Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công Kho vật tư, nhà điều hành, bể nước ngầm 250m3, trạm bơm, điện ngoài nhà, nước ngoài nhà, sân, đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238842-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục dự trữ nhà nước
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công Kho vật tư, nhà điều hành, bể nước ngầm 250m3, trạm bơm, điện ngoài nhà, nước ngoài nhà, sân, đường
Số hiệu KHLCNT 20220139920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:27:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,624,400,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, thể tích gầu từ >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu >=30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mát phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục dự trữ nhà nước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công Kho vật tư, nhà điều hành, bể nước ngầm 250m3, trạm bơm, điện ngoài nhà, nước ngoài nhà, sân, đường
Kho dự trữ Lai Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục dự trữ nhà nước , địa chỉ: số 4 Ngõ Hàng Chuối 1, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục DTNN, Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng HNCC. - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP HTCOM


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục dự trữ nhà nước , địa chỉ: số 4 Ngõ Hàng Chuối 1, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục DTNN, Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục DTNN, Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục DTNN; Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.7620252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục DTNN, Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục DTNN, Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ - PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung chương V11,847m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung chương V5,8401100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung chương V4,0214100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung chương V7,3149100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung chương V5,3777100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung chương V5,3777100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo nội dung chương V5,3777100m3
8Mua đất đắpTheo nội dung chương V5,3777100m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung chương V25,8287m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo nội dung chương V16,4205m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo nội dung chương V121,7769m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung chương V27,2265m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V252,4355m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo nội dung chương V116,5985m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo nội dung chương V4,9223m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung chương V79,8848m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V9,5861m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V1,2036tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo nội dung chương V3,8566tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo nội dung chương V4,08tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính Theo nội dung chương V0,3038tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính Theo nội dung chương V0,347tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính >18 mmTheo nội dung chương V1,77tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính Theo nội dung chương V10,4526tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính Theo nội dung chương V0,9632tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung chương V3,3743100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung chương V0,4408100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung chương V0,7824100m2
29Mài tăng cứng mặt nền bê tông phụ gia xi măngTheo nội dung chương V1.240,8201m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V129,0918m2
B HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ - PHẦN THÂN
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung chương V210,9016m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung chương V1,6959m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo nội dung chương V26,7828m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V44,3934m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V15,1578m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V5,0462m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,9835tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V1,2756tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung chương V4,2692tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V1,8295tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V2,0055tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung chương V0,0312tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V1,4756tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,3464tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo nội dung chương V0,6652tấn
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo nội dung chương V3,397100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo nội dung chương V4,6307100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo nội dung chương V1,0105100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo nội dung chương V0,6087100m2
20Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ 21mTheo nội dung chương V12,8164tấn
21Sản xuất xà gồ thépTheo nội dung chương V9,6762tấn
22Sản xuất giằng mái thépTheo nội dung chương V3,7242tấn
23Sản xuất hệ khung dầm trần (không bao gồm thép hộp 50x50x2)Theo nội dung chương V2,315tấn
24Sản xuất hệ khung dầm trần (bao gồm thép hộp 50x50x2)Theo nội dung chương V4,0883tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo nội dung chương V12,8164tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo nội dung chương V9,6762tấn
27Lắp dựng giằng+ hệ dầm trần thép liên kết bằng bu lôngTheo nội dung chương V10,1275tấn
28Sản xuất lan can thépTheo nội dung chương V0,0754tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo nội dung chương V3,96m2
30Sản xuất thang sắtTheo nội dung chương V0,6248tấn
31Lắp đặt thang sắt hộpTheo nội dung chương V0,6248tấn
32Lắp dựng khuôn cửa thép tráng kẽm KT 100x60x4mmTheo nội dung chương V82,56m
33Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiTheo nội dung chương V95,6464m2
34Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh.Theo nội dung chương V6Bộ
35Lắp dựng cửa đi lớp trong lưới thép mắt cáo (Tạm tính theo cửa lưới cố định dùng cho khu công nghiệp)Theo nội dung chương V100,6m2
36Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh.Theo nội dung chương V6bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V28,5696m2
38Lắp dựng khuôn cửa thép tráng kẽm KT 100x60x4mmTheo nội dung chương V12,88m
39Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ2 loại 02 cánh.Theo nội dung chương V1Bộ
40Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ2 loại 02 cánh.Theo nội dung chương V1bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V4,1216m2
42Lắp dựng khuôn cửa thép tráng kẽm KT 60x60x2mmTheo nội dung chương V3,7m
43Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiTheo nội dung chương V1,9584m2
44Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ3 loại 01 cánh.Theo nội dung chương V2Bộ
45Lắp dựng cửa sổ 1 cánh khung thép hộp 60x60mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiTheo nội dung chương V11,52m2
46Lắp dựng cửa lưới thép chống côn trùngTheo nội dung chương V11,52m2
47Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài).Theo nội dung chương V14Bộ
48Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài).Theo nội dung chương V4Bộ
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo nội dung chương V11,52m2
50Lợp mái tôn dày 0,42mmTheo nội dung chương V13,4679100m2
51Tôn úp nócTheo nội dung chương V60,58m
52Làm trần tôn lạnh dày 0,35mmTheo nội dung chương V1.249,7092m2
53Nẹp trần tônTheo nội dung chương V161,84md
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V152,6608m2
55Ngâm nước ximăng cho sênô máiTheo nội dung chương V30,2602m3
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo nội dung chương V152,661m2
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo nội dung chương V587,4716m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V1.234,5295m2
59Trát + bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo nội dung chương V93,808m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V859,822m2
61Trát + bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V31,824m2
62Trát + bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo nội dung chương V147,016m2
63Trát + bả lớp bám dính xi măng xà dầm, vữa XM mác 75.Theo nội dung chương V462,7m2
64Trát + bả lớp bám dính xi măng trần, vữa XM mác 75.Theo nội dung chương V162m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V825,2m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V1.328,337m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V891,646m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V594,0972m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V2.383,723m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo nội dung chương V13,6698100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo nội dung chương V12,6756100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo nội dung chương V51,4203100m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo nội dung chương V1,992100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo nội dung chương V96cái
75Rọ chắn rác D90mmTheo nội dung chương V24cái
C HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo nội dung chương V330m
2Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo nội dung chương V76m
3Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo nội dung chương V330m
4Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo nội dung chương V76m
5Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo nội dung chương V75m
6Ống nhựa đặc chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D20mmTheo nội dung chương V320m
7Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220VTheo nội dung chương V24bộ
8Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điệnTheo nội dung chương V2cái
9Aptomat MCB-1P-10A- 4,5KATheo nội dung chương V8cái
10Aptomat MCB-1P-20A- 4,5KATheo nội dung chương V2cái
11Aptomat MCB-1P-32A- 6KATheo nội dung chương V2cái
12Aptomat MCB-1P-50A-10KATheo nội dung chương V1cái
13Tủ điện tổng 600x400x250mmTheo nội dung chương V1hộp
14Tủ điện tổng 500x300x200mmTheo nội dung chương V1hộp
15Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m.Theo nội dung chương V8cọc
16Băng đồng tiếp địa 40x4mmTheo nội dung chương V24m
17Dây đồng trần M50Theo nội dung chương V10m
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung chương V13,6m3
19Đắp đất nền móng công trìnhTheo nội dung chương V13,6m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung chương V6,3082100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung chương V4,7545100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính từ cos -0,45 đến cos 0)Theo nội dung chương V0,9888100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo nội dung chương V24,5301m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo nội dung chương V70,7211m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo nội dung chương V8,8532m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo nội dung chương V28,0243m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung chương V3,9776m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,2068tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Theo nội dung chương V0,2889tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Theo nội dung chương V0,3548tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mmTheo nội dung chương V1,0988tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo nội dung chương V2,6296tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo nội dung chương V0,8208tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung chương V3,5041tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung chương V1,8976100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung chương V0,2793100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung chương V0,5867100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung chương V0,608100m2
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung chương V63,189m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V5,9837m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung chương V0,4422100m2
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V4,266m3
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V26,376m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V6,4272m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V26,376m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,1872tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,0823tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,1842tấn
30Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V1,2m3
31Công tác sản xuất,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan nắp bể phốtTheo nội dung chương V0,11011tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo nội dung chương V0,072100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo nội dung chương V20cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN THÂN
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung chương V59,7491m3
2Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung chương V97,7103m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung chương V7,7985m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo nội dung chương V15,8158m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo nội dung chương V5,4135m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo nội dung chương V1,4845m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo nội dung chương V13,9709m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo nội dung chương V47,8753m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo nội dung chương V58,4168m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V3,1171m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo nội dung chương V11,1239m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,7464tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,7116tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung chương V2,0405tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V1,4954tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V3,5502tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung chương V1,7466tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,6526tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo nội dung chương V0,9935tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V7,0133tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,3153tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo nội dung chương V0,0735tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo nội dung chương V1,9595100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo nội dung chương V4,9597100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo nội dung chương V5,5854100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo nội dung chương V0,2396100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo nội dung chương V1,2819100m2
28Sản xuất xà gồ thépTheo nội dung chương V1,484tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo nội dung chương V1,484tấn
30Sản xuất thang sắtTheo nội dung chương V0,0214tấn
31Lắp dựng thép làm bậc thang sắt lên máiTheo nội dung chương V0,021tấn
32Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng INOX, kích thước D80mmTheo nội dung chương V10,5828m
33Thanh ngang lan can cầu thang INOX D20x2mmTheo nội dung chương V42,3312m
34Thanh đứng lan can cầu thang INOX dẹt 50x5mm )Theo nội dung chương V15,4857m
35Thanh đứng lan can cầu thang INOX D25x2mmTheo nội dung chương V1,4453m
36Lắp dựng lan can cầu thangTheo nội dung chương V9,5245m2
37Sản xuất lan can sắt hành langTheo nội dung chương V0,4053tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V233,8986m2
39Lắp dựng lan can sắt VXM75Theo nội dung chương V33,864m2
40Cửa đi nhựa lõi thép mở quay ra ngoài,cửa đi 2 cánh kính dày 6.38mmTheo nội dung chương V33m2
41Cửa nhựa lõi thép mở quay trong,cửa đi 1 cánh kính dày 5.0mmTheo nội dung chương V14,22m2
42Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo nội dung chương V23,994m2
43Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo nội dung chương V20,55m2
44Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo nội dung chương V1,68m2
45Hai cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mmTheo nội dung chương V5,814m2
46Vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm loại có diện tích F >1,0 m2Theo nội dung chương V65,368m2
47Lắp dựng cửa không có khuônTheo nội dung chương V164,626m2 cấu kiện
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo nội dung chương V1,2555tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo nội dung chương V70,2m2
50Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mmTheo nội dung chương V5,5385100m2
51Lợp mái tôn úp nócTheo nội dung chương V0,4736100m2
52Cửa tôn lên mái cách 500x500mmTheo nội dung chương V1cửa
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V75,9244m2
54Ngâm nước XM cho mái nhà và sàn WC.Theo nội dung chương V22,7772m3
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo nội dung chương V75,924m2
56Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo nội dung chương V165,0762m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V307,0679m2
58Trát +bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo nội dung chương V176,185m2
59Trát +bả lớp bám dính xi măng xà dầm, vữa XM mác 75.Theo nội dung chương V102,4664m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V729,3755m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V350,6606m2
62Trát +bả lớp bám dính xi măng má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mácTheo nội dung chương V126,4414m2
63Trát +bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo nội dung chương V79,396m2
64Trát +bả lớp bám dính xi măng xà dầm, vữa XM mác 75.Theo nội dung chương V335,2928m2
65Trát +bả lớp bám dính xi măng trần, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V396,3768m2
66Trát +bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V23,95m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V259,9m
68Đắp trát tán đầu cộtTheo nội dung chương V26cái
69ốp tường WC gạch men kính, gạch 300x600mmTheo nội dung chương V214,192m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo nội dung chương V37,5792m2
71Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu xanh xậmTheo nội dung chương V12,462m2
72Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng sángTheo nội dung chương V21,1816m2
73Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng sángTheo nội dung chương V28,2063m2
74Lát đá granit tự nhiên mầu đen kim sa bàn đá WC, vữa XM cát mịn mác 75Theo nội dung chương V4,96m2
75Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi.Theo nội dung chương V8lỗ
76Mài bo cạnhTheo nội dung chương V16md
77Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu(theo thiết kế).Theo nội dung chương V8bộ
78Lát đá granit mầu xám ngưỡng cửa, vữa XM cát mịn mác 75Theo nội dung chương V5,3592m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo nội dung chương V49,7286m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V463,331m2
81Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactTheo nội dung chương V8,5m2
82Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổiTheo nội dung chương V114,1928m2
83Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổiTheo nội dung chương V48,3968m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo nội dung chương V729,3755m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo nội dung chương V857,311m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo nội dung chương V307,0679m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo nội dung chương V278,652m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V1.586,6865m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V585,7199m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V206,3226m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo nội dung chương V6,3405100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN
1Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo nội dung chương V1.400m
2Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo nội dung chương V420m
3Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo nội dung chương V350m
4Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Theo nội dung chương V210m
5Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2Theo nội dung chương V175m
6Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2Theo nội dung chương V120m
7Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2Theo nội dung chương V42m
8Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo nội dung chương V120m
9Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo nội dung chương V30m
10Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo nội dung chương V12m
11Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo nội dung chương V700m
12Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo nội dung chương V210m
13Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmTheo nội dung chương V175m
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo nội dung chương V10máy
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo nội dung chương V16cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo nội dung chương V11cái
17Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạchTheo nội dung chương V52cái
18Đèn neon ba (2x18w)-220V, máng đèn InoxTheo nội dung chương V42bộ
19Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220VTheo nội dung chương V26bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo nội dung chương V20cái
21Aptomat MCB-1P-10A-4,5kATheo nội dung chương V13cái
22Aptomat MCB-1P-16A-4,5kATheo nội dung chương V11cái
23Aptomat MCB-1P-20A-4,5kATheo nội dung chương V8cái
24Aptomat MCB-1P-32A-6kATheo nội dung chương V12cái
25Aptomat MCB-1P-50A-6kATheo nội dung chương V4cái
26Aptomat MCB-3P-63A-10kATheo nội dung chương V1cái
27Aptomat MCCB-3P-63A-18kATheo nội dung chương V1cái
28Aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo nội dung chương V1cái
29Cầu chì xoáyTheo nội dung chương V6cái
30Đèn báo hiệu pha kiểu lắp bảngTheo nội dung chương V6bộ
31Hộp điện phòng lắp 8 MCB âm tườngTheo nội dung chương V8hộp
32Tủ điện tầng 500x300x200mmTheo nội dung chương V1hộp
33Tủ điện tổng 600x400x250mmTheo nội dung chương V1hộp
34Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mTheo nội dung chương V8cọc
35Dây tiếp địa đồng trần M50Theo nội dung chương V10m
36Băng đồng tiếp địa 40x4mmTheo nội dung chương V24m
37Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thépTheo nội dung chương V1cái
38Đào móng băng, rộng Theo nội dung chương V9,6m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo nội dung chương V9,6m3
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo nội dung chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo nội dung chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo nội dung chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo nội dung chương V0,12100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo nội dung chương V0,24100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo nội dung chương V0,28100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo nội dung chương V0,04100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo nội dung chương V0,12100m
9Côn PPR D25x20mmTheo nội dung chương V8cái
10Côn PPR D32x25mmTheo nội dung chương V1cái
11Côn PPR D40x32mmTheo nội dung chương V1cái
12Cút PPR D20mmTheo nội dung chương V24cái
13Cút PPR D25mmTheo nội dung chương V26cái
14Cút PPR D40mmTheo nội dung chương V6cái
15Cút ren trong PPR D20x1/2''mmTheo nội dung chương V22cái
16Tê PPR D25x20mmTheo nội dung chương V14cái
17Tê PPR D25mmTheo nội dung chương V6cái
18Tê PPR D32x25mmTheo nội dung chương V1cái
19Tê PPR D40x25mmTheo nội dung chương V2cái
20Tê PPR D40mmTheo nội dung chương V2cái
21Măng sông PPR ren trong D25x1/2"mmTheo nội dung chương V8cái
22Măng sông PPR ren trong D40x5/4''mmTheo nội dung chương V10cái
23Măng sông PPR ren ngoài D40x5/4''mmTheo nội dung chương V5cái
24Van PPR 2 chiều D20mmTheo nội dung chương V4cái
25Van PPR 2 chiều D32mmTheo nội dung chương V5cái
26Van phao cơ D20mmTheo nội dung chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo nội dung chương V0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo nội dung chương V0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo nội dung chương V0,08100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo nội dung chương V0,98100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo nội dung chương V0,24100m
32Bạc PVC D90x42mmTheo nội dung chương V4cái
33Bạc PVC D90x60mmTheo nội dung chương V1cái
34Bạc PVC D110x48mmTheo nội dung chương V6cái
35Bạc PVC D110x60mmTheo nội dung chương V1cái
36Cút PVC D42mmTheo nội dung chương V4cái
37Cút PVC D48mmTheo nội dung chương V6cái
38Chếch PVC D42mmTheo nội dung chương V8cái
39Chếch PVC D48mmTheo nội dung chương V12cái
40Chếch PVC D60mmTheo nội dung chương V4cái
41Chếch PVC D90mmTheo nội dung chương V57cái
42Chếch PVC D110mmTheo nội dung chương V20cái
43Y PVC D90mmTheo nội dung chương V21cái
44Y PVC D110mmTheo nội dung chương V20cái
45Tê PVC D60mmTheo nội dung chương V2cái
46Tê PVC D110mmTheo nội dung chương V6cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo nội dung chương V1cái
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo nội dung chương V8bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang)Theo nội dung chương V8cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo nội dung chương V8cái
51Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm cả bộ xả)Theo nội dung chương V6bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo nội dung chương V4bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo nội dung chương V4bộ
54Lắp đặt gương soiTheo nội dung chương V4cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo nội dung chương V12cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo nội dung chương V8cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo nội dung chương V2bể
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo nội dung chương V4cái
H BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung chương V5,7059100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung chương V2,2607100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung chương V19,8803m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo nội dung chương V67,4379m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo nội dung chương V28,652m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung chương V0,3938m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo nội dung chương V11,0626m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tườngTheo nội dung chương V4,7677100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V5,1473tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V10,8697tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung chương V3,6036tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V323m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V322m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V487,75m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo nội dung chương V469m2
16Băng chặn nước PVC WATERSTOP V15 xử lý mach ngừng tại các vị trí tiếp giáp tườngTheo nội dung chương V58md
I TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung chương V0,2009100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung chương V0,169100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung chương V0,0522100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung chương V0,0522100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung chương V1,4274m3
6Bê tông móng chiều rộng Theo nội dung chương V1,8413m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V1,3482m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,0735tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,0119tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,0532tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,0309tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,2024tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung chương V0,1584100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung chương V0,1226100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo nội dung chương V1,4646m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo nội dung chương V1,4646m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V15,1744m2
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung chương V8,5932m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung chương V0,6002m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V1,0112m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V2,5175m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V0,1808m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,0157tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,059tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,0258tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,1693tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,2374tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo nội dung chương V0,0083tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo nội dung chương V0,0165tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung chương V0,1056100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung chương V0,0703100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo nội dung chương V0,306100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo nội dung chương V0,0266100m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V56,276m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V42,168m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V30,6m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V72,768m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung chương V56,276m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V24,48m2
40Cửa sắt xếpTheo nội dung chương V5,76m2
41Lắp dựng cửa sắt xếpTheo nội dung chương V5,76m2
42Cửa sổ khuôn nhôm kính trắng mờ dày 5mmTheo nội dung chương V0,54m2
43Lắp dựng cửa khung nhômTheo nội dung chương V0,54m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mmTheo nội dung chương V0,128100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTheo nội dung chương V8cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo nội dung chương V4cái
47Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo nội dung chương V1tủ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo nội dung chương V1cái
49Cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo nội dung chương V20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo nội dung chương V5m
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo nội dung chương V1bộ
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương rộng Theo nội dung chương V2,72100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung chương V0,936100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo nội dung chương V1,784100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung chương V0,936100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung chương V0,936100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo nội dung chương V0,936100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo nội dung chương V0,78100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo nội dung chương V2,3641000v
9Biến dòng 300/5ATheo nội dung chương V3bộ
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo nội dung chương V1cái
11Chuyển mạch Vol kếTheo nội dung chương V1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo nội dung chương V1cái
13Cầu chì 2ATheo nội dung chương V3cái
14Đèn tín hiệu 3W-220VTheo nội dung chương V3bộ
15Aptomat MCCB-3P-320A-36kATheo nội dung chương V1cái
16Aptomat MCCB-3P-300A-36kATheo nội dung chương V1cái
17Aptomat MCCB-3P-100A-18kATheo nội dung chương V1cái
18Aptomat MCCB-3P-80A-18kATheo nội dung chương V1cái
19Aptomat MCCB-3P-25A-18kATheo nội dung chương V1cái
20Aptomat MCCB-2P-63A-18kATheo nội dung chương V1cái
21Aptomat MCCB-2P-50A-18kATheo nội dung chương V1cái
22Aptomat MCCB-2P-32A-18kATheo nội dung chương V1cái
23Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo nội dung chương V110m
24Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo nội dung chương V160m
25Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Theo nội dung chương V55m
26Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo nội dung chương V60m
27Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo nội dung chương V60m
28Ống vặn xoắn HDPE D130/100mmTheo nội dung chương V6m
29Ống vặn xoắn HDPE D65/50mmTheo nội dung chương V410m
30Ống vặn xoắn HDPE D50/40mmTheo nội dung chương V86m
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương rộng Theo nội dung chương V0,2873100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo nội dung chương V0,2873100m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo nội dung chương V0,217100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo nội dung chương V0,98100m
5Cút thép tráng kẽm D32mmTheo nội dung chương V5cái
6Tê thép tráng kẽm D32mmTheo nội dung chương V2cái
7Cút PPR D25mmTheo nội dung chương V8cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo nội dung chương V3cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32mmTheo nội dung chương V1cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo nội dung chương V4,8216100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Theo nội dung chương V0,3526100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung chương V0,0721100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung chương V0,5869100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung chương V3,7912100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung chương V1,3109100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung chương V1,3109100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo nội dung chương V1,3109100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung chương V1,9222m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo nội dung chương V14,8787m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo nội dung chương V1,3812100m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung chương V90,4174m2
22Lắp đặt nắp ga thăm bằng gang 850x850mmTheo nội dung chương V11cái
23Lắp đặt nắp ga thăm bằng gang 1050x1050mmTheo nội dung chương V2cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmTheo nội dung chương V139đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmTheo nội dung chương V58đoạn ống
26Đế cống D400mmTheo nội dung chương V280cái
27Đế cống D600mmTheo nội dung chương V112cái
L SÂN ĐƯỜNG
1Lót nilon tái sinhTheo nội dung chương V9,9100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo nội dung chương V1,485100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo nội dung chương V237,6m3
4Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo nội dung chương V2,6m
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo nội dung chương V12,9m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.51
2 Chỉ huy phó 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) 5 - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
4 Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
5 Tổ trưởng tổ thi công 10 - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào, thể tích gầu từ >=0,8m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt2
4 Cần cẩu >=30 tấn Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa 180l Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
10 Mát phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->