Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345004-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220325909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:47:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,988,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Thọ Đa, xã Kim Nỗ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH , địa chỉ: xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Kim Khang; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Lợi Phát.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH , địa chỉ: xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cửaMục III, chương V, phần 2 17,4m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mục III, chương V, phần 2 138,57m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,183tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 0,982m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 46,45m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 16,082m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,635100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,335100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,335100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 3,568m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,036100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,036100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,036100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 6,229m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 23,672m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 23,672m2
17Đắp đất sa bồn câyMục III, chương V, phần 2 3,872m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục III, chương V, phần 2 10,983m3
19Đào kênh mương rộng Mục III, chương V, phần 2 0,988100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,732100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,098100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,098100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 13,007m3
24Rải nilon lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 1,3100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,415100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 19,496m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 30,419m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 1,106100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 8,849m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 165,924m2
31Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 55,308m2
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,403100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,761100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 7,56m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 126cấu kiện
36Lắp đặt song thoát nước bằng Composite KT 1000x600Mục III, chương V, phần 2 13Cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,366100m3
38Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 70,5m2
39Đào móng băng, rộng Mục III, chương V, phần 2 0,647m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,97m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,668100m3
42Rải nilon lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 31,629100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 66,81m3
44Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Mục III, chương V, phần 2 25,05610m
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 696,9m2
B CỔNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 25,844m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 2,326100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,081100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,081100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,081100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 25,888100m
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,32100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 12,799m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 41,677m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 40,75m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,377100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,411tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 5,901m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 1,504100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 8,934m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 31,907m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 15,971m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 836,032m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 190,494m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.026,526m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 6,922m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,046100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,046100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,046100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 2,307m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,363m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,037100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,183100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,047tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,026tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,243tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,009m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mục III, chương V, phần 2 1,373m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 5,21m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,113100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,027tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mục III, chương V, phần 2 0,321tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,025m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 2 0,157100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,114tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,379m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,127m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 42,388m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 29,113m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 137,84m
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 27,576m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 71,501m2
48Sản xuất cánh cổng sắtMục III, chương V, phần 2 15,811m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 31,62m2
50Lắp dựng cửa khung sắtMục III, chương V, phần 2 15,81m2
51Lắp đặt goong cửa cánh cổngMục III, chương V, phần 2 9cái
52Lắp đặt chốt cửa cổngMục III, chương V, phần 2 3cái
53Lắp đặt khoá treo việt tiệpMục III, chương V, phần 2 2cái
54Đắp chữMục III, chương V, phần 2 3,76m2
55Sản xuất, lắp dựng cờ + cán cờMục III, chương V, phần 2 9cái
C NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 5,46m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 1,82m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,036100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,036100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,036100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,4m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,066100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,034100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,06tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 0,294m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,561m3
12Bu lông liên kết M20Mục III, chương V, phần 2 16cái
13Sản xuất cột bằng thép hìnhMục III, chương V, phần 2 0,12tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 0,213tấn
15Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,178tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 25,937m2
17Lắp dựng cột thépMục III, chương V, phần 2 0,12tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 0,213tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,178tấn
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMục III, chương V, phần 2 0,607100m2
21Úp sườnMục III, chương V, phần 2 12,26md
D CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,586100m2
2Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 2 1,915100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 2 0,39tấn
4Tháo dỡ cửaMục III, chương V, phần 2 59,06m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMục III, chương V, phần 2 42,94m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 293,51m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 347,327m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 1.249,397m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 43,011m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,43100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,43100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,43100m3
13Tháo dỡ hệ thống điệnMục III, chương V, phần 2 5công
14Di chuyển các thiết bị nhà văn hóa để thi côngMục III, chương V, phần 2 1DV
15Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 347,327m2
16Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.200,46m2
17Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 115,6m
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 293,51m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 457,882m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.098,529m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 2 48,937m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 48,937m2
23Láng granitô cầu thangMục III, chương V, phần 2 48,937m2
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 94,17m
25Sản xuất lan can cầu thang Inox 304Mục III, chương V, phần 2 8,19m
26Lắp dựng lan canMục III, chương V, phần 2 8,19m2
27Sản xuất xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,921tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 81,485m2
29Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,921tấn
30Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMục III, chương V, phần 2 1,94100m2
31Lợp tôn úp nóc + sườnMục III, chương V, phần 2 39,5m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục III, chương V, phần 2 0,468100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục III, chương V, phần 2 6cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục III, chương V, phần 2 12cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 6cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục III, chương V, phần 2 4cái
37Quả hồ lôMục III, chương V, phần 2 4cái
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục III, chương V, phần 2 67,14m
39Gia công và đóng cọc chống sétMục III, chương V, phần 2 6cọc
40Cửa đi bằng nhôm hệ cửa nhôm xingfa 2.0mm cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 32,66m2
41Cửa sổ bằng nhôm hệ xingfa 2.0mm, cửa 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 26,4m2
42Lắp dựng cửa không có khuônMục III, chương V, phần 2 52,46m2 cấu kiện
43Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 15x15Mục III, chương V, phần 2 26,4m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 26,4m2
45Sản xuất cửa xếp sắtMục III, chương V, phần 2 10,335m2
46Khóa cửa xếp sắtMục III, chương V, phần 2 1cái
47Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMục III, chương V, phần 2 10,335m2
48Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMục III, chương V, phần 2 280m
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 2 14bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 2 9bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục III, chương V, phần 2 16cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 16cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục III, chương V, phần 2 20hộp
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục III, chương V, phần 2 10bộ
55Lắp đặt tủ điệnMục III, chương V, phần 2 1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục III, chương V, phần 2 60m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục III, chương V, phần 2 50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 175m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 140m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 230m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục III, chương V, phần 2 280m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMục III, chương V, phần 2 60m
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục III, chương V, phần 2 8cái
66Bàn họp hội trường khung sắt mặt gỗ MDF phủ menamin màu nâu bóng (KT 1200x550x760 )Mục III, chương V, phần 2 5chiếc
67Bục tượng bác + tượng bácMục III, chương V, phần 2 1bộ
68Bục phát biểuMục III, chương V, phần 2 1bộ
69Phông cờ hội trườngMục III, chương V, phần 2 21,18m2
70Yếm hội trườngMục III, chương V, phần 2 5,88md
71Đảng công sản bằng khung nhômMục III, chương V, phần 2 4,7m2
72Ngôi sao búa liềmMục III, chương V, phần 2 1bộ
73Ghế hội trường băng ghế 3 chỗMục III, chương V, phần 2 36băng
74Tủ pháp luật KT 2400x450x2100Mục III, chương V, phần 2 1cái
75Tủ đựng hồ sơ KT 1300x450x2000Mục III, chương V, phần 2 4cái
76Bàn họp nâu bóng phòng họp KT: 5000x2200x760mmMục III, chương V, phần 2 1cái
77Ghế họp gỗ nghiếnMục III, chương V, phần 2 26cái
78Ghế + bàn làm việc các phòngMục III, chương V, phần 2 4bộ
79Loa hội trườngMục III, chương V, phần 2 1đôi
80Loa treo tườngMục III, chương V, phần 2 4đôi
81Đẩy CREST CA 20Mục III, chương V, phần 2 1cái
82Đẩy BW K8Mục III, chương V, phần 2 2bộ
83Míc không dâyMục III, chương V, phần 2 2bộ
84Míc hội thảoMục III, chương V, phần 2 1cái
85Tủ đựng thiết bị âm thanhMục III, chương V, phần 2 1cái
86Dây loaMục III, chương V, phần 2 180md
87Giá loaMục III, chương V, phần 2 4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->