Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:10:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,422,217,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26665E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.552.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ Chỉ huy trường công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy múc ≥ 0,8 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu ≥ 8T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Công suất ≥ 250 A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường liên khu phố 4-5 phường Tân Hòa (đoạn còn lại) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm, năng lực của cán bộ, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai (Tầng 7, toà nhà Trung tâm hành chính thành phố Biên Hoà) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 88, 90 Hưng Đạo Vương, Phường Thanh Bình, Biên Hoà, Đồng Nai - Điện thoại: 02513.822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình – TP Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ 4-5, PHƯỜNG TÂN HÒA (ĐOẠN CÒN LẠI) | |||
| 1 | Cắt vỉa hè bê tông xi măng hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,436 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Đào móng mương bằng máy đào 1.25m3 đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,302 | 100m3 |
| 4 | Đào móng mương máy đào 1.25m3 đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ mương xây gạch hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 392,424 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên xe tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,924 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển hữu cơ, xà bần đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 111,5 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển hữu cơ, xà bần đổ bỏ, cự ly 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 111,5 | 10m3 |
| 9 | Đắp trả lưng mương, bằng đá mi, lu lèn K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,251 | 100m3 |
| 10 | Tái lập lề đường bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,975 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng mương, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 47,838 | m3 |
| 12 | Bê tông mương, Hố ga đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,539 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,17 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,097 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 367,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn khuôn mương, nắp đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,53 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mương, nắp đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,953 | tấn |
| 18 | Cốt thép mương, nắp đan 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,726 | tấn |
| 19 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh nắp đan,… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,065 | tấn |
| 20 | Lắp đặt mương đúc sẵn, nắp đan TL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.211 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26665E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.552.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ Chỉ huy trường công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy múc ≥ 0,8 m3. | Còn sử dụng tốt. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T. | Còn sử dụng tốt. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe lu ≥ 8T. | Còn sử dụng tốt. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. Công suất ≥ 250 A | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi