Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công Kho vật tư, nhà điều hành, bể nước ngầm 250m3, trạm bơm, điện ngoài nhà, nước ngoài nhà, sân, đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục dự trữ nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công Kho vật tư, nhà điều hành, bể nước ngầm 250m3, trạm bơm, điện ngoài nhà, nước ngoài nhà, sân, đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:27:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,624,400,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, thể tích gầu từ >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu >=30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa 180l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mát phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục dự trữ nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công Kho vật tư, nhà điều hành, bể nước ngầm 250m3, trạm bơm, điện ngoài nhà, nước ngoài nhà, sân, đường Kho dự trữ Lai Châu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục DTNN, Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục DTNN; Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.7620252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục DTNN, Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục DTNN, Số 04 Ngõ Hàng chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung chương V | 11,847 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung chương V | 5,8401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung chương V | 4,0214 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung chương V | 7,3149 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung chương V | 5,3777 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung chương V | 5,3777 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung chương V | 5,3777 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Theo nội dung chương V | 5,3777 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung chương V | 25,8287 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo nội dung chương V | 16,4205 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo nội dung chương V | 121,7769 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung chương V | 27,2265 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 252,4355 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo nội dung chương V | 116,5985 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo nội dung chương V | 4,9223 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung chương V | 79,8848 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 9,5861 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 1,2036 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo nội dung chương V | 3,8566 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo nội dung chương V | 4,08 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính | Theo nội dung chương V | 0,3038 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính | Theo nội dung chương V | 0,347 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính >18 mm | Theo nội dung chương V | 1,77 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính | Theo nội dung chương V | 10,4526 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính | Theo nội dung chương V | 0,9632 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung chương V | 3,3743 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung chương V | 0,4408 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung chương V | 0,7824 | 100m2 |
| 29 | Mài tăng cứng mặt nền bê tông phụ gia xi măng | Theo nội dung chương V | 1.240,8201 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 129,0918 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung chương V | 210,9016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung chương V | 1,6959 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo nội dung chương V | 26,7828 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 44,3934 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 15,1578 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 5,0462 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,9835 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 1,2756 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 4,2692 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 1,8295 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 2,0055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 0,0312 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 1,4756 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,3464 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 0,6652 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo nội dung chương V | 3,397 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo nội dung chương V | 4,6307 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo nội dung chương V | 1,0105 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo nội dung chương V | 0,6087 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ 21m | Theo nội dung chương V | 12,8164 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo nội dung chương V | 9,6762 | tấn |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Theo nội dung chương V | 3,7242 | tấn |
| 23 | Sản xuất hệ khung dầm trần (không bao gồm thép hộp 50x50x2) | Theo nội dung chương V | 2,315 | tấn |
| 24 | Sản xuất hệ khung dầm trần (bao gồm thép hộp 50x50x2) | Theo nội dung chương V | 4,0883 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo nội dung chương V | 12,8164 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo nội dung chương V | 9,6762 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng+ hệ dầm trần thép liên kết bằng bu lông | Theo nội dung chương V | 10,1275 | tấn |
| 28 | Sản xuất lan can thép | Theo nội dung chương V | 0,0754 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo nội dung chương V | 3,96 | m2 |
| 30 | Sản xuất thang sắt | Theo nội dung chương V | 0,6248 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang sắt hộp | Theo nội dung chương V | 0,6248 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa thép tráng kẽm KT 100x60x4mm | Theo nội dung chương V | 82,56 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo nội dung chương V | 95,6464 | m2 |
| 34 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh. | Theo nội dung chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa đi lớp trong lưới thép mắt cáo (Tạm tính theo cửa lưới cố định dùng cho khu công nghiệp) | Theo nội dung chương V | 100,6 | m2 |
| 36 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh. | Theo nội dung chương V | 6 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 28,5696 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa thép tráng kẽm KT 100x60x4mm | Theo nội dung chương V | 12,88 | m |
| 39 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ2 loại 02 cánh. | Theo nội dung chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ2 loại 02 cánh. | Theo nội dung chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 4,1216 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa thép tráng kẽm KT 60x60x2mm | Theo nội dung chương V | 3,7 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo nội dung chương V | 1,9584 | m2 |
| 44 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ3 loại 01 cánh. | Theo nội dung chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh khung thép hộp 60x60mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo nội dung chương V | 11,52 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa lưới thép chống côn trùng | Theo nội dung chương V | 11,52 | m2 |
| 47 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài). | Theo nội dung chương V | 14 | Bộ |
| 48 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài). | Theo nội dung chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo nội dung chương V | 11,52 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo nội dung chương V | 13,4679 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Theo nội dung chương V | 60,58 | m |
| 52 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm | Theo nội dung chương V | 1.249,7092 | m2 |
| 53 | Nẹp trần tôn | Theo nội dung chương V | 161,84 | md |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 152,6608 | m2 |
| 55 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái | Theo nội dung chương V | 30,2602 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo nội dung chương V | 152,661 | m2 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo nội dung chương V | 587,4716 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 1.234,5295 | m2 |
| 59 | Trát + bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Theo nội dung chương V | 93,808 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 859,822 | m2 |
| 61 | Trát + bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 31,824 | m2 |
| 62 | Trát + bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Theo nội dung chương V | 147,016 | m2 |
| 63 | Trát + bả lớp bám dính xi măng xà dầm, vữa XM mác 75. | Theo nội dung chương V | 462,7 | m2 |
| 64 | Trát + bả lớp bám dính xi măng trần, vữa XM mác 75. | Theo nội dung chương V | 162 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 825,2 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 1.328,337 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 891,646 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 594,0972 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 2.383,723 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo nội dung chương V | 13,6698 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo nội dung chương V | 12,6756 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo nội dung chương V | 51,4203 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo nội dung chương V | 1,992 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo nội dung chương V | 96 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác D90mm | Theo nội dung chương V | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo nội dung chương V | 330 | m |
| 2 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo nội dung chương V | 76 | m |
| 3 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo nội dung chương V | 330 | m |
| 4 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo nội dung chương V | 76 | m |
| 5 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo nội dung chương V | 75 | m |
| 6 | Ống nhựa đặc chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D20mm | Theo nội dung chương V | 320 | m |
| 7 | Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V | Theo nội dung chương V | 24 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Theo nội dung chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-10A- 4,5KA | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-1P-20A- 4,5KA | Theo nội dung chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB-1P-32A- 6KA | Theo nội dung chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB-1P-50A-10KA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Theo nội dung chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện tổng 500x300x200mm | Theo nội dung chương V | 1 | hộp |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m. | Theo nội dung chương V | 8 | cọc |
| 16 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Theo nội dung chương V | 24 | m |
| 17 | Dây đồng trần M50 | Theo nội dung chương V | 10 | m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung chương V | 13,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo nội dung chương V | 13,6 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung chương V | 6,3082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung chương V | 4,7545 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính từ cos -0,45 đến cos 0) | Theo nội dung chương V | 0,9888 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo nội dung chương V | 24,5301 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo nội dung chương V | 70,7211 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung chương V | 8,8532 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo nội dung chương V | 28,0243 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung chương V | 3,9776 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,2068 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Theo nội dung chương V | 0,2889 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Theo nội dung chương V | 0,3548 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm | Theo nội dung chương V | 1,0988 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo nội dung chương V | 2,6296 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo nội dung chương V | 0,8208 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 3,5041 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung chương V | 1,8976 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung chương V | 0,2793 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung chương V | 0,5867 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung chương V | 0,608 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung chương V | 63,189 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 5,9837 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung chương V | 0,4422 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 4,266 | m3 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 26,376 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 6,4272 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 26,376 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,1872 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,0823 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,1842 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Theo nội dung chương V | 0,1101 | 1tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo nội dung chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung chương V | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung chương V | 59,7491 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung chương V | 97,7103 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung chương V | 7,7985 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo nội dung chương V | 15,8158 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo nội dung chương V | 5,4135 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo nội dung chương V | 1,4845 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo nội dung chương V | 13,9709 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung chương V | 47,8753 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung chương V | 58,4168 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 3,1171 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo nội dung chương V | 11,1239 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,7464 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,7116 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 2,0405 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 1,4954 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 3,5502 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 1,7466 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,6526 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 0,9935 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 7,0133 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,3153 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 0,0735 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo nội dung chương V | 1,9595 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo nội dung chương V | 4,9597 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo nội dung chương V | 5,5854 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo nội dung chương V | 0,2396 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo nội dung chương V | 1,2819 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo nội dung chương V | 1,484 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo nội dung chương V | 1,484 | tấn |
| 30 | Sản xuất thang sắt | Theo nội dung chương V | 0,0214 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép làm bậc thang sắt lên mái | Theo nội dung chương V | 0,021 | tấn |
| 32 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng INOX, kích thước D80mm | Theo nội dung chương V | 10,5828 | m |
| 33 | Thanh ngang lan can cầu thang INOX D20x2mm | Theo nội dung chương V | 42,3312 | m |
| 34 | Thanh đứng lan can cầu thang INOX dẹt 50x5mm ) | Theo nội dung chương V | 15,4857 | m |
| 35 | Thanh đứng lan can cầu thang INOX D25x2mm | Theo nội dung chương V | 1,4453 | m |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo nội dung chương V | 9,5245 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can sắt hành lang | Theo nội dung chương V | 0,4053 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 233,8986 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt VXM75 | Theo nội dung chương V | 33,864 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay ra ngoài,cửa đi 2 cánh kính dày 6.38mm | Theo nội dung chương V | 33 | m2 |
| 41 | Cửa nhựa lõi thép mở quay trong,cửa đi 1 cánh kính dày 5.0mm | Theo nội dung chương V | 14,22 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo nội dung chương V | 23,994 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo nội dung chương V | 20,55 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo nội dung chương V | 1,68 | m2 |
| 45 | Hai cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm | Theo nội dung chương V | 5,814 | m2 |
| 46 | Vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm loại có diện tích F >1,0 m2 | Theo nội dung chương V | 65,368 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo nội dung chương V | 164,626 | m2 cấu kiện |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo nội dung chương V | 1,2555 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo nội dung chương V | 70,2 | m2 |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm | Theo nội dung chương V | 5,5385 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo nội dung chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 52 | Cửa tôn lên mái cách 500x500mm | Theo nội dung chương V | 1 | cửa |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 75,9244 | m2 |
| 54 | Ngâm nước XM cho mái nhà và sàn WC. | Theo nội dung chương V | 22,7772 | m3 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo nội dung chương V | 75,924 | m2 |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo nội dung chương V | 165,0762 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 307,0679 | m2 |
| 58 | Trát +bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Theo nội dung chương V | 176,185 | m2 |
| 59 | Trát +bả lớp bám dính xi măng xà dầm, vữa XM mác 75. | Theo nội dung chương V | 102,4664 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 729,3755 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 350,6606 | m2 |
| 62 | Trát +bả lớp bám dính xi măng má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác | Theo nội dung chương V | 126,4414 | m2 |
| 63 | Trát +bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Theo nội dung chương V | 79,396 | m2 |
| 64 | Trát +bả lớp bám dính xi măng xà dầm, vữa XM mác 75. | Theo nội dung chương V | 335,2928 | m2 |
| 65 | Trát +bả lớp bám dính xi măng trần, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 396,3768 | m2 |
| 66 | Trát +bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 23,95 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 259,9 | m |
| 68 | Đắp trát tán đầu cột | Theo nội dung chương V | 26 | cái |
| 69 | ốp tường WC gạch men kính, gạch 300x600mm | Theo nội dung chương V | 214,192 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo nội dung chương V | 37,5792 | m2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu xanh xậm | Theo nội dung chương V | 12,462 | m2 |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng sáng | Theo nội dung chương V | 21,1816 | m2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng sáng | Theo nội dung chương V | 28,2063 | m2 |
| 74 | Lát đá granit tự nhiên mầu đen kim sa bàn đá WC, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo nội dung chương V | 4,96 | m2 |
| 75 | Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi. | Theo nội dung chương V | 8 | lỗ |
| 76 | Mài bo cạnh | Theo nội dung chương V | 16 | md |
| 77 | Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu(theo thiết kế). | Theo nội dung chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lát đá granit mầu xám ngưỡng cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo nội dung chương V | 5,3592 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo nội dung chương V | 49,7286 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 463,331 | m2 |
| 81 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo nội dung chương V | 8,5 | m2 |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Theo nội dung chương V | 114,1928 | m2 |
| 83 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Theo nội dung chương V | 48,3968 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo nội dung chương V | 729,3755 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo nội dung chương V | 857,311 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo nội dung chương V | 307,0679 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo nội dung chương V | 278,652 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 1.586,6865 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 585,7199 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 206,3226 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo nội dung chương V | 6,3405 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo nội dung chương V | 1.400 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo nội dung chương V | 420 | m |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo nội dung chương V | 350 | m |
| 4 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo nội dung chương V | 210 | m |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Theo nội dung chương V | 175 | m |
| 6 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Theo nội dung chương V | 120 | m |
| 7 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Theo nội dung chương V | 42 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo nội dung chương V | 120 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo nội dung chương V | 30 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo nội dung chương V | 12 | m |
| 11 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo nội dung chương V | 700 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo nội dung chương V | 210 | m |
| 13 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo nội dung chương V | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo nội dung chương V | 10 | máy |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo nội dung chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo nội dung chương V | 11 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạch | Theo nội dung chương V | 52 | cái |
| 18 | Đèn neon ba (2x18w)-220V, máng đèn Inox | Theo nội dung chương V | 42 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | Theo nội dung chương V | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo nội dung chương V | 20 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Theo nội dung chương V | 13 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Theo nội dung chương V | 11 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Theo nội dung chương V | 12 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-1P-50A-6kA | Theo nội dung chương V | 4 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-3P-63A-10kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB-3P-75A-22kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 29 | Cầu chì xoáy | Theo nội dung chương V | 6 | cái |
| 30 | Đèn báo hiệu pha kiểu lắp bảng | Theo nội dung chương V | 6 | bộ |
| 31 | Hộp điện phòng lắp 8 MCB âm tường | Theo nội dung chương V | 8 | hộp |
| 32 | Tủ điện tầng 500x300x200mm | Theo nội dung chương V | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Theo nội dung chương V | 1 | hộp |
| 34 | Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo nội dung chương V | 8 | cọc |
| 35 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Theo nội dung chương V | 10 | m |
| 36 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Theo nội dung chương V | 24 | m |
| 37 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào móng băng, rộng | Theo nội dung chương V | 9,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo nội dung chương V | 9,6 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo nội dung chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo nội dung chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo nội dung chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo nội dung chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo nội dung chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo nội dung chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo nội dung chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo nội dung chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Côn PPR D25x20mm | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 10 | Côn PPR D32x25mm | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn PPR D40x32mm | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút PPR D20mm | Theo nội dung chương V | 24 | cái |
| 13 | Cút PPR D25mm | Theo nội dung chương V | 26 | cái |
| 14 | Cút PPR D40mm | Theo nội dung chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút ren trong PPR D20x1/2''mm | Theo nội dung chương V | 22 | cái |
| 16 | Tê PPR D25x20mm | Theo nội dung chương V | 14 | cái |
| 17 | Tê PPR D25mm | Theo nội dung chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê PPR D32x25mm | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D40x25mm | Theo nội dung chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D40mm | Theo nội dung chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông PPR ren trong D25x1/2"mm | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 22 | Măng sông PPR ren trong D40x5/4''mm | Theo nội dung chương V | 10 | cái |
| 23 | Măng sông PPR ren ngoài D40x5/4''mm | Theo nội dung chương V | 5 | cái |
| 24 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo nội dung chương V | 4 | cái |
| 25 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo nội dung chương V | 5 | cái |
| 26 | Van phao cơ D20mm | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo nội dung chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo nội dung chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo nội dung chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo nội dung chương V | 0,98 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo nội dung chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Bạc PVC D90x42mm | Theo nội dung chương V | 4 | cái |
| 33 | Bạc PVC D90x60mm | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 34 | Bạc PVC D110x48mm | Theo nội dung chương V | 6 | cái |
| 35 | Bạc PVC D110x60mm | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút PVC D42mm | Theo nội dung chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút PVC D48mm | Theo nội dung chương V | 6 | cái |
| 38 | Chếch PVC D42mm | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 39 | Chếch PVC D48mm | Theo nội dung chương V | 12 | cái |
| 40 | Chếch PVC D60mm | Theo nội dung chương V | 4 | cái |
| 41 | Chếch PVC D90mm | Theo nội dung chương V | 57 | cái |
| 42 | Chếch PVC D110mm | Theo nội dung chương V | 20 | cái |
| 43 | Y PVC D90mm | Theo nội dung chương V | 21 | cái |
| 44 | Y PVC D110mm | Theo nội dung chương V | 20 | cái |
| 45 | Tê PVC D60mm | Theo nội dung chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê PVC D110mm | Theo nội dung chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo nội dung chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm cả bộ xả) | Theo nội dung chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo nội dung chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo nội dung chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo nội dung chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo nội dung chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo nội dung chương V | 2 | bể |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo nội dung chương V | 4 | cái |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung chương V | 5,7059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung chương V | 2,2607 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung chương V | 19,8803 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo nội dung chương V | 67,4379 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo nội dung chương V | 28,652 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung chương V | 0,3938 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo nội dung chương V | 11,0626 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường | Theo nội dung chương V | 4,7677 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 5,1473 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 10,8697 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 3,6036 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 323 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 322 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 487,75 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo nội dung chương V | 469 | m2 |
| 16 | Băng chặn nước PVC WATERSTOP V15 xử lý mach ngừng tại các vị trí tiếp giáp tường | Theo nội dung chương V | 58 | md |
| I | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung chương V | 0,2009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung chương V | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung chương V | 1,4274 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo nội dung chương V | 1,8413 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 1,3482 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,0735 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,0119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,0532 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,0309 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,2024 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo nội dung chương V | 1,4646 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo nội dung chương V | 1,4646 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 15,1744 | m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung chương V | 8,5932 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung chương V | 0,6002 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 1,0112 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 2,5175 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 0,1808 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,0157 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,059 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,0258 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,1693 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,2374 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo nội dung chương V | 0,0083 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo nội dung chương V | 0,0165 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo nội dung chương V | 0,306 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo nội dung chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 56,276 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 42,168 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 30,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 72,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung chương V | 56,276 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 24,48 | m2 |
| 40 | Cửa sắt xếp | Theo nội dung chương V | 5,76 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo nội dung chương V | 5,76 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khuôn nhôm kính trắng mờ dày 5mm | Theo nội dung chương V | 0,54 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo nội dung chương V | 0,54 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Theo nội dung chương V | 0,128 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo nội dung chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo nội dung chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 49 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo nội dung chương V | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo nội dung chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo nội dung chương V | 2,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung chương V | 0,936 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo nội dung chương V | 1,784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung chương V | 0,936 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung chương V | 0,936 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung chương V | 0,936 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo nội dung chương V | 0,78 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo nội dung chương V | 2,364 | 1000v |
| 9 | Biến dòng 300/5A | Theo nội dung chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Vol kế | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A | Theo nội dung chương V | 3 | cái |
| 14 | Đèn tín hiệu 3W-220V | Theo nội dung chương V | 3 | bộ |
| 15 | Aptomat MCCB-3P-320A-36kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB-3P-300A-36kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB-3P-100A-18kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB-3P-80A-18kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB-3P-25A-18kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB-2P-63A-18kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB-2P-50A-18kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB-2P-32A-18kA | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo nội dung chương V | 110 | m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo nội dung chương V | 160 | m |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo nội dung chương V | 55 | m |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo nội dung chương V | 60 | m |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo nội dung chương V | 60 | m |
| 28 | Ống vặn xoắn HDPE D130/100mm | Theo nội dung chương V | 6 | m |
| 29 | Ống vặn xoắn HDPE D65/50mm | Theo nội dung chương V | 410 | m |
| 30 | Ống vặn xoắn HDPE D50/40mm | Theo nội dung chương V | 86 | m |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo nội dung chương V | 0,2873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo nội dung chương V | 0,2873 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo nội dung chương V | 0,217 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo nội dung chương V | 0,98 | 100m |
| 5 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Theo nội dung chương V | 5 | cái |
| 6 | Tê thép tráng kẽm D32mm | Theo nội dung chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút PPR D25mm | Theo nội dung chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo nội dung chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32mm | Theo nội dung chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo nội dung chương V | 4,8216 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo nội dung chương V | 0,3526 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung chương V | 0,5869 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung chương V | 3,7912 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung chương V | 1,3109 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung chương V | 1,3109 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung chương V | 1,3109 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung chương V | 1,9222 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung chương V | 14,8787 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo nội dung chương V | 1,3812 | 100m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung chương V | 90,4174 | m2 |
| 22 | Lắp đặt nắp ga thăm bằng gang 850x850mm | Theo nội dung chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp ga thăm bằng gang 1050x1050mm | Theo nội dung chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Theo nội dung chương V | 139 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Theo nội dung chương V | 58 | đoạn ống |
| 26 | Đế cống D400mm | Theo nội dung chương V | 280 | cái |
| 27 | Đế cống D600mm | Theo nội dung chương V | 112 | cái |
| L | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót nilon tái sinh | Theo nội dung chương V | 9,9 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo nội dung chương V | 1,485 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung chương V | 237,6 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo nội dung chương V | 2,6 | m |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo nội dung chương V | 12,9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) | 5 | - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ thi công | 10 | - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào, thể tích gầu từ >=0,8m3 | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cần cẩu >=30 tấn | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa 180l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Mát phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi