Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà trưng bày-tưởng niệm; Nhà bao che phục vụ thi công; Tu bổ nhà lưu niệm; Sân lát đá xanh; Hạ giải các hạng mục đã có; Lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà trưng bày-tưởng niệm; Nhà bao che phục vụ thi công; Tu bổ nhà lưu niệm; Sân lát đá xanh; Hạ giải các hạng mục đã có; Lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:30:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,164,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9164508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.245.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.+ Có chứng chỉ về thi công tu bổ di tích.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà trưng bày-tưởng niệm; Nhà bao che phục vụ thi công; Tu bổ nhà lưu niệm; Sân lát đá xanh; Hạ giải các hạng mục đã có; Lắp đặt thiết bị công trình Dự án thành phần 1:Khu lưu niệm Tổng Bí thư Lê Duẩn,Thuộc dự án: Bảo tồn, tôn tạo, nâng cấp các di tích lịch sử cách mạng trọng điểm tỉnh Quảng Trị 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thoản thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng II trở lên; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; - các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hạ giải các hạng mục hiện có (Phá dở) | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện, công tắc, ổ cắm cũ, đèn | Chương V-E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 71,6427 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 120,891 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V-E-HSMT | 232,883 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-E-HSMT | 173,7692 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-E-HSMT | 470,1337 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 365,0584 | m2 |
| 9 | Xúc vật liệu phá dỡ để kết hợp tôn nền | Chương V-E-HSMT | 4,2436 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà trưng bày - Tường niệm | |||
| C | Phần xây lắp phá dở, cải tạo và làm mới | |||
| 1 | Di chuyển hiện vật trưng bày vào nơi bảo quản trong khi cải tạo nhà trưng bày | Chương V-E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần, quạt treo trần | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đường dây điện, công tắc, ổ cắm cũ, đèn | Chương V-E-HSMT | 20 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT | 357,403 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 168,652 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 283,652 | m |
| 12 | Phá dỡ trang trí nội thất (vách gỗ, tủ gỗ kính đặt đồ trưng bày, ...) | Chương V-E-HSMT | 20 | công |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,276 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V-E-HSMT | 478,328 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch nền các phòng theo thiết kế | Chương V-E-HSMT | 627,633 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V-E-HSMT | 73,696 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-E-HSMT | 153,297 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-E-HSMT | 319,073 | m3 |
| 20 | Vận chuyển, Xúc vật liệu phá dỡ để kết hợp tôn nền bằng máy đào 1,6m3 | Chương V-E-HSMT | 6,789 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình cải tạo xây mới, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 8,927 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 70,026 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,945 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 358,282 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V-E-HSMT | 6,105 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V-E-HSMT | 18,501 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,327 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 12,708 | 100m2 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, giằng tường, đường dốc chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 483,904 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 13,037 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 18,374 | 100m3 |
| 32 | Đắp vật liệu phá dỡ công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 6,789 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,658 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 164,556 | m3 |
| 35 | Gia công lắp dựng chân tảng, bó nền và bậc tam cấp | Chương V-E-HSMT | 40,011 | m3 |
| 36 | Lát nền đá granit tự nhiên KT 600x600x60mm, màu sắc theo thiết kế | Chương V-E-HSMT | 1.097,046 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-E-HSMT | 43,19 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 4,06 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V-E-HSMT | 4,615 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 42 | Xây tạo cột tròn từ cột hiện trạng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 452,059 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 205,262 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 124,84 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 58,932 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 452,059 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 63,643 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3,083 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 12,551 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 8,592 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 137,593 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 16,27 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 3,868 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 14,956 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 7,31 | m3 |
| 58 | Trát xà dầm, vì kèo vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 859,2 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1.495,6 | m2 |
| 60 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 128,113 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần, kèo và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V-E-HSMT | 162,619 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1.230,821 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.482,913 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-E-HSMT | 9,462 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 15,199 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,448 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,955 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 128,178 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 774,056 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 759,505 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 187,36 | m |
| 83 | Trát tường ngoài, bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 218,648 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, bó nền không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 218,648 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 774,056 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 759,505 | m2 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn | Chương V-E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V-E-HSMT | 130,184 | m2 |
| 89 | Lợp mái ngói liệt tráng men 80 v/m2, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 11,885 | 100m2 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V-E-HSMT | 163,736 | m |
| 91 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V-E-HSMT | 210,074 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V-E-HSMT | 1,467 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 211,541 | m2 |
| 94 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ, cửa sổ chữ thọ và các loại tương tự - Loại tô da | Chương V-E-HSMT | 4,019 | 1 m2 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Tường, trụ | Chương V-E-HSMT | 2,493 | 1 m2 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản cấu kiện bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 97 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 98 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 99 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 100 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 101 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 1,547 | m3 |
| 102 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 15,655 | m2 |
| 103 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 104 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 5,687 | m3 |
| 105 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 106 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 27,109 | m2 |
| 107 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, tai cột, các góc cửa trang trí | Chương V-E-HSMT | 17,81 | m2 |
| 108 | Gia công hộp để bình chữa cháy, bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 8,389 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V-E-HSMT | 50,333 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 21,369 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt lan can sắt chi tiết theo thiết kế | Chương V-E-HSMT | 1,667 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 122,077 | m2 |
| D | Phần Hệ thống cấp điện - Nhà trưng bày - tưởng niệm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 module | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp Led T5 dài 0,3m 4W không hộp | Chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp Led T5 dài 0,6m 10W không hộp | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp Led T5 dài 0,9m 12W không hộp | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp Led T5 dài 0,9m 12W không hộp | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m 18W, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 130 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED chiếu rọi 15W, ánh sáng vàng | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn dầu bóng LED 20W treo trên cột, ánh sáng vàng | Chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED chiếu rọi 3W, ánh sáng vàng | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 165,56 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 355,23 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm (đế, mặt, viền) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn bao gồm (đế, mặt, viền) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm, Sino hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 355,23 | m |
| E | Hệ thống camera- Nhà trưng bày - tưởng niệm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cat6 | Chương V-E-HSMT | 181,55 | m |
| F | Hệ thống chống mối - Nhà trưng bày - tưởng niệm | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch phòng mối Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 46,467 | m3 |
| 2 | Thi công hoàn thiện Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc bột PMS 100 CP hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 575,412 | 1m2 |
| G | Hạng mục: Tu bổ nhà lưu niệm | |||
| H | Phần hạ giải và phá dở | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V-E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E-HSMT | 0,675 | m3 |
| I | Phần tu bổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, thay mới đòn tay bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 0,509 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái, diềm mái thay mới và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bò | Chương V-E-HSMT | 38,952 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V-E-HSMT | 1,236 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V-E-HSMT | 2,783 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V-E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 7 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,06 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V-E-HSMT | 461,609 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 667,415 | m2 |
| 11 | Vệ sinh rêu mốc | Chương V-E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Tu bổ máng nước bằng ván gỗ và tôn | Chương V-E-HSMT | 6,96 | m |
| 13 | Tháo dỡ nền gạch trước hiên nhà, đảm bảo gạch còn nguyên dạng | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trước hiên nhà | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 15 | Lát lại nền sửa dụng lại gạch cũ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m2 |
| J | Phần Chống mối | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 35cm | Chương V-E-HSMT | 147,667 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Thi công tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 148 | 1 lỗ khoan |
| K | Nhà bao che phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 8,864 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,4257 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1454 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình Thép chữ H 300x300x10x15 theo thiết kế | Chương V-E-HSMT | 4,5168 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép chữ H 300x300x10x15 | Chương V-E-HSMT | 4,5168 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình theo thiết kế | Chương V-E-HSMT | 1,2102 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-E-HSMT | 1,2102 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 2,1594 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V-E-HSMT | 2,1594 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép C150x50x2mm | Chương V-E-HSMT | 1,4786 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,4786 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 2,7719 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm, dày 6,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,2584 | 100m |
| 18 | Thi công Bạt dứa bao che công trình | Chương V-E-HSMT | 216,34 | m2 |
| 19 | Tháo dở mái nhà bao che bằng thủ công, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 277,1854 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép toàn bộ nhà bao che bằng thủ công, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 8,4758 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E-HSMT | 10,664 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,3022 | 100m3 |
| L | Sân lát đá vôi xanh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân lát gạch, bó bồn hòa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-E-HSMT | 421,965 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 4,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T, cự ly vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Chương V-E-HSMT | 421,965 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông sân, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 374,01 | m3 |
| 5 | Lát Đá vôi xanh KT450x1200x100mm, Thanh Hóa hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 218 | m2 |
| 6 | Lát Đá vôi xanh KT 350x900x100mm (không tính phần bo đá) | Chương V-E-HSMT | 2.275,4 | m2 |
| 7 | Đào móng bó sân đá vôi, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,843 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Chương V-E-HSMT | 8,13 | 10m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó sân, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 37,172 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 51,451 | m3 |
| 12 | Cung cấp đá vôi xanh làm bo sân KT100x200x900mm | Chương V-E-HSMT | 11,801 | m3 |
| 13 | Lắp đặt Bó sân bằng đá xanh KT 100x200x900, vữa XM mác 75 (không bao gồm vật liệu đá vôi) | Chương V-E-HSMT | 590,035 | m |
| M | Thiết bị theo công trình Nhà trưng bày - tưởng niệm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Quạt trần F56MZG-G, 64W, Panasonic hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Máy chiếu PT-VW545N - 5,500 ANSI Lumens (Wifi), Panasonic hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Camera Domeptz: Camera IP Dome HIKVISION DS-2CD2121G0-IS, hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Camera Bullet: LNO-V6020R/VVN-CAMERA IP Bullet WISENET hồng ngoại 2MP, hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9164508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.245.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.+ Có chứng chỉ về thi công tu bổ di tích.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3) | (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi