,5m3
39Tái lập cỏ lá gừng sau khi đào đường ốngTheo thiết kế1,95100m2/ lần
40Bộ nhận tín hiệu Decoder van điện từ Theo thiết kế2cái
O HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG SÂN VƯỜN BIỆT THỰ LÔ G
1Cung cấp và lắp đặt Béc tưới nhỏ giọt 0-360 độ-0.9m-2.1 barTheo thiết kế132bộ
2Cung cấp và lắp đặt Béc phun mưa, 0-330 độ-1.8m-2.1barTheo thiết kế134bộ
3Cung cấp và lắp đặt béc phun mưa, 0-330 độ-2.4m-2.1barTheo thiết kế533bộ
4Cung cấp và lắp đặt béc phun mưa, 0-360 độ-3.1m-2.1barTheo thiết kế249bộ
5Cung cấp và lắp đặt béc phun mưa, 0-360 độ-3.7m-2.1barTheo thiết kế145bộ
6Cung cấp và lắp đặt thân phun Pop-up 4"Theo thiết kế1.061bộ
7Cung cấp và lắp đặt co nối SBE 075Theo thiết kế1.061cái
8Cung cấp và lắp đặt co nối SBE 050Theo thiết kế1.061cái
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng nối thân phun (30m/cuộn)Theo thiết kế21,22100 m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng nối béc tưới nhỏ giọtTheo thiết kế0,77100 m
11Cung cấp và lắp đặt van điện từ 200PGATheo thiết kế18cái
12Cung cấp và lắp đặt thiết bị tưới: Van giảm 3/4 inch = 1.905cmTheo thiết kế18cái
13Cung cấp và lắp đặt Van khóa cơ cho ống HDPE 63mmTheo thiết kế34cái
14Cung cấp và lắp đặt phụ kiện: mối nối chống thấm nước cho dây điện (bằng nhựa, màu xanh)Theo thiết kế112hộp
15Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ van hình chữ nhật kích thước 55x42x30cmTheo thiết kế18hộp
16Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ van 6"Theo thiết kế34hộp
17Cung cấp và lắp đặt bộ chống sét lan truyền trong đường dâyTheo thiết kế3cái
18Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE 63x3/4"Theo thiết kế525cái
19Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE 40x3/4"Theo thiết kế615cái
20Cung cấp và lắp đặt Tê giảm HDPE 90x90x63mmTheo thiết kế25cái
21Cung cấp và lắp đặt cà rá HPDE 2"Theo thiết kế18cái
22Cung cấp và lắp đặt Nối vặn răng ngoài 63-2"Theo thiết kế36cái
23Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 90mmTheo thiết kế32cái
24Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE 90mmTheo thiết kế3cái
25Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 90mmTheo thiết kế34cái
26Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D90mmTheo thiết kế2cái
27Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 63mmTheo thiết kế119cái
28Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE 63mmTheo thiết kế70cái
29Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 63-63mmTheo thiết kế19cái
30Cung cấp và lắp đặt Tê giảm HDPE 63-40mmTheo thiết kế23cái
31Cung cấp và lắp đặt Nối giảm HDPE 63-40mmTheo thiết kế49cái
32Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D63mmTheo thiết kế26cái
33Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 40mmTheo thiết kế58cái
34Nối ren ngoài cho dây nhỏ giọtTheo thiết kế9cái
35Cung cấp và lắp đặt ống nhỏ giọtTheo thiết kế1,81100 m
36Lắp đặt tê nhỏ giọtTheo thiết kế9cái
37Lắp đặt co nhỏ giọtTheo thiết kế36cái
38Lắp đặt van xả khí 1/2"Theo thiết kế9cái
39Lắp đặt chữ tê nhựa đặt van xả khíTheo thiết kế9cái
40Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE 40mmTheo thiết kế16cái
41Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 40-40mmTheo thiết kế20cái
42Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D40mmTheo thiết kế42cái
43Cung cấp và lắp đặt ống chờ uPVC168-độ dày 4,5mmTheo thiết kế1,2100m
44Cung cấp và lắp đặt ống chờ uPVC 90 - độ dày 4,0mmTheo thiết kế1,1100m
45Cung cấp và lắp đặt ống chờ uPVC 42-độ dày 2,1mmTheo thiết kế0,3100m
46Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D90- độ dày 5,4mmTheo thiết kế3,9100 m
47Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D63- độ dày 3,8mmTheo thiết kế10,5100 m
48Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D40- độ dày 2,0mmTheo thiết kế10,9100 m
49Cung cấp và kéo rải Cáp điều khiển hệ thống tưới 2x2,08mmTheo thiết kế3,95100m
50Cung cấp lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D32/25mmTheo thiết kế3,95100 m
51Cung cấp lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D60/50mmTheo thiết kế0,2100 m
52Cung cấp và lắp đặt bộ nhận tín hiệu Decoder van điện từ (Tính nhân công lắp đặt)Theo thiết kế18cái
53Màn hình biến tầnTheo thiết kế1cái
54Cover nhựa lắp màn hình biến tầnTheo thiết kế1cái
55Dây cáp màn hình biến tầnTheo thiết kế1sợi
56Quạt gió 220V (120x120)mm + lướiTheo thiết kế2cái
57Timer thời gianTheo thiết kế1cái
58Contactor 32A _ NC_Coil 220VacTheo thiết kế2cái
59Relay kiếng_ 220Vac_ 14 Pin + đế relayTheo thiết kế5cái
60Relay kiếng_ 24Vac_ 14 Pin + đế relayTheo thiết kế1cái
61Relay kiếng_ 24Vdc_ 14 Pin + đế relayTheo thiết kế2cái
62Cáp điện VCm 1x0,75mm² - (1x24/0,2) - 300/500VTheo thiết kế50m
63PE_TerminalTheo thiết kế1thanh
64Terminal 15P_20ATheo thiết kế2thanh
65Máng nhựa đi dây 35x45mmTheo thiết kế4m
66Máng nhựa đi dây 25x25Theo thiết kế2m
67Cảm biến áp suất 0-6bar, ngõ ra 4-20mATheo thiết kế1cái
68Dây cáp điều khiển 2 ruột chống nhiễu, 2x0.5mm2Theo thiết kế20m
69Công tắc xoay 2 vị tríTheo thiết kế1cái
70Lắp đặt đèn báoTheo thiết kế15 đèn
71Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Theo thiết kế10m
72Cung cấp và lắp đặt máy bơm 10HP, lưu lượng 20 m3/h, 7barTheo thiết kế11 máy
73Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x10mm2 cấp điện cho máy bơmTheo thiết kế0,2100m
74Van 1 chiều đồng D90mmTheo thiết kế2cái
75Ống STK D90x3.2mmTheo thiết kế0,04100m
76Mặt bích 8 lỗ D90mmTheo thiết kế2cặp bích
77Tê STK D90mmTheo thiết kế1cái
78Co STK D90mmTheo thiết kế1cái
79Nối ren trong STK D90x3"Theo thiết kế1cái
80Nối ren ngoài HDPE D90x3"Theo thiết kế1cái
81Đào xúc đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế254,5m3
82Đắp cát phui đi đường ống bằng thủ côngTheo thiết kế244m3
83Cung cấp và vận chuyển đất trồngTheo thiết kế11,7m3
84Tái lập cỏ lá gừng sau khi đào đường ốngTheo thiết kế1,17100m2/ lần
85Bộ nhận tín hiệu Decoder van điện từTheo thiết kế18cái
86Máy bơm 10HP, lưu lượng 20 m3/h, 7barTheo thiết kế11 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.537E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tưới tự động tối thiểu 1.655.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.172.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.345.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt hoặc xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý tối thiểu 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống tưới nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách hệ thống tưới nước ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông nghiệp, lâm nghiệp, trồng trọt, xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.32
5 Công nhân kỹ thuật 30 - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ chuyên ngành phù hợp: Trồng và chăm sóc cây xanh- Có giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
6 Ô tô tải Trọng tải: ≥ 7 T, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->