Gói thầu: Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Hưng, xã Lý Văn Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244707-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Hưng, xã Lý Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220244053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:18:00 đến ngày 2022-03-28 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,660,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.490276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.962.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 15.849.356.000 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.962.339.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.962.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.849.356.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Hưng, xã Lý Văn Lâm
Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Hưng, xã Lý Văn Lâm
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH An Hưng Cà Mau. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Nam Khánh + Tư vấn lập E-HSMTđánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC ( BAO GỒM NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) VÀ HÀNH LANG ĐẤU NỐI VỚI KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1Cao su lót Chương V của E-HSMT5,0301100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT10,06100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT2,974tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT13,1675tấn
5Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT3,5522tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT2,7709tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT125,1329m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT1441 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT20,12100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT1,8m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT0,6215100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT15,5389m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,4662100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT5,5265m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT5,5265m3
16Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT1,24100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,1864tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT2,0816tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT34,265m3
20Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT0,1802100m3
21Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT0,3865100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,2261100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,3651tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT2,1123tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT14,9315m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT3,5429100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,7276tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT4,7719tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT13,4187m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT7,605m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT137,269m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT137,269m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT137,269m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,6066100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,4347tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT4,1339tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT17,437m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT3,3372100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT4,0585tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT32,5025m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,6093100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,361tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT3,9906tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT15,9465m3
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT146,415m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT146,415m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT146,415m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT2,4947100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT3,4049tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT24,077m3
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT240,77m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT240,77m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT240,77m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,7001100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,3035tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,9561tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT13,146m3
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT186,01m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,9412100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,0783tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT13,214m3
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT182,16m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT182,16m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT182,16m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT69,46m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT94,4m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,0419100m2
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,2296100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,25tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Chương V của E-HSMT1,2842tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT7,8184m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT1,148m3
73Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT0,2708100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,1502100m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,2447tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,2832tấn
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT2,545m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,0283tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,2137tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT2,3725m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT36,995m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT36,995m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT36,995m2
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT2,5261100m2
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT23,7928m3
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,2871100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT1,2972m3
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT1,2826tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,9418tấn
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT326,428m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT326,428m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT326,428m2
93Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT22,9365m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT114,6825m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT1,7003m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,8448m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT2,1426m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT3,9066m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT1,204m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT23,2517m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT16,856m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT5,1482m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT3,9066m3
104Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT1,204m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT27,3812m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT16,856m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT395,586m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT640,15m2
109Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT1.035,736m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT395,586m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT640,15m2
112Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT14,3667m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT241,51m2
114Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT167,31m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT167,31m2
116Sơn giả đá cột tròn Chương V của E-HSMT74,2m2
117Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,3232100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT9,08m3
119Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám loại 1 Chương V của E-HSMT65,49m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT276,48m2
121Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám Chương V của E-HSMT219,49m2
122Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám Chương V của E-HSMT65,44m2
123Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT236,376m2
124Dán tường ngoài bằng gạch đá chẽ KT 100x200 Chương V của E-HSMT50,65m2
125Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi 600x600 Chương V của E-HSMT157m2
126Gia công xà gồ trần thép hộp 30x60x1,4 Chương V của E-HSMT0,415tấn
127Gia công thép V.40x40x3 Chương V của E-HSMT0,01tấn
128Cung cấp tắc kê sắt bun 6mm, dày 80mm Chương V của E-HSMT100Cái
129Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,415tấn
130Đóng trần băng tole sóng vuông dày 0,42mm, 13 sóng Chương V của E-HSMT1,08100m2
131Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Chương V của E-HSMT0,6801tấn
132Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,6801tấn
133Lợp mái che bằng tole sóng vuông PU dày 20mm Chương V của E-HSMT3,3608100m2
134Tole úp nóc dày 0,42mm Chương V của E-HSMT0,3514100m2
135Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT0,12100m2
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT1,652tấn
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT1,15m3
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT11,5m2
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT2,8194m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,6656m3
141Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT44,832m2
142Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT0,4355m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT0,065m3
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,65m2
145Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT69,1346m2
146Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT261,55m
147Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT107,24m
148Kẻ ron tường rộng 20mm sâu 10mm Chương V của E-HSMT16,03m2
149Lắp dựng lan can inox 304 Chương V của E-HSMT37,4815m2
150Cung cấp và lắp đặt tay vịnh inox D34, dày 1,2, cách nền H=900; khu vực cầu thang Chương V của E-HSMT14m
151Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT35,1m2
152Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT46,08m2
153Khung bảo vệ cửa INOX 304 vuông 15x15mm Chương V của E-HSMT61,68m2
154Lắp dựng vách ngăn vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT88,584m2
155Bóng đèn đôi LED, L=1,2m (2x18W-220V) Chương V của E-HSMT42bộ
156Bóng đèn đơn LED, L=1,2m (2x18W-220V) Chương V của E-HSMT30bộ
157Hộp điều khiển, quạt trần đảo áp tường D=450 (45W-220V) Chương V của E-HSMT6cái
158Hộp điều khiển, quạt trần đảo áp trần D=450 (45W-220V) Chương V của E-HSMT24cái
159Lắp đặt công tắc đơn 10A 1 chiều (đế + nắp) Chương V của E-HSMT6cái
160Lắp đặt công tắc đôi 10A 1 chiều (đế + nắp) Chương V của E-HSMT14cái
161Lắp đặt ô cắm đôi 16A 3 cực (đế + nắp) Chương V của E-HSMT4cái
162Lắp đặt ô cắm đôi 16A 3 cực (đế + nắp) Chương V của E-HSMT28cái
163Lắp đặt MCB 2P 100A Chương V của E-HSMT1cái
164Lắp đặt MCB 2P 50A Chương V của E-HSMT2cái
165Lắp đặt CB 2P 20A Chương V của E-HSMT28cái
166Cáp PVC/CU 25mm2 (từ đồng hồ hiện trạng vào công trình) Chương V của E-HSMT200m
167Cáp PVC/CU 16mm Chương V của E-HSMT200m
168Cáp PVC/CU 6mm Chương V của E-HSMT420m
169Cáp PVC/CU 2,5mm Chương V của E-HSMT500m
170Cáp PVC/CU 1,5mm Chương V của E-HSMT1.500m
171Lắp đặt ống PVC, ĐK 40mm (loại chịu nhiệt) Chương V của E-HSMT100m
172Lắp đặt ống PVC, ĐK 25mm (loại chịu nhiệt) Chương V của E-HSMT600m
173Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tỉnh điện KT: 300x400x180 Chương V của E-HSMT2hộp
174Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT28hộp
175Thanh cái đồng 30x200x5, L=200 Chương V của E-HSMT1Thanh
176Cọc tiếp đất sắt tráng kẽm fi 16, dài 3000 Chương V của E-HSMT6cọc
177Lắp đặt lavabo sứ trắng và phụ kiện Chương V của E-HSMT18bộ
178Lắp đặt xí bệt sứ trắng + vòi xịt + phụ kiện Chương V của E-HSMT18bộ
179Lắp đặt âu tiểu sứ trắng + phụ kiện Chương V của E-HSMT12bộ
180Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Chương V của E-HSMT18cái
181Lắp đặt vòi xã inox Chương V của E-HSMT18bộ
182Lắp đặt bể nước Inox 1 m3 + phao tự động Chương V của E-HSMT1bể
183Cung cấp và lắp đặt máy bơm 1HP Chương V của E-HSMT1cái
184Cung cấp và lắp đặt cầu lượt nước INOX fi 100 Chương V của E-HSMT10cái
185Lắp đặt ống nhựa pvc d90mm Chương V của E-HSMT1,4100m
186Lắp đặt co nhựa pvc d90mm Chương V của E-HSMT10cái
187Lắp đặt ống nhựa pvc d34mm Chương V của E-HSMT0,3100m
188Ống nhựa PVC d114mm Chương V của E-HSMT0,6100m
189Ống nhựa PVC d90mm Chương V của E-HSMT0,8100m
190Ống nhựa PVC d60mm Chương V của E-HSMT0,9100m
191Ống nhựa PVC d34mm Chương V của E-HSMT1100m
192Ống nhựa PVC d27mm Chương V của E-HSMT0,9100m
193Ống nhựa PVC d21mm Chương V của E-HSMT0,2100m
194Tê nhựa PVC d114mm Chương V của E-HSMT20cái
195Tê nhựa PVC d60mm Chương V của E-HSMT20cái
196Tê nhựa PVC d27mm Chương V của E-HSMT20cái
197Tê nhựa giảm PVC d34-21mm Chương V của E-HSMT50cái
198Tê nhựa giảm PVC d34-27mm Chương V của E-HSMT4cái
199Tê nhựa PVC d34mm Chương V của E-HSMT20cái
200Tê nhựa giảm PVC d114-90mm Chương V của E-HSMT50cái
201Cút nhựa PVC d114mm Chương V của E-HSMT20cái
202Cút nhựa PVC d60mm Chương V của E-HSMT50cái
203Cút nhựa PVC d34mm Chương V của E-HSMT29cái
204Cút nhựa PVC d27mm Chương V của E-HSMT10cái
205Cút nhựa PVC d27mm Chương V của E-HSMT50cái
206Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT18cái
207Thử tải cọcChương V của E-HSMT3Tim
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT1,6276100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT313m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 loại 1 Chương V của E-HSMT313m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,672m3
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT0,6713100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT6,384m3
7Cao su lót đổ tấm đan mương thoát nước, hố ga Chương V của E-HSMT0,4493100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT0,1612100m2
9Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT2,1499100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT13,7497100kg
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT2,6958m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT11,7925m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT30,004m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT901 cấu kiện
15Cao su lót đổ bê tông nền Chương V của E-HSMT1,3978100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,3567tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT13,978m3
18Xây tường bằng gạch thẻ dày 100 Chương V của E-HSMT0,86m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT3,912m3
20Lát vĩa hè gạch ceramic 400x400 nhám Chương V của E-HSMT150,538m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ song sắt hàng rào chính Chương V của E-HSMT235,0582m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT16,8m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT16,8m2
4Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V của E-HSMT1.360lỗ khoan
5Cung cấp sikadur 2 thành phần Chương V của E-HSMT1Bộ
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT6,004100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT2,2736tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT21,26m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT636,2m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT636,2m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT346,1483m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT334,5727m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT680,721m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT43,88m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT41,00591m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT852,5787m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT164,8m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT1.017,3787m2
19Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V của E-HSMT0,9m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT0,9m3
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT9m2
22Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT9m2
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT9m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT117,12m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT29,04m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT80,68m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT7,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.490276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.962.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 15.849.356.000 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.962.339.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.962.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.849.356.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động.55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chứng minh khả năng huy động33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)4
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Máy hàn điện 23kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
9 Máy trộn bê tông 250 lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
10 Máy trộn vữa 150 lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
11 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
12 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)4
15 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->