Gói thầu: Thi công công trình và chi phí khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Thi công công trình và chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:14:00 đến ngày 2022-03-29 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,113,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,500,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN mặt đường, khe co giãn và hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật phần đường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí 3: Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí 4: Cán bộ kỹ thuật phần khe co giãn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công khe co giãn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí 5: Cán bộ quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí 6: Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6÷8T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 10÷12T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 16T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥ 25T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô > 10T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy mài (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa căn khí nén (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ đường (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô vận chuyển (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Ô tô tưới nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm hiện trường (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình và chi phí khác Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc các đoạn Km71+700 - Km72+550 (T+P), Km72+550 - Km73+100 (T); sửa chữa khe co giãn các cầu Vịnh Tre Km100+082, Kênh số 5 Km119+288; sửa chữa vuốt dốc, hoàn thiện hệ thống ATGT cầu Kênh Đào Km111+100, Quốc lộ 91, tỉnh An Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (đến hết ngày 30/9/2021 không còn nợ thuế) của cơ quan quản lý thuế - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp của nhà thầu. - Bản cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần cống dọc | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,318 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ | - nt - | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN | - nt - | 0,167 | 100m |
| 4 | Đắp đất K>=0,95 | - nt - | 55,867 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=800mm, H10, L=4m | - nt - | 472 | 4m/đoạn |
| 6 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 | - nt - | 398 | mối nối |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | - nt - | 944 | cái |
| 8 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm | - nt - | 67,968 | m3 |
| 9 | Cát lót đệm dày 10cm | - nt - | 67,968 | m3 |
| 10 | Cừ tràm D5-6cm, L=3m, mật độ 16 cây/m2 | - nt - | 188,49 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=800mm, H30, L=4m | - nt - | 58 | 4m/đoạn |
| 12 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 | - nt - | 57 | mối nối |
| 13 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 39,44 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm | - nt - | 27,84 | m3 |
| 15 | Cát lót đệm dày 10cm | - nt - | 27,84 | m3 |
| 16 | Cừ tràm D5-6cm, L=3m, mật độ 16 cây/m2 | - nt - | 115,8 | 100m |
| C | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần hoàn trả sân nhà dân | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | - nt - | 4,631 | m3 |
| D | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần hoàn trả mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | - nt - | 96,5 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | - nt - | 1,136 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát | - nt - | 1,433 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | - nt - | 0,852 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 20cm (kể cả ván khuôn) | - nt - | 113,574 | m3 |
| E | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần hoàn trả mặt đường BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | - nt - | 0,4 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN cũ | - nt - | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Móng dưới cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 dày 15cm | - nt - | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | - nt - | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 0,521 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C19 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 0,521 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát | - nt - | 0,297 | 100m3 |
| F | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần bó vỉa | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 6cm | - nt - | 121,611 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 60,806 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 111,477 | m3 |
| G | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần hố thu dưới lòng đường | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,003 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 1,629 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm | - nt - | 0,289 | m3 |
| 5 | Cát lót đệm dày 10cm | - nt - | 0,289 | m3 |
| 6 | Cừ tràm D5-6cm, L=3m, mật độ 16 cây/m2 | - nt - | 0,81 | 100m |
| H | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần hố thu trên vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,241 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 120,553 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm | - nt - | 21,386 | m3 |
| 5 | Cát lót đệm dày 10cm | - nt - | 21,386 | m3 |
| 6 | Cừ tràm D5-6cm, L=3m, mật độ 16 cây/m2 | - nt - | 60,03 | 100m |
| I | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần khuôn, máng, lưỡi hố thu dưới lòng đường | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm | - nt - | 0,02 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,184 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 1 | cấu kiện |
| J | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần khuôn, máng, lưỡi hố thu trên vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm | - nt - | 1,607 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 10,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 74 | cấu kiện |
| K | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần tấm đan | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 2,799 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,171 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm | - nt - | 4,412 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 150 | cấu kiện |
| L | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,321 | tấn |
| M | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,752 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm | - nt - | 9,768 | m3 |
| N | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần đấu nối | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan KT(1,2x1,2x0,1)m | - nt - | 2 | cấu kiện |
| 2 | Đập bỏ bê tông hố thu | - nt - | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,159 | m3 |
| O | Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần cửa xả | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm | - nt - | 1,22 | m3 |
| 3 | Cát lót đệm dày 10cm | - nt - | 1,22 | m3 |
| 4 | Cừ tràm D5-6cm, L=3m, mật độ 16 cây/m2 | - nt - | 5,856 | 100m |
| P | Sửa chữa khe co giãn cầu Vịnh Tre Km100+082 | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 2 | Quét dính bám bằng Latex HC T/C 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 55,184 | m2 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 1,614 | tấn |
| 4 | Bu lông neo M20 | - nt - | 400 | cái |
| 5 | Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 7,92 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược mạ kẽm dày 30mm, tổng độ dịch chuyển 60mm | - nt - | 40 | m |
| Q | Sửa chữa khe co giãn cầu Kênh số 5 Km119+288 | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 2 | Quét dính bám bằng Latex HC T/C 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 16,586 | m2 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,384 | tấn |
| 4 | Khoan lỗ vào bê tông D20mm, sâu 8cm | - nt - | 328 | lỗ |
| 5 | Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 T/C 1,7kg/lít (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 0,221 | kg |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 1,704 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược mạ kẽm dày 22mm, tổng độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 16 | m |
| R | Vuốt dốc đường đầu cầu Kênh Đào Km111+100 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5lít/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,16 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 18,73 | m3 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 16,097 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày TB 3,5cm vuốt nối đường ngang (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 3,063 | 100m2 |
| S | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | - nt - | 25,3 | m2 |
| T | Vận chuyển phế thải đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.036,161 | m3 |
| U | Phần ĐBGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN mặt đường, khe co giãn và hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. | 5 | 5 |
| 2 | Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật phần đường. | 1 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. | 3 | 3 |
| 3 | Vị trí 3: Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước. | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Vị trí 4: Cán bộ kỹ thuật phần khe co giãn. | 1 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công khe co giãn. | 3 | 3 |
| 5 | Vị trí 5: Cán bộ quản lý chất lượng. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 6 | Vị trí 6: Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân bậc thợ | 15 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái) | Không quy định | 1 |
| 2 | Máy rải BTN (cái) | Không quy định | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6÷8T (cái) | Không quy định | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 10÷12T (cái) | Không quy định | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 16T (cái) | Không quy định | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 25T (cái) | Không quy định | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa (cái) | Không quy định | 1 |
| 8 | Máy nén khí (cái) | Không quy định | 1 |
| 9 | Máy đào (cái) | Không quy định | 2 |
| 10 | Máy ủi (cái) | Không quy định | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô > 10T (cái) | Không quy định | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông (cái) | Không quy định | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông (cái) | Không quy định | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông (cái) | Không quy định | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép (cái) | Không quy định | 2 |
| 16 | Máy hàn (cái) | Không quy định | 3 |
| 17 | Máy khoan (cái) | Không quy định | 2 |
| 18 | Máy mài (cái) | Không quy định | 2 |
| 19 | Búa căn khí nén (cái) | Không quy định | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ đường (cái) | Không quy định | 1 |
| 21 | Ô tô vận chuyển (cái) | Không quy định | 3 |
| 22 | Ô tô tưới nước (cái) | Không quy định | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hiện trường (cái) | Không quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi