Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tắc Vân (Khu B) xã Tắc Vân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245017-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tắc Vân (Khu B) xã Tắc Vân
Số hiệu KHLCNT 20220244129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 13:57:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,122,638,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.183957261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836791452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.285.846.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 17.143.386.884 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.285.846.721 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.846.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.143.386.884 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: 126 CV
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: 5T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tắc Vân (Khu B) xã Tắc Vân
Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tắc Vân (Khu B) xã Tắc Vân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng thương mại SKY + Tư vấn lập E-HSMTđánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT3,6478100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT2,1887100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT235,5053100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT20,043m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT20,043m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,7144tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT2,4938tấn
8Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT0,879100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT56,33m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,2356tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,1877tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT2,3714tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,1725tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT2,968100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT8,8056m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT7,634m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT1,4474tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,4207tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT4,0213tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT2,3921tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,1287tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT6,027100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT51,5708m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT6,6483tấn
25Trải cao su lót sàn nền Chương V của E-HSMT239,0825m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT3,4956100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT58,8626m3
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,0751tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,415tấn
30Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT0,2133100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT2,1328m3
32Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT1,2371tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT115,25761m2
34Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT1,2371tấn
35Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT3,747100m2
36Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT3,857m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT38,57m2
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT1,3148100m3
39Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT1,3148100m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT19,6911m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT17,3745m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT3,1104m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT4,455m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT12,7844m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT11,926m3
46Khung lam thông gió Chương V của E-HSMT4,86m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT1,3441m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT365,335m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT677,13m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT137,6309m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT325,5207m2
52Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT349,5425m2
53Ốp chân tường bằng gạch đá tự nhiên 50x100mm Chương V của E-HSMT28,9013m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 200x600mm Chương V của E-HSMT44,64m2
55Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600mm Chương V của E-HSMT49,86m2
56Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 200x400mm Chương V của E-HSMT24,08m2
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT0,482m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT4,1958m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT3,108m3
60Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite 600x600mm Chương V của E-HSMT98,0184m2
61Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite nhám 600x600mm Chương V của E-HSMT188,92m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT231,4m
63Kẻ ron cột, tường Chương V của E-HSMT7,1110m
64Đắp bánh ú cột dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT43,275m2
65Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT919,0637m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT788,6141m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT334,4637m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT1.378,8681m2
69Trần hộp kim nhôm Chương V của E-HSMT241m2
70Cung cấp lan can bằng thép Chương V của E-HSMT13,2327m2
71Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT13,2327m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT13,23271m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT101,355m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT101,355m2
75Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm Chương V của E-HSMT8,8578m2
76Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can bằng Thép Inox Ø60 dày 1,2mm Chương V của E-HSMT36m
77Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT33,12m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT33,12m2
79Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm Chương V của E-HSMT20,7136m2
80Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Chương V của E-HSMT20,7136m2
81Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT64,8m2
82Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm Chương V của E-HSMT64,8m2
83Cung cấp Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm Chương V của E-HSMT61,2m2
84Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Chương V của E-HSMT61,2m2
85Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, lambri nhôm Chương V của E-HSMT9,8m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT9,8m2
87Cung cấp Vách kính, khung nhôm, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT5,4m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT5,4m2
89Lắp đặt nẹp inox bản 50, dày 3mm Chương V của E-HSMT1,9m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90mm Chương V của E-HSMT1,87100m
91Lắp đặt co nhựa PVC Ø90mm Chương V của E-HSMT0,4cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT20cái
93Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Ø110mm Chương V của E-HSMT20cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT0,078100m
95Cung cấp, lắp đặt Nẹp thép neo ống PVC Ø90mm loại 3x1,2mm Chương V của E-HSMT80cái
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT0,1158100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,0463100m3
98Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Chương V của E-HSMT5,5836100m
99Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT0,594m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT0,594m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,1009tấn
102Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT0,0098100m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,594m3
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT2,9m2
105Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT2,32m3
106Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT0,29m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT29,87m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,0167tấn
109Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,021100m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,185m3
111Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT0,0078tấn
112Trải cao su lót Chương V của E-HSMT4m2
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT0,0186100m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT0,32m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT41cấu kiện
116Lắp đặt lavabo Chương V của E-HSMT8bộ
117Lắp đặt xí bệt + vòi xịt nước + phụ kiện Chương V của E-HSMT10bộ
118Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm Chương V của E-HSMT14cái
119Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đở Chương V của E-HSMT1bể
120Cung cấp máy bơm nước 2,5HP Chương V của E-HSMT1cái
121Lắp đặt đồng hồ nước Chương V của E-HSMT1cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT0,66100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT0,45100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT0,95100m
125Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT18cái
126Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT21cái
127Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT21cái
128Lắp đặt biến nhựa PVC Ø114/90mm Chương V của E-HSMT8cái
129Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/34mm Chương V của E-HSMT18cái
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT16cái
131Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT18cái
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT14cái
133Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT18cái
134Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT21cái
135Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT21cái
136Lắp đặt van khóa, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT8cái
137Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT16cái
138Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT16cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT0,6100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT0,36100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT0,42100m
142Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT21cái
143Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Chương V của E-HSMT14cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT14cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT14cái
146Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT16cái
147Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT21cái
148Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT16cái
149Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT6cái
150Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT6cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT0,1100m
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT6cái
153Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210mm Chương V của E-HSMT1cái
154Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x120mm Chương V của E-HSMT1cái
155Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT42bộ
156Lắp đặt quạt đảo trần Chương V của E-HSMT12cái
157Lắp đặt ô cắm điện 16A/220V Chương V của E-HSMT20cái
158Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT42cái
159Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT2cái
160Lắp đặt aptomat chống giật 20A Chương V của E-HSMT2cái
161Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT2cái
162Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT6cái
163Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Chương V của E-HSMT2cái
164Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT1.160m
165Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT760m
166Lắp đặt dây điện đơn 4,0mm2 Chương V của E-HSMT74m
167Lắp đặt dây điện đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT220m
168Lắp đặt dây điện đơn 25mm2 Chương V của E-HSMT180m
169Lắp đặt dây điện đơn 35mm2 Chương V của E-HSMT160m
170Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm Chương V của E-HSMT8cái
171Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT20cái
172Lắp đặt ống lò xo Ø20mmm Chương V của E-HSMT560m
173Lắp đặt ống lò xo Ø25mm Chương V của E-HSMT140m
174Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT5cuộn
175Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT5cọc
176Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT25m
177Ốc siết cable Chương V của E-HSMT5cái
178Lắp đặt ống xoắn Ø25mm Chương V của E-HSMT25100m
179Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kg Chương V của E-HSMT4bình
180Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Chương V của E-HSMT4bình
181Lắp đặt bảng nội quy PCCC Chương V của E-HSMT4bảng
182Lắp đặt bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT4bảng
183Lắp đặt bộ kệ để bình chữa cháy loại kệ đôi Chương V của E-HSMT4cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,2621m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,013tấn
3Cao su lótChương V của E-HSMT1,44m2
4Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT14100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,144m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0412tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,874m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,6304m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT126,96m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT1.004,8172m2
11Vệ sinh sê nô máiChương V của E-HSMT123,48m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,24m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT89,6m
14Đắp bánh ú cột dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,215m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT618,6415m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT513,1357m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT618,6415m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT513,1357m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT123,48m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT231,9977m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,9857tấn
22Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9857tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9857tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT91,83361m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V của E-HSMT2,3199100m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT347,735m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT347,735m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm loại bóngChương V của E-HSMT212,4m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm loại nhámChương V của E-HSMT135,335m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT57,12m2
31Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT15,12m2
32Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT42m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT57,12m2
34Cung cấp khung bảo vệ cửaChương V của E-HSMT47,808m2
35Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT171,22m2
36Thi công trần bằng tấm KT 600x600mm khung nhôm nổiChương V của E-HSMT171,22m2
37Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuChương V của E-HSMT1trọn gói
38Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 20w-220vChương V của E-HSMT25bộ
39Lắp đặt đèn ốp trần 18w-220vChương V của E-HSMT6bộ
40Lắp đặt quạt đảo trần 60WChương V của E-HSMT12cái
41Lắp đặt bảng điện nhựa 150x250mmChương V của E-HSMT12cái
42Lắp đặt bảng điện nhựa 300x500mmChương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt ổ cắm đơn 1000WChương V của E-HSMT12cái
44Lắp đặt automat 100AChương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt các automat 10AChương V của E-HSMT12cái
46Lắp đặt công tắc 16A-220VChương V của E-HSMT13cái
47Lắp đặt cầu dao 100AChương V của E-HSMT1cái
48Cung cấp Ốc vít, tắc kêChương V của E-HSMT8bọc
49Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT8cuộn
50Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT180m
51Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT60m
52Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V của E-HSMT90m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mmChương V của E-HSMT120m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT390,3923m2
2Vệ sinh sê nô máiChương V của E-HSMT26,28m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT235,4323m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT154,96m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT235,4323m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT154,96m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT26,28m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT134,6976m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,4513tấn
10Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4513tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4513tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT42,0481m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V của E-HSMT1,347100m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT120,38m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT120,38m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm loại bóngChương V của E-HSMT81,42m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm loại nhámChương V của E-HSMT38,96m2
18Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT108,3m2
19Thi công trần bằng tấm KT 600x600mm khung nhôm nổiChương V của E-HSMT108,3m2
20Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuChương V của E-HSMT1trọn gói
21Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 20w-220vChương V của E-HSMT8bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần 18w-220vChương V của E-HSMT2bộ
23Lắp đặt quạt đảo trần 60WChương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt bảng điện nhựa 150x250mmChương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt bảng điện nhựa 300x500mmChương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220VChương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt quạt ốp trần 75W - 220VChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt automat 100AChương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt các automat 10AChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt công tắc 16A-220VChương V của E-HSMT7cái
31Lắp đặt cầu dao 100AChương V của E-HSMT1cái
32Cung cấp Ốc vít, tắc kêChương V của E-HSMT4bọc
33Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT4cuộn
34Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT80m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT30m
36Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V của E-HSMT40m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mmChương V của E-HSMT60m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,3024100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1814100m3
3Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7 m -đất cấp IChương V của E-HSMT16,074100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,368m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,368m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0132tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2989tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,072100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,3655m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0864100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,432m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0198100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0079100m3
14Trải cao su lótChương V của E-HSMT9,74m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0536tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2969tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,301100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,79m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0405tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1244tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2074100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,0368m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1737tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,364tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5436100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,4134m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0935tấn
28Trải cao su lótChương V của E-HSMT24,09m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0047100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,409m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0216tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1319tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT14,29681m2
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0216tấn
35Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1319tấn
36Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,3447100m2
37Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,627m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,31m2
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,74m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,1698m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT47,6m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT120,9m2
43Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT9,3654100m3
44Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V của E-HSMT9,3654100m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT30,11m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 400x400m2Chương V của E-HSMT30,11m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2Chương V của E-HSMT77,1m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,684m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,47m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT56,375m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT66,954m2
52Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT6m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT6m2
54Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 14x14mmChương V của E-HSMT2,453m2
55Lắp dựng khung bảo vệ cửa điChương V của E-HSMT2,453m2
56Lắp đặt cửa sổ bậtChương V của E-HSMT2m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT2m2
58Thi công Trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương nhômChương V của E-HSMT18,3m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT5,12m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT5,12m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0215tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0215tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,00111m2
64Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT1,108m2
65Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mmChương V của E-HSMT0,99m2
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,1045100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0418100m3
68Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7 m -đất cấp IChương V của E-HSMT3,7299100m
69Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,496m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,496m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0237tấn
72Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0094100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,496m3
74Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,8533m3
75Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2227m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,16m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0034tấn
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0399100m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,185m3
80Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0148tấn
81Trải cao su lótChương V của E-HSMT4,06m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0114100m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,3248m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT6cái
85Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
86Lắp đặt Phễu thu, KT 150x150mmChương V của E-HSMT6cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
88Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,16100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,39100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V của E-HSMT0,015100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,055100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,32100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V của E-HSMT0,32100m
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT20cái
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT11cái
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mmChương V của E-HSMT3cái
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mmChương V của E-HSMT6cái
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT6cái
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT6cái
101Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
102Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT9cái
103Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT4cái
104Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmChương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmChương V của E-HSMT1cái
106Lăp đặt máy bơm 2,5HpChương V của E-HSMT1cái
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
108Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
110Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAChương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT30m
112Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
113Lắp đặt đế nổi đơnChương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt mặt 3 lỗChương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x16mmChương V của E-HSMT15m
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,6994100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2798100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT45,214100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,848m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,848m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3812tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4141tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,231100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,4275m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2104tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,1339tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4064100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,5481m3
14Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng d14x200mmChương V của E-HSMT220cái
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1672100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,836m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,4303m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT128,3355m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,29m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT143,6255m2
21Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,2291tấn
22Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,1037tấn
23Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,3328tấn
24Cung cấp hàng rào mạ kẽm lưới d5 uốn sóng trên thânChương V của E-HSMT287,9553m2
25Lắp dựng hàng rào mạ kẽm lưới d5 uốn sóng trên thânChương V của E-HSMT287,9553m2
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT37,3646100m2
2Đóng cọc tràm đứng ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC)Chương V của E-HSMT8,8476100m
3Đóng cọc tràm xiên ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC)Chương V của E-HSMT0,154100m
4Cung cấp cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7mChương V của E-HSMT1.433,5m
5Mê bồ gia cố bờ baoChương V của E-HSMT48,744m2
6Thép giằng neoChương V của E-HSMT0,0119tấn
7Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT0,8864100m3
8Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT10,1236100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT10,1236100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V của E-HSMT0,4m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,4m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,8714100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5614100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,4603m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT18,4603m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6469tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,4496100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT19,5283m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT128,7295m2
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT9,2833m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT232,0813m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5065tấn
14Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,8245100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,3731m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,5764tấn
17Trải cao su lótChương V của E-HSMT131,5895m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,6191100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT10,5272m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2551cấu kiện
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1cái
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,2384100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,143100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0436100m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmChương V của E-HSMT0,23100m
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT11,3858m3
2Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,7226m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT244,5223m2
4Trải cao su lótChương V của E-HSMT1.776,42m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT1.776,42m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mmChương V của E-HSMT1.776,42m2
7Trải cao su lótChương V của E-HSMT0,1381m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,1066tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,0208100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,04m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V của E-HSMT2,610m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT5,1597m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,0639m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,134m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,545m3
16Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,017100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0621tấn
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT3,0958m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,0613m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,007100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0017tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0039tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0548tấn
24Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0548tấn
25Lắp bulongChương V của E-HSMT4cái
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,4081m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,656m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,5375m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2Chương V của E-HSMT16,3935m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.183957261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836791452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.285.846.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 17.143.386.884 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.285.846.721 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.846.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.143.386.884 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung- Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v4
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật2
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
9 Máy ủi - công suất: 110 CV Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
10 Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: 126 CV Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
11 Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: 5T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
12 Máy hàn điện 23kW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
13 Máy trộn bê tông 250 lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
14 Máy trộn vữa 150 lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
15 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
16 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
17 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
18 Ô tô tự đổ ≥ 5T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->