Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331135-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220320072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-13 16:34:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,894,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III; Công trình đã thi công có hạng mục: Cải tạo, sửa chữa. Xây dựng khối nhà mới.(2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC (Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu (Xây dựng dân dụng);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống dịch Covid-19
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ ;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí, động cơ diezen
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥3,0m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: 0,62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-May cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥2,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc viện kiểm sát nhân dân (cũ), trụ sở phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Cẩm Phả
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả địa chỉ số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị, địa chỉ Tầng 4, trụ sở HĐND và UBND Thành phố Cẩm phả, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02.033.3727578; Số fax: 02.033.3727578 +Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả địa chỉ số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả địa chỉ số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nộp bản phô tô công chứng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả địa chỉ số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp: A=B+C
B Trụ sở làm việc viện kiểm sát nhân dân (cũ)
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công941,1836m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công238,172m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,1768m2
4Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.184,8195m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.233,6897m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,8m3
7Đào san đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,2m3
8Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công193,06m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,2m3
10Tháo dỡ dây điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20công
11Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công282,647m2
12Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công358,2214m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.555,9kg
14Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công601,4124m2
15Lát nền, sàn, lát kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công896,5483m2
16Lát nền, sàn, lát kích thước 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,6472m2
17Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15công
18Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7272m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.340,469m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.841,088m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,5148m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công899,0731m2
23Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công238,172m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT 120 x 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,1768m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công601,4124m2
26Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.722,4kg
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.722,4kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,192m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công358,19m2
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công255m
31Cung cấp, lắp đặt phễu thu, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.487,9838m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.740,1611m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.820m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công957m
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121,1294m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,56m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,56m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ hoa thoáng và van canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110,232m2
40Sơn lại hàng rào hoa thoáng sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110,232m2
41Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,462m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công171,99m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176,19m2
45Cung cấp, Lắp đèn cao áp LH led - A -20WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
46Cung cấp, rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
47Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5m
48Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ghen mềm bảo - D25 VontaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
49Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21máy
50Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6máy
51Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56bộ
52Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49bộ
53Cung cấp, lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
54Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
55Cung cấp, lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
56Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
57Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
58Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
59Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
60Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
61Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23hộp
62Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
64Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
65Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
66Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
67Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 15ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
68Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
69Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
70Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công295m
71Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.980m
72Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.265,25m
73Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5.060,25m
74Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
75Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
76Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,8m2
78Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
79Cung cấp, lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
80Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
81Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
82Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
83Cung cấp, lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
84Cung cấp, lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
85Cung cấp, lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
86Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21, C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125m
87Cung cấp, lắp đặt côn PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
88Cung cấp, lắp đặt côn PVC D32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45cái
89Cung cấp, lắp đặt côn PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55cái
90Cung cấp, lắp đặt côn PVC D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
91Cung cấp, lắp đặt côn PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
92Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công285m
93Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công325m
94Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
95Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95m
96Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55m
97Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
98Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
99Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
100Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
101Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
102Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125m
103Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135m
104Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85m
105Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
106Dải lilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công372m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,2m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,2m3
109Tôn đất màu bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,9m3
110Chống thấm nền nhà wcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,6472m2
111Chống thấm mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,0025m2
112Chỉ đá granit tự nhiên cổ bậcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công186,69md
113Cửa đi nhôm xingfaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công127,905m2
114Cửa sổ nhôm xingfaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công199,642m2
115Lan can INOX 304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,136m2
116Điều hòa 12BTU 1 chiều PanasonicTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21máy
117Điều hòa 18BTU 1 chiều PanasonicTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6máy
118Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 520x350x170 âm tường, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
119Tủ điện phòng 4 MODULE âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23bộ
120Van phao điện KEY - H07RN-F. Nguồn điện: 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
121Xi phongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
122Dây mềmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
123Máy bơm nước Pentax CM 50 công suất 0,5HPTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
124Rọ máy bơm đồng Miha DN40 PN12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
125Bình chứa cháy MFZL4-ABC- hóa chất 75%ABCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
126Bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
127Tủ đựng bình chữa cháy chất kiệu tôn dày 1,5mm, KT 650x600x200, sơn tĩnh điện màu đỏ, cánh tủ nhìn xuyên thấuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
C Trụ sở phòng Giáo dục và đạo tạo
D Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công221,274m2
2Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gốc cây
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.109kg
5Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,75m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,75m3
E Nhà 1 cửa
F Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,798m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,408m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,425m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công276kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công385kg
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,7103m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,5m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công162kg
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công780kg
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,726m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công124,9m3
14Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,023m3
G Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133kg
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công577kg
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,9m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,577m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,7m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141kg
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công691kg
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,414m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,8m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công372kg
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,333m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,7m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38kg
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96kg
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,066m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,4839m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,16m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,974m3
H Phần hoàn thiện
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,501m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,549m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,427m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,8785m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,698m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,754m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,62m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,76m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,18m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công191,9505m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,4772m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,248m2
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công283kg
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công283kg
15Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103kg
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,344m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,3m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công259kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,377m2
21Sơn hoa thoáng sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,377m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x 600m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,556m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,684m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,737m2
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,4m
26Cung cấp, lắp đặt côn thu D110/90 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
27Cung cấp, lắp đặt cút D90 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
28Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,749m2
29Chống thấm mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,248m2
30Tôn úp nóc B400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,74md
31Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
33Cửa kính thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,82m2
34Bộ bản lề tay cầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
35Cửa đi cửa nhôm xingfaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,43m2
36Cửa sổ cửa nhôm xingfaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,96m2
37Điều hòa 2 chiều 18 BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
38Mặt lạTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
I Phần điện
1Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4máy
2Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
3Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
4Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
7Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
8Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
11Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
12Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công245m
13Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công280m
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công355m
J Cải tạo dãy nhà 2 tầng
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,7891m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,992m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,992m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III; Công trình đã thi công có hạng mục: Cải tạo, sửa chữa. Xây dựng khối nhà mới.(2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC (Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu (Xây dựng dân dụng);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).75
2 Cán bộ phụ trách thi công: 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
3 Cán bộ làm hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống dịch Covid-19 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
5 Cán bộ phụ trách trắc địa: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ ;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí, động cơ diezen Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Búa căn khí nén Công suất yêu cầu: ≥3,0m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
3 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
5 Máy cắt gạch đá Công suất yêu cầu: ≥1,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
8 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất yêu cầu: 0,62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
12 May cắt uốn thép Công suất yêu cầu: 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
14 Máy mài Công suất yêu cầu: ≥2,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->