Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, phường 5, thành phố Cà Mau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230075-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, phường 5, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20220216845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:00:00 đến ngày 2022-03-28 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,306,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6960017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.914.674.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 31.658.696.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.914.674.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.914.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.658.696.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, phường 5, thành phố Cà Mau
Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, phường 5, thành phố Cà Mau
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thiên Phú + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Khang Thịnh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau - Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ - Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG HỘI TRƯỜNG, 01 PHÒNG TRỰC, 01 PHÒNG Y TẾ, NHÀ VỆ SINH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT247,6875m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT19,815100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT6,4134tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT25,3909tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3007tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( tính luôn thép bản nối )5663,30/501=11,304Xem chương V – HSMT: YCKT3281 mối nối
7Thép hộp đầu cọcXem chương V – HSMT: YCKT7,2038tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT39,63100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chương V – HSMT: YCKT3,1313m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT1,0833100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT43,34m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT9,8024m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT71,9523m3
14Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT2,4773100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,3894tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT3,1028tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,0938m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT14,4195m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT28,6591m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,45100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT7,451100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,2974tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT3,3621tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT6,4169tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,346tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,0667tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,3487tấn
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT23,71251m3
29Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT68,27m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT23,7125m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,739m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT96,0646m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT16,6381m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,8597100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT10,9284100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,2171100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,0618100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,5409tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT6,8042tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,0161tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,367tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT13,8646tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,2959tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT94,716m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT9,4716100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT11,6609tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT8,4764m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,3186100m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT14,9246m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,3266100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4619tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,6634tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,4619tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,6634tấn
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT55,09m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT25,066m3
57Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT3,5234tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0437m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,0115100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0045tấn
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT505,21m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1.027,95m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1.079,02m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT3,2013100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT5,865m3
66Cao su lót nềnXem chương V – HSMT: YCKT7,482100m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT8,411m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT46,5158m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,0374m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,6078m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT7,9686m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT11,0482m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT22,8741m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT25,7291m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT3,819m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT18,3008m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT18,24m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT47,6615m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT14,592m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT47,6444m3
81Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Xem chương V – HSMT: YCKT86,16m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT51,956m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT489,64m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1.061,1236m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT708,964m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1.114,24m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT188,84m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT188,84m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT193,75m2
90Gia công, lắp dựng tay vịn lan can Inox 304 fi=90mmx1,5Xem chương V – HSMT: YCKT0,7674tấn
91Ốp tường trụ, gạch giả đá chân tườngXem chương V – HSMT: YCKT61,504m2
92Ốp tường trụ, cột-tiết diện 200x600mmXem chương V – HSMT: YCKT105,32m2
93Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Xem chương V – HSMT: YCKT205,56m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Xem chương V – HSMT: YCKT445,2m2
95Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT2,1884tấn
96Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT2,1884tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0.45lyXem chương V – HSMT: YCKT6,0522100m2
98Gia công Thép hình cài trầnXem chương V – HSMT: YCKT0,6457tấn
99Lắp dựng thép cài trần trầnXem chương V – HSMT: YCKT0,6457tấn
100Trần nhôm mạ kẽm vuong 600x600 dày 0.6mmXem chương V – HSMT: YCKT484,59m2
101Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT2.566,8476m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT2.126,803m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT2.930,163m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT1.770,0876m2
105Lát nền, sàn gạch grinte 600x600 loại bóngXem chương V – HSMT: YCKT613,86m2
106Lát nền, sàn gạch grinte 600 x600 loại nhámXem chương V – HSMT: YCKT750,78m2
107Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT147,8m
108Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT118,1m
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT80,52m2
110Cửa đi khung nhôn hệ 7 kính 5mmXem chương V – HSMT: YCKT80,52m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT101,1m2
112Cửa sổ khung nhôn hệ 7 mêca 5mmXem chương V – HSMT: YCKT101,1m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V – HSMT: YCKT125,2304m2
114Khung bảo vệ inox 304Xem chương V – HSMT: YCKT125,2304m2
115Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chương V – HSMT: YCKT59,52m2
116Vách kính khung nhôm trong nhà ô lam + Khung bảo vệXem chương V – HSMT: YCKT59,52m2
117Cung cấp cửa chạy không ray có đầu kéo bằng hộp kim nhôm + phụ kiện ( tương đương Hồng Môn )Xem chương V – HSMT: YCKT19,2m2
118Lắp dựng khung lam chắn nắng + hộp kim nhômXem chương V – HSMT: YCKT187,54m2
119Cung cấp khung lam chắn nắng chữ Z+ hộp kim nhômXem chương V – HSMT: YCKT187,54m2
120Cung cấp tấm compact HPL 12mm trong nhà + phụ kiện Inox 304 + côngXem chương V – HSMT: YCKT123,6m2
121Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmXem chương V – HSMT: YCKT3,04100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m
123Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT38cái
124Cầu chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT19Quả
125Gia công thép hình mạ kẽm khung bệ rửaXem chương V – HSMT: YCKT0,1895tấn
126Lắp dựng thép hình mạ kẽm khung bệ rửaXem chương V – HSMT: YCKT0,1895tấn
127Ốp đá granit tự nhiên khung bệ rửaXem chương V – HSMT: YCKT9,975m2
128Bộ chữ Mê ca nhật màu đồng ( gồm tên trường + chữ 2 bên + logo trường )Xem chương V – HSMT: YCKT1bộ
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT50bộ
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V – HSMT: YCKT66bộ
131Lắp đặt quạt ốp trầnXem chương V – HSMT: YCKT52cái
132Lắp đặt quạt treo tườngXem chương V – HSMT: YCKT10cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem chương V – HSMT: YCKT43cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 50AXem chương V – HSMT: YCKT3cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 100AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
136Lắp đặt ổ cắm đơnXem chương V – HSMT: YCKT88cái
137Lắp đặt bảng điện 300x500Xem chương V – HSMT: YCKT3hộp
138Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu các phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT12hộp
139Lắp đặt hộp hộp + mặt 6 chấu các phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT19hộp
140Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT96cái
141Lắp đặt linh kiện chống điện giật 63AXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
142Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT2.280m
143Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT370m
144Lắp đặt dây đơn 6mm2Xem chương V – HSMT: YCKT310m
145Lắp đặt dây đơn 16mm2Xem chương V – HSMT: YCKT350m
146Lắp đặt dây đơn 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT100m
147Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi 16x30Xem chương V – HSMT: YCKT480m
148Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi vuông 35x50Xem chương V – HSMT: YCKT150m
149Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21Xem chương V – HSMT: YCKT270m
150Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mmXem chương V – HSMT: YCKT0,032100m
151Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400Xem chương V – HSMT: YCKT3Tủ
152Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm L=2,4mXem chương V – HSMT: YCKT5Cọc
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m
154Ộc vít + tắc kêXem chương V – HSMT: YCKT24Bọc
155Băng keoXem chương V – HSMT: YCKT10Cuộn
156Lắp đặt Kim thu sét LIVA CX070, bán kính bảo vệ Pr = 73mXem chương V – HSMT: YCKT1cái
157Lắp dựng trụ đỡ kim thu sétXem chương V – HSMT: YCKT101 cái
158Trụ đỡ kim thu sét D27 - D34 - D42Xem chương V – HSMT: YCKT5m
159Cáp chằng cột đỡXem chương V – HSMT: YCKT12M
160Tăng đưa cáp chằng cộtXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
161Ôc xiết cáp chằng cộtXem chương V – HSMT: YCKT8Cái
162Đóng cọc chống sét đã có sẵnXem chương V – HSMT: YCKT5cọc
163Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT4Cái
164Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất (150x150)Xem chương V – HSMT: YCKT1hộp
165Lắp đặt dây đơn 50mm2Xem chương V – HSMT: YCKT36m
166Lắp đặt bộ ống nối ở đầu trụXem chương V – HSMT: YCKT1cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,25100m
168Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
169Lắp đặt Bình chữa cháy CO 2 - 5kgXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
170Lắp đặt Bình chữa cháy bột - 4kgXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
171Lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại 1Xem chương V – HSMT: YCKT27bộ
172Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
173Máy bơm nước đẩy áp 2HPXem chương V – HSMT: YCKT1cái
174Lắp đặt lavabôXem chương V – HSMT: YCKT24bộ
175Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V – HSMT: YCKT12bộ
176Lắp đặt bể nước Inox 2m3Xem chương V – HSMT: YCKT2bể
177Lắp đặt gương soiXem chương V – HSMT: YCKT12cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114Xem chương V – HSMT: YCKT0,7100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90Xem chương V – HSMT: YCKT1,3100m
180Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114Xem chương V – HSMT: YCKT39cái
181Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90Xem chương V – HSMT: YCKT68cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT26cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90Xem chương V – HSMT: YCKT55cái
184Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90Xem chương V – HSMT: YCKT9cái
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34Xem chương V – HSMT: YCKT1,5100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27Xem chương V – HSMT: YCKT1,8100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21Xem chương V – HSMT: YCKT0,9100m
188Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21Xem chương V – HSMT: YCKT12cái
189Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27Xem chương V – HSMT: YCKT30cái
190Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21Xem chương V – HSMT: YCKT65cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21Xem chương V – HSMT: YCKT27cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27Xem chương V – HSMT: YCKT53cái
193Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
194Lắp đặt van , ĐK 21Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,15100m
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60Xem chương V – HSMT: YCKT5cái
197Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,1509100m3
198Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Xem chương V – HSMT: YCKT6m3
199Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,765m3
200Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT7,02100m
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,765m3
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,8424m3
203Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT2,5992m3
204Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT0,4274m3
205Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT38,044m2
206Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,1672m3
207Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,019100m2
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,5088m3
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,0176100m2
210Lắp dựng nấp hố gaXem chương V – HSMT: YCKT1cái
211Lắp dựng nắp hầm tự hoạiXem chương V – HSMT: YCKT3cái
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1346tấn
213Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0588tấn
B NÂNG CẤP SỬA CHỮA SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT2,775100m3
2Gạch tự chèn bê tông M250 kt 90x165x50mm ( 45 viên /m2 )Xem chương V – HSMT: YCKT1.587,67m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1.587,67m2
4Cao su lót nềnXem chương V – HSMT: YCKT3,2100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT25,6m3
6Lắp dựng cốt thép đan sânXem chương V – HSMT: YCKT1,264tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT1,7021100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,6809100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT17,197m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT9,7064m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,5805100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7212tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT171 cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT2261 cấu kiện
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT12,133m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT37,944m3
17Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,62tấn
18Ván khuôn thành mương, hố gaXem chương V – HSMT: YCKT6,5152100m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mmXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT4,32m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1257tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4721tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,432100m2
5Gia công thép đầu cọc + bản nốiXem chương V – HSMT: YCKT0,1022tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,08100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmXem chương V – HSMT: YCKT41 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chương V – HSMT: YCKT0,168m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT2,42061m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,196m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,446m3
12Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,189100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0096tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0536tấn
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT1,41521m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT1,5343m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,9758m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,2256100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0851tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1538tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,788m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,1004100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0237tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,1166tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,2m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,24100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0367tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,162tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,2932m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,278100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0795tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,2185tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,7128m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,4808m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,63m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT92,82m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT37,53m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT16,255m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT16,94m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT163,545m2
41Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT92,82m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT70,725m2
43Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,168100m2
44Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem chương V – HSMT: YCKT12,2525m2
45Lắp dựng khung sắt hàng ràoXem chương V – HSMT: YCKT6,8845m2
46Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước ( tính 2 mặt )Xem chương V – HSMT: YCKT31,38951m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT29,6m
48Bảng tên trường Inox màu đồngXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
D THỬ TẢI CỌC
1Thử tải cọc cho công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT3Tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6960017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.914.674.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 31.658.696.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.914.674.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.914.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.658.696.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
4 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
5 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
7 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
8 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
9 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
10 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->