Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa huấn luyện PKKQ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa huấn luyện PKKQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:57:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Nước ngoài |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa huấn luyện PKKQ Mua sắm vật tư hàng hóa huấn luyện PKKQ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; - Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ, giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu. Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Lữ đoàn) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao kháng lực | 600 | Cái | Làm từ vải PP dệt, kích thước 30cm x 60cm, đầu bao có dây buộc, đóng gói từ 15-20kg, có độ bề 10 – 20 năm | ||
| 2 | Bảng viết chống lóa có chân | 5 | Cái | Bảng từ viết xanh, kích thước 100cm x 120cm có chân di chuyển được gắn cố định trên khung làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, chân khung có 4 bánh giúp bảng di chuyển dễ dàng tới các vị trí khác nhau. Bảng mặt được làm từ chất liệu thép không mài mòn, phủ sơn tỉnh điện màu xanh, mờ kẻ dòng 5x5cm. Thân cấu tạo bảng từ chuyên dùng nhựa, chống ẩm mốc, cao độ, bảng góc được bo bằng đầu nhựa, an toàn khi sử dụng có khay phấn chuyên đi cùng. Dễ dàng sử dụng bằng phấn, vệ sinh bằng khăn mềm, các bề mặt phấn tốt, không gây bụi, không gây ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng | ||
| 3 | Băng dính xanh | 140 | Cuộn | Băng dán gáy hay còn gọi là băng cuộn, băng lụa. Màng lụa 180mic có thể xé bằng tay không bị lệch (bị xiên), cực kỳ tốt giúp bề mặt sổ sách, chứng từ nổi bật và đẹp hơn. Độ dày:10 mét, kích thước 3,6cm | ||
| 4 | Bóng chuyền Thăng Long 7400 | 15 | Quả | Mã sản phẩm: VB7400, hãng sản xuất: Thăng Long. Xuất xứ: Việt Nam. - Bóng có độ nảy chuẩn, giữ hơi tốt và tạo cảm giác êm dịu tay khi đánh. - Quả bóng chuyền làm bằng da tổng hợp của Nhật Bản và đạt đầy đủ các tiêu chuẩn quy định của Liên đoàn bóng chuyền quốc tế FIVB. - Màu sắc: xanh + vàng + trắng. - Size: số 5. - Chu vi bóng: 650 - 670 mm. - Trọng lượng: 260 - 280 gram. - Độ nảy: 90 - 120 cm. | ||
| 5 | Bút bi Thiên Long | 2.000 | Cái | Bút Bi FO-024 là sản phẩm do Tập đoàn Thiên Long sản xuất, mang nhãn hiệu FlexOffice, đạt tiêu chuẩn an toàn của Mỹ ASTM D-4236, tiêu chuẩn Châu Âu EN 71/3. Nét viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục. Công nghệ Smooth writing tiên tiến , viết trơn , êm , mực ra đều liên tục Đầu bi 0.7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Ống ruột màu trắng đục. Định mức mực: 0.18 ±0.02g. Chiều dài viết được ít nhất 1.000m | ||
| 6 | Bút chì màu Thiên Long | 10 | Hộp | Colokit CP-C08 làm từ gỗ cao cấpruột đồng tâm, hạn chế ngắt khi chuyển đổi. Hoàn toàn không độc hại, an toàn đạt tiêu chuẩn Châu Âu EN71 / 3, EN71 / 9 và Mỹ ASTM D-4236.- Trọng lượng:125 gam, bút đầu loại:1 cây / 1 màu, quy cách16 cây / hộp- Thân bút không sơn để tự nhiên gỗ màu.- Màu tươi sáng, tô màu, không bụi | ||
| 7 | Bút tác nghiệp | 5 | Bộ | Bộ bút Artline là sản phẩm chuyên dùng trong tác chiến bản đồ Quân sự tạo ra các đường nét mềm, đẹp, đúng quy định trong tham mưu tác chiến. - Bộ bút gồm 10 bút, mỗi bút có lực nét khác nhau từ 1mm đến 10mm, bút viết mực màu đen, kiểu dáng sang trọng, êm ái | ||
| 8 | Biển chức danh để bàn | 50 | Cái | Là biển quy định chung mới được Bộ Quốc Phòng thay đổi theo quy định chung. - Kích thước đế 17 x 5.5 (cm), mica dày 2cm được mài vát 2 bên mặt trong suốt - Kích thước mặt 15 x 8.5 (cm) được gập đôi để cho giấy vào khe giữa 2 tấm mica. Sản xuất bằng chất liệu mica trong Dailoan. Biển dễ dàng thay đổi nội dung trên biển hiệu. Biển nhẹ, dễ vận chuyển đi xa, đế biển được làm bằng mica 2cm nên cực kỳ bền và chắc chắn. | ||
| 9 | Catridge Canon 303 | 20 | Cái | Canon Cartridge 303 được sản xuất theo công thức tiên tiến, cho chất lượng bản in rõ ràng, sắc nét, hạn chế mờ nhòe, không gây tổn hại đến đầu in, an tâm hơn khi sử dụng. Một hộp mực in Cartridge 303 có thể in được khoảng được 2.000 trang độ phủ 5%. - Canon 303 loại mực màu đen, thích hợp cho các dòng máy in LBP 3000, LBP 2900, đảm bảo an toàn trong quý trình sử dụng cho máy in | ||
| 10 | Cán cuốc, xẻng | 100 | Cái | Làm bằng gỗ lim tự nhiên khả năng chịu lực tốt, đã qua xử lý, không cong vênh mối mọt, chưa qua sử dụng. - Kích thước: Chiều dài cán cuốc, xẻng: 120cm, đường kính 5cm | ||
| 11 | Cặp Thủ đô vàng C195 | 50 | Cái | Cặp Thủ Đô Vàng C195 thiết kế với nhiều ngăn đựng đồ, các khóa kéo chắc chắn chống gỉ khi bạn đi trời mưa. Đường máy chỉ cặp chắc chắn giúp đựng được nhiều đồ đạc bên trong, hàng chuẩn Thủ Đô Vàng. - Chất liệu : Vải dù siêu bền dùng được thời gian lâu , không bị xù.- Kích thước : 46×33×15cm. | ||
| 12 | Cót ép | 100 | Tấm | Kích thước 90 x 200cm, là loại cót được làm từ tre, vầu mộc sau quá trình đan lát thủ công thì sẽ được nhúng keo và tiến hành ép nhiệt, cót ép có thể kháng mọt và vô cùng bền bỉ. Độ dày tấm cót từ 2-3mm và rất cứng cáp | ||
| 13 | Dao rọc giấy Inox Deli to | 20 | Cái | Dao Rọc Giấy Deli 2057 có dao động dư được chế tác tinh xảo từ chất liệu kim loại cao cấp không rỉ sét.- Dao có kích thước 0,5 x 18 x 100 mm vừa tay, lưỡi dao làm từ hợp kim cao cấp có độ sắc cao. - Tay cầm: Phần tay cầm được làm bằng nhựa và inox có thêm các đường vân chống trượt, thiết kế đẹp mắt, kích thước nhỏ, an toàn khi sử dụng | ||
| 14 | Dây cước 05 mm | 500 | Mét | Được sản xuất từ nguyên liệu là sợi PP - PA- PE pha tỉ lệ nhựa phù hợp nên cước có độ dẻo, dai, bền bỉ. Kích thước: 5mm, màu sắc: trắng có độ bền cao siêu chắc, sợi dây to, khỏe phù hợp với thời tiết khắc nghiệt ngoài trời và áp lực của máy. | ||
| 15 | Dây điện Daphaco | 100 | Mét | Dây điện tròn 2 ruột, cách điện PVC hai lớp vỏ bọc, tăng cường lớp cách điện. Lớp vỏ cứng cáp, chịu va đập, an toàn, chịu được nắng, mưa có thể làm dây dẫn cấp nguồn cho thiết bị ngoài trời, lõi đồng chất lượng, cấp điện áp 0.6/1Kv, chiều dày vỏ bọc 0.7/0.8mm, chất liệu lõi đồng | ||
| 16 | Dây thép 3 ly mạ kẽm | 75 | Kg | Đường kính dây thép 3mm, được sản xuất với công nghệ mạ mờ hoặc mạ bóng theo TCVN 2053, JIS G305, ASTM A 475…sản phẩm có độ dẻo và độ bền cao, sức căng có thể đạt được lên đến 400 – 700 Mp. Bên ngoài được phủ lớp mạ kẽm cho dây thép tăng độ bền sử dụng với thời gian. Có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa. | ||
| 17 | Đèn dấu đêm | 20 | Cái | Được làm bằng chất liệu: Cao su + PC- Màu sắc: trắng, đỏ, vàng đèn có thể chịu được tuổi thọ 50.000 giờ, tiết kiệm điện, Mắt kính có chất lượng cao không màu và không vỡ, không thấm nước, chống sốc, chống bụi, tuổi thọ cao hơn- Nhiệt độ màu: 2000-5000 k - Nguồn sáng: 3528 SMD - Dòng điện: 40 ma, đường đen: Cực dương, đường trắng: Cực âm - Chiều dài đường dây: 22 cm - Xếp hạng chống nước: Điện áp IP68 : DC12-24V | ||
| 18 | Giá treo bản đồ inox | 10 | Cái | Làm từ 100% inox 304 không rỉ, gồm 3 chân và 2 thanh ngang.- Thanh ngang dài 250cm gồm 2 đoạn mỗi đoạn dài 125 cm, dễ dàng thu vào kéo ra khi sử dụng, đường kính 2cm.- Chân cao 250cm, đừng kính 4cm, có ốc hãm để điêu chỉnh độ cao từ 100-250cm, đế giá có guốc cao su. | ||
| 19 | Giấy A0 | 50 | Cuộn | Giấy cuộn A0 là sản phẩm giấy với chất lượng cao, giấy in hai mặt mà không bị nhăn và lem mực, có độ trắng, in cho hình ảnh đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. Không bụi bẩn, giúp bảo đảm sức khỏe người dùng và kéo dài tuổi thọ của máy. - Kích thước giấy: Khổ 840mm, Định lượng: 10kg | ||
| 20 | Giấy A3 Doublu A | 20 | Ram | Giấy A3 Double A 70 gsm là dòng giấy in, giấy photo, scan,… tốt nhất được sử dụng phổ biến hiện nay. Với những ưu điểm của giấy như độ trắng sáng cao, độ mịn, không bụi bẩn giúp cho quá trình in, photo dễ dàng. Tạo nên các tệp tài liệu chất lượng với dòng giấy khổ A3- Giấy in Double A thiết kế khổ A3 được dùng để in ấn với các dòng máy in và máy photocopy hỗ trợ khổ giấy A3. Sản phẩm giấy có định lượng giấy 70gsm, bền dai sẽ hạn chế tối đa tình trạng kẹt giấy và tiết kiệm lượng giấy in. Đặc biệt, đóng gói sản phẩm 500 tờ/ Ram giúp người dùng thoải mái in ấn theo nhu cầu. - Giấy có độ trắng sáng cao, độ trắng từ 86 trở nên - Bề mặt trơn nhẵn, mịn, có độ bám mực tốt. - Không có bụi giấy trên bề mặt tránh bị kẹt giấy trong quá trình in | ||
| 21 | Giấy A4 Supreme | 100 | Ram | Giấy A4 Supreme: Giấy in A4 Supre 70/90 được làm bằng bột giấy với kích thước siêu nhỏ, giúp giấy phẳng và trơn. - Giấy trong A4 Supre 70/90 là loại giấy có độ trắng cao, mặt giấy A4 Supre 70/90 láng và rất mịn trong hai mặt mà không bị xóa và lem mực, sắc nét cao, không bụi, khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in laser, máy fax laser, máy photocopy, in đảo 2 mặt. - Giấy in A4 Supre 70/90 định lượng 70gsm / 500 tờ / 1 tập - Độ trắng sáng: Giấy in A4 Supre 70/90 bề mặt có độ tương phản cao và chống phai màu khá tốt đến độ dài khi lưu trữ tài liệu, hồ sơ, có độ phân giải cao nhờ hàm lượng sợi xơ tốt cho phép sử dụng trong ấn 2 mặt trơn tru | ||
| 22 | Giấy bìa màu đỏ A4 Pgrand | 10 | Ram | Có màu đỏ tươi không bị xóa và lem mực, sắc nét cao, không bụi, khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in laser, máy fax laser, máy photocopy. - Định lượng giấy 70gsm / 500 tờ / 1 tập, kích thước 210 x 297 | ||
| 23 | Giấy bìa màu xanh A4 Pgrand | 20 | Ram | Có màu xanh dương không bị xóa và lem mực, sắc nét cao, không bụi, khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in laser, máy fax laser, máy photocopy. - Định lượng giấy 70gsm / 500 tờ / 1 tập, kích thước 210 x 297 | ||
| 24 | Gỗ thanh 2m | 140 | Thanh | Là gỗ thông tự nhiên, mới 100% không có lỗ thủng, không cong vênh, mối mọt, đã qua xử lý 4 mặt đẹp, sử dụng ngay, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Chiều dài 200cm, bề mặt rộng 5cm x độ dày 5cm | ||
| 25 | Ghế quay tựa lưới cao cấp | 10 | Cái | Ghế có khung lưng bằng nhựa nylon PA. Tựa lưng bọc vải lưới cao cấp. Đệm đỡ lưng cố định, ôm sát lưng người ngồi. Tựa tay bằng nhựa PA cố định Đệm ngồi bằng mút định hình mật độ cao, bọc vải nỉ cao cấp, dày 8cm, có đế đỡ chắc chắn. Mâm ghế có cơ chế ngả sau, khóa cố định 1 vị trí. - Thân ghế quay 3600 bằng nhựa nylon. Bánh xe quay 3600 bằng nhựa PU bền dẻo, chống sóc. Ghế điều chỉnh độ cao thấp tùy ý, đạt tiêu chuẩn BIFMA của Mỹ | ||
| 26 | Hộp lưu tài liệu | 20 | Cái | Chất liệu: Nhựa, màu dương xanh, An toàn khi sử dụng- Kích thước: 34,5x 27,5x 18cm. Trọng lượng: 450g | ||
| 27 | Máy vi tính để bàn Dell | 10 | Bộ | Là loại máy tính cây để bàn đủ bộ và phụ kiện đi kèm, thương hiệu Dell. Gồm cây CPU và mày hình máy vi tính. - Cây CPU: Bộ vi xử lý Intel Pentium, tốc độ CPU ≥ 3.0 GHz, dung lượng RAM4 GB, Card màn hìnhVGA Onboard, mã sản phẩm MTG6400W-4G-1T, hệ điều hành cài sẵnWindows 10, ổ quang (Optical drive)DVD±R/RW. - Màn hình: Thương hiệu Dell, kích thước màn hình ≤ 23,8 inch, độ phân giải 1920 x 1080, đèn nền IPS, tần số quét (Hz) 60 Hz, độ sáng (cd/m²)300, độ tương phản1,000 : 1, thời gian đáp ứng (ms) 8 tỉ lệ màn hình16:9 | ||
| 28 | Máy in Canon 2900 | 5 | Cái | Máy in Canon 2900 laser đen trắng, độ phân giải 2400dpi x 600dpi, khổ giấy in A4, A5, B5, tốc độ in 12 trang/phút, thời gian in bản đầu tiên 9.3 giây, loại mực in sử dụng mực in Cartridge 303, khay đựng giấy150 tờ, hệ điều hànhLinux, Mac OS, Windows, kết nối USB 2.0, bộ nhớ 2Mb, công suất 200 - 800 trang/tháng, nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60Hz, trọng lượng sản phẩm 5,7kg, sản xuất tại Việt Nam, thương hiệu Nhật Bản, bảo hành 12 tháng , kích thước 370mm x 251mm x 217mm. - Tốc độ in 10 trang/ phút, hiển thị số gọi đến, độ phân giải 600x600 dpi, sản xuất tại Việt Nam, bảo hành: 24 tháng. Laser KX-FL422 | ||
| 29 | Máy Fax đa năng laser | 3 | Cái | Máy Fax Laser màu ghi bạc hoặc đen, màn hình LCD 2 dòng hiển thị tên và số, khay chứa giây 200 trang, nhớ 150 trang gửi đi và 100 trang gửi đến, danh bạ lưu 100 tên và số điện thoại, chức năng Copy nâng cao phóng to 200%, thu nhỏ 50%, dàn trang tự động, chức năng Quick Scan, chức năng từ chối nhận fax tới 20 số, gửi Fax đến nhiều địa chỉ cùng lúc (20 số) nạp văn bản tự động(10 trang). | ||
| 30 | Mô tơ điện H.Ký PLC-Z2.214 | 3 | Cái | Vỏ gang, công suất: 1.5 HP, nguồn: 220V, tốc độ: 1.450 vòng/phút, xuất xứ: Việt Nam, bảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Mực máy in A0 | 40 | Cái | Chuyên dùng cho máy in khổ lớn A0 HP như HP: T1100 / T610 / T770 / T790 / T1500 / T920 / T795 / T1708 - Màu mực: màu mực (màu Đỏ tươi (M); Màu Cyan (C); Màu Yellow (Y); Màu Photo Black (PK); Màu Mate Black (MK); Màu Grey (G)) - Trọng lượng: 1kg (01 lít), bảo hành: Theo tiêu chuẩn của hãng HP, hộp mực chuyên dùng cho máy in khổ lớn A0 HP cho bản in chất lượng tốt, đen đậm, rõ ràng, số lượng bản in tương ứng với hộp mực ban đầu | ||
| 32 | Nhà bạt 15 m2 | 4 | Cái | Chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ, diện tích 15m2; rộng 3,5m; dài 4,3m; cao 1,8; cột cạnh 6 | ||
| 33 | Nhà bạt 60 m2 | 6 | Cái | Nhà bạt CHCN 60 m2 chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ hoặc gỗ, diện tích 60m2; rộng 6m; dài 10m; cao 4m; cột cạnh 26; cột nóc 4; kèo 02, cửa ra vào 02, cọc ghim 26, dây ghim 26. | ||
| 34 | Sổ bìa cứng 5 tập | 750 | Quyển | Bìa sổ cứng cáp, chắc chắn, bền đẹp. Bề mặt bìa cán nilong bóng, giúp tránh bị đổ nước làm hư hại tài liệu bên trong. - Sổ có 3 màu cơ bản: Xanh lá, màu sắc nổi bật của sổ giúp cho việc phân loại và lưu trữ tài liệu được dễ dàng hơn, dòng kẻ ngang - Kích thước A3 bằng đầu: 24,5cm x 32,5cm, số trang: 200 trang | ||
| 35 | Sơn chóng rỉ Hải Phòng | 60 | Kg | Dùng sơn chống gỉ cho sắt thép và nhiều vật dụng khác nhau, thành phần nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột màu chống rỉ, dung môi hữu cơ và nhiều chất phụ gia đặc biệt khác, chịu điều kiện thời tiết khắc nghiệt, sơn khô nhanh chóng, độ bao phủ tốt và độ bền màu cao chịu được nước và sự ẩm ướt | ||
| 36 | Súng bắn ghim | 10 | Cái | Sử dụng được 3 loại ghim, ghim thẳng 1.2mm x 11.3mm chiều dài 4-14mm; ghim chữ U 1.2mm x 6.3mm, chiều dài 10-12mm; ghim định 1.2mmx chiều dài 4-14mm | ||
| 37 | Tấm mếch 3 ly | 20 | Tấm | Là sản phẩm nhôm nhựa Alu chuyên dùng ngoài trời là hợp kim được cấu tạo từ hai lớp nhôm dán kết dính với một lớp lõi bằng nhựa bằng lớp keo siêu bền, lớp lõi nhựa là loại nhựa tái sinh chống cháy. - Kích thước: 1.220 x 2.440mm. - Độ dày tấm: 3mm- Độ dày nhôm: 0.3mm | ||
| 38 | Thép hộp 30 x 60 mạ kẽm 2 ly | 50 | Cây | Sản phẩm chống chịu ăn mòn tốt, nhà sản xuất Hòa Phát.- Kích thước hộp kẽm: 30 x 60 x 2 x 6000 mm- Độ dày: 2 mm - Trọng lượng: 15 kg | ||
| 39 | Thép ống d42 mạ kẽm 2ly | 100 | Cây | Chiều dài 6m, độ dày 2mm, ống thép có khẳ năng chịu lực tốt, độ cứng cao, được phủ lớp kẽm bên ngoài nên có khẳ năng chống ô xi hóa cao. | ||
| 40 | Thước kẻ 1 mét Kewen | 10 | Cái | làm bằng nhựa nguyên trong suốt, cao độ, có vạch chia kích thước rõ nét, chính xác, - Chiều dài: 100cm, SL: 01 chiếc, thương hiệu Kewen | ||
| 41 | Thước tác nghiệp | 10 | Cái | Là thước chuyên dùng trong tác chiến Quân sự làm bằng nhựa nguyên trong suốt, có thể uốn cong, kích thước 30 x 16 cm. - Trên thước có đầy đủ các loại kí hiệu Quân sự và được chia làm 2 tỉ lệ 1/50.000 và 1/25.000 khác nhau, có vạch chia kích thước rõ nét, chính xác | ||
| 42 | Túi My Clear bag | 300 | Cái | Được sử dụng để đựng tài liệu - hồ sơ chống cong - bụi bẩn, size: 36X260 (cm), mã sản phẩm: CBF01, cúc bấm chắc chắn - dễ dàng đóng mở, có thể lưu giữ tối đa 200 tờ giấy A4, Màu sắc trong suốt | ||
| 43 | Tủ đựng tài liệu | 7 | Cái | Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, tủ đựng tài liệu , hồ sơ, tủ sắt văn phòng, gồm 2 khoang cánh mở, mỗi khoang có 3 đợt di động, chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng. - Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm - Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn | ||
| 44 | Tre dóc | 100 | Cây | Đường kính 4 đến 5cm, dài 3m, đã qua xử lý, không cong mối mọt, chưa qua sử dụng | ||
| 45 | Ổ cắm Lioa | 5 | Cái | Tên ổ cắm kéo dài đa năng LiOA 6D52N (5m x 6 ổ cắm) ký hiệu sản phẩm: 6D52N, hãng sản xuất: LIOA, bảo hành 1 năm số ổ cắm: 6, số công tắc: 2, chiều dài dây: 5m, số lõi dây: 2 | ||
| 46 | Ổ cứng di động WD 1TB | 6 | Cái | WD Element 1TB 2.5 inch USB 3.0, dung lượng 1TB, chuẩn cắm SATA II, giao tiếp USB 3.0, tốc độ vòng quay 5400 rpm, hệ điều hành Windows XP, Windows Vista, Windows 7, Mac, bảo hành 24 tháng | ||
| 47 | Ổn áp Lioa 5KVA | 6 | Cái | Lion SH-500, trọng lượng 14,8kg, kích thước 305 x 225 x 305mm, điện vào 150V đến 250V, điện áp ra 100-120-220V, nhiệt độ làm việc -50C đến +400C, bảo hành 24 tháng | ||
| 48 | Vôi bột | 150 | Kg | Thành phần 100% vôi bột mịn nhỏ (CaCO_3) màu trắng, không lẫn tạp chất, đóng gói 30kg/ 01 bao | ||
| 49 | Vồ gỗ | 10 | Cái | Làm từ gỗ tự nhiên tổng chiều dài 120cm, đầu vồ đường kính 20cm, chiều cao 40cm, kích thước lỗ gắn tay cầm 04cm, khả năng chịu lực tốt, đã qua xử lý, không cong vênh mối mọt, chưa qua sử dụng | ||
| 50 | Vở học sinh 72 trang | 2.000 | Quyển | Kích thước: 175 x 250 (± 2mm) số trang: 72 trang cả bìa, định lượng: 58g / m², độ trắng: 82 - 84% ISO, đóng gói: 10 quyển / lốc - 200 quyển / thùng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi