Gói thầu: G02. Vật tư y tế: ống thông khí, que đè lưỡi, que thử đường huyết, vật tư máy huyết áp, kim lấy máu, túi máu, túi nước tiểu, dụng cụ xét nghiệm, vật liệu cầm máu, nón giấy, dung dịch khử khuẩn, giấy in các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G02. Vật tư y tế: ống thông khí, que đè lưỡi, que thử đường huyết, vật tư máy huyết áp, kim lấy máu, túi máu, túi nước tiểu, dụng cụ xét nghiệm, vật liệu cầm máu, nón giấy, dung dịch khử khuẩn, giấy in các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 19:50:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,186,053,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy đo điện tim 50mm x 30m | 120 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy đo điện tim 63mmx 30m dạng xấp | 5.200 | Xấp | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giấy đo điện tim 90mmx90mm | 10 | Xấp | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy đo nồng độ pH từ 1 - 14 | 108 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy in ảnh nội soi màu | 36 | Xấp | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy in nhiệt 57mmx30m | 200 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giấy in nhiệt đen trắng dùng cho máy siêu âm | 380 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy monitor sản đơn thai 150mmx90mm | 450 | Xấp | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giấy monitor sản đơn thai 130 x 120mm x 300 | 450 | Xấp | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ống thông khí đường thở số 1 | 1.500 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ống thông khí đường thở số 2 | 4.200 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống thông khí đường thở số 3 | 7.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bình đựng đàm số 10 | 600 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bình đựng đàm số 12 | 400 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bo huyết áp có van | 230 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bông xốp cầm máu | 1.140 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây cho ăn trẻ em số 6 | 550 | Sợi | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây cho ăn trẻ em số 8 | 600 | Sợi | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây garo | 2.800 | Sợi | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây hút dịch màng phổi | 270 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu lọc vi khuẩn | 25.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu típ vàng có khía | 69.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu típ xanh có khía | 24.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Gel điện tim chai nhỏ | 30.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gel siêu âm | 570 | lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kẹp rốn | 22.500 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kim lancet | 143.200 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khẩu trang giấy | 175.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lam kính dài 22mmx50mm | 1.800 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lam kính trơn | 36.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lam kính nhám | 36.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lọ đựng bệnh phẩm tiệt trùng | 6.000 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lọ đựng đàm | 3.000 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống nghiệm Citrate | 64.800 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ống nghiệm có nắp, có nhãn | 80.500 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống nghiệm EDTA | 120.000 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống nghiệm Heparine | 165.600 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống nghiệm không nắp | 45.000 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống nghiệm liền nắp 1.5ml | 22.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống nghiệm Serum Plasma | 81.600 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Nón giấy nữ | 63.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ống hút thai số 4 | 300 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ống hút thai số 5 | 300 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống hút thai số 6 | 300 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống mao dẫn (HCT) | 5.000 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Que đè lưỡi gỗ | 55.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Que thử đường huyết dạng mao dẫn 0,4 microlit | 200.000 | Que | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Que thử đường huyết dạng mao dẫn 0,5 microlit men glucose dehydrogenase | 40.000 | Que | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Que thử đường huyết dạng mao dẫn 0,5 microlit men glucose oxidase | 90.000 | Que | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Que thử đường huyết dạng mao dẫn 0,6 microlit | 35.000 | Que | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Que thử đường huyết dạng thẩm thấu 0,6 microlit | 35.000 | Que | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Que thử Spasmier | 600 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ruột bao đo huyết áp | 100 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương | 350 | Miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tăm bông 1 đầu dài 15 cm tiệt trùng | 4.500 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tấm lưới điều trị thoát vị 6cmx11 cm | 300 | Miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Túi đo huyết áp cỡ lớn (có ruột) | 1.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Túi đo huyết áp cỡ trung (có ruột) | 60 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Túi đựng nước tiểu có dây cột | 40.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Túi huyết áp lớn (túi vải) | 610 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Túi máu đơn | 60 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cmx20cm | 180 | Miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Vôi Soda | 255.000 | gram | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bao đo lượng máu | 16.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Kim lấy máu mao mạch | 5.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ | 550 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao pha sẵn | 1.200 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí | 400 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa có dùng nước | 1.500.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme | 1.005 | lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ | 600 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Hóa chất Hydrogen Peroxide 15 chu kỳ | 5.650 | ml | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Hóa chất tẩy rửa enzyme kép | 255 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cồn 70 độ | 8.400 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cồn 90 độ | 480 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cồn 95 độ | 200 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cồn tuyệt đối | 300 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Formol 10% | 390 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bột Javel | 2.300 | Kg | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dung dịch phun khử khuẩn bề thành phần Hydrogen Peroxide dạng xịt | 375.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt dạng sương thành phần Hydrogen Peroxide | 300 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Dung dịch rửa tay nhanh dạng gel Ethanol 45% | 1.750.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng đậm đặc | 200 | lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật (có dùng nước) | 500.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Javel nước 2% | 12.000 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Javel nước 5% | 9.000 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi