Gói thầu: Gói thầu số 32: Sơn mới hòm đồng bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343969-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Sơn mới hòm đồng bộ
Số hiệu KHLCNT 20220114474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:14:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 335,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32: Sơn mới hòm đồng bộ
Mua sắm thường xuyên năm 2022 của Lữ đoàn 490
3 Ngày
E-CDNT 3 NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.388.2490
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH , địa chỉ: Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.388.2490


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....). Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự) bao gồm: "Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuê (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế, và các chi phí liên quan khác.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.388.2490
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Xuân Tuynh – Lữ đoàn trưởng. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0974599166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh. Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.388.2490
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải nhám650M- Thương hiệu: Jb5 (hoặc tương đương)- Nhám vải đỏ cuộn khổ: 10cm. - Bề mặt phủ các hạt Aluminum loại tốt.- Độ hạt: A80.- Quy cách: 100mm x 45m (cuộn).
2Vải nhám650M- Thương hiệu: Jb5 (hoặc tương đương)- Nhám vải đỏ cuộn khổ: 10cm. - Bề mặt phủ các hạt Aluminum loại tốt.- Độ hạt: A100.- Quy cách: 100mm x 45m (cuộn).
3Sơn660Kg- Nhãn hiệu: Đại Bàng- Mã hiệu: S.AK-P1;Cu-18.(hoặc tương đương)- Sơn gốc Alkyd được chế tạo từ nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột màu, bột độn, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệt.- Màu sắc: Xanh quân đội (Cỏ úa).- Sơn khô tự nhiên: thời gian khô = 50%.- Quy cách đóng: Thùng 1kg.
4Sơn360Kg- Nhãn hiệu: Đại Bàng- Mã hiệu: S.Ak.P-TR 01.(hoặc tương đương)- Sơn gốc Alkyd được chế tạo từ nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột màu, bột độn, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệt.- Màu sắc: Trắng.- Sơn khô tự nhiên: thời gian khô = 50%.- Quy cách đóng: Thùng 1kg.
5Sơn350Kg- Nhãn hiệu: Đại Bàng- Mã hiệu: S.Ak.P- e-01.(hoặc tương đương)- Sơn gốc Alkyd được chế tạo từ nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột màu, bột độn, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệt.- Màu sắc: Đen.- Sơn khô tự nhiên: thời gian khô = 50%.- Quy cách đóng: Thùng 1kg.
6Chất đông cứng PU640Lít- Nhãn hiệu: Toppaint- Mã sản phẩm: 2010-00(hoặc tương đương)- Chất lỏng không vón cục, dạng dung dịch đặc, nhớt, trắng đục.- Thành phần: Polyurethane, solvent, ethyl acetate, toluene, butyl acetate….- Quy cách đóng: 1 lít/hộp.
7Chât tẩy sơn400Lít- Nhãn hiệu: ATM(hoặc tương đương)- Thành Phần:+ Metylen Cloride 75 – 80%+ Dung môi 20 – 25%.+ Phụ gia 2 – 5%.- Quy cách đóng: Thùng 875ml (trọng lượng 1,3 kg).
8Dầu pha sơn500Lít- Thành phần: Butyl Acetate - Được đóng vào chai 1 lít.
9Bút quét sơn300Vỉ- Màu sắc: Ống đựng bút màu xanh, đầu bút màu cam.- Chất liệu: Tay cầm bằng nhựa, đầu bút bằng sợi nylon được gắn với thân bút bằng ống nhôm.- Chiều dài: 16,5cm - 19,5cm.- Đường kính thân: 0,3cm - 1cm.- Thân được làm bằng nhựa.- Quy cách: 12 cây/vỉ.
10Dầu bảo quản400Lít- Độ ăn mòn tấm đồng: 1a.- Trị số axit và kiềm, mg KOH/g: ≤ 1.- Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: ≤ 0,01.- Hàm lượng kiềm, axit tan trong nước, mg KOH/g: ≤ 0,01.- Hàm lượng nước, % khối lượng: ≤ 0,05.- Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo TCVN/QS 625:2011.- Bảo hành: 36 tháng
11Vải mộc300M- Màu sắc: Vàng nhạt- Khổ vải: 120cm- Chất liệu: Cotton- Cân nặng: 1m nặng 220gram
12Mỡ170Kg- Mã hiệu: CИАЧИМ 201(hoặc tương đương)- Là hỗn hợp của dầu có độ nhớt thấp, chất làm đặc (lithi stearat - xà phòng lithi) và chất phụ gia chống oxy hóa. - Mỡ có màu nâu nhạt hoặc vàng nhạt. - Được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ từ -60°С đến +90°С. - Độ nhớt hiệu quả ở -50°С: 1100(Pa)Giới hạn cường độ ở 50°С: 250-500 (Pa)- Điểm nóng chảy, không nhỏ hơn: 175°С- Độ ổn định của keo, không quá: 26%- Kiểm tra corossion: Đạt- Độ ổn định chống lại quá trình oxy hóa, không quá: 3 mg KOH/g- Hàm lượng kiềm tự do tính theo NаОН, không nhiều hơn: 0,1%- Hàm lượng nước: Không- Hàm lượng tạp chất mechnical: Không- Khả năng hóa hơi trong cốc bay hơi ở 120°С, 1 giờ, không quá: 25%- Đạt tiêu chuẩn: GOST 6267-74.- Quy cách: Thùng 17kg.- Bảo hành: 5 năm
13Gỗ thông25- Kích thước: Thân hình vuông 40x40(cm) x Dài 1m.- Gỗ đã được sấy, xử lý các khuyết điểm trên thanh gỗ như mắt gỗ, sâu, dăm bào.- Gỗ không có lỗ đinh, không cong vênh mối mọt.
14Đinh vít10Bịch- Loại vít tự khoan đầu dù được làm bằng thép mạ đồng.- Kích thước: Dài 70mm- Quy cách: Mỗi bịch 1kg.
15Dây thép gai20Kg- Dây đan Φ3mm: 1kg = Khoảng 4m dài.- Chiều dài các mắt gai cách nhau 8cm – 10cm.
16Giấy bảo quản30Cuộn- Kích thước: 82x102mm- Chất liệu: Giấy kraft Nhật.- Định lượng chuẩn 70gsm- Quy cách: 50 tờ/cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->