Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đường từ cuối khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu đến hẻm số 01 Thái Phiên, thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đường từ cuối khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu đến hẻm số 01 Thái Phiên, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:25:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,841,537,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu rung ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc lật ≥ 2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đường từ cuối khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu đến hẻm số 01 Thái Phiên, thành phố Đà Lạt Xây dựng đường từ cuối khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu đến hẻm số 01 Thái Phiên, phường 12, thành phố Đà Lạt 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định; 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 5.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 10. Văn bản xác nhận không nợ thuế; 11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL; 12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V_E-HSMT | 2,0217 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chương V_E-HSMT | 2,0217 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 4km ≤ 5km, đất cấp I (*4km) | Theo chương V_E-HSMT | 2,0217 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*2km) | Theo chương V_E-HSMT | 2,0217 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 2,5123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 3,4656 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | San đầm xáo xới đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V_E-HSMT | 3,3703 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 1,6974 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V_E-HSMT | 1,6344 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 2,5557 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | Theo chương V_E-HSMT | 2,5557 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) | Theo chương V_E-HSMT | 2,5557 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V_E-HSMT | 2,983 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V_E-HSMT | 2,957 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V_E-HSMT | 16,7474 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chương V_E-HSMT | 2,7834 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chương V_E-HSMT | 2,7834 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 40km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*40km) | Theo chương V_E-HSMT | 2,7834 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V_E-HSMT | 16,7474 | 100 m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng | Theo chương V_E-HSMT | 25,52 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 38,27 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng | Theo chương V_E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Theo chương V_E-HSMT | 6,2094 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 97,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V_E-HSMT | 1,5876 | 100 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D= | Theo chương V_E-HSMT | 3,0164 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D= | Theo chương V_E-HSMT | 1,9448 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 23,81 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V_E-HSMT | 441 | cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng hố thu | Theo chương V_E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo chương V_E-HSMT | 0,4214 | 100 m2 |
| 3 | Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 4 | Thép 100x100x8 hố thu | Theo chương V_E-HSMT | 0,2245 | tấn |
| 5 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan hố thu D | Theo chương V_E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố thu D | Theo chương V_E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 8 | Thép 125x125x10 tấm đan hố thu | Theo chương V_E-HSMT | 0,3725 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố thu bê tông đúc sẵn trọng lượng 192kg (từ 50kg đến 200kg) bằng cần cẩu | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 0,2195 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo chương V_E-HSMT | 0,0174 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng cống | Theo chương V_E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V_E-HSMT | 0,061 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cống | Theo chương V_E-HSMT | 1,0552 | 100 m2 |
| 17 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 18 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,917 | tấn |
| 19 | Bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1m, quy cách cống 800x600mm | Theo chương V_E-HSMT | 16 | đoạn |
| 21 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 22 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bản vượt | Theo chương V_E-HSMT | 0,096 | 100 m2 |
| 24 | Cốt thép bản vượt thép D | Theo chương V_E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản vượt thép D | Theo chương V_E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 26 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 27 | Lắp dựng bản vượt (Trọng lượng 480kg) | Theo chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,0642 | 100 m3 |
| E | CỐNG HỘP 2X2M (KM0+200.30) | |||
| 1 | Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 1,4184 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng | Theo chương V_E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V_E-HSMT | 0,1432 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 7 | Cốt thép hộp cống, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 3,5524 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo chương V_E-HSMT | 1,593 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 24,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 2250mm | Theo chương V_E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V_E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe co dãn | Theo chương V_E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 13 | Trát mối nối khe co dãn, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 3,83 | m2 |
| 14 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 15 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo chương V_E-HSMT | 0,0451 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông gờ chắn bánh chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 18 | Cốt thép bảo vệ mặt cống (móng), đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bảo vệ mặt cống | Theo chương V_E-HSMT | 0,0326 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông bảo vệ mặt cống (móng) chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng tường cánh | Theo chương V_E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V_E-HSMT | 0,3724 | 100 m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 26 | Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 27 | Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 0,4778 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tường cánh, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 0,33 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông tường cánh chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường cánh | Theo chương V_E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 31 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 1,0386 | 100 m3 |
| 32 | Thi công lớp đá (0x4) đệm bản vượt | Theo chương V_E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,1462 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản vượt | Theo chương V_E-HSMT | 0,0604 | 100 m2 |
| 36 | Bê tông bản vượt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 37 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo chương V_E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 38 | Bu long đk16; L=300 | Theo chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Thép tròn liên kết cột lan can đk | Theo chương V_E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,0992 | 100 m |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất ốp mái, đất cấp I | Theo chương V_E-HSMT | 1,3532 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chương V_E-HSMT | 1,3532 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4km) | Theo chương V_E-HSMT | 1,3532 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*2km) | Theo chương V_E-HSMT | 1,3532 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 25,43 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 77,81 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo | Theo chương V_E-HSMT | 5 | trụ |
| 3 | Cung cấp biển báo tam gíac cạnh 70cm | Theo chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng) | Theo chương V_E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 5 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (sơn vàng) | Theo chương V_E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 6 | Tấm tôn sóng, L=2.32m | Theo chương V_E-HSMT | 61 | tấm |
| 7 | Cột D141.3mm, dày 4.5mm, L=2m | Theo chương V_E-HSMT | 62 | cột |
| 8 | Tấm đầu kích thước (700x310x3) mm | Theo chương V_E-HSMT | 2 | tấm |
| 9 | Mắt phản quang tam giác | Theo chương V_E-HSMT | 62 | cái |
| 10 | Bản đệm 70x300x5mm | Theo chương V_E-HSMT | 62 | hộp |
| 11 | Bulon 20, L= 180 | Theo chương V_E-HSMT | 62 | bộ |
| 12 | Bulon 16, L=36 | Theo chương V_E-HSMT | 620 | bộ |
| 13 | Đóng cọc ống thép trụ hộ lan (sâu 1,2m) | Theo chương V_E-HSMT | 0,744 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V_E-HSMT | 122 | m |
| H | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3: (0,387+0,3)/2x0,650 x md, đất cấp 2 | Theo chương V_E-HSMT | 51,0183 | m³ |
| 2 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Theo chương V_E-HSMT | 2.824 | viên |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,300+0,343)/2x0,320x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (1,816m3), (hs x 1,02) | Theo chương V_E-HSMT | 22,236 | m³ |
| 4 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 150 | Theo chương V_E-HSMT | 228,5 | m |
| 5 | Đắp đất mương cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay: (0,343+0,387)/2x0,330 x md, đất cấp 3 | Theo chương V_E-HSMT | 27,5228 | m³ |
| 6 | Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3: 0,5x0,5x0,9 | Theo chương V_E-HSMT | 2,025 | m³ |
| 7 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: 0,225m3/móng, (C3322) | Theo chương V_E-HSMT | 2,025 | m³ |
| 8 | Boulon móng trụ M24x650 | Theo chương V_E-HSMT | 9 | bộ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm, đường kính ống 40mm | Theo chương V_E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 2 | Lắp dây cáp ngầm điện CXV/DSTA 2x16 mm² | Theo chương V_E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 3 | Kéo rãi dây tiếp địa Ø6 dưới mương cáp | Theo chương V_E-HSMT | 233 | m |
| 4 | Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6 | Theo chương V_E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp cột đèn mạ kẽm cao 7m dày 3mm Ø78/165 cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn đơn kiểu Ø78 cao 1,5m vươn xa 2m dày 3mm | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cần |
| 7 | Lắp đèn Led 120W-3000K (dimming 5 cấp công suất) cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp dây luồn CVV 3x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V_E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 9 | Bảng nhựa + boulon (bảng điện cửa cột 1 đèn) | Theo chương V_E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Bảng đôminô TB 4P-60A (bảng điện cửa cột 1 đèn) | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp RCBO 6A (chống rò điện) vào bảng điện trụ đèn | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 16 mm² | Theo chương V_E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cọc |
| 14 | Bass sắt 200x40x6 mạ kẽm | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Bou lon Ø12x25 mạ kẽm | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Dây sắt Ø6 mạ kẽm nối cọc tiếp địa( 3m/trụ) | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6 | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Sơn xịt đánh số cột thép (0,5 kg/cột) | Theo chương V_E-HSMT | 4,5 | cột |
| 19 | Tủ điện chiếu sáng 1 pha 50A | Theo chương V_E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Bảng điện 300 x 400 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | MCCB 1P 2 cực 50A (tổng) loại khối chỉnh dòng (0,8-1,0) x ln - 50KA | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB 2P-6A-6KA | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Thanh ray lắp MCB 2P-6A-6KA | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Relay Timer điện tử 220V (loại PLC- LOGO-230RC4) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Contactor 3 pha 32A | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCCB 2P 30A (nhánh) - 22KA | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 (3 cọc/bộ) | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Dây sắt Ø6 mạ kẽm nối cọc tiếp địa dài 3m (1 bộ 3 dây) | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng trụ M8,5-a đất cấp 2 để nhổ trụ (0,33m3/móng) | Theo chương V_E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 2 | Thu hồi đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | - Thu hồi Bolt 2ĐR Ø22x600 mạ Zn + 2 tán | Theo chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | - Thu hồi Long đền 60x60 lỗ Ø24 dày 8mm mạ Zn | Theo chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đắp đất móng trụ M8,5-a độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc (0,7m3/móng) | Theo chương V_E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đà cản về bãi tập kết (cự ly 200m) | Theo chương V_E-HSMT | 0,264 | tấn/km |
| 7 | Đào đất móng trụ M8,5-BT cấp III (0,450m3/móng) | Theo chương V_E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 8 | Đổ Béton móng trụ M200 bằng máy kết hợp thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ M8,5-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Theo chương V_E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 10 | - Vận chuyển xi măng PC40 (cự ly 100m) | Theo chương V_E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 11 | - Vận chuyển cát vàng (cự ly 100m) | Theo chương V_E-HSMT | 0,5417 | m3 |
| 12 | - Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m) | Theo chương V_E-HSMT | 0,8936 | m3 |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ BTLT8,5m | Theo chương V_E-HSMT | 3 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT8,5m | Theo chương V_E-HSMT | 3 | trụ |
| 3 | Vận chuyển rải trụ BTLT8,5m trong phạm vi công trình (cự ly 100m) | Theo chương V_E-HSMT | 2,4 | tấn/km |
| 4 | Tháo Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,106 | km |
| 5 | Lắp Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,106 | km |
| 6 | - Kẹp đỡ dây LV.ABC 2-4 x 50-95mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | - Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo chương V_E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp điện kế 1 pha | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tháo, lắp điện kế 3 pha | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Theo chương V_E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Tháo lắp dây Duplex | Theo chương V_E-HSMT | 0,075 | km/dây |
| 12 | - Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp+2 treo điện kế) | Theo chương V_E-HSMT | 20 | m |
| 13 | - Khóa đai 4 cái (2 treo cáp+2 treo điện kế) | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | - Kẹp IPC 1BL đấu nối | Theo chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | - Bổ sung dây CV 10mm² vào các hộ dân (bình quân 1m/banchemante) | Theo chương V_E-HSMT | 5 | m |
| 16 | - Băng keo điện | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 3 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 3 |
| 5 | Lu rung ≥16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 7 | Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 8 | Cẩu ≥ 6 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 9 | Xe nâng người | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy xúc lật ≥ 2 m3 | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy ủi 110cv | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy sơn kẻ vạch | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi