Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216847-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220206570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:07:00 đến ngày 2022-03-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,836,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.990.000.000 VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD. => Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cát gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
5-Giàn giáo thi công ( Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ván khuôn thép (ĐVT m2)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 400
7-Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2m gồm phụ kiện ( ĐVT cây )
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 300
8-Máy đào dung tích >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đỏ >=7 tấn ( ĐVT xe)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất bằng tay trọng lượng >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW (ĐVT :Cái)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường tiểu học Cù Chính Lan xã Ia Chiă
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ 298 Hùng Vương -TT Ia Kha- huyện Ia Grai . Điện thoại 02693844612.E Mail : [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT Công ty TNHH MTV TVXD Tiến Cường Gia Lai; Tư vấn trẩm tra Công ty TNHH MYV TVXD Anh Quân Tây Nguyên ; Đon vị thẩm định BCKTKT Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ia Grai; Tư vấn lập E +HSMT Công ty TNHH TVXD TM Đại Nguyên Gia Lai. Thẩm định EHSMT và Kết quả LCNT tổ thẩm định Ban quản lý dự án huyện Ia Grai; Đánh giá E HSDT Tổ chuyên gia Đánh giá Ban quản lý dự án đTXD huyện Ia Grai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ 298 Hùng Vương -TT Ia Kha- huyện Ia Grai . Điện thoại 02693844612.E Mail : [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN, Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Hóa đơn VAT (chứng minh doanh thu); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 31/12/2021 (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh). - Chứng minh nguồn lực tài chính: Nhà thầu phải sử dụng Văn bản cam kết cung cấp tín dụng hoặc xác nhận số dư tài khoản của của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam theo mẫu 15A hoặc mẫu 15B đính kèm theo E-HSMT này; - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật * Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm, Nếu nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê khi có yêu cầu của Bên mời thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận và E-HSDT sẽ bị loại. Đồng thời Bên mời thầu sẽ đề nghị Chủ đầu tư cấm tham gia hoạt động đấu thầu trên địa bàn về hành vi phạm gian lận trong đấu thầu và thông báo trên mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ 298 Hùng Vương -TT Ia Kha- huyện Ia Grai . Điện thoại 02693844612.E Mail : [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai(Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai(Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ia Grai(Địa chỉ: Số 277 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844357).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng - Phần xây dựng
1San dọn mặt bằng thi côngYêu cầu kỹ thuật chương V6,6100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật chương V8cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật chương V8gốc cây
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,993100m3
5Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V34,923m3
6Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V14,394m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V22,164m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,097tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,518tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,911100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V79,201m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V14,428m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V7,039m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,708100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,131tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,894tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V4,079100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật chương V29,78410m3
19Đất đắp nềnYêu cầu kỹ thuật chương V297,84m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V90,02m2
21Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V54,52m2
22Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch 60x240 màu đỏYêu cầu kỹ thuật chương V12,1m2
23Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V29,148m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V18,684m3
25Xoa mặt hoàn thiện nền sânYêu cầu kỹ thuật chương V307,9m2
26Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V307,9m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V12,745m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,935100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,228tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2,015tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V16,19m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,673100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,326tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,859tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,199tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V9,799m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,58100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,722tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,234tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V9,447m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,272100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,394tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,597tấn
44Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V594md
45Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,954tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V2,652tấn
47Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,309tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V2,961tấn
49Bulông d25 L=750Yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
50Tăng đơ d18Yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V117,892m2
52Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 4zemYêu cầu kỹ thuật chương V5,013100m2
53Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổiYêu cầu kỹ thuật chương V55,24m2
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V123,118m3
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V615,917m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V548,288m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( lần 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V12,68m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V139,798m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V158,01m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V57,055m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V127,24m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V144,6m
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V742,437m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V903,151m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V80,45m2
66Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V80,45m2
67Quét sikatop seal 107 chống thấmYêu cầu kỹ thuật chương V80,45m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Yêu cầu kỹ thuật chương V103,45m2
69Lát đá bậc tam cấp GraniteYêu cầu kỹ thuật chương V64,515m2
70Bản lề cửaYêu cầu kỹ thuật chương V132cái
71Chốt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V64cái
72Tay nắm cửaYêu cầu kỹ thuật chương V64cái
73Kính trắng dày 5lyYêu cầu kỹ thuật chương V92,5m2
74Ron kínhYêu cầu kỹ thuật chương V574,44md
75Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗngYêu cầu kỹ thuật chương V2,409tấn
76Cửa sắt kéo Đài Loan U dày 8lyYêu cầu kỹ thuật chương V23,68m2
77ổ khoá cửa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
78Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnYêu cầu kỹ thuật chương V23,68m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V127,682m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V256,391m2
81Đắp biểu tượng thể thao VXM mác 75 KT(1,4x3,2)mYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
82Đắp biểu tượng olympic VXM mác 75 dày 50Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83ốp Alu ngoài trời dày 4mm khung sườn hộp 25x25x1,0Yêu cầu kỹ thuật chương V38,49m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,342100m
85Lắp đặt cút nhựa D60Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
86Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D42Yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m
87Lắp đặt ống nhựa thông dầm D60Yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V5,866100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật chương V3,823100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmYêu cầu kỹ thuật chương V3,823100m2
B Nhà đa năng - Phần điện
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLNO3L/14WYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt các loại đèn pha led RĐ D CP03L 200WYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
10Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường + đế + mặt nạYêu cầu kỹ thuật chương V7bảng
11Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
12Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V110m
13Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V260m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V210m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V90m
16Lắp đặt tủ tổng 200x300x400Yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
17Lắp đặt ống ruột gà D21Yêu cầu kỹ thuật chương V270m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V1100m
19Thanh đôminoYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
20Tiêu lệnh cứu hoảYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Bình bọt chữa cháy MT3Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V1sứ
23Băng keo điệnYêu cầu kỹ thuật chương V30cuộn
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
C Phần sét
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V12m3
2Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2,1 R43mYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Đóng cọc đồng D16, L=2,4m có sẵnYêu cầu kỹ thuật chương V10cọc
4Kéo rải dây cáp đồng D50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V49m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + chân đếYêu cầu kỹ thuật chương V1trụ
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Bộ dây néo thép bện cáp 4lyYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8ốc siết cápYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
9Hoá chất giảm điện trở, BAO 12kgYêu cầu kỹ thuật chương V5bao
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m3
D Cổng chính
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,643m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,088m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật chương V0,704m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V18,72m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,352m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,063tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m2
9Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,584m3
10Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V0,06m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,24m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,192m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,055tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,126tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,157100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,312m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,083tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,254m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V15,03m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V15,76m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V18,98m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,12m2
24Ngâm nước xi măng sàn sê nôYêu cầu kỹ thuật chương V9,04m2
25Láng sàn sê nô không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,04m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V54,1m
27Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,22tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V78,516m2
29Lắp dựng cổngYêu cầu kỹ thuật chương V12,06m2
30Bánh xe D100Yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V1,224m3
32Công tác ốp gạch vào tường gạch 60x240 màu đỏYêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V73,89m2
34Đắp chữ tên trường + biểu tượngYêu cầu kỹ thuật chương V1tb
E Hàng rào thoáng
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiYêu cầu kỹ thuật chương V176,4m2
2Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V24,5m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V4,9m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V2,796m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,201tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,373100m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V30,94m2
9Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10x20, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V5,04m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V3,448m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V64,04m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V53,04m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V89,2m
14Gia công cổng sắt, hàng ràoYêu cầu kỹ thuật chương V0,614tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V72,16m2
16Lắp dựng hàng ràoYêu cầu kỹ thuật chương V114,426m2
17Chông sắt D14Yêu cầu kỹ thuật chương V612cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V117,08m2
F Hàng rào kẽm gai
1Tháo dỡ hàng rào dây thép gaiYêu cầu kỹ thuật chương V537,48m2
2Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V24,166m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V5,017m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V17,226m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V3,695m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,299tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,569100m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V93,787m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V96cái
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V163,17m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu kỹ thuật chương V350,653m2
12Kẽm gai 3ly ( 5,5m/kg)Yêu cầu kỹ thuật chương V760,072kg
13Công rào kẽm gaiYêu cầu kỹ thuật chương V418,04m2
14Kẽm buộcYêu cầu kỹ thuật chương V20kg
G Sân bê tông
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V3,005m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V52,705m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V4,34m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V63,441m2
5Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V63,441m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V24,85m3
7Cắt roon 2x2mYêu cầu kỹ thuật chương V497m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.990.000.000 VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD. => Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn thép 5Kw Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
3 Máy cát gạch Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
4 Xe rùa Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu7
5 Giàn giáo thi công ( Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42chéo) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu3
6 Ván khuôn thép (ĐVT m2) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu400
7 Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2m gồm phụ kiện ( ĐVT cây ) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu300
8 Máy đào dung tích >=0,5m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đỏ >=7 tấn ( ĐVT xe) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn vữa 150 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm đất bằng tay trọng lượng >= 70 kg Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW (ĐVT :Cái) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
13 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
14 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->