Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344356-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:14:00 đến ngày 2022-03-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,212,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.048.925.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 12.048.925.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.048.925.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng (hoặc cán bộ kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi 63T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị lao lắp dầm
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTN ≥80T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu vượt lũ tại km3+400 đường tỉnh 316H, thuộc xã Lai Đồng, huyện Tân Sơn
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông Phú Thọ (Địa chỉ: Ngõ 186, đường Lê Quý Đôn, tổ 16B, khu 9, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Trung tâm tư vấn xây dựng giao thông Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (hoặc tổ chức hành nghề công chứng theo đúng quy định).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 846 581, Fax: 02103 840 955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B DẦM CHỦ (DẦM I, L=33M)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu F>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,0633tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hình của dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,884tấn
4Bê tông dầm chủ, đá 1x2, 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V248,3m3
5Sản xuất, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.686,8m
6Sản xuất, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
7Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1391tấn
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
C DẦM NGANG, Ụ NEO, GỐI CẦU, LAN CAN
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ụ neo F>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6259tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ụ neo 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5069tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang + ụ neo FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0007tấn
4Sản xuất, lắp đặt thép hình (ụ neo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986tấn
5Bê tông dầm ngang, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,47m3
6Sản xuất đà giáo thi công dầm ngang (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm 1 tháng*1,5%+ 10 lần*5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5653tấn
8Sản xuất, lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT(350x450x78)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn, ống thoát nước bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9337tấn
D BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN, KHE CO GIÃN
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0757tấn
2Bê tông lớp bản mặt cầu, gờ lan can, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,86m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn mặt cầu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5477tấn
4Bê tông bản ván khuôn mặt cầu, bê tông M25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,72m3
5Lắp đặt tấm bản ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V240tấm
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V528m2
7Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V528m2
8Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V528m2
9Sản xuất, lắp đặt khe co giãn OVM-E (toàn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6112tấn
11Vữa xi măng không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
E KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
F MỐ CẦU
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố F>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5807tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8571tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
4Bê tông mố cầu, 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,53m3
5Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
6Vữa xi măng tạo độ dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
7Bê tông đệm 8Mpa, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,09m3
8Đá 2x4 xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
9Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước PVC F100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m2
11Quét nhựa đường trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V422,44m2
12Đắp đất đầm chặt sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300,16m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,6m2
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,6m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,64m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,28m3
G TRỤ CẦU
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ F>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9373tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2748tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
4Bê tông trụ, 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,15m3
5Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
6Vữa xi măng tạo độ dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
7Bê tông đệm 8Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
H CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan cọc trong đất F1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,35m
2Khoan cọc trong đá C4, F1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
3Khoan cọc trong đá C3, F1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1776tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8014tấn
6Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,01m3
7Sản xuất, lắp đặt ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6052tấn
8Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,47m3
9Bơm vữa xi măng lấp đầy ống thăm dò, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
10Sản xuất, lắp đặt ống thăm dò F106,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
11Sản xuất, lắp đặt ống thăm dò F52,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V191m
12Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V97,39m3
13Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V221MC/1 lần TN
14Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
I BẢN QUÁ ĐỘ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ F>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9569tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4831tấn
3Bê tông bản quá độ, 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,88m3
4Đá dăm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m3
5Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
J CHÂN KHAY, TỨ NÓN
1Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V611,14m3
2Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V183,6m3
3Bê tông xi măng gia cố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,51m3
4Bê tông chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,21m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép F8 tứ nón, mái taluy, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V8,579tấn
6Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC F34Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,4m
7Đá dăm lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m3
8Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V394,49m3
9Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,28m3
K ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
L NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.832,06m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V758,52m3
3Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V258,27m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V170,43m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V150,24m3
6Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V64,98m3
7Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
8Vét bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V292,53m3
9Vét hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V96,54m3
10Đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V264,86m3
11Đắp bù vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,93m3
M MẶT ĐƯỜNG: KẾT CẤU LOẠI 1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5); Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.134,79m2
2Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.134,79m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V320,2185m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V640,437m3
N MẶT ĐƯỜNG: KẾT CẤU LOẠI 2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,86cmMô tả kỹ thuật theo Chương V284,69m2
2Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,69m2
O GIA CỐ LỀ
1Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,484m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,113m3
P GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông XM gia cố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,92m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép F8 gia cố mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0808tấn
3Bê tông chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,97m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép F8 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6191tấn
5Sản xuất, lắp đặt ống PVC F34 làm lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4m
6Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m3
7Đào đất chân khay, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V121,89m3
8Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,85m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1.113,66m2
Q CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC B60
1Đào đất cống dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V234,99m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m3
3Đắp trả đất cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,67m3
4Sản xuất, lắp đặt thân rãnh BTCT KT(0,6x0,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V174cấu kiện
5Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V174tấm
R HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (bước cột 2,0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,05m2
3Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, HTG KT(70x70)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(135x67,5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
S CÔNG VIỆC KHÁC
T MẶT BẰNG THI CÔNG
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.226,32m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V274,5m3
3Bê tông bệ kê dầm, 20Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m3
4Cốt thép bệ kê dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3619tấn
5Đá dăm đệm bệ kê dầm và di chuyển dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,5m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V69m3
U ĐƯỜNG TRÁNH, ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.725,44m3
2Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,28m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34m3
4Vét bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V87,45m3
5Vét hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
6Đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,36m3
7Đắp bù vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,01m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,9005m3
9Phá dỡ đường tránh, đường công vụ đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.808,34m3
V THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,3m3
2Đào đất mặt bằng thi công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3.899,37m3
3Đào đất tạo mặt bằng thi công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V965,39m3
4Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V361,8m3
5Đào đất hố móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V690,38m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,29m3
7Sản xuất đà giáo (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 3 tháng*1,5%+ 3 lần*5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2733tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,82tấn
9Sản xuất, lắp đặt thép F18 làm sàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
10Sàn gỗ thi công (luân chuyển 5 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
11Bơm nước hố móng 15CVMô tả kỹ thuật theo Chương V50ca
12Bê tông bịt đáy 8Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m3
13Cọc larsen (khấu hao vật liệu 1,17%+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,92tấn
14Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V564m
15Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V331,82m
16Sản xuất cọc định vị + thanh chống (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 1,5%+5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,85tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ cọc định vị + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,85tấn
W THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP
1Sản xuất, lắp dựng hệ giá long mônMô tả kỹ thuật theo Chương V58,97tấn
2Tháo dỡ hệ giá long mônMô tả kỹ thuật theo Chương V58,97tấn
3Nâng hạ dầm ra bãi chứaMô tả kỹ thuật theo Chương V101 dầm
4Nâng hạ dầm ra vị trí lao lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V101 dầm
5Di chuyển dầm cầu ra mố M1 (10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 dầm
6Di chuyển dầm cầu từ M1 ra trụ T1 (33m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 dầm
7Lao dầm vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V101 dầm
X DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN DÂN SINH
1Sản xuất, lắp dựng cột điện chữ HMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
2Sản xuất, lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
3Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
4Bê tông móng cột, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
Y CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V240Công
2Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
4Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
5Cọc tiêu nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cọc
Z THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên đối với đất khai thác để đắp nền đường (4.200 đồng/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.099,52m3
2Phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thải (220 đồng/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.372,49m3
3Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng để đắp nền đường (1.320 đồng/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.333,42m3
4Phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thác để đắp nền đường (2.200 đồng/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.099,52m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.048.925.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 12.048.925.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.048.925.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu 2 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng (hoặc cán bộ kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
5 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥25T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
2 Máy lu bánh hơi ≥16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy lu bánh thép 8T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥110CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
5 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
6 Ô tô tự đổ ≥10T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn5
7 Ô tô tưới nước Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
8 Xe bơm bê tông ≥50m3/h Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
9 Cần trục bánh hơi 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
10 Cần cẩu bánh hơi 63T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
11 Thiết bị lao lắp dầm Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy rải 130 - 140CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
13 Trạm trộn BTN ≥80T Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
14 Trạm trộn BTXM Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
15 Máy khoan cọc nhồi Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
16 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
17 Máy phun nhựa đường Có tài liệu chứng minh sở hữu1
18 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh sở hữu2
19 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu2
20 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
21 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
22 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh sở hữu2
23 Máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
24 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
25 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->