Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344412-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220324230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thành phố phân cấp năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:53:00 đến ngày 2022-03-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,765,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.518148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03629E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.350.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo E-HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: khoan
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trộn bê tông (vữa)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng Văn phòng khu phố 1, phường Tân An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thành phố phân cấp năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân An – phường Tân An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824329; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Hưng Gia S.G, Công ty TNHH Xây dựng Vương Huỳnh, Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thủ Dầu Một; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Công ty CP Xây dựng và Y tế Palico; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Công ty CP Xây dựng và Y tế Palico. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân phường Tân An – phường Tân An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824329; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân An – phường Tân An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824329; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân An – phường Tân An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824329; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tân An – phường Tân An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824329;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân phường Tân An – phường Tân An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824329
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Tân An – phường Tân An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824329;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9098100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,393m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7986100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0818100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3456100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,019m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2834tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,2765m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,522100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1924tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0501tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,844m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,582100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,0176100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9018100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3018tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4792tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,0722tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1778tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 13,542m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,7617m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,1606m3
23Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày 10,6577m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 9,8388m3
25Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 45,818m3
26Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 753,36m2
27Công tác ốp gạch 250x400mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 7521,76m2
28Công tác ốp gạch 100x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột9,36m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,435m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,0225m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75369,816m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7548,24m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7575,044m2
34Trát trần, vữa XM mác 7549,67m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 7598,9m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75110,1m
37Miết gạch tường gạch loại lõm3,142m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà333,435m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhà369,816m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà116,0665m2
41Bả bằng bột bả vào côt, dầm, trần trong nhà97,91m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ467,726m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ449,5015m2
44Lát gạch thạch anh bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,516m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,901,2217100m3
46Cung cấp đất đắp cấp 2122,8011m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15026,704m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75266,3m2
49Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mm chống trượt, vữa XM mác 756,93m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10044,488m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7520,56m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng…65,04m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,4241tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,4241tấn
55Gia công xà gồ thép0,8426tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,8426tấn
57Cung cấp bu lông D16, L=400mm32cái
58Cung cấp bu lông D16, L=200mm8cái
59Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm2,7639100m2
60Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm chống ẩm256,98m2
61SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính mờ dày 5mm, tay nắm, ổ khóa (bao gồm NC+VT)2,8m2
62SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT)0,9m2
63SX cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT)22,23m2
64SX cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT)37,44m2
65SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT)38,34m2
66SX cửa sắt kéo không lá U 1.2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm NC+VT)10,64m2
67Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm31bộ
68Cung cấp khóa tay nắm gạt inox31bộ
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm74,01m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ243,454m2
71CCLD bảng tên văn phòng khu phố bằng khung sắt bịt tôn (bao gồm chữ tên)4m2
72Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1,2m10bộ
73Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2m5bộ
74Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 0,6m2bộ
75Lắp đặt quạt điện – Quạt trần8cái
76Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắc4cái
77Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắc3cái
78CCLD dimmer quạt trần8cái
79Lắp đặt ổ cắm ba14cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
81Lắp đặt dây điện CVVx6.0mm280m
82Lắp đặt dây điện CVx4.0mm2164m
83Lắp đặt dây điện CVx1.5mm2200m
84Lắp đặt dây điện CVx2.5mm2106m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm20m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm54m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm110m
88Lắp đặt hộp MCB âm tường (loại 2 line)1hộp
89Lắp đặt hộp nối dây 100x100x506hộp
90Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường1cái
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà – Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm23m
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,49m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,049m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,457m3
95CCLĐ bu lông M20x800mm thép cường độ cao (4 cái/bộ)1bộ
96Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 1cột
97Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2cần đèn
98Lắp bộ đèn đường led 150w ở độ cao 2bộ
99Lắp đặt cọc tiếp địa D16x2400mm + kẹp1bộ
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mm3m
101Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20mm2m
102Lắp đặt dây điện CVV1x4.0mm275m
103Lắp đặt dây điện CVV1x2.5mm220m
104Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường2cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,61100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,05100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,45100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,07100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,02100m
112Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 34mm3cái
113Lắp đặt co, lơi, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm16cái
114Lắp đặt co, lơi, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm18cái
115Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm7cái
116Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 42mm4cái
117Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 34mm12cái
118Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm10cái
119Lắp đặt co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm6cái
120Lắp đặt lavabo2bộ
121Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
122Lắp đặt vòi xịt vệ sinh2cái
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
124Lắp đặt vòi rửa lavabo inox2bộ
125Lắp đặt phểu thu sàn inox 150x1502cái
126Lắp đặt gương soi2cái
127Lắp đặt kệ kính2cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
129Lắp đặt hộp đựng xà bông2cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
131Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính con thỏ 90mm2cái
132Cung cấp cầu chắn rác11cái
133Nẹp ống D9033cái
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1758100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III5,859m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0604100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,66m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,572m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0201100m2
140Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7559m3
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0281100m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0729tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu71 cấu kiện
144Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 6đoạn ống
145Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,706m3
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7531,9m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753,13m2
148Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0029100m3
149Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0029100m3
150Thi công tầng lọc bằng lớp than xỉ0,0013m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,3956m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0034100m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1319m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2061m3
155Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày 0,2355m3
156Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 752,198m2
157CCLD thép ống inox 304 D114x3mm3,5m
158CCLD thép ống inox 304 D90x3mm3m
159CCLD thép ống inox 304 D60x3mm3m
160CCLD thép ống inox 304 D42x2mm0,842m
161CCLD ròng rọc D422cái
162Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên0,1381100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,903m3
164Xoa mặt, lăn rulo tạo nhám mặt sân bê tông138,06m2
165Cắt khe sân bê tông, kích thước 2x2m12,8610m
166Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2111100m3
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,096m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1778100m3
169Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0762100m2
170Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2337100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,148m3
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1306tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,4385m3
174Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,6392100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0887tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3473tấn
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,318m3
178Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5944100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2156tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4083tấn
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,0292m3
182Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,934m3
183Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 9,0175m3
184Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75280,81m2
185Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,52m2
186Trát giằng tường, vữa XM mác 7516,4593m2
187Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu336,7893m2
188Đắp phào đơn, vữa XM mác 753,2m
189Miết gạch tường gạch loại lõm0,256m2
190SX cửa cổng lùa khung sắt, ốp tole dày 2mm, bánh xe (bao gồm NC + VT)8,36m2
191Lắp dựng của khung sắt, khung nhôm8,36m2
192Gia công hàng rào song sắt24,44m2
193Lắp dựng hàng rào song sắt24,44m2
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,8m2
195Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 4,597100m2
196San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,901,745100m3
197Cung cấp đất cấp 2209,3527m3
B THIẾT BỊ
1Bàn đại biểu
- Kích thước: 2.400x500x770 (mm).
- Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp.
6Cái
2Ghế đại biểu- Tiêu chuẩn khung sắt: Sắt ống chính phẩm đường kính 21mm dày 1,2mm, được sơn tĩnh điện, 04 đầu ống chân ghế tiếp xúc với sàn được hàn kín, sau đó bọc nhựa, có dán keo chuyên dùng. Không được đập móp, dẹp các đầu ống khi hàn.- Ván mặt ghế và lưng tựa được ép định hình 04 chiều thành 01 khối thống nhất, có nhãn mác của nhà sản xuất, được sơn phủ 3 lớp.- Kích thước ván: đệm ngồi ≥ (400 x 400) mm; lưng tựa cao ≥ 500mm, dày ≥ 06mm.- Chiều cao ghế: 470mm, tổng chiều cao ghế kể cả lưng tựa 900 đến 950mm.- Liên kết giữa ván và khung sắt: được tán rút ≥ 4 con loại 5mm chuyên dùng.24Cái
3Ghế nhựa cao có lưng tựa150Cái
4Bục tượng Bác- Kích thước: 500x700x1.200 (mm).- Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp1Cái
5Tượng Bác- Chất liệu: thạch cao.1Cái
6Bục thuyết trình- Kích thước: 500x700x1.150 (mm).- Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp.1Cái
7Tên hiệu nước- Chất liệu: Khung nhôm, mica1Bộ
8Phông màn sân khấu, cờ Đảng, cờ nước1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.518148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03629E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.350.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo E-HSMT kèm theo)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
3 Cán bộ trắc đạc 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: cắt bê tông1
6 Máy cắt gạch Đặc điểm thiết bị: cắt gạch1
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: cắt uốn thép1
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: đầm nền1
9 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: đầm nền1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: đầm nền1
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: hàn1
12 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: khoan1
13 Máy trộn bê tông (vữa) Đặc điểm thiết bị: trộn bê tông (vữa)1
14 Giàn giáo Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->