Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm khí máu tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng tháng 03 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỔI ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm khí máu tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng tháng 03 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:00:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,709,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN PHỔI ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm khí máu tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng tháng 03 năm 2022 Mua sắm hóa chất xét nghiệm khí máu tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng tháng 03 năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Có Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác cho giá trị tương đương cho phép phân phối sản phẩm dự thầu, có thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn. |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Về nguồn gốc xuất xứ * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có ít nhất một trong các loại tài liệu sau: - Giấy phép lưu hành hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép lưu hành); - Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT Quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế); - Tờ khai hải quan. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn. - Trong trường hợp chưa có giấy phép lưu hành nhưng đã nộp hồ sơ xin phê duyệt thì phải nộp giấy biên nhận nộp hồ sơ, sau đó cung cấp giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi công nhận trúng thầu. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có ít nhất một trong các loại tài liệu sau: - Giấy phép sản xuất; - Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có đăng ký ngành nghề sản xuất phù hợp; - Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Giấy chứng nhận lưu hành của cấp có thẩm quyền. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn. (ii) Về kiểm soát chất lượng - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 (hoặc tương đương) đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (áp dụng đối với hàng hóa đặc thù); - Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói, kiểu dáng,… của hàng hóa dự thầu đáp ứng với các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 - Yêu cầu về Phạm vi cung cấp; - Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia / vùng lãnh thổ nơi mặt hàng dự thầu được sản xuất phải đúng với thông tin ghi trong Giấy chứng nhận lưu hành hoặc Tờ khai nhập khẩu, Giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp. (iii) Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển và các chi phí liên quan. Nhà thầu phải cam kết giá trúng thầu là giá thống nhất trên các tỉnh thành phố lớn. Trường hợp giá trúng thầu cao hơn các tỉnh khác, nhà thầu phải đồng ý thương thảo giảm giá. |
| E-CDNT 14.3 | theo yêu cầu của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đơn dự thầu hợp lệ: Phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đứng đầu của nhà thầu hoặc người được uỷ quyền kèm theo giấy uỷ quyền hợp lệ). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký. Trong trường hợp các thành viên ủy quyền cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn thì phải nêu rõ trong văn bản thoả thuận liên danh. - Toàn bộ Hồ sơ đề xuất chỉ do một người ký tên đóng dấu như nhau. - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng (bản sao có chứng thực). - Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm về Sản xuất kinh doanh và Tài chính của nhà thầu. - Báo cáo danh mục các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. - Tài liệu bảo đảm hợp đồng. (Các tài liệu trên thực hiện theo đúng mẫu có trong Hồ sơ yêu cầu) b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản photo chứng thực ít nhất 01 hợp đồng tương ứng về cung ứng hàng hóa trong thời gian gần nhất. - Bảng photo có công chứng Giấy phép kinh doanh thiết bị y tế. - Có giấy xác nhận của cơ quan tài chính về lợi nhuận sau thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây phải có lãi. c) Tài liệu chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương VI; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Đà Nẵng (Tổ 53 Phước Lý, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Ông) Lê Thành Phúc- Giám đốc Bệnh viện Phổi Đà Nẵng, Tổ 53 – Phước Lý – phường Hòa Minh – quận Liên Chiểu – thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược, Bệnh viện Phổi Đà Nẵng, Tổ 53 – Phước Lý – phường Hòa Minh – quận Liên Chiểu – thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, Thành phố Đà Nẵng, Tầng 23. Số điện thoại: 0236 3822741 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số | 1 | hộp | Cartridge phân tích khí máu 9 thông số: khí máu (pH,pCO2, pO2) /Điện giải (Na, K, Ca)/Glucose/Lactat/ Hematocrit. Quy cách: 300 test/Hộp. Tương thích với máy GEM Premier 3000. | Nhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 2 | Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số | 4 | hộp | Cartridge phân tích khí máu 9 thông số: khí máu (pH,pCO2, pO2) /Điện giải (Na, K, Ca)/Glucose/Lactat/ Hematocrit. Quy cách: 75 test/ Hộp. Tương thích với máy GEM Premier 3000. | Nhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi