Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đường từ cuối khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu đến hẻm số 01 Thái Phiên, thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315308-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đường từ cuối khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu đến hẻm số 01 Thái Phiên, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20220315263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:25:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,537,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc lật ≥ 2 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đường từ cuối khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu đến hẻm số 01 Thái Phiên, thành phố Đà Lạt
Xây dựng đường từ cuối khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu đến hẻm số 01 Thái Phiên, phường 12, thành phố Đà Lạt
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn. Địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn , địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn dự thầu theo quy định; 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 5.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 10. Văn bản xác nhận không nợ thuế; 11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL; 12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chương V_E-HSMT2,0217100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chương V_E-HSMT2,0217100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 4km ≤ 5km, đất cấp I (*4km)Theo chương V_E-HSMT2,0217100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*2km)Theo chương V_E-HSMT2,0217100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT2,5123100 m3 đất nguyên thổ
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT3,4656100 m3 đất nguyên thổ
7San đầm xáo xới đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V_E-HSMT3,3703100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT1,6974100 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V_E-HSMT1,6344100 m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT2,5557100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km)Theo chương V_E-HSMT2,5557100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km)Theo chương V_E-HSMT2,5557100 m3 đất nguyên thổ/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V_E-HSMT2,983100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V_E-HSMT2,957100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chương V_E-HSMT16,7474100 m2
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chương V_E-HSMT2,7834100 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chương V_E-HSMT2,7834100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 40km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*40km)Theo chương V_E-HSMT2,7834100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V_E-HSMT16,7474100 m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá (0x4) đệm móngTheo chương V_E-HSMT25,52m3
2Bê tông gia cố lề chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT38,27m3
3Thi công lớp đá (0x4) đệm móngTheo chương V_E-HSMT22,05m3
4Ván khuôn mươngTheo chương V_E-HSMT6,2094100 m2
5Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT97,82m3
6Ván khuôn nắp đanTheo chương V_E-HSMT1,5876100 m2
7Cốt thép tấm đan D=Theo chương V_E-HSMT3,0164tấn
8Cốt thép tấm đan D=Theo chương V_E-HSMT1,9448tấn
9Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT23,81m3
10Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V_E-HSMT441cấu kiện
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Thi công lớp đá (0x4) đệm móng hố thuTheo chương V_E-HSMT0,72m3
2Ván khuôn hố thuTheo chương V_E-HSMT0,4214100 m2
3Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,007tấn
4Thép 100x100x8 hố thuTheo chương V_E-HSMT0,2245tấn
5Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT5,2m3
6Cốt thép tấm đan hố thu DTheo chương V_E-HSMT0,1027tấn
7Cốt thép tấm đan hố thu DTheo chương V_E-HSMT0,0582tấn
8Thép 125x125x10 tấm đan hố thuTheo chương V_E-HSMT0,3725tấn
9Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT0,64m3
10Lắp đặt tấm đan hố thu bê tông đúc sẵn trọng lượng 192kg (từ 50kg đến 200kg) bằng cần cẩuTheo chương V_E-HSMT8cấu kiện
11Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT0,2195100 m3 đất nguyên thổ
12Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp ITheo chương V_E-HSMT0,0174100 m3 đất nguyên thổ
13Thi công lớp đá (0x4) đệm móng cốngTheo chương V_E-HSMT4,1m3
14Ván khuôn móng cốngTheo chương V_E-HSMT0,061100 m2
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT3,85m3
16Ván khuôn thép cốngTheo chương V_E-HSMT1,0552100 m2
17Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,2646tấn
18Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,917tấn
19Bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT7,62m3
20Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1m, quy cách cống 800x600mmTheo chương V_E-HSMT16đoạn
21Trát mối nối cống, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V_E-HSMT7,28m2
22Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V_E-HSMT10,92m2
23Ván khuôn bản vượtTheo chương V_E-HSMT0,096100 m2
24Cốt thép bản vượt thép DTheo chương V_E-HSMT0,165tấn
25Cốt thép bản vượt thép DTheo chương V_E-HSMT0,0827tấn
26Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT2,38m3
27Lắp dựng bản vượt (Trọng lượng 480kg)Theo chương V_E-HSMT12cái
28Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,0642100 m3
E CỐNG HỘP 2X2M (KM0+200.30)
1Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT1,4184100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá (0x4) đệm móngTheo chương V_E-HSMT2,52m3
3Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,0015tấn
4Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,0732tấn
5Ván khuôn móng cốngTheo chương V_E-HSMT0,1432100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT6,65m3
7Cốt thép hộp cống, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT3,5524tấn
8Ván khuôn thép cống hộpTheo chương V_E-HSMT1,593100 m2
9Bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT24,1m3
10Lắp đặt cống hộp đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 2250mmTheo chương V_E-HSMT10đoạn ống
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V_E-HSMT51,6m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe co dãnTheo chương V_E-HSMT21,69m2
13Trát mối nối khe co dãn, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V_E-HSMT3,83m2
14Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,0005tấn
15Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,0589tấn
16Ván khuôn gờ chắn bánhTheo chương V_E-HSMT0,0451100 m2
17Bê tông gờ chắn bánh chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT0,51m3
18Cốt thép bảo vệ mặt cống (móng), đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,0805tấn
19Ván khuôn bảo vệ mặt cốngTheo chương V_E-HSMT0,0326100 m2
20Bê tông bảo vệ mặt cống (móng) chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT4,08m3
21Thi công lớp đá (0x4) đệm móng tường cánhTheo chương V_E-HSMT1,54m3
22Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,0006tấn
23Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,2466tấn
24Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V_E-HSMT0,3724100 m2
25Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT8,54m3
26Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V_E-HSMT0,0037tấn
27Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V_E-HSMT0,4778tấn
28Ván khuôn tường cánh, chiều cao ≤ 28mTheo chương V_E-HSMT0,33100 m2
29Bê tông tường cánh chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT4,96m3
30Quét nhựa bitum nóng vào tường cánhTheo chương V_E-HSMT16,28m2
31Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT1,0386100 m3
32Thi công lớp đá (0x4) đệm bản vượtTheo chương V_E-HSMT3,15m3
33Cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,186tấn
34Cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,1462tấn
35Ván khuôn bản vượtTheo chương V_E-HSMT0,0604100 m2
36Bê tông bản vượt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT3,6m3
37Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo chương V_E-HSMT0,0948tấn
38Bu long đk16; L=300Theo chương V_E-HSMT16cái
39Thép tròn liên kết cột lan can đk Theo chương V_E-HSMT0,0033tấn
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo chương V_E-HSMT0,0992100 m
F GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất ốp mái, đất cấp ITheo chương V_E-HSMT1,3532100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chương V_E-HSMT1,3532100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4km)Theo chương V_E-HSMT1,3532100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*2km)Theo chương V_E-HSMT1,3532100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V_E-HSMT25,43m3
6Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V_E-HSMT77,81m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT5cái
2Cung cấp trụ biển báoTheo chương V_E-HSMT5trụ
3Cung cấp biển báo tam gíac cạnh 70cmTheo chương V_E-HSMT5cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng)Theo chương V_E-HSMT11,72m2
5Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (sơn vàng)Theo chương V_E-HSMT18,4m2
6Tấm tôn sóng, L=2.32mTheo chương V_E-HSMT61tấm
7Cột D141.3mm, dày 4.5mm, L=2mTheo chương V_E-HSMT62cột
8Tấm đầu kích thước (700x310x3) mmTheo chương V_E-HSMT2tấm
9Mắt phản quang tam giácTheo chương V_E-HSMT62cái
10Bản đệm 70x300x5mmTheo chương V_E-HSMT62hộp
11Bulon 20, L= 180Theo chương V_E-HSMT62bộ
12Bulon 16, L=36Theo chương V_E-HSMT620bộ
13Đóng cọc ống thép trụ hộ lan (sâu 1,2m)Theo chương V_E-HSMT0,744100 m
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V_E-HSMT122m
H PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3: (0,387+0,3)/2x0,650 x md, đất cấp 2Theo chương V_E-HSMT51,0183
2Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03)Theo chương V_E-HSMT2.824viên
3Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,300+0,343)/2x0,320x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (1,816m3), (hs x 1,02)Theo chương V_E-HSMT22,236
4Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 150Theo chương V_E-HSMT228,5m
5Đắp đất mương cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay: (0,343+0,387)/2x0,330 x md, đất cấp 3Theo chương V_E-HSMT27,5228
6Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3: 0,5x0,5x0,9Theo chương V_E-HSMT2,025
7Bêtông móng đá 1x2 -M200: 0,225m3/móng, (C3322)Theo chương V_E-HSMT2,025
8Boulon móng trụ M24x650Theo chương V_E-HSMT9bộ
I PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm, đường kính ống 40mmTheo chương V_E-HSMT2,54100m
2Lắp dây cáp ngầm điện CXV/DSTA 2x16 mm²Theo chương V_E-HSMT2,73100m
3Kéo rãi dây tiếp địa Ø6 dưới mương cápTheo chương V_E-HSMT233m
4Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6Theo chương V_E-HSMT18cái
5Lắp cột đèn mạ kẽm cao 7m dày 3mm Ø78/165 cấp mớiTheo chương V_E-HSMT9cột
6Lắp cần đèn đơn kiểu Ø78 cao 1,5m vươn xa 2m dày 3mmTheo chương V_E-HSMT9cần
7Lắp đèn Led 120W-3000K (dimming 5 cấp công suất) cấp mớiTheo chương V_E-HSMT9bộ
8Lắp dây luồn CVV 3x2,5mm² từ cáp ngầm lên đènTheo chương V_E-HSMT0,81100m
9Bảng nhựa + boulon (bảng điện cửa cột 1 đèn)Theo chương V_E-HSMT9bộ
10Bảng đôminô TB 4P-60A (bảng điện cửa cột 1 đèn)Theo chương V_E-HSMT9cái
11Lắp RCBO 6A (chống rò điện) vào bảng điện trụ đènTheo chương V_E-HSMT9cái
12Đầu cốt đồng 16 mm²Theo chương V_E-HSMT72cái
13Cọc tiếp địa Ø16 L2400Theo chương V_E-HSMT9cọc
14Bass sắt 200x40x6 mạ kẽmTheo chương V_E-HSMT9cái
15Bou lon Ø12x25 mạ kẽmTheo chương V_E-HSMT9cái
16Dây sắt Ø6 mạ kẽm nối cọc tiếp địa( 3m/trụ)Theo chương V_E-HSMT9cái
17Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6Theo chương V_E-HSMT9cái
18Sơn xịt đánh số cột thép (0,5 kg/cột)Theo chương V_E-HSMT4,5cột
19Tủ điện chiếu sáng 1 pha 50ATheo chương V_E-HSMT1tủ
20Bảng điện 300 x 400Theo chương V_E-HSMT2cái
21MCCB 1P 2 cực 50A (tổng) loại khối chỉnh dòng (0,8-1,0) x ln - 50KATheo chương V_E-HSMT1cái
22MCB 2P-6A-6KATheo chương V_E-HSMT1cái
23Thanh ray lắp MCB 2P-6A-6KATheo chương V_E-HSMT1cái
24Relay Timer điện tử 220V (loại PLC- LOGO-230RC4)Theo chương V_E-HSMT1cái
25Contactor 3 pha 32ATheo chương V_E-HSMT1cái
26MCCB 2P 30A (nhánh) - 22KATheo chương V_E-HSMT2cái
27Cọc tiếp địa Ø16 L2400 (3 cọc/bộ)Theo chương V_E-HSMT3cọc
28Dây sắt Ø6 mạ kẽm nối cọc tiếp địa dài 3m (1 bộ 3 dây)Theo chương V_E-HSMT3cái
J PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào đất móng trụ M8,5-a đất cấp 2 để nhổ trụ (0,33m3/móng)Theo chương V_E-HSMT0,99m3
2Thu hồi đà cản BTCT 1,2mTheo chương V_E-HSMT3cái
3- Thu hồi Bolt 2ĐR Ø22x600 mạ Zn + 2 tánTheo chương V_E-HSMT3bộ
4- Thu hồi Long đền 60x60 lỗ Ø24 dày 8mm mạ ZnTheo chương V_E-HSMT6cái
5Đắp đất móng trụ M8,5-a độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc (0,7m3/móng)Theo chương V_E-HSMT2,1m3
6Vận chuyển đà cản về bãi tập kết (cự ly 200m)Theo chương V_E-HSMT0,264tấn/km
7Đào đất móng trụ M8,5-BT cấp III (0,450m3/móng)Theo chương V_E-HSMT1,35m3
8Đổ Béton móng trụ M200 bằng máy kết hợp thủ côngTheo chương V_E-HSMT1,026m3
9Đắp đất móng trụ M8,5-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cócTheo chương V_E-HSMT0,057m3
10- Vận chuyển xi măng PC40 (cự ly 100m)Theo chương V_E-HSMT0,2657tấn
11- Vận chuyển cát vàng (cự ly 100m)Theo chương V_E-HSMT0,5417m3
12- Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m)Theo chương V_E-HSMT0,8936m3
K PHẦN LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ trụ BTLT8,5mTheo chương V_E-HSMT3trụ
2Dựng trụ BTLT8,5mTheo chương V_E-HSMT3trụ
3Vận chuyển rải trụ BTLT8,5m trong phạm vi công trình (cự ly 100m)Theo chương V_E-HSMT2,4tấn/km
4Tháo Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2Theo chương V_E-HSMT0,106km
5Lắp Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2Theo chương V_E-HSMT0,106km
6- Kẹp đỡ dây LV.ABC 2-4 x 50-95mm2Theo chương V_E-HSMT6cái
7- Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo chương V_E-HSMT6bộ
8Tháo, lắp điện kế 1 phaTheo chương V_E-HSMT4cái
9Tháo, lắp điện kế 3 phaTheo chương V_E-HSMT1cái
10Tháo lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLTTheo chương V_E-HSMT30m
11Tháo lắp dây DuplexTheo chương V_E-HSMT0,075km/dây
12- Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp+2 treo điện kế)Theo chương V_E-HSMT20m
13- Khóa đai 4 cái (2 treo cáp+2 treo điện kế)Theo chương V_E-HSMT20cái
14- Kẹp IPC 1BL đấu nốiTheo chương V_E-HSMT12cái
15- Bổ sung dây CV 10mm² vào các hộ dân (bình quân 1m/banchemante)Theo chương V_E-HSMT5m
16- Băng keo điệnTheo chương V_E-HSMT10cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên55
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
2 Máy đào 1,25 m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.3
4 Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.3
5 Lu rung ≥16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
6 Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
7 Lu tĩnh ≥ 10 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
8 Cẩu ≥ 6 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
9 Xe nâng người Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
10 Máy xúc lật ≥ 2 m3 Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
11 Máy ủi 110cv Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
12 Máy rải bê tông nhựa Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
13 Máy sơn kẻ vạch Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
14 Máy toàn đạc Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->