Gói thầu: Mua sắm thiết bị họp trực tuyến qua phần mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị họp trực tuyến qua phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:33:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,950,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị họp trực tuyến qua phần mềm Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua sắm thiết bị họp trực tuyến qua phần mềm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | - CPU: Intel Core i5-10500 (3.1 GHz, 6 nhân 12 luồng, cache 12MB)- GPU: Intel UHD- RAM: 8GB (1x8GB) DDR4-2666- Ổ cứng: 256GB M.2 2280 PCIe NVMe SSD.- Cổng DP, HDMI, USB Type-C- Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1- Kèm USB Mouse & Keyboard- Hệ điều hành: Windows 10.- Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 2 | Camera Polycom USB Zoom quang 12X hoặc tương đương | 1 | Cái | - Độ phân giải cao: 1080p;- Kích thước cảm biến 1/2.7″ CMOS;- Tỷ lệ phóng: 12X zoom quang;- Độ nhạy sáng: 0,5 lux;- Đi kèm Remote điều khiển từ xa;- Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 3 | Card sound USB 2.0 to 3.5mm | 1 | Cái | - Chuyển đổi tín hiệu âm thanh từ cổng USB ra audio 3.5mm. Hỗ trợ 1 cổng Micro 3.5mm vào.- Giúp tái tạo âm thanh trong game trung thực và sống động nhất.- Âm thanh hỗ trợ 16 bit/48 Khz, âm thanh stereo.- Hệ điều hành: Windows XP, Vista, 7, 8, 8.1 và cao hơn.- Không cần driver , cắm là chạy.- Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 4 | Smart Tivi 65 inch | 1 | Cái | - Loại Tivi: Smart TV- Kích thước màn hình: 65 inch;- Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Bluetooth: Có- Kết nối Internet: Wifi- Cổng HDMI: 2 cổng- Cổng USB: 1 cổng- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical(Digital Audio Out)- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C- Bảo hành: 24 tháng. | ||
| 5 | Thiết bị Micro hội nghị Bluetooth | 1 | Cái | - Plug and Play (không cần Driver)- Kết nối: USB-A 2.0, Bluetooth hoặc cápUSB 90cm.- Phạm vi kết nối Bluetooth: 30m (cóUSB dongle) 10m (tích hợp).- Thời gian đàm thoại không dây 11 tiếng- Phù hợp cho phòng họp tối đa 6 người- Thời gian nói chuyện tối đa 10 giờ- Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 6 | Loa di động | 1 | Cái | - Lưới vải màu đen.- Thùng gỗ bọc da màu xanh- Bluetooth 5.0- Nguồn cấp: 100~240VAC, 50/60Hz(auto volt)- Pin sạc Li-Ion 12V-7Ah (84Wh).- Hệ thống loa: 2 loa FULL + 2 loatweeter- Công suất RMS: 100W- Công suất PMPO: 450W- Ngõ ra: HDMI/ Video/ Karaoke audioL/R.- Ngõ vào: USB 1-2 / Lan/ Line in/Guitar in (Jack 6.35mm)/ Nguồn AC- Kích thước thùng carton (RxCxS):535x365x330 mm- Cân nặng: 14 kg.- Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 7 | USB3.0 Cable mở rộng 15m | 1 | Sợi | - Hỗ trợ: USB3.0/USB2.0/1.1 devices- Chiều dài: 15m- Tốc độ truyền: 5Gbps- Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 8 | Chân máy camera | 1 | Cái | - Chân máy chuyên dụng cho quay video- Phạm vi góc nghiêng: +90 / -80- Có khóa góc nghiêng riêng biệt- Phạm vi xoay ngang 360 độ- Có khóa xoay ngang riêng biệt- Chất liệu: nhôm- Đường kính chén 60mm- Có bọt nước cân bằng- Có tay cầm và đế tháo nhanh- Tải trọng tối đa 6kg- Chiều cao: 86 cm đến183 cm- Trọng lượng: 4kg- Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 9 | Dây tín hiệu (loa, mic) kết nối từ máy tính đến hệ thống âm thanh hộitrường. | 2 | Sợi | - Cổng kết nối 3.5mm ra bông sen hoặc jack 6 ly. | ||
| 10 | Cáp HDMI 2.0 Carbon 15m chuẩn 4K@60MHz hoặc tương đương | 1 | Sợi | - Chiều dài cáp : 15m- Độ phân giải tối đa lên đến 4K 50/60hz, gấp bốn lần độ nét độ phân giải 1080p/60hz.- Hỗ trợ các cổng HDMI 2.0 (4K @60Hz, 18 Gbps, 28 AWG)- Kết nối TV 4K / HD với đầu Blu-Ray /DVD, Xbox, Play Station, PC và các thiết bị HDMI khác. | ||
| 11 | Vật tư phụ | 1 | (Trọn gói) | Dây điện, ổ cắm điện, Đầu RJ45, nẹp nhựa… |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi