Gói thầu: G08. Dụng cụ và vật tư dùng trong nha khoa, dụng cụ siêu âm, công cụ - dụng cụ khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G08. Dụng cụ và vật tư dùng trong nha khoa, dụng cụ siêu âm, công cụ - dụng cụ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 20:38:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,752,684,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo 2 mặt cường lực | 10 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Khẩu trang chống hóa chất | 100 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ trang phục chống hóa chất | 300 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Khay dụng cụ kích thước (trong) 20cmx30cmx2cm | 20 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kéo cong 10cm | 12 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kềm gặm xương | 10 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Khay khám hạt đậu nhỏ (Khay Inox 17cmx22cm) | 100 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp gòn trung | 30 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp hấp gòn tiêm | 10 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kéo phẫu thuật tù 150mm | 10 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nhíp có mấu 160mm | 5 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kẹp Hartman cá sấu | 5 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kéo thẳng, nhọn hoặc tù dài 165mm | 30 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kéo cắt chỉ dài 105mm | 30 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thay băng | 90 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Pipette tự động các cỡ | 30 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nệm giường 90cmx190cmx7cm | 300 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tấm simili bọc nệm giường 90cmx190cmx7cm | 400 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu dò siêu âm tim qua ngã thực quản dùng cho máy siêu âm Vivid S5 | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu dò siêu âm mạch máu dùng cho máy siêu âm Voluson S6 | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu dò siêu âm tổng quát dùng cho máy siêu âm Logiq C3 | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu dò siêu âm mạch máu dùng cho máy siêu âm Medison R5 | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Que đè lưỡi inox | 60 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Banh mũi người lớn | 40 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Banh mũi trẻ em | 20 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống hút mũi xoang | 20 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp dụng cụ inox chữ nhật | 5 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu dò siêu âm tim dùng cho máy siêu âm GE hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu dò siêu âm tim dùng cho máy siêu âm Alpha Prosound 6 hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu dò siêu tổng quát dùng cho máy siêu âm Alpha Prosound 6 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Clip polymer kẹp mạch máu cỡ ML | 50 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ L | 50 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ XL | 50 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Clip Titan kẹp mạch máu cỡ ML | 50 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Clip Titan kẹp mạch máu cỡ L | 50 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Mảnh ghép vá thành bụng 5 x 10cm | 20 | Miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Mảnh ghép vá thành bụng 6 x 11cm | 20 | Miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Mảnh ghép vá thành bụng 10 x 15cm | 20 | Miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Trocar nhựa có dao đường kính 5,5mm | 10 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Trocar nhựa có dao đường kính 10,5mm | 10 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Trocar nhựa có dao đường kính 12,5mm | 10 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bột Calcium Hydroxide | 120 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dụng cụ thử tủy răng | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ trám răng quang học | 4 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bột Oxit kẽm | 660 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cây nạo ổ răng | 50 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cây nạo túi nha khoa | 12 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cây nhồi nha khoa | 36 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cây trám nha khoa | 66 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Composite lỏng màu A2 | 12 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Composite lỏng màu A3 | 12 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Composite lỏng màu A3.5 | 12 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cone chính Gutta có vạch số 25 | 720 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cone chính Gutta có vạch số 30 | 360 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cone chính Gutta có vạch số 35 | 360 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cone chính Gutta có vạch số 40 | 5.760 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cone giấy số 25 | 4.320 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cone giấy số 30 | 4.320 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cone giấy số 35 | 4.320 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cone Protaper trám bít ống tủy F1 | 720 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cone Protaper trám bít ống tủy F2 | 720 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cone Protaper trám bít ống tủy F3 | 360 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cone phụ Gutta Percha A | 720 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cone phụ Gutta Percha B | 720 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cone phụ Gutta Percha C | 720 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cone phụ Gutta Percha D | 720 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Dầu tra tay khoan | 1.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dụng cụ giữ đai trám | 12 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Dung dịch sát khuẩn ống tủy | 30 | ml | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Gel bôi trơn ống tủy | 84 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Keo dán nha khoa 2 bước | 36 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kẹp Gắp | 60 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kim gai trắng | 1.440 | cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Kim gai vàng | 720 | cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kim gai xanh | 432 | cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kim nha dài | 2.100 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Kim nha ngắn | 5.100 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Lèn ngang | 48 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Lentulo số 25 | 96 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Mặt gương vi phẫu nha khoa | 54 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Mũi Gates-Glidden số 1 | 36 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Mũi Gates-Glidden số 2 | 36 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mũi Gates-Glidden số 3 | 36 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Mũi khoan BR-31 | 120 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Mũi khoan BR-41 | 120 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Mũi khoan BR-46 | 120 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Mũi khoan cắt xương 2,7 mm | 36 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Mũi khoan cắt xương 3,5 mm | 36 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mũi khoan cắt xương 4,0 mm | 36 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mũi khoan DI-SS41 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Mũi khoan Endo Z | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mũi khoan EX-46 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Mũi khoan FO-11 | 360 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Mũi khoan FO-30/32 | 25 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Mũi khoan SR-12 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Mũi khoan TC-26 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Mũi khoan TF-11 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mũi khoan TF-12 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mũi khoan TF-42 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Mũi khoan TF-S21 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mũi khoan TF-S31 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mũi khoan TR-15 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Mũi khoan TR-19 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Mũi khoan TR-26 | 120 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Nạo ngà nha khoa | 36 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ống hút nước bọt nha khoa | 12.000 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Sò đánh bóng nha khoa | 200 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tay khoan tốc độ cao nút bấm | 10 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tay khoan tốc độ chậm dạng khuỷu | 5 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Tuabin tay khoan nhanh | 11 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Thám trâm nội nha | 60 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Trâm nội nha H file số 10 | 216 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Trâm nội nha H file số 15 | 216 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Trâm nội nha H file số 20 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Trâm nội nha H file số 25 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Trâm nội nha H file số 30 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Trâm nội nha H file số 8 | 84 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Trâm nội nha K file số 10 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Trâm nội nha K file số 15 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Trâm nội nha K file số 20 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Trâm nội nha K file số 25 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Trâm nội nha K file số 30 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Trâm nội nha K file số 35 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Trâm nội nha K file số 40 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Trâm nội nha K file số 8 | 84 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Trâm nội nha reamer số 10 | 288 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Trâm nội nha reamer số 15 | 216 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Trâm nội nha reamer số 20 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Trâm nội nha reamer số 25 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Trâm nội nha reamer số 30 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Trâm nội nha reamer số 35 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Trâm nội nha reamer số 40 | 144 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Trâm nội nha reamer số 45 | 72 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Trâm nội nha reamer số 50 | 36 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Trâm nội nha reamer số 55 | 36 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Trâm nội nha reamer số 8 | 90 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Trâm Protaper máy | 360 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Trâm Protaper tay | 360 | Cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Vật liệu trám màu A3 loại lớn | 1.080 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Vật liệu trám tạm | 1.800 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Xi măng hàn răng A1 | 8 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Xi măng hàn răng A2 | 48 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Xi măng hàn răng A3 | 48 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Xi măng hàn răng A3.5 | 24 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Xi măng hàn răng A4 | 8 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Máy đo huyết áp điện tử | 40 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi