Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340939-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220337479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:21:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,430,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.645897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa rãnh thoát nước- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.101.419.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực về xây dựng; giao thông; an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách liên quan đến an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa rãnh thoát nước các đoạn: Km149+550-Km149+900 (T); Km169+200-Km170+050 (T); Km199+600-Km200 (T+P), Quốc lộ 21, tỉnh Nam Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định , địa chỉ: 384, Đường Điện Biên, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng V.P.T. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý bảo trì đường bộ – Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Phòng Quản lý chất lượng CTGT- Sở GTVT Nam Định +Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở GTVT Nam Định + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do Sở Giao thông vận tải Nam Định thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định , địa chỉ: 384, Đường Điện Biên, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh dọc B400 (Khu vực 2: Km149+550-Km149+900; Km169+200-Km170+500)
1Lớp đá mạt đệmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202164,73m3
2Bê tông thân rãnh, thân ga M250 đá 1x2 đúc sẵn lắp ghépHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021170,65m3
3Bê tông cơi thành rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202181,43m3
4Bê tông cơi thân ga M250 đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20212,49m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202186,7m3
6Cốt thép thân rãnh, thân ga D ≤ 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202116.499,35Kg
7Cốt thép thân rãnh, thân ga 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20218.766,8Kg
8Cốt thép tấm đan, đan ga D ≤ 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20219.202,61Kg
9Cốt thép tấm đan, đan ga 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20212.575Kg
10Mối nối cống, VXM M75#Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021154,05m2
B Phần bó vỉa đan rãnh (Khu vực 2: Km149+550-Km149+900; Km169+200-Km170+500)
1Mua và lắp đặt bó vỉaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021617,35m
2Mua và lắp đặt bó vỉa kết hợp miệng thu BT M200Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202116Cái
3Lớp vữa xi măng M150# dày 2cm đệm dưới bó vỉa + đan rãnhHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021351,86m2
4Bê tông M100# đá 2x4 dày 10 cm dưới viên vỉaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202131,99m3
5Bê tông đan rãnh M200# đá 1x2 dày 6cm đúc sẵnHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202111,52m3
C Thi công (Khu vực 2: Km149+550-Km149+900; Km169+200-Km170+500)
1Cắt bê tông lề đường hiện trạngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021443,7m
2Cắt mặt đường BT nhựa hiện trạngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20216,9m
3Phá dỡ bê tông lề hiện trạngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021102,17m3
4Đào mặt đườngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20213,83m3
5Bê tông hoàn trả mặt bằng M200 đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202170,03m3
6Đắp đá mạt 2 rãnh bênHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021379,87m3
7Vét bùnHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021117,92m3
8Đào đất hữu cơHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20217,26m3
9Đánh cấp nền đườngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202136,79m3
10Đào đất hố móng rãnhHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20211.147,82m3
11Đắp đất K90Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021662,59m3
12Bê tông hoàn trả mặt đường M200 đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20215,18m3
13Đóng cọc tre L=2,0mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20211.500m
14Phên nứa chắn đấtHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021931,76m2
D Rãnh dọc B400 (Khu vực 3: Km199+600-Km200)
1Lớp đá mạt đệmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202131,57m3
2Bê tông thân rãnh, thân ga M250 đá 1x2 đúc sẵn lắp ghépHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202192,54m3
3Bê tông cơi thành rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202126,36m3
4Bê tông cơi thân ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20210,95m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202148,41m3
6Cốt thép thân rãnh, thân ga D ≤ 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20213.278,76Kg
7Cốt thép thân rãnh, thân ga 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20217.974,79Kg
8Cốt thép tấm đan, đan ga D ≤ 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20214.342,62Kg
9Cốt thép tấm đan, đan ga 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20212.881,25Kg
10Mối nối cống, VXM M75#Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021118,23m2
E Cống tròn (Khu vực 3: Km199+600-Km200)
1Đá dăm đệm móng cốngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20219,78m3
2BT móng tường đấu, tường cánh, chân khay BTXM M200Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20216,8m3
3BT tường đấu, tường cánh, chân khay BTXM M200Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20212,15m3
4Bê tống đế cống M200# đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202111,59m3
5Cốt thép đế cốngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021524,4Kg
6Mua và lắp đặt đốt cống D600Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202198CK
7Lắp đặt đế cốngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021190cái
F Hố ga (Khu vực 3: Km199+600-Km200)
1Đá dăm đệm móng cốngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20210,6m3
2BT móng hố ga BTXM M200Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20211,2m3
3Xây ga bằng gạch bê tông đặc VXM M75#Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20212,62m3
4Trát tường trong VXM M75#, dầy 1,5cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20218,26m2
5BT mũ ga BTXM M250#Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20210,44m3
6Cốt thép mũ ga: D ≤ 10 mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202139,4Kg
7Bê tông tấm đan, M250# đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20210,34m3
8Cốt thép tấm đan, đan ga D ≤ 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202123,68Kg
9Cốt thép tấm đan, đan ga 10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202116,52Kg
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20214Cái
G Thi công (Khu vực 3: Km199+600-Km200)
1Cắt mặt đường, lề đường hiện trạngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021430,51m
2Đào phá mặt đường BT nhựa, đá dăm nhựa bằng máyHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202114,06m3
3Phá dỡ bê tông lề hiện trạngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202176,3m3
4Bê tông hoàn trả mặt bằng M200# đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202186,86m3
5Đắp đá mạt hai bên bằng đầm cócHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021341,97m3
6Đào đất hố móng rãnhHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/2021728,94m3
7Bê tông hoàn trả mặt đường bằng M200 đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20217,6m3
H Tháo dỡ tôn lượn sóng
1Tháo dỡ tôn lượng sóngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202145m
2Đào phá cột tôn lượn sóngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20214,46m3
3Phá bỏ BT móng cộtHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20211,54m3
4Đào phá cột tôn lượn sóngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20216m3
5Đổ BT móng cộtHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20211,54m3
6Đắp đất hoàn trả K90Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20214,46m3
7Lắp đặt tôn lượn sóngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/202145m
I Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo ATGTHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 5107/QĐ-TCĐBVN ngày 25/10/20211Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.645897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa rãnh thoát nước- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.101.419.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực)54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực về xây dựng; giao thông; an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách liên quan đến an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10,0 T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≥ 1.25m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Cần trục ô tô ≥3T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Đầm cóc Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->