Gói thầu: Gói 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:03:00 đến ngày 2022-03-25 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,374,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.062.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 04: Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang huyện Chư Păh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh; địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng cơ giới | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 533,3 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 131,8 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 131,8 | 100m3 |
| B | Nhà quản trang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,586 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,132 | m3 |
| 8 | Lót giằng móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,568 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 13 | Xây bạ giằng móng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng xây đá, gạch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m3 |
| 16 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,808 | m3 |
| 17 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,164 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,275 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,099 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 5x9,5x20, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,054 | m3 |
| 37 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,779 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,728 | m2 |
| 39 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,09 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,519 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48,579 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 77,724 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 115,003 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 95,53 | m |
| 45 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,13 | m2 |
| 46 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,13 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp, gạch granit 600x600mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37,317 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,526 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 194,778 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 118,644 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 55 | Kính trắng dày 5 ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 56 | Ron cao su | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 63,89 | m |
| 57 | Khóa Việt Tiệp treo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Bản lề cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 59 | Chốt khóa, gió cửa đi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Chốt khóa, gió cửa sổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Tay nắm cửa đi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Tay nắm cửa sổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35,855 | m2 |
| 64 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,763 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,557 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,953 | m2 |
| 67 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 68 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 70 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 71 | Nẹp trần nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m/18W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D255/10W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây kéo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ nhánh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 32-6KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 16-6KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt âm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - con sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 200W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ Timer điều khiển tự động đèn cổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D=34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, D=34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D=34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, D=34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van đồng cần gạt (Rôminê) D=27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả ấn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu Inox | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Chóp thông hơi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 146 | Xây bể bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 151 | Trát bể xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 152 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | m3 |
| 158 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,495 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,495 | m3 |
| 160 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 161 | Xây thành bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 162 | Trát thành xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 167 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| C | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,344 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột BTLT-PC.I-7,5-160-3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cột |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x70mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 725 | m |
| 8 | Bulong móc D16-250 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp treo cáp 50 (khóa đỡ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp dừng cáp 50 (khóa néo) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp răng IPC 50/50 (2 bulông) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đào mương tiếp địa, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép V50x50x5, L=2,5m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây nối tiếp địa, loại dây thép LA 40x4mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 15 | Bịt đầu cọc bằng thép V50x50x5, L=0,15m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cờ tiếp địa bằng thép lập là 60x6, L=70mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Dây nối tiếp địa bằng thép D10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,36 | m |
| 18 | Bulong M16x35 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| D | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 50m đến | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 50m đến | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 50m đến | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 100m đến | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140x6,7mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 9 | Khoan lỗ, quấn lưới ống lọc, đường kính ống D140 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x6mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài, đường kính 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong, đường kính 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Dây kẽm quấn lưới lọc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm chìm 1 pha, 3HP | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Dây cáp bảo hộ máy bơm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Nắp bảo vệ máy bơm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Khoá | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Chèn sét | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 28 | Chèn sỏi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 29 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ báo tràn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,857 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,693 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,695 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,339 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 29 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,66 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 103,514 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,304 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 58,225 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 89,214 | m2 |
| 39 | Trát nổi tạo hoa văn lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 40 | Trát nổi tạo hoa văn lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | m2 |
| 41 | Đắp bờ chảy đỉnh mái, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 47,788 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 74,18 | m |
| 43 | Cắt ron âm sâu 15 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 44 | Hoa văn đuôi mái bằng vữa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 202,723 | m2 |
| 46 | Bộ chữ: "NGHĨA TRANG NHÂN DÂN HUYỆN CHƯ PĂH", cao 220 bằng lu đôn nổi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Gia công cổng sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,522 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,482 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cổng phụ (bản lề, chốt, khóa, bánh xe….) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cổng chính (tay nắm, rulo, chốt, khóa….) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Hệ trục đỡ+02 bánh xe đỡ cổng chính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,995 | 100m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | 100m3 |
| 55 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,192 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 104,301 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,956 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng tường, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,679 | m3 |
| 69 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102,221 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 167,13 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cái |
| 74 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 321,677 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 390,183 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột tạo hoa văn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 156,596 | m2 |
| 77 | Đắp vữa đầu trụ vxm mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,972 | m3 |
| 78 | Trát giằng móng, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 107,699 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.216,635 | m2 |
| 80 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 68,841 | m2 |
| 81 | Trát mặt trên xây gạch không nung, chiều dày trát 3,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 51,855 | m2 |
| 82 | Dán ngói đầu trụ, ngói vảy cá | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,464 | m2 |
| 83 | Đắp gờ phào tạo hoa văn, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 193,87 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.848,16 | m |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 321,677 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.846,629 | m2 |
| 87 | Gia công cổng sắt, chông sắt hàng rào | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 76,106 | m2 |
| 89 | Lắp dựng khung sắt, chông sắt hàng rào | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 88,958 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cổng phụ (tay nắm, rulo, chốt, khóa….) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Hệ trục đỡ + 02 bánh xe đỡ cổng phụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 93 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,566 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 49,209 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng tường, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,992 | m3 |
| 101 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 39,234 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 105 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 105,302 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 140,984 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột tạo hoa văn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 56,635 | m2 |
| 108 | Đắp vữa đầu trụ vxm mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,069 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 432,612 | m2 |
| 110 | Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80,378 | m2 |
| 111 | Dán ngói đầu trụ, ngói vảy cá | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,676 | m2 |
| 112 | Đắp gờ phào tạo hoa văn, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 70,08 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 92,86 | m |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 105,302 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 654,974 | m2 |
| 116 | Gia công chông sắt hàng rào | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,468 | m2 |
| 118 | Lắp dựng chông sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,64 | m2 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | 100m3 |
| 120 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,14 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 88,221 | m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,115 | m3 |
| 128 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 142,708 | m2 |
| 129 | Trát giằng móng, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 73,171 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 215,879 | m2 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,629 | m3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cấu kiện |
| 136 | Dây kẽm gai đan ô vuông 200x200mm (6m/1kg) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.511 | kg |
| 137 | Kẽm buộc (0,1kg/1m2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 85,313 | kg |
| 138 | Lắp dựng kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 889,2 | m2 |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 5 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 7 | Cắt roon ô vuông 3mx3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | 10m |
| 8 | Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| G | Nền đường, mặt đường, dải phân cách đường Đ2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,51 | 1m³ |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 47,26 | 1m³ |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 454,65 | 1m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 109,7 | 1m³ |
| 5 | Đắp đất chọn lọc lu lèn K0,98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 336,62 | 1m³ |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 390,4792 | 1m3/km |
| 7 | Trồng đá chẻ KT (15x20x25) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | m³ |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.122,07 | 1m² |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.122,07 | 1m² |
| 10 | Ván khuôn dải phân cách | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 130,8 | 1m² |
| 11 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,35 | m³ |
| 12 | Sơn mặt ngoài dải phân cách | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 59,95 | m² |
| H | Nền đường, mặt đường, rãnh xây đường hiện trạng rộng 7,0m | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 186,08 | 1m³ |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 153,03 | 1m³ |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 205,07 | 1m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,32 | 1m³ |
| 5 | Đắp đất chọn lọc lu lèn K0,98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 215,29 | 1m³ |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 249,7364 | 1m3/km |
| 7 | Trồng đá chẻ KT (15x20x25) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,06 | m³ |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 717,63 | 1m² |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 717,63 | 1m² |
| 10 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m³ |
| 11 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m³ |
| 12 | Xây đá hộc mương xây VXM mác 100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | m³ |
| I | Cống bản B70x70 và B50x70 tuyến hiện trạng rộng 7,0m | |||
| 1 | Đào móng cống, đào dẫn dòng, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 66,1 | 1m³ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m³ |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4365 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan , gối đan d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4689 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | 1m² |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,74 | 1m² |
| 7 | Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m³ |
| 8 | Bê tông xi măng gối đan đá 1x2 mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m³ |
| 9 | Xây đá hộc thân, tường đầu, tường cánh cống vữa XM mác 100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,63 | m³ |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 11 | Trát vữa phần lộ thiên và đáy cống vữa M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,3 | m² |
| 12 | Trát VXM M100 dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m² |
| 13 | Đắp trả đất móng cống bằng đầm cầm tay | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,49 | 1m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.062.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 20 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu 10T | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy san | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa (bộ) | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 150 lít | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn 23 Kw | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi