Gói thầu: Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Hưng, xã Lý Văn Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Hưng, xã Lý Văn Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:18:00 đến ngày 2022-03-28 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,660,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.490276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.962.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 15.849.356.000 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.962.339.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.962.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.849.356.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Hưng, xã Lý Văn Lâm Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Hưng, xã Lý Văn Lâm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC ( BAO GỒM NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) VÀ HÀNH LANG ĐẤU NỐI VỚI KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 5,0301 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 10,06 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,974 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 13,1675 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 3,5522 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,7709 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 125,1329 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,12 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6215 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,5389 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4662 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,5265 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,5265 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1864 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0816 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,265 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 21 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,3865 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2261 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3651 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,1123 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,9315 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,5429 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7276 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,7719 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,4187 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,605 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 137,269 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 137,269 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 137,269 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6066 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4347 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,1339 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,437 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3372 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0585 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,5025 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6093 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,9906 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,9465 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 146,415 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 146,415 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 146,415 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4947 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4049 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,077 | m3 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 240,77 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 240,77 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 240,77 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7001 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3035 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9561 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,146 | m3 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 186,01 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9412 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0783 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,214 | m3 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 182,16 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 182,16 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 182,16 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,46 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 94,4 | m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0419 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2296 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chương V của E-HSMT | 1,2842 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,8184 | m3 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2708 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1502 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2447 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2832 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,545 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3725 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,995 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,995 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,995 | m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5261 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,7928 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2871 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2972 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2826 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9418 | tấn |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 326,428 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 326,428 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 326,428 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,9365 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,6825 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7003 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1426 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,9066 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,2517 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,856 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1482 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,9066 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,3812 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,856 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 395,586 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 640,15 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.035,736 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 395,586 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 640,15 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,3667 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 241,51 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 167,31 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 167,31 | m2 |
| 116 | Sơn giả đá cột tròn | Chương V của E-HSMT | 74,2 | m2 |
| 117 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3232 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám loại 1 | Chương V của E-HSMT | 65,49 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V của E-HSMT | 276,48 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám | Chương V của E-HSMT | 219,49 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám | Chương V của E-HSMT | 65,44 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 236,376 | m2 |
| 124 | Dán tường ngoài bằng gạch đá chẽ KT 100x200 | Chương V của E-HSMT | 50,65 | m2 |
| 125 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 157 | m2 |
| 126 | Gia công xà gồ trần thép hộp 30x60x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 127 | Gia công thép V.40x40x3 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 128 | Cung cấp tắc kê sắt bun 6mm, dày 80mm | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 130 | Đóng trần băng tole sóng vuông dày 0,42mm, 13 sóng | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,6801 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6801 | tấn |
| 133 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông PU dày 20mm | Chương V của E-HSMT | 3,3608 | 100m2 |
| 134 | Tole úp nóc dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,3514 | 100m2 |
| 135 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8194 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6656 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,832 | m2 |
| 142 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,4355 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,1346 | m2 |
| 146 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 261,55 | m |
| 147 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 107,24 | m |
| 148 | Kẻ ron tường rộng 20mm sâu 10mm | Chương V của E-HSMT | 16,03 | m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 37,4815 | m2 |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt tay vịnh inox D34, dày 1,2, cách nền H=900; khu vực cầu thang | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 151 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 153 | Khung bảo vệ cửa INOX 304 vuông 15x15mm | Chương V của E-HSMT | 61,68 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 88,584 | m2 |
| 155 | Bóng đèn đôi LED, L=1,2m (2x18W-220V) | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 156 | Bóng đèn đơn LED, L=1,2m (2x18W-220V) | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 157 | Hộp điều khiển, quạt trần đảo áp tường D=450 (45W-220V) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Hộp điều khiển, quạt trần đảo áp trần D=450 (45W-220V) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc đơn 10A 1 chiều (đế + nắp) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đôi 10A 1 chiều (đế + nắp) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A 3 cực (đế + nắp) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A 3 cực (đế + nắp) | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt CB 2P 20A | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 166 | Cáp PVC/CU 25mm2 (từ đồng hồ hiện trạng vào công trình) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 167 | Cáp PVC/CU 16mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 168 | Cáp PVC/CU 6mm | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 169 | Cáp PVC/CU 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 170 | Cáp PVC/CU 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 171 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 40mm (loại chịu nhiệt) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 172 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 25mm (loại chịu nhiệt) | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 173 | Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tỉnh điện KT: 300x400x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 174 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 175 | Thanh cái đồng 30x200x5, L=200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Thanh |
| 176 | Cọc tiếp đất sắt tráng kẽm fi 16, dài 3000 | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 177 | Lắp đặt lavabo sứ trắng và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng + vòi xịt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 179 | Lắp đặt âu tiểu sứ trắng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi xã inox | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 1 m3 + phao tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt cầu lượt nước INOX fi 100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa pvc d90mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co nhựa pvc d90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa pvc d34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PVC d114mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PVC d60mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PVC d34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 192 | Ống nhựa PVC d27mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 193 | Ống nhựa PVC d21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 194 | Tê nhựa PVC d114mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 195 | Tê nhựa PVC d60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 196 | Tê nhựa PVC d27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 197 | Tê nhựa giảm PVC d34-21mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 198 | Tê nhựa giảm PVC d34-27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Tê nhựa PVC d34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 200 | Tê nhựa giảm PVC d114-90mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 201 | Cút nhựa PVC d114mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 202 | Cút nhựa PVC d60mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 203 | Cút nhựa PVC d34mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 204 | Cút nhựa PVC d27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Cút nhựa PVC d27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 207 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | Tim |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6276 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 313 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 loại 1 | Chương V của E-HSMT | 313 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6713 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 7 | Cao su lót đổ tấm đan mương thoát nước, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,4493 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,1499 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 13,7497 | 100kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,6958 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,7925 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,004 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 15 | Cao su lót đổ bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 1,3978 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3567 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,978 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 20 | Lát vĩa hè gạch ceramic 400x400 nhám | Chương V của E-HSMT | 150,538 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt hàng rào chính | Chương V của E-HSMT | 235,0582 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 1.360 | lỗ khoan |
| 5 | Cung cấp sikadur 2 thành phần | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,2736 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,26 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 636,2 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 636,2 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 346,1483 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 334,5727 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 680,721 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 43,88 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 41,0059 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 852,5787 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 164,8 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.017,3787 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,68 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.490276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.962.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 15.849.356.000 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.962.339.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.962.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.849.356.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 7 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 12 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 4 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi