Gói thầu: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới cây tự động giai đoạn 3 (Lô G)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| Tên gói thầu | Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới cây tự động giai đoạn 3 (Lô G) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:08:00 đến ngày 2022-03-28 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,247,102,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.537E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.074E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tưới tự động tối thiểu 1.655.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.172.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.345.944.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt hoặc xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý tối thiểu 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống tưới nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách hệ thống tưới nước ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông nghiệp, lâm nghiệp, trồng trọt, xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ chuyên ngành phù hợp: Trồng và chăm sóc cây xanh- Có giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 7 T, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới cây tự động giai đoạn 3 (Lô G) Sai Gon Villas Hill 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh doanh - Đầu tư xây dựng- Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CĂN ĐƠN LẬP GÓC LỚN G9 | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 32,29 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế | 1,578 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế | 0,129 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,15 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,09 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,007 | 100m2/ lần |
| 7 | Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,105 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,006 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cây Liễu hồng (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,113 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m) | Theo thiết kế | 0,03 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m) | Theo thiết kế | 0,064 | 100m2/ lần |
| 12 | Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m) | Theo thiết kế | 0,106 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m) | Theo thiết kế | 0,03 | 100m2/ lần |
| 14 | Trồng Mười giờ | Theo thiết kế | 0,06 | 100m2/ lần |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 2,468 | 100m2 |
| 16 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo | Theo thiết kế | 2,401 | m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cm | Theo thiết kế | 7 | 1 hố |
| 18 | Trồng cây Tuyết sơn cắt col (h=0.6-0.8m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 3 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 3 | 1 cây |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 0,07 | 100cây |
| 22 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo thiết kế | 8 | 1 vị trí |
| 23 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế | 15,075 | 1 m3 |
| 24 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Theo thiết kế | 1 | 1 hố |
| 25 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cm | Theo thiết kế | 7 | 1 hố |
| 26 | Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 27 | Trồng cây Bưởi (đk gốc:20-25cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây Giáng hương (đk gốc:22-25cm; h>6.0m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 29 | Trồng cây Osaka vàng (đk gốc:22-25cm; h>5.0m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 30 | Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 31 | Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 32 | Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 33 | Trồng cây Sanh bon sai (h>2m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 8 | 1 cây/ 90 ngày |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đá bước dặm (DxR: 0.6*0.3m) | Theo thiết kế | 33 | Viên |
| 37 | Cung cấp đất đắp đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 3,2 | m3 |
| B | CĂN ĐƠN LẬP GÓC NHỎ G10 | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 27,85 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế | 1,382 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế | 0,129 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,149 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,072 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,007 | 100m2/ lần |
| 7 | Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,077 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,006 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cây Liễu hồng (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,08 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m) | Theo thiết kế | 0,026 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m) | Theo thiết kế | 0,06 | 100m2/ lần |
| 12 | Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m) | Theo thiết kế | 0,075 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m) | Theo thiết kế | 0,026 | 100m2/ lần |
| 14 | Trồng Mười giờ | Theo thiết kế | 0,059 | 100m2/ lần |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 2,148 | 100m2 |
| 16 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo | Theo thiết kế | 2,401 | m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cm | Theo thiết kế | 7 | 1 hố |
| 18 | Trồng cây Tuyết sơn cắt col (h=0.6-0.8m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 3 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 3 | 1 cây |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 0,07 | 100cây |
| 22 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo thiết kế | 8 | 1 vị trí |
| 23 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế | 15,075 | 1 m3 |
| 24 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Theo thiết kế | 1 | 1 hố |
| 25 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cm | Theo thiết kế | 7 | 1 hố |
| 26 | Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 27 | Trồng cây Bưởi (đk gốc:20-25cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây Giáng hương (đk gốc:22-25cm; h>6.0m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 29 | Trồng cây Osaka vàng (đk gốc:22-25cm; h>5.0m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 30 | Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 31 | Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 32 | Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 33 | Trồng cây Sanh bon sai (h>2m) | Theo thiết kế | 1 | 1 cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 8 | 1 cây/ 90 ngày |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đá bước dặm (DxR: 0.6*0.3m) | Theo thiết kế | 33 | viên |
| 37 | Cung cấp đất đắp đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 3,2 | m3 |
| C | CĂN ĐƠN LẬP CĂN GIỮA G1-2-3-4 | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 112,2 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế | 5,192 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế | 0,788 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,564 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,268 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,028 | 100m2/ lần |
| 7 | Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,54 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,02 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cây Liễu hồng (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,408 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m) | Theo thiết kế | 0,08 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m) | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2/ lần |
| 12 | Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m) | Theo thiết kế | 0,224 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m) | Theo thiết kế | 0,14 | 100m2/ lần |
| 14 | Trồng Mười giờ | Theo thiết kế | 0,228 | 100m2/ lần |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 8,6 | 100m2 |
| 16 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo | Theo thiết kế | 9,604 | m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cm | Theo thiết kế | 28 | 1 hố |
| 18 | Trồng cây Tuyết sơn cắt col (h=0.6-0.8m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 12 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 12 | 1 cây |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 0,28 | 100cây |
| 22 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo thiết kế | 36 | 1 vị trí |
| 23 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế | 59,4 | 1 m3 |
| 24 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Theo thiết kế | 12 | 1 hố |
| 25 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cm | Theo thiết kế | 24 | 1 hố |
| 26 | Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 27 | Trồng cây Mít loại 1 (đk gốc:10-12cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây Sơ ri (đk gốc:18-20cm; h>2.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 29 | Trồng cây Vú sữa loại 1 (đk gốc:25-30cm; h>6.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 30 | Trồng cây Osaka vàng (đk gốc:22-25cm; h>5.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 31 | Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 32 | Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 33 | Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 34 | Trồng cây Sanh bon sai (h>2m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 36 | 1 cây/ 90 ngày |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đá bước dặm (DxR: 0.6*0.3m) | Theo thiết kế | 92 | viên |
| 38 | Cung cấp đất đắp đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 17,6 | m3 |
| D | CĂN ĐƠN LẬP CĂN GIỮA G5 - 6 - 7 - 8 | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 112,2 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế | 5,192 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế | 0,788 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,564 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,268 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,028 | 100m2/ lần |
| 7 | Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,54 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,02 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cây Liễu hồng (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,408 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m) | Theo thiết kế | 0,08 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m) | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2/ lần |
| 12 | Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m) | Theo thiết kế | 0,224 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m) | Theo thiết kế | 0,14 | 100m2/ lần |
| 14 | Trồng Mười giờ | Theo thiết kế | 0,228 | 100m2/ lần |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 8,6 | 100m2 |
| 16 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo | Theo thiết kế | 9,604 | m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cm | Theo thiết kế | 28 | 1 hố |
| 18 | Trồng cây Tuyết sơn cắt col (h=0.6-0.8m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 12 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 12 | 1 cây |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 0,28 | 100cây |
| 22 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo thiết kế | 36 | 1 vị trí |
| 23 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế | 59,4 | 1 m3 |
| 24 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Theo thiết kế | 12 | 1 hố |
| 25 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cm | Theo thiết kế | 24 | 1 hố |
| 26 | Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 27 | Trồng cây Mít loại 1 (đk gốc:10-12cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây Sơ ri (đk gốc:18-20cm; h>2.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 29 | Trồng cây Giáng hương (đk gốc:22-25cm; h>6.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 30 | Trồng cây Osaka vàng (đk gốc:22-25cm; h>5.0m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 31 | Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 32 | Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 33 | Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 34 | Trồng cây Sanh bon sai (h>2m) | Theo thiết kế | 4 | 1 cây |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 36 | 1 cây/ 90 ngày |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đá bước dặm (DxR: 0.6*0.3m) | Theo thiết kế | 92 | viên |
| 38 | Cung cấp đất đắp đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 17,6 | m3 |
| E | CĂN SONG LẬP G11-13-15-17-19-21-23-25 | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 94,48 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế | 2,296 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế | 1,024 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,704 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,36 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,056 | 100m2/ lần |
| 7 | Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,256 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,032 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cây Tường vi (h=0.4-0.5m) | Theo thiết kế | 0,16 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m) | Theo thiết kế | 0,304 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m) | Theo thiết kế | 0,24 | 100m2/ lần |
| 12 | Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m) | Theo thiết kế | 0,448 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m) | Theo thiết kế | 0,192 | 100m2/ lần |
| 14 | Trồng Mười giờ | Theo thiết kế | 0,312 | 100m2/ lần |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 6,384 | 100m2 |
| 16 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo | Theo thiết kế | 19,208 | m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cm | Theo thiết kế | 56 | 1 hố |
| 18 | Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 24 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây Mai van phúc loại 1 (h=0.5-0.6m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 21 | Trồng cây Mai van phúc loại 2 (h=0.3-0.4m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 16 | 1 cây |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 0,56 | 100cây |
| 23 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo thiết kế | 40 | 1 vị trí |
| 24 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế | 72 | 1 m3 |
| 25 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Theo thiết kế | 8 | 1 hố |
| 26 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cm | Theo thiết kế | 32 | 1 hố |
| 27 | Trồng cây Mít loại 1 (đk gốc:10-12cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây Lộc vừng (đk gốc:22-25cm; h>3.0m) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 29 | Trồng cây Xoài loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 30 | Trồng cây Vú sữa loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4m) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 31 | Trồng cây Sanh bon sai (h>2m) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 40 | 1 cây/ 90 ngày |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp đất đắp đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 12 | m3 |
| F | CĂN SONG LẬP G12-14-16-18-20-22-24-26 | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 94,48 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế | 2,296 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế | 1,024 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Trâm ổi (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,704 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây Dứa vạn phát (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,36 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây Dứa hồng phụng (h=0.2-0.3m) | Theo thiết kế | 0,056 | 100m2/ lần |
| 7 | Trồng cây Lan rẻ quạt (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,256 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng cây Cô tòng đuôi lươn (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế | 0,032 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cây Tường vi (h=0.4-0.5m) | Theo thiết kế | 0,16 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây Kim thất (h=0.4-0.5m) | Theo thiết kế | 0,304 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cây Phúc lộc thọ (h=0.3-0.35m) | Theo thiết kế | 0,24 | 100m2/ lần |
| 12 | Trồng cây Lài trâu (h=0.35-0.4m) | Theo thiết kế | 0,448 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng cây Tuyết sơn (h=0.4-0.6m) | Theo thiết kế | 0,192 | 100m2/ lần |
| 14 | Trồng Mười giờ | Theo thiết kế | 0,312 | 100m2/ lần |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 6,384 | 100m2 |
| 16 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo | Theo thiết kế | 19,208 | m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 70x70x70cm | Theo thiết kế | 56 | 1 hố |
| 18 | Trồng cây Bông giấy cắt col (h=1.5-1.7m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây Hồng lộc tháp (h=1.0-1.5m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 24 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây Mai van phúc loại 1 (h=0.5-0.6m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 21 | Trồng cây Mai van phúc loại 2 (h=0.3-0.4m) Kích thước bầu 50x50 (cm) | Theo thiết kế | 16 | 1 cây |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 0,56 | 100cây |
| 23 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo thiết kế | 32 | 1 vị trí |
| 24 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế | 55,8 | 1 m3 |
| 25 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Theo thiết kế | 8 | 1 hố |
| 26 | Cung cấp và vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 150x150x100cm | Theo thiết kế | 24 | 1 hố |
| 27 | Trồng cây Mít loại 2 (đk gốc:18-20cm; h>4.0m) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây Xoài loại 1 (đk gốc:12-15cm; h>3m) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 29 | Trồng cây Vú sữa loại 1 (đk gốc:25-30cm; h>6m) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 30 | Trồng cây Sanh bon sai (h>2m) | Theo thiết kế | 8 | 1 cây |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 32 | 1 cây/ 90 ngày |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt đá tảng trên đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 33 | Cung cấp đất đắp đồi cảnh quan | Theo thiết kế | 12 | m3 |
| G | CĂN ĐƠN LẬP GIỮA G1-2-3-4 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế | 8,6 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất móng bó nền bằng thủ công-đất cấp II | Theo thiết kế | 1,436 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,5384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó nền, ván khuôn thép | Theo thiết kế | 0,1304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,408 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,0208 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng đá cubic nhám 10x10x5cm | Theo thiết kế | 41,2 | m2 |
| H | CĂN ĐƠN LẬP GIỮA G5-6-7-8 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế | 8,6 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất móng bó nền bằng thủ công-đất cấp II | Theo thiết kế | 1,436 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,5384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó nền, ván khuôn thép | Theo thiết kế | 0,1304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,408 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,0208 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng đá cubic nhám 10x10x5cm | Theo thiết kế | 41,2 | m2 |
| I | CĂN ĐƠN LẬP GÓC LỚN G9 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế | 2,468 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất móng bó nền bằng thủ công-đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3657 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,1371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó nền, ván khuôn thép | Theo thiết kế | 0,0332 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,1039 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,0053 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng đá cubic nhám 10x10x5cm | Theo thiết kế | 10,66 | m2 |
| J | CĂN ĐƠN LẬP GÓC NHỎ G10 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế | 2,468 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất móng bó nền bằng thủ công-đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3657 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,1371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó nền, ván khuôn thép | Theo thiết kế | 0,0332 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,1039 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,0053 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng đá cubic nhám 10x10x5cm | Theo thiết kế | 10,66 | m2 |
| K | CĂN SONG LẬP G11-13-15-17-19-21-23-25 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế | 6,384 | 100m2 |
| L | CĂN SONG LẬP G12-14-16-18-20-22-24-26 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế | 6,384 | 100m2 |
| M | CÂY XANH HÀNG RÀO BIỆT THỰ LÔ G | |||
| 1 | Đào đất hố trồng tường cây Sanh | Theo thiết kế | 138,6 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 106,92 | m3 |
| 3 | Trồng hàng rào cây Sanh (h=2m) | Theo thiết kế | 792 | md |
| 4 | Tưới nước hàng rào cây Sanh sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 2,376 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung lưới hàng rào hiện hữu | Theo thiết kế | 80,73 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,16 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo thiết kế | 1,0368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,504 | m3 |
| 10 | Đắp trả hố móng bằng thủ công, tận dụng đất đào | Theo thiết kế | 1,404 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở M10x100mm | Theo thiết kế | 72 | cái |
| 12 | Cung cấp bản mã thép kích thước 150x150x5mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Theo thiết kế | 0,3391 | 10m đường hàn |
| 14 | Lắp dựng lại hàng rào lưới thép tận dụng sau khi tháo dỡ | Theo thiết kế | 35,1 | m2 |
| 15 | Bứng di dời hàng rào sanh hiện hữu (tính 0,2m/bầu) | Theo thiết kế | 207 | 1cây |
| 16 | Đào đất hố trồng tường cây Sanh | Theo thiết kế | 7,245 | 1 m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 5,589 | m3 |
| 18 | Trồng lại tường rào sanh sau khi bứng di dời | Theo thiết kế | 207 | 1 cây |
| 19 | Tưới nước hàng rào cây Sanh sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 0,1242 | 100m2 |
| N | HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG VỈA HÈ LÔ G | |||
| 1 | Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1.2x8.5m, phun 2 bên, áp lực 2.1bar | Theo thiết kế | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1.2x4.3m, phun bên trái, áp lực 2.1bar | Theo thiết kế | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1.2x4.3m, phun bên phải, áp lực 2.1bar | Theo thiết kế | 42 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Béc phun mưa, 0-330 độ - 1.2m-2.1bar | Theo thiết kế | 82 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt thân phun Pop-up 4" | Theo thiết kế | 220 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co nối SBE 075 | Theo thiết kế | 220 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co nối SBE 050 | Theo thiết kế | 220 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng nối thân phun (30m/cuộn) | Theo thiết kế | 4,4 | 100 m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van điện từ 200PGA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị tưới: Van giảm 3/4" =1.905cm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa cơ cho ống HDPE 63mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện: mối nối chống thấm nước cho dây điện (bằng nhựa, màu xanh) | Theo thiết kế | 24 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van lấy nước nhanh, van tưới tay bằng đồng | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Khóa mở van tưới tay bằng đồng 33DK | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ van hình chữ nhật kích thước 55x42x30cm | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ van 6" | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cà rá HPDE 3/4x3/4" | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HPDE 90x3/4" | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE 63x3/4" | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE 40x3/4" | Theo thiết kế | 142 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm HDPE 90-90-63mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cà rá HPDE 2" | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nối vặn răng ngoài 63x2" | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 63mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE 63mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 63-63mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm HDPE 63-40mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 40mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 40-40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D40mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D63- độ dày 3,8mm | Theo thiết kế | 1,1 | 100 m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D40- độ dày 2,0mm | Theo thiết kế | 2,8 | 100 m |
| 33 | Cung cấp và kéo rải Cáp điều khiển hệ thống tưới 2x2,08mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D32/25 | Theo thiết kế | 0,1 | 100 m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bộ nhận tín hiệu Decoder van điện từ (Tính nhân công) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Đào xúc đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế | 35,1 | m3 |
| 37 | Đắp cát phui đi đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế | 34 | m3 |
| 38 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 19,5 | m3 |
| 39 | Tái lập cỏ lá gừng sau khi đào đường ống | Theo thiết kế | 1,95 | 100m2/ lần |
| 40 | Bộ nhận tín hiệu Decoder van điện từ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| O | HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG SÂN VƯỜN BIỆT THỰ LÔ G | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Béc tưới nhỏ giọt 0-360 độ-0.9m-2.1 bar | Theo thiết kế | 132 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Béc phun mưa, 0-330 độ-1.8m-2.1bar | Theo thiết kế | 134 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt béc phun mưa, 0-330 độ-2.4m-2.1bar | Theo thiết kế | 533 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt béc phun mưa, 0-360 độ-3.1m-2.1bar | Theo thiết kế | 249 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt béc phun mưa, 0-360 độ-3.7m-2.1bar | Theo thiết kế | 145 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thân phun Pop-up 4" | Theo thiết kế | 1.061 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co nối SBE 075 | Theo thiết kế | 1.061 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co nối SBE 050 | Theo thiết kế | 1.061 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng nối thân phun (30m/cuộn) | Theo thiết kế | 21,22 | 100 m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng nối béc tưới nhỏ giọt | Theo thiết kế | 0,77 | 100 m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van điện từ 200PGA | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị tưới: Van giảm 3/4 inch = 1.905cm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa cơ cho ống HDPE 63mm | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện: mối nối chống thấm nước cho dây điện (bằng nhựa, màu xanh) | Theo thiết kế | 112 | hộp |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ van hình chữ nhật kích thước 55x42x30cm | Theo thiết kế | 18 | hộp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ van 6" | Theo thiết kế | 34 | hộp |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bộ chống sét lan truyền trong đường dây | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE 63x3/4" | Theo thiết kế | 525 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE 40x3/4" | Theo thiết kế | 615 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm HDPE 90x90x63mm | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cà rá HPDE 2" | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nối vặn răng ngoài 63-2" | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 90mm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE 90mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 90mm | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 63mm | Theo thiết kế | 119 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE 63mm | Theo thiết kế | 70 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 63-63mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm HDPE 63-40mm | Theo thiết kế | 23 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm HDPE 63-40mm | Theo thiết kế | 49 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D63mm | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Co HDPE 40mm | Theo thiết kế | 58 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài cho dây nhỏ giọt | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhỏ giọt | Theo thiết kế | 1,81 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt tê nhỏ giọt | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhỏ giọt | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí 1/2" | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ tê nhựa đặt van xả khí | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE 40mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng HDPE 40-40mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D40mm | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống chờ uPVC168-độ dày 4,5mm | Theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống chờ uPVC 90 - độ dày 4,0mm | Theo thiết kế | 1,1 | 100m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống chờ uPVC 42-độ dày 2,1mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D90- độ dày 5,4mm | Theo thiết kế | 3,9 | 100 m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D63- độ dày 3,8mm | Theo thiết kế | 10,5 | 100 m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D40- độ dày 2,0mm | Theo thiết kế | 10,9 | 100 m |
| 49 | Cung cấp và kéo rải Cáp điều khiển hệ thống tưới 2x2,08mm | Theo thiết kế | 3,95 | 100m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D32/25mm | Theo thiết kế | 3,95 | 100 m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D60/50mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bộ nhận tín hiệu Decoder van điện từ (Tính nhân công lắp đặt) | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 53 | Màn hình biến tần | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Cover nhựa lắp màn hình biến tần | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Dây cáp màn hình biến tần | Theo thiết kế | 1 | sợi |
| 56 | Quạt gió 220V (120x120)mm + lưới | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Timer thời gian | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Contactor 32A _ NC_Coil 220Vac | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Relay kiếng_ 220Vac_ 14 Pin + đế relay | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Relay kiếng_ 24Vac_ 14 Pin + đế relay | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Relay kiếng_ 24Vdc_ 14 Pin + đế relay | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Cáp điện VCm 1x0,75mm² - (1x24/0,2) - 300/500V | Theo thiết kế | 50 | m |
| 63 | PE_Terminal | Theo thiết kế | 1 | thanh |
| 64 | Terminal 15P_20A | Theo thiết kế | 2 | thanh |
| 65 | Máng nhựa đi dây 35x45mm | Theo thiết kế | 4 | m |
| 66 | Máng nhựa đi dây 25x25 | Theo thiết kế | 2 | m |
| 67 | Cảm biến áp suất 0-6bar, ngõ ra 4-20mA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Dây cáp điều khiển 2 ruột chống nhiễu, 2x0.5mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 69 | Công tắc xoay 2 vị trí | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn báo | Theo thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 10HP, lưu lượng 20 m3/h, 7bar | Theo thiết kế | 1 | 1 máy |
| 73 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x10mm2 cấp điện cho máy bơm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 74 | Van 1 chiều đồng D90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Ống STK D90x3.2mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 76 | Mặt bích 8 lỗ D90mm | Theo thiết kế | 2 | cặp bích |
| 77 | Tê STK D90mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Co STK D90mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Nối ren trong STK D90x3" | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Nối ren ngoài HDPE D90x3" | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Đào xúc đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế | 254,5 | m3 |
| 82 | Đắp cát phui đi đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế | 244 | m3 |
| 83 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 11,7 | m3 |
| 84 | Tái lập cỏ lá gừng sau khi đào đường ống | Theo thiết kế | 1,17 | 100m2/ lần |
| 85 | Bộ nhận tín hiệu Decoder van điện từ | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 86 | Máy bơm 10HP, lưu lượng 20 m3/h, 7bar | Theo thiết kế | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.537E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.074E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tưới tự động tối thiểu 1.655.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.172.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.345.944.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt hoặc xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý tối thiểu 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống tưới nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách hệ thống tưới nước ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục lắp đặt hệ thống tưới tự động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông nghiệp, lâm nghiệp, trồng trọt, xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 hợp đồng phải có các hạng mục: Cung cấp, trồng, bảo dưỡng cây xanh và lắp đặt hệ thống tưới tự động.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ chuyên ngành phù hợp: Trồng và chăm sóc cây xanh- Có giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tải | Trọng tải: ≥ 7 T, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi