Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Lý Văn Lâm (Khu A, Khu B) xã Lý Văn Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300147-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Lý Văn Lâm (Khu A, Khu B) xã Lý Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220243958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:40:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,595,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.116.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 32.464.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.116.000.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Lý Văn Lâm (Khu A, Khu B) xã Lý Văn Lâm
Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Lý Văn Lâm (Khu A, Khu B) xã Lý Văn Lâm
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TK-XD Phát Đạt + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Chấn Hưng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau - Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ - Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ( KHU A) ẤP XÓM LỚN XÃ LÝ VĂN LÂM
1XÂY DỰNG MỚI 08 PHÒNG HỌC1Khoản
2Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300Xem chương V – HSMT: YCKT169,8938m3
3Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loạiXem chương V – HSMT: YCKT13,7003100m2
4Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT693,25m2
5Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi Xem chương V – HSMT: YCKT5,0266tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7287tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT13,4037tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1509tấn
9Sản xuất thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT4,9851tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện Xem chương V – HSMT: YCKT3,3234tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmXem chương V – HSMT: YCKT2941 mối nối
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT27,73100m
13Đập đầu cọcXem chương V – HSMT: YCKT2,45m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,1389100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT10,1798m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,5473100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT8,611m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT49,9338m3
19Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,683100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT2,2403tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT3,1317tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT11,3573m3
23Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao Xem chương V – HSMT: YCKT0,9042100m2
24Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềngXem chương V – HSMT: YCKT32,2813m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3835tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,3118tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT11,3853m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,7956m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,3379100m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Xem chương V – HSMT: YCKT86,41m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT86,41m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT86,41m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3933tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0298tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,3594tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT54,0551m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,3522100m2
38Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT135,21m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,6936100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,7078100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,1387100m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT33,51m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT141,59m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT136,298m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT311,398m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT311,398m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,405tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0588tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT3,2977tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,8997tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0588tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT6,0484tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT32,94m3
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT36,704m3
55Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT329,4m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,4313100m2
57Trát trần, vữa xi măng M75 (trong)Xem chương V – HSMT: YCKT251,08m2
58Trát trần, vữa XM M75 (ngoài)Xem chương V – HSMT: YCKT192,05m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT443,13m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT251,08m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT192,05m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT72,48m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT72,48m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,6412tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,1361tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0195tấn
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT6,6644m3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,6349100m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT59,59m2
70Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT59,59m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT59,59m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,227tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,3208tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT11,8334m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,37100m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT221,476m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT221,476m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT221,476m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4923tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,6178tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,8243tấn
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT27,44m2
83Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT7,6456m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT23,2182m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,0325m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,798m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT25,5284m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT26,3634m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT27,8569m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT28,2492m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT80,48m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT264,2918m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT75,812m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT19,95m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT526,225m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT610,595m2
97Ốp đá bốc chân nềnXem chương V – HSMT: YCKT48,7025m2
98Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT1.486,8988m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT876,3038m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT610,595m2
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,241m3
102Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT1,3733100m3
103Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhámXem chương V – HSMT: YCKT203,74m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT358,4m2
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,8448m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT21,12m2
107Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT10,56m2
108Lát gạch bậc cầu thang ceramic 600x600 nhámXem chương V – HSMT: YCKT35,115m2
109Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT197,5m
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT108,3m
111Miết mạch tường gạch loại lõmXem chương V – HSMT: YCKT312,304m2
112LogoXem chương V – HSMT: YCKT1cái
113Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chương V – HSMT: YCKT179,2m2
114Thi công trần bằng tấm tôn mạ kẽm sóng vuông nhỏ (13 sóng) dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT122,67m2
115Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,6837tấn
116Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,6837tấn
117Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủXem chương V – HSMT: YCKT38,72m2
118Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủXem chương V – HSMT: YCKT62,4m2
119Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 , kính dày 5 ly + phụ kiện đầy đủXem chương V – HSMT: YCKT47,88m2
120Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng INOXXem chương V – HSMT: YCKT80,448m2
121Lắp dựng lan can cầu thang INOXXem chương V – HSMT: YCKT47,8615m2
122Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT4,7091100m2
123Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,3734tấn
124Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,3734tấn
125Lắp dựng tay vịn lan can Inox D90Xem chương V – HSMT: YCKT77,9m
126Lắp dựng tay vịn lan can Inox D60Xem chương V – HSMT: YCKT6,3m
127Lắp đặt tủ điện tổng MDBXem chương V – HSMT: YCKT1hộp
128Lắp đặt tủ điện BD -01Xem chương V – HSMT: YCKT1hộp
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT32bộ
130Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem chương V – HSMT: YCKT11bộ
131Lắp đặt ô cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16AXem chương V – HSMT: YCKT16cái
132Lắp đặt công tắc đơn một chiềuXem chương V – HSMT: YCKT36cái
133Lắp đặt quạt đảo treo tườngXem chương V – HSMT: YCKT48cái
134Lắp đặt MCB âm tườngXem chương V – HSMT: YCKT8cái
135Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT2,139m
136Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT150m
137Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-4,0mm2Xem chương V – HSMT: YCKT30m
138Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-6,0mm2Xem chương V – HSMT: YCKT100m
139Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2Xem chương V – HSMT: YCKT25m
140Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-10mm2Xem chương V – HSMT: YCKT80m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT600m
142Lắp đặt kim thu sét, dài 2mXem chương V – HSMT: YCKT1cái
143Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 70mm2Xem chương V – HSMT: YCKT35m
144Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnXem chương V – HSMT: YCKT5cọc
145Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtXem chương V – HSMT: YCKT1hộp
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmXem chương V – HSMT: YCKT15m
147Lắp đặt bình chữa cháy bột 3kgXem chương V – HSMT: YCKT4cái
148Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgXem chương V – HSMT: YCKT4cái
149Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCXem chương V – HSMT: YCKT4cái
150Lắp đặt biển dẫn lối thoát hiểmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
151Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT1,3100m
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT28cái
154Quả cầu chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT14cái
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (KHU A)
1Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300Xem chương V – HSMT: YCKT6,8335m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,5516100m2
3Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT28m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1969tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0272tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5414tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0118tấn
8Sản xuất thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,1356tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện Xem chương V – HSMT: YCKT0,0904tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmXem chương V – HSMT: YCKT81 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,12100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chương V – HSMT: YCKT0,2m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,0892100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,32m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0696100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,6721m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT3,325m3
18Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,18100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1911tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0777tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,43m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,243100m2
23Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT8,1m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0663tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4727tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,1896m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V – HSMT: YCKT0,4099100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0631tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,353tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT23,56m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT23,56m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT23,56m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT3,0348m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V – HSMT: YCKT0,6328100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1469tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,044tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,2781tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT41,74m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT41,74m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT41,74m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,688m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0688100m2
43Trát trần, vữa xi măng M75 (trong)Xem chương V – HSMT: YCKT6,88m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT6,88m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT6,88m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,88m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT6,88m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0512tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,8565m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,048100m2
51Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT1,705m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0274tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0939tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0201tấn
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,37m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT3,37m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT3,37m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,2497tấn
59Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,2572m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT8,9268m3
61Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,12m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT23,76m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT86,93m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT50,648m2
65Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT137,578m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT50,648m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT86,93m2
68Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Xem chương V – HSMT: YCKT86,992m2
69Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm vệ sinh (luôn cả phụ kiện)Xem chương V – HSMT: YCKT58,6m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chương V – HSMT: YCKT0,6252100m2
71Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,2623tấn
72Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,2623tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chương V – HSMT: YCKT0,0555tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chương V – HSMT: YCKT0,0145tấn
75Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chương V – HSMT: YCKT0,07tấn
76Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0965100m3
77Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT41,71m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,455m3
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Xem chương V – HSMT: YCKT44,55m2
80Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,92m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT59,2m
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,185m3
83Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Xem chương V – HSMT: YCKT22,475m2
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,235100m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V – HSMT: YCKT9,4m3
86Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT12,95100m
87Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng)Xem chương V – HSMT: YCKT1,099m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,099m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,2432m3
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,9411m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,228m3
92Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thépXem chương V – HSMT: YCKT0,0156100m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,0533100m2
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT2cái
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT4cái
96Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,4659m3
97Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,8808m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT41,972m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0934tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0509tấn
101Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,0419tấn
102Lắp đặt bể nước Inox 1m3Xem chương V – HSMT: YCKT1bể
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT13bộ
104Lắp đặt xí bệt giáo viênXem chương V – HSMT: YCKT4bộ
105Lắp đặt xí bệt học sinhXem chương V – HSMT: YCKT9bộ
106Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
107Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
108Lắp đặt gương soiXem chương V – HSMT: YCKT2cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,25100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmXem chương V – HSMT: YCKT0,45100m
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmXem chương V – HSMT: YCKT15cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmXem chương V – HSMT: YCKT3cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmXem chương V – HSMT: YCKT9cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmXem chương V – HSMT: YCKT0,45100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT0,55100m
121Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 26mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
122Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT20cái
123Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT16cái
124Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
125Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
126Lắp đặt tủ điện tổng BD3Xem chương V – HSMT: YCKT1hộp
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
128Lắp đặt quạt ốp trầnXem chương V – HSMT: YCKT4cái
129Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuXem chương V – HSMT: YCKT4cái
130Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem chương V – HSMT: YCKT2cái
131Lắp đặt đế nỗi đơn 50x400x40 + mặt nạXem chương V – HSMT: YCKT4cái
132Lắp đặt các automat 10A-2PXem chương V – HSMT: YCKT4cái
133Lắp đặt cácAptomat 40A-2PXem chương V – HSMT: YCKT1cái
134Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT50m
135Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT20m
136Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-4,0mm2Xem chương V – HSMT: YCKT30m
137Lắp đặt ống nẹp vuông 10x16Xem chương V – HSMT: YCKT30m
C NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC (KHU A)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,648m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT7,144m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT6,6392m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT3,5224m3
5Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,4778100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,2107100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT101cái
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,9385tấn
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT80,063m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT0,1846100m3
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,972m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT124,3028m2
13Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT5,184100m
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước ra sông HDPE D300Xem chương V – HSMT: YCKT13,6m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT4,735m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT47,35m2
D CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU (KHU A)
1Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V – HSMT: YCKT203m2
2Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT14,21m3
3Cao su lót nềnXem chương V – HSMT: YCKT203m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT1,7386tấn
5Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Xem chương V – HSMT: YCKT20,3m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT203m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V – HSMT: YCKT708,04m2
8Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT708,04m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT223m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT485,04m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V – HSMT: YCKT161,04m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Xem chương V – HSMT: YCKT161,04m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT1,56m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT60m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT26,4m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT33,6m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V – HSMT: YCKT45,2025m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,482m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT15,4m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT7,8m2
21Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT23,2m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT7,8m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT15,4m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,3978m3
25Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chương V – HSMT: YCKT9,945m2
26Bê tông gạch vỡ mác 75Xem chương V – HSMT: YCKT3,42m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT4,9725m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V – HSMT: YCKT95,1m2
29Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT6,657m3
30Cao su lót nềnXem chương V – HSMT: YCKT95,1m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,8229tấn
32Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Xem chương V – HSMT: YCKT9,51m3
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT98,54m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V – HSMT: YCKT281,2m2
35Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT289,32m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT93,92m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT187,28m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V – HSMT: YCKT70,8m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Xem chương V – HSMT: YCKT70,8m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT0,728m3
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT19,28m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT5,28m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT14m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V – HSMT: YCKT16,3205m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,6916m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT7,12m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,64m2
48Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT10,76m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT3,64m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT7,12m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,1591m3
52Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chương V – HSMT: YCKT3,978m2
53Bê tông gạch vỡ mác 75Xem chương V – HSMT: YCKT1,368m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT1,989m2
E XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ (KHU A)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT3,9674m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V – HSMT: YCKT0,7934m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,1335m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,6054m3
5Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,0311100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,3931m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,715m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,4356m3
9Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT6,864m2
10Ốp gạch giả đá 400x400Xem chương V – HSMT: YCKT9,514m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,073tấn
12Inox cột cờXem chương V – HSMT: YCKT49,79kg
13Bu lông neo cột cờ D14 dài 400mmXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
14Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60Xem chương V – HSMT: YCKT1Cái
F KHU B - ẤP THẠNH ĐIỀN, XÃ LÝ VĂN LÂM
1XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC (KHU B)1Khoản
2Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300Xem chương V – HSMT: YCKT159,5997m3
3Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loạiXem chương V – HSMT: YCKT12,8702100m2
4Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT651,25m2
5Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi Xem chương V – HSMT: YCKT4,7239tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6845tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT13,2762tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1421tấn
9Sản xuất thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT4,6799tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện Xem chương V – HSMT: YCKT3,1199tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmXem chương V – HSMT: YCKT2761 mối nối
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT26,05100m
13Đập đầu cọcXem chương V – HSMT: YCKT2,3m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,0738100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT10,1471m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,5092100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT8,1213m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT47,1869m3
19Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,575100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT2,0943tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT2,9516tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT10,8717m3
23Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao Xem chương V – HSMT: YCKT0,87100m2
24Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềngXem chương V – HSMT: YCKT30,8939m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3083tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,1019tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT10,9034m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,4853m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,2208100m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Xem chương V – HSMT: YCKT104,9m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT104,9m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT104,9m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3803tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0298tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,1028tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT51,4289m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,2816100m2
38Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT45,32m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,6138100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,6558100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,0583100m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT43,205m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT135,025m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT132,998m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT311,228m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT311,228m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3837tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0462tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT3,1983tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,8594tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,059tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,8652tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT31,198m3
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT33,786m3
55Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT311,98m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,0387100m2
57Trát trần, vữa xi măng M75 (trong)Xem chương V – HSMT: YCKT236,84m2
58Trát trần, vữa XM M75 (ngoài)Xem chương V – HSMT: YCKT167,57m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT404,41m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT236,84m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT167,57m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT63,84m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT63,84m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,5772tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT3,8691tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0182tấn
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT6,6644m3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,6349100m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT59,59m2
70Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT59,59m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT59,59m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,227tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,3208tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT11,2366m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,1644100m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT209,024m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT209,024m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT209,024m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,5468tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1178tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,8445tấn
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT23,76m2
83Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT7,3682m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT21,4386m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,1705m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,756m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT22,2319m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT22,9814m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT27,5833m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT27,9756m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT38,88m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT38,88m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT77,28m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT243,1838m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT79,262m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT18,9m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT511,235m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT716,565m2
99Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT58,24m2
100Ốp đá bốc chân nềnXem chương V – HSMT: YCKT42,0035m2
101Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT1.501,9808m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT843,6558m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT658,325m2
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,214m3
105Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT1,0435100m3
106Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhámXem chương V – HSMT: YCKT233,11m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT268,8m2
108Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2Xem chương V – HSMT: YCKT63,36m2
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,6336m3
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT15,84m2
111Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT7,92m2
112Lát gạch bậc cầu thang ceramic 600x600 nhámXem chương V – HSMT: YCKT34,53m2
113Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT187m
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT103,6m
115Miết mạch tường gạch loại lõmXem chương V – HSMT: YCKT294,188m2
116LogoXem chương V – HSMT: YCKT1cái
117Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chương V – HSMT: YCKT165,12m2
118Thi công trần bằng tấm tôn mạ kẽm sóng vuông nhỏ (13 sóng) dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT118,05m2
119Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,685tấn
120Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,685tấn
121Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủXem chương V – HSMT: YCKT29,04m2
122Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủXem chương V – HSMT: YCKT49,68m2
123Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 , kính dày 5 ly + phụ kiện đầy đủXem chương V – HSMT: YCKT42,28m2
124Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng INOXXem chương V – HSMT: YCKT60,336m2
125Lắp dựng lan can cầu thang INOXXem chương V – HSMT: YCKT46,9015m2
126Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT4,4413100m2
127Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,2941tấn
128Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,2941tấn
129Lắp dựng tay vịn lan can Inox D90Xem chương V – HSMT: YCKT80,7m
130Lắp dựng tay vịn lan can Inox D60Xem chương V – HSMT: YCKT6,3m
131Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm vệ sinh (luôn cả phụ kiện)Xem chương V – HSMT: YCKT26,8m2
132Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,235100m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V – HSMT: YCKT9,4m3
134Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT12,95100m
135Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng)Xem chương V – HSMT: YCKT1,099m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,099m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,2432m3
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,9411m3
139Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,228m3
140Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thépXem chương V – HSMT: YCKT0,0156100m2
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,0533100m2
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT2cái
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT4cái
144Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,4659m3
145Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,8808m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT41,972m2
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0934tấn
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0509tấn
149Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,0419tấn
150Lắp đặt bể nước Inox 1m3Xem chương V – HSMT: YCKT1bể
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT12bộ
152Lắp đặt xí bệt học sinhXem chương V – HSMT: YCKT12bộ
153Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
154Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V – HSMT: YCKT8bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT8bộ
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,45100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT1,84100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5100m
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmXem chương V – HSMT: YCKT28cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT28cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT40cái
173Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
174Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
175Máy bơm 1HPXem chương V – HSMT: YCKT1cái
176Móc giấyXem chương V – HSMT: YCKT12cái
177Gương soiXem chương V – HSMT: YCKT4cái
178Lắp đặt tủ điện tổng MDBXem chương V – HSMT: YCKT1hộp
179Lắp đặt tủ điện BD -01Xem chương V – HSMT: YCKT1hộp
180Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT24bộ
181Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem chương V – HSMT: YCKT17bộ
182Lắp đặt ô cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16AXem chương V – HSMT: YCKT12cái
183Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuXem chương V – HSMT: YCKT28cái
184Lắp đặt quạt đảo treo tườngXem chương V – HSMT: YCKT36cái
185Lắp đặt MCB âm tườngXem chương V – HSMT: YCKT6cái
186Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT1.722m
187Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT113m
188Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-4,0mm2Xem chương V – HSMT: YCKT20m
189Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-6,0mm2Xem chương V – HSMT: YCKT80m
190Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2Xem chương V – HSMT: YCKT15m
191Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-10mm2Xem chương V – HSMT: YCKT60m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT500m
193Lắp đặt kim thu sét, dài 2mXem chương V – HSMT: YCKT1cái
194Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 70mm2Xem chương V – HSMT: YCKT35m
195Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnXem chương V – HSMT: YCKT5cọc
196Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtXem chương V – HSMT: YCKT1hộp
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmXem chương V – HSMT: YCKT15m
198Lắp đặt bình chữa cháy bột 3kgXem chương V – HSMT: YCKT4cái
199Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgXem chương V – HSMT: YCKT4cái
200Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCXem chương V – HSMT: YCKT4cái
201Lắp đặt biển dẫn lối thoát hiểmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
202Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT100m
G NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC (KHU B)
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT7,6217100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT0,28100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT479,77m2
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmXem chương V – HSMT: YCKT479,77m2
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,6416m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT21,6m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,0252m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT31,844m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT12,771m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,8598m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT10,7025m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,6312m3
13Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,144100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,376m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,2024tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,81m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT8,349m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT7,7595m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT4,1125m3
20Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,559100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,2439100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT118cái
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,688tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,2323tấn
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT90,7448m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT0,2722100m3
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT8,2611m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT206,5282m2
29Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT6,48100m
30Lắp đặt ống nhựa thoát nước ra sông HDPE D300Xem chương V – HSMT: YCKT10m
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT4,478m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT44,78m2
H CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU (KHU B)
1KHÔI LỚP HỌC 02 PHÒNG1Khoản
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,3986m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT19,02m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT23,3596m3
5Cao su lót nềnXem chương V – HSMT: YCKT1,0618100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,6218tấn
7Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Xem chương V – HSMT: YCKT10,618m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT82,08m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT30,66m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V – HSMT: YCKT77,72m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V – HSMT: YCKT160,04m2
12Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT237,76m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT77,72m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT160,04m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V – HSMT: YCKT65,04m2
16Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Xem chương V – HSMT: YCKT65,04m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V – HSMT: YCKT0,3712m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT30,64m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT11,28m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT14,04m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,536m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,7m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,7m2
24Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT13,4m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT6,7m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT6,7m2
27Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Xem chương V – HSMT: YCKT0,1591m3
28Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chương V – HSMT: YCKT3,978m2
29Bê tông gạch vỡ mác 75Xem chương V – HSMT: YCKT1,368m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT1,989m2
31Tháo dỡ trầnXem chương V – HSMT: YCKT82,08m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chương V – HSMT: YCKT82,08m2
33Lắp đặt đế nỗi đôi 200x200x40 + Mặt nạ 06 lỗXem chương V – HSMT: YCKT2cái
34Lắp đặt ô cắm baXem chương V – HSMT: YCKT4cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V – HSMT: YCKT4cái
36Lắp đặt ô cắm baXem chương V – HSMT: YCKT4cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V – HSMT: YCKT8bộ
38Lắp đặt quạt ốp trầnXem chương V – HSMT: YCKT8cái
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Xem chương V – HSMT: YCKT150m
40Tắc kê + ốc vítXem chương V – HSMT: YCKT10Bộ
41Băng keo điệnXem chương V – HSMT: YCKT5cuộn
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT150m
43Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT50m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Xem chương V – HSMT: YCKT60m
45Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
46Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
I KHỐI LỚP HỌC 03 PHÒNG
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,4553m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT12,705m2
3Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT28,039m3
4Cao su lót nềnXem chương V – HSMT: YCKT1,2745100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,7251tấn
6Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Xem chương V – HSMT: YCKT12,745m3
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT124,11m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V – HSMT: YCKT97,44m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V – HSMT: YCKT179,29m2
10Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT276,73m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT97,44m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT179,29m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V – HSMT: YCKT87,49m2
14Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Xem chương V – HSMT: YCKT87,49m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V – HSMT: YCKT0,944m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT21,04m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,5272m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,59m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,59m2
20Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT13,18m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT6,59m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxXem chương V – HSMT: YCKT6,59m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT7,2m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT14,64m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V – HSMT: YCKT17,7255m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,1591m3
27Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chương V – HSMT: YCKT3,978m2
28Bê tông gạch vỡ mác 75Xem chương V – HSMT: YCKT1,368m3
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Xem chương V – HSMT: YCKT1,989m2
J XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ (KHU B)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,099m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V – HSMT: YCKT0,266m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,314m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,8344m3
5Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,0213100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,8548m3
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT3,14m2
8Ốp gạch giả đá 400x400Xem chương V – HSMT: YCKT1,413m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0366tấn
10Inox cột cờXem chương V – HSMT: YCKT49,79kg
11Bu lông neo cột cờ D14 dài 400mmXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
12Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60Xem chương V – HSMT: YCKT1Cái
K Chi phí thử tải cọc
1Chi phí thử tải cọcXem chương V – HSMT: YCKT4tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.116.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 32.464.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.116.000.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
4 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật2
5 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
7 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
8 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
9 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
10 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
11 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
12 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
13 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->