Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:14:00 đến ngày 2022-03-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,212,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868791E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.048.925.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 12.048.925.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.048.925.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng (hoặc cán bộ kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi 63T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị lao lắp dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn BTN ≥80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu vượt lũ tại km3+400 đường tỉnh 316H, thuộc xã Lai Đồng, huyện Tân Sơn 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (hoặc tổ chức hành nghề công chứng theo đúng quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 846 581, Fax: 02103 840 955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | DẦM CHỦ (DẦM I, L=33M) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0633 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hình của dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm chủ, đá 1x2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.686,8 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1391 | tấn |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| C | DẦM NGANG, Ụ NEO, GỐI CẦU, LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ụ neo F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6259 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ụ neo 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5069 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang + ụ neo F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép hình (ụ neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm ngang, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m3 |
| 6 | Sản xuất đà giáo thi công dầm ngang (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm 1 tháng*1,5%+ 10 lần*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5653 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT(350x450x78)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn, ống thoát nước bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9337 | tấn |
| D | BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0757 | tấn | |
| 2 | Bê tông lớp bản mặt cầu, gờ lan can, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn mặt cầu 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5477 | tấn | |
| 4 | Bê tông bản ván khuôn mặt cầu, bê tông M25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | tấm |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m2 |
| 8 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn OVM-E (toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6112 | tấn |
| 11 | Vữa xi măng không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| E | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| F | MỐ CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5807 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8571 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 4 | Bê tông mố cầu, 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,53 | m3 |
| 5 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng tạo độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm 8Mpa, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,09 | m3 |
| 8 | Đá 2x4 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước PVC F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,44 | m2 |
| 12 | Đắp đất đầm chặt sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300,16 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,6 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,6 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,64 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m3 |
| G | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9373 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2748 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 4 | Bê tông trụ, 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,15 | m3 |
| 5 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng tạo độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm 8Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| H | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan cọc trong đất F1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,35 | m |
| 2 | Khoan cọc trong đá C4, F1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 3 | Khoan cọc trong đá C3, F1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1776 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8014 | tấn |
| 6 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6052 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,47 | m3 |
| 9 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống thăm dò, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt ống thăm dò F106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt ống thăm dò F52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m |
| 12 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,39 | m3 |
| 13 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1MC/1 lần TN |
| 14 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| I | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ F>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9569 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4831 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ, 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,88 | m3 |
| 4 | Đá dăm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m3 |
| 5 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| J | CHÂN KHAY, TỨ NÓN | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,14 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng gia cố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,51 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,21 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép F8 tứ nón, mái taluy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,579 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC F34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m |
| 7 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m3 |
| 8 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,49 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,28 | m3 |
| K | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| L | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.832,06 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,52 | m3 |
| 3 | Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,27 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,43 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,24 | m3 |
| 6 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,98 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 8 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,53 | m3 |
| 9 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,54 | m3 |
| 10 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,86 | m3 |
| 11 | Đắp bù vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,93 | m3 |
| M | MẶT ĐƯỜNG: KẾT CẤU LOẠI 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5); Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.134,79 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.134,79 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,2185 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,437 | m3 |
| N | MẶT ĐƯỜNG: KẾT CẤU LOẠI 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,86cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,69 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,69 | m2 |
| O | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,484 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,113 | m3 |
| P | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông XM gia cố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép F8 gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0808 | tấn |
| 3 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,97 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép F8 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6191 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống PVC F34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4 | m |
| 6 | Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 7 | Đào đất chân khay, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,89 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,85 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113,66 | m2 |
| Q | CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC B60 | |||
| 1 | Đào đất cống dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,67 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh BTCT KT(0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | tấm |
| R | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (bước cột 2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, HTG KT(70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(135x67,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| T | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.226,32 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,5 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ kê dầm, 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3619 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm bệ kê dầm và di chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m3 |
| U | ĐƯỜNG TRÁNH, ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.725,44 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,28 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 4 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,45 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 6 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,36 | m3 |
| 7 | Đắp bù vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,01 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9005 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đường tránh, đường công vụ đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.808,34 | m3 |
| V | THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,3 | m3 |
| 2 | Đào đất mặt bằng thi công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.899,37 | m3 |
| 3 | Đào đất tạo mặt bằng thi công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,39 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,8 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,29 | m3 |
| 7 | Sản xuất đà giáo (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 3 tháng*1,5%+ 3 lần*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2733 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,82 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép F18 làm sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Sàn gỗ thi công (luân chuyển 5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 11 | Bơm nước hố móng 15CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ca |
| 12 | Bê tông bịt đáy 8Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 13 | Cọc larsen (khấu hao vật liệu 1,17%+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | tấn |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,82 | m |
| 16 | Sản xuất cọc định vị + thanh chống (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 1,5%+5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ cọc định vị + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | tấn |
| W | THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,97 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,97 | tấn |
| 3 | Nâng hạ dầm ra bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 dầm |
| 4 | Nâng hạ dầm ra vị trí lao lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 dầm |
| 5 | Di chuyển dầm cầu ra mố M1 (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 dầm |
| 6 | Di chuyển dầm cầu từ M1 ra trụ T1 (33m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 dầm |
| 7 | Lao dầm vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 dầm |
| X | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN DÂN SINH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột điện chữ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| Y | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Công |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 5 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cọc |
| Z | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đối với đất khai thác để đắp nền đường (4.200 đồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.099,52 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thải (220 đồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.372,49 | m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng để đắp nền đường (1.320 đồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.333,42 | m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thác để đắp nền đường (2.200 đồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.099,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868791E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.048.925.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 12.048.925.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.048.925.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng (hoặc cán bộ kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥25T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8T - 12T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥10T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 5 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 8 | Xe bơm bê tông ≥50m3/h | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Cần trục bánh hơi 16T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi 63T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 11 | Thiết bị lao lắp dầm | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy rải 130 - 140CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 13 | Trạm trộn BTN ≥80T | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 14 | Trạm trộn BTXM | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 15 | Máy khoan cọc nhồi | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 16 | Máy trộn BTXM ≥250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 20 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 21 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 23 | Máy toàn đạc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi