Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tắc Vân (Khu B) xã Tắc Vân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tắc Vân (Khu B) xã Tắc Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 13:57:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,122,638,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.183957261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836791452E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.285.846.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 17.143.386.884 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.285.846.721 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.846.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.143.386.884 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: 126 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tắc Vân (Khu B) xã Tắc Vân Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tắc Vân (Khu B) xã Tắc Vân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,1887 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 235,5053 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,043 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 20,043 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,4938 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 56,33 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1877 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,3714 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1725 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,968 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,8056 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,634 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4474 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4207 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,0213 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3921 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,027 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 51,5708 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,6483 | tấn |
| 25 | Trải cao su lót sàn nền | Chương V của E-HSMT | 239,0825 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4956 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 58,8626 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2133 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,1328 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2371 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 115,2576 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2371 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,747 | 100m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,857 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,57 | m2 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3148 | 100m3 |
| 39 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 1,3148 | 100m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,6911 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,3745 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,1104 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,7844 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,926 | m3 |
| 46 | Khung lam thông gió | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,3441 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 365,335 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 677,13 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 137,6309 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 325,5207 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 349,5425 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường bằng gạch đá tự nhiên 50x100mm | Chương V của E-HSMT | 28,9013 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 200x600mm | Chương V của E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 49,86 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,1958 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 98,0184 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite nhám 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 188,92 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 231,4 | m |
| 63 | Kẻ ron cột, tường | Chương V của E-HSMT | 7,11 | 10m |
| 64 | Đắp bánh ú cột dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,275 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 919,0637 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 788,6141 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 334,4637 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.378,8681 | m2 |
| 69 | Trần hộp kim nhôm | Chương V của E-HSMT | 241 | m2 |
| 70 | Cung cấp lan can bằng thép | Chương V của E-HSMT | 13,2327 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 13,2327 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,2327 | 1m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,355 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 101,355 | m2 |
| 75 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 8,8578 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can bằng Thép Inox Ø60 dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 77 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 79 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm | Chương V của E-HSMT | 20,7136 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 20,7136 | m2 |
| 81 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 83 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm | Chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, lambri nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 87 | Cung cấp Vách kính, khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 89 | Lắp đặt nẹp inox bản 50, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90mm | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Ø110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp thép neo ống PVC Ø90mm loại 3x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1158 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,5836 | 100m |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 29,87 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 112 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt nước + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đở | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 120 | Cung cấp máy bơm nước 2,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø114/90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 142 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x120mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt ô cắm điện 16A/220V | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat chống giật 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.160 | m |
| 165 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 760 | m |
| 166 | Lắp đặt dây điện đơn 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 167 | Lắp đặt dây điện đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 168 | Lắp đặt dây điện đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 169 | Lắp đặt dây điện đơn 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống lò xo Ø20mmm | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 173 | Lắp đặt ống lò xo Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 174 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 175 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 177 | Ốc siết cable | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống xoắn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 100m |
| 179 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 180 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 181 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 182 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 183 | Lắp đặt bộ kệ để bình chữa cháy loại kệ đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2621 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,874 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6304 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 126,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.004,8172 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,6 | m |
| 14 | Đắp bánh ú cột dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,215 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 618,6415 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 513,1357 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 618,6415 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 513,1357 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 231,9977 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,9857 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9857 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9857 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,8336 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V của E-HSMT | 2,3199 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 347,735 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 347,735 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm loại bóng | Chương V của E-HSMT | 212,4 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm loại nhám | Chương V của E-HSMT | 135,335 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 34 | Cung cấp khung bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 47,808 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 171,22 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm KT 600x600mm khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 171,22 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 38 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 20w-220v | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w-220v | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x250mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1000W | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt automat 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu dao 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp Ốc vít, tắc kê | Chương V của E-HSMT | 8 | bọc |
| 49 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 390,3923 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 235,4323 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 154,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 235,4323 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,96 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 134,6976 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,048 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V của E-HSMT | 1,347 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 120,38 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,38 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm loại bóng | Chương V của E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm loại nhám | Chương V của E-HSMT | 38,96 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 108,3 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm KT 600x600mm khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 108,3 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 21 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 20w-220v | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w-220v | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x250mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt ốp trần 75W - 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp Ốc vít, tắc kê | Chương V của E-HSMT | 4 | bọc |
| 33 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7 m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,074 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 14 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 9,74 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2969 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2074 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1737 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5436 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4134 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 28 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 24,09 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0047 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,409 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,2968 | 1m2 |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,3447 | 100m2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,627 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,31 | m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1698 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,9 | m2 |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,3654 | 100m3 |
| 44 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V của E-HSMT | 9,3654 | 100m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 30,11 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 400x400m2 | Chương V của E-HSMT | 30,11 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 | Chương V của E-HSMT | 77,1 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,684 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,47 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,375 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,954 | m2 |
| 52 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 54 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 2,453 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2,453 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cửa sổ bật | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 58 | Thi công Trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương nhôm | Chương V của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,0011 | 1m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 1,108 | m2 |
| 65 | Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1045 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7 m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,7299 | 100m |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8533 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2227 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0399 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 81 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3248 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Phễu thu, KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lăp đặt máy bơm 2,5Hp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt đế nổi đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x16mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2798 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 45,214 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3812 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4141 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,4275 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1339 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,5481 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng d14x200mm | Chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,4303 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,3355 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,29 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 143,6255 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2291 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3328 | tấn |
| 24 | Cung cấp hàng rào mạ kẽm lưới d5 uốn sóng trên thân | Chương V của E-HSMT | 287,9553 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào mạ kẽm lưới d5 uốn sóng trên thân | Chương V của E-HSMT | 287,9553 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 37,3646 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc tràm đứng ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 8,8476 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm xiên ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m | Chương V của E-HSMT | 1.433,5 | m |
| 5 | Mê bồ gia cố bờ bao | Chương V của E-HSMT | 48,744 | m2 |
| 6 | Thép giằng neo | Chương V của E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 7 | Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8864 | 100m3 |
| 8 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 10,1236 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,1236 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8714 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5614 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,4603 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 18,4603 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6469 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4496 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,5283 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,7295 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,2833 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 232,0813 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5065 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8245 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3731 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5764 | tấn |
| 17 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 131,5895 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,6191 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,5272 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 255 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2384 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,3858 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,7226 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 244,5223 | m2 |
| 4 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1.776,42 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.776,42 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 1.776,42 | m2 |
| 7 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,1381 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,1597 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,0639 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,545 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,0958 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0613 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 25 | Lắp bulong | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,4081 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,656 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,5375 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 | Chương V của E-HSMT | 16,3935 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.183957261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836791452E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.285.846.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 17.143.386.884 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.285.846.721 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.846.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.143.386.884 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 9 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 10 | Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: 126 CV | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
| 11 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: 5T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 150 lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 15 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
| 16 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi