Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:07:00 đến ngày 2022-03-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,836,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.990.000.000 VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD. => Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cát gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Giàn giáo thi công ( Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ván khuôn thép (ĐVT m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 7-Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2m gồm phụ kiện ( ĐVT cây ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Máy đào dung tích >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đỏ >=7 tấn ( ĐVT xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất bằng tay trọng lượng >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW (ĐVT :Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường tiểu học Cù Chính Lan xã Ia Chiă 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN, Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Hóa đơn VAT (chứng minh doanh thu); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 31/12/2021 (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh). - Chứng minh nguồn lực tài chính: Nhà thầu phải sử dụng Văn bản cam kết cung cấp tín dụng hoặc xác nhận số dư tài khoản của của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam theo mẫu 15A hoặc mẫu 15B đính kèm theo E-HSMT này; - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật * Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm, Nếu nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê khi có yêu cầu của Bên mời thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận và E-HSDT sẽ bị loại. Đồng thời Bên mời thầu sẽ đề nghị Chủ đầu tư cấm tham gia hoạt động đấu thầu trên địa bàn về hành vi phạm gian lận trong đấu thầu và thông báo trên mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ 298 Hùng Vương -TT Ia Kha- huyện Ia Grai . Điện thoại 02693844612.E Mail : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai(Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai(Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ia Grai(Địa chỉ: Số 277 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844357). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng - Phần xây dựng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | gốc cây |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,993 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,923 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,394 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,164 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,518 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,911 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,201 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,428 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,039 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,708 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,894 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,079 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,784 | 10m3 |
| 19 | Đất đắp nền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 297,84 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,02 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,52 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch 60x240 màu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1 | m2 |
| 23 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,148 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,684 | m3 |
| 25 | Xoa mặt hoàn thiện nền sân | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 307,9 | m2 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 307,9 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,745 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,935 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,015 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,19 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,673 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,326 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,859 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,799 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,58 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,722 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,447 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,272 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,394 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,597 | tấn |
| 44 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 594 | md |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,954 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,652 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,309 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,961 | tấn |
| 49 | Bulông d25 L=750 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 50 | Tăng đơ d18 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,892 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 4zem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,013 | 100m2 |
| 53 | Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,24 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,118 | m3 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 615,917 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 548,288 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( lần 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,68 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,798 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,01 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,055 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,24 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,6 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 742,437 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 903,151 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,45 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,45 | m2 |
| 67 | Quét sikatop seal 107 chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,45 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,45 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp Granite | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,515 | m2 |
| 70 | Bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 71 | Chốt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 72 | Tay nắm cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 73 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,5 | m2 |
| 74 | Ron kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 574,44 | md |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,409 | tấn |
| 76 | Cửa sắt kéo Đài Loan U dày 8ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,68 | m2 |
| 77 | ổ khoá cửa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,68 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,682 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 256,391 | m2 |
| 81 | Đắp biểu tượng thể thao VXM mác 75 KT(1,4x3,2)m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Đắp biểu tượng olympic VXM mác 75 dày 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | ốp Alu ngoài trời dày 4mm khung sườn hộp 25x25x1,0 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,49 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,342 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,866 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,823 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,823 | 100m2 |
| B | Nhà đa năng - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLNO3L/14W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn pha led RĐ D CP03L 200W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bảng |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ tổng 200x300x400 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 19 | Thanh đômino | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 20 | Tiêu lệnh cứu hoả | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Bình bọt chữa cháy MT3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 23 | Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| C | Phần sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2,1 R43m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc đồng D16, L=2,4m có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng D50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + chân đế | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Bộ dây néo thép bện cáp 4ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 9 | Hoá chất giảm điện trở, BAO 12kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bao |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| D | Cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,643 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,192 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,157 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,312 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,254 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,03 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,76 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,98 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,12 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng sàn sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,04 | m2 |
| 25 | Láng sàn sê nô không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,04 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,1 | m |
| 27 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,516 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,06 | m2 |
| 30 | Bánh xe D100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,224 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 60x240 màu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,89 | m2 |
| 34 | Đắp chữ tên trường + biểu tượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| E | Hàng rào thoáng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,4 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,796 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,201 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,373 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,94 | m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10x20, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,448 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,04 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,04 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,2 | m |
| 14 | Gia công cổng sắt, hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,614 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,426 | m2 |
| 17 | Chông sắt D14 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 612 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,08 | m2 |
| F | Hàng rào kẽm gai | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 537,48 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,166 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,017 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,226 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,695 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,569 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,787 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,17 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 350,653 | m2 |
| 12 | Kẽm gai 3ly ( 5,5m/kg) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 760,072 | kg |
| 13 | Công rào kẽm gai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 418,04 | m2 |
| 14 | Kẽm buộc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,005 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,705 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,441 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,441 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,85 | m3 |
| 7 | Cắt roon 2x2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 497 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.990.000.000 VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD. => Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cát gạch | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Xe rùa | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 7 |
| 5 | Giàn giáo thi công ( Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42chéo) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ván khuôn thép (ĐVT m2) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 400 |
| 7 | Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2m gồm phụ kiện ( ĐVT cây ) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 300 |
| 8 | Máy đào dung tích >=0,5m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đỏ >=7 tấn ( ĐVT xe) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm đất bằng tay trọng lượng >= 70 kg | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW (ĐVT :Cái) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp đi thuê) của thiết bị , máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi