Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344994-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220240202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:05:00 đến ngày 2022-03-25 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,022,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành).- Kinh nghiệm năng lực: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng địa bàn dân cư số 7, phường Nguyễn Trung Trực
210 Ngày
E-CDNT 3 XDCB ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực , địa chỉ: 54, Hàng Than, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty CP Kiến trúc và Nội thất Phong cách Á Châu. + Tư vấn Thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Thẩm tra hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINACOM + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu & đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH CCI.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực , địa chỉ: 54, Hàng Than, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên hoặc có cam kết nộp Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu cho chủ đầu tư trước thời điểm trao hợp đồng. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất năm 2019, 2020 và 2021 hoặc Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2019, 2020 và 2021 theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (Hóa đơn thanh toán xây dựng hàng năm cho các hợp đồng năm 2019, 2020 và 2021 hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế…) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình; Số 25 P. Liễu Giai, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực; Địa chỉ: Số 54, Hàng Than, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực; Địa chỉ: Số 54, Hàng Than, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Phá dỡ tường xây gạch 1103,3348m3
2Phá dỡ tường xây gạch 2206,4508m3
3Phá dỡ bậc tam cấp0,4531m3
4Tháo dỡ khuôn cửa kép gỗ97,984m
5Tháo dỡ nẹp cửa gỗ195,968m
6Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công38,1274m2
7Tháo dỡ bảng thông tin mặt gỗ vener, mica + hệ khung hiện trạng14,6842m2
8Tháo dỡ tấm alum + cột cùng hệ khung thép gia cố16,6017m2
9Tháo dỡ hệ cột khung kèo sắt đỡ mái, cột khung giàn hoa sắt mái sảnh292,0391m2
10Tháo dỡ cửa đi cửa sổ nhôm nhựa kính, gạch kính, cổng sắt55,5702m2
11Phá dỡ một số đoạn sàn bê tông cốt thép bằng máy khoan để phục vụ cấy đan thép mới cũ lấp ô sàn giếng trời tầng 1,2,32,7643m3
12Tháo dỡ ga thu nước và rọ chắn rác các phòng vệ sinh và mái hiện trạng6bộ
13Tháo dỡ hệ thống rèm, bạt hiện trạng10m2
14Tháo dỡ vận chuyển hệ thống đồ đạc hiện có (bàn ghế tủ cũ, khung ảnh…)1gói
15Phá dỡ trần thạch cao tấm thả và chìm132,68m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường các phòng vệ sinh gạch men 200x20054,25m2
17Phá dỡ gạch lát nền, gạch ceramic 200x200 và gạch 400x400293,2813m2
18Phá lớp vữa lót mảng tường ốp gạch83,0133m2
19Tháo dỡ cầu thang hiện trạng mặt làm từ granito29,0692m2
20Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang bộ trục 5,6, ban công tầng 1,2,3 và mái48,71m
21Phá dỡ lan can hoa sắt43,4047m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.048,0449m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà262,28m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà332,053m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu1bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
29Tháo dỡ bình nóng lạnh1cái
30Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ4cái
31Thu gọn đồ đạc (bàn ghế tủ cũ, tài liệu mục lát, thùng bìa cát tông…) nhân công 3/7 nhóm 120công
32Bao tải đựng phế thải1.923cái
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại92,3094m3
34Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống92,3094m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại92,3094m3
36Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại92,3094m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T92,3094m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5T (19 km tiếp theo)92,3094m3
39Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M2501,0308m3
40Bê tông sàn mái, vữa BT M2500,096m3
41Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,215100kg
42Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,716100kg
43Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng28,3139m2
44Ván khuôn gia cố thành seno mái, chân cột2,52m2
45Gia công cột bằng thép hộp0,4254tấn
46Gia công mái cầu thang, thanh giàn, bản mã liên kết0,5794tấn
47Bulong nở sắt các loại M12122cái
48Lắp thanh giàn, mái cầu thang0,5794tấn
49Lắp dựng cột thép các loại0,4254tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,565m2
51Gia công xà gồ thép0,3589tấn
52Lắp dựng xà gồ thép0,3589tấn
53Bulong M12x4042cái
54Gia công mái thép hộp0,1379tấn
55Gia công bản mã liên kết0,15tấn
56Bulong nở sắt M168cái
57Lắp dựng kết cấu thép mái0,2879tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,512m2
59Lợp mái nhựa thông minh trong suốt màu trắng dày 8mm0,177100m2
60Lợp mái tôn chống nóng, tôn dày 0,45mm1,589100m2
61Máng thu nước9,72md
62Tôn úp nóc22,07md
63Bê tông lót móng, vữa BT M1001,6305m3
64Bê tông nền, vữa BT M2503,4457m3
65Ván khuôn nền2,433m2
66Lớp vữa tạo phẳng chiều dày 3,0 cm, vữa XM M10018,4314m2
67Lắp đặt tấm đan thu nước đường dốc rộng 2504md
68Xây tường thẳng bằng 6x10x21, chiều dày 6,7056m3
69Xây tường bằng gạch 6x10x21, chiều dày 7,3268m3
70Xây bậc tam cấp, bằng gạch 6x10x21, vữa XM M750,2016m3
71Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M7538,6987m2
72Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75286,2642m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M751.262,5566m2
74Trát xà dầm, thành seno vữa XM M7510,472m2
75Trát trần, vữa XM M7541,1095m2
76Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.576,4181m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ628,7892m2
78Lớp vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM M7521,825m2
79Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc và cổ bậc cầu thang bộ trục 1-221,825m2
80Sơn epoxy chống trơn trượt mặt bậc và cổ bậc cầu thang bộ trục 1-221,825m2
81Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75108,5m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75108,5m2
83Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M7517,0943m2
84Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75412,45m2
85Lát đá granit tam cấp, bậu cửa, vữa XM M7532,9689m2
86Lát sàn mái bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM M7546,15m2
87Lớp vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM M75608,3218m2
88Xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc63,504m
89Chống thấm nền, sàn (2 lớp)348,9235m2
90Lưới mắt cáo49,8264m2
91Trần phẳng thạch cao chống ẩm12,8208m2
92Trần thạch cao tấm thả4,2736m2
93Trần phẳng thạch cao307,71m2
94Bả trần320,5308m2
95Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ320,5308m2
96Gia công hệ sàn ô thông tầng bằng khung thép chịu lực 40x80x1.8 mạ kẽm0,1589tấn
97Lắp sàn0,1589tấn
98Làm mặt sàn bằng tấm Cemboard 16mm11,0443m2
99Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38 (tham khảo nhôm sơn tính điện SGA hoặc tương đương)40,0979m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm40,0979m2
101Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm sơn tĩnh điện SGA, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương)12,9917m2
102Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm sơn tĩnh điện SGA, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương)30,522m2
103Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm sơn tĩnh điện SGA, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương)4,9932m2
104Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm sơn tĩnh điện SGA, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương)2,88m2
105Cổng sắt hộp, phụ kiện đầy đủ8,099m2
106Lắp dựng cổng sắt, cửa khung nhôm59,4859m2
107Lan can ban công thép hộp45,6825m2
108Lắp dựng lan can sắt45,6825m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,6825m2
110Gia công khung thép hộp mạ kẽm hệ biển hiệu0,0382tấn
111Sơn tĩnh điện sắt thép các loại38,2kg
112Mặt biển bọc Alumilum ngoài trời dày 3ly0,0869100m2
113Bộ chữ biển hiệu theo thiết kế1bộ
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến 3 tháng)4,2954100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5949100m2
116Tủ điện tổng 700x500 mm1tủ
117Tủ điện âm tường 8-12 modul3tủ
118Aptomat MCCB 63A-2P1cái
119Aptomat MCCB 40A-2P3cái
120Aptomat MCCB 32A-2P1cái
121Aptomat MCB 40A-1P3cái
122Aptomat MCB 32A-1P1cái
123Aptomat MCB 25A-1P5cái
124Aptomat MCB 20A-1P17cái
125Aptomat MCB 16A-1P4cái
126Aptomat MCB 10A-1P3cái
127Thanh cái đồng 150A1bộ
128Vol kế + chuyển mạch1cái
129Ampe kế + chuyển mạch1cái
130Máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A1bộ
131ổ cắm đôi 3 chấu (đã bao gồm đế âm)44cái
132Công tắc đơn (đế âm, mặt và hạt)1cái
133Công tắc đôi (đế âm, mặt và hạt)14cái
134Công tắc ba (đế âm, mặt và hạt)5cái
135Công tắc hai chiều đơn (đế âm, mặt và hạt)18cái
136Công tắc hai chiều đôi (đế âm, mặt và hạt)2cái
137Đèn tuýp Led L=1,2m40bộ
138Đèn tuýp Led L=0,6m12bộ
139Đèn downlight bóng Led 12W104bộ
140Đèn ốp trần10bộ
141Đèn Led panel 300x120020bộ
142Đèn Led panel 600x60013bộ
143Quạt hút mùi8cái
144Quạt trần13cái
145Dây CU/PVC 2x16mm250m
146Dây Cu/PVC 1x10mm2100m
147Dây Cu/PVC 1x6mm250m
148Dây Cu/PVC 1x4mm2150m
149Dây Cu/PVC 1x2,5mm23.550m
150Dây Cu/PVC 1x1,5mm22.850m
151Dây tiếp địa 1x2,5mm2800m
152ống gen nhựa đặt chìm D25280m
153ống gen nhựa đặt chìm D20700m
154Móc treo quạt trần13cái
155Hộp nối dây 150x15015cái
156Cọc tiếp đất thép bọc đồng D20 L=2,4m4cọc
157Băng đồng tiếp đất 30x330m
158Tủ rack 4uKích thước: Cao 230* Rộng 550 * Sâu 400 (mm)Quạt hút gió công suất 24W1cái
159Switch chia mạng 16 cổng1cái
160Bộ phát wifiWi-Fi 802.11ac, băng thông 600+1300 Mbps.CPU Qualcomm dual core 1,4 GHz, AC1900 MU-MIMO dual band gigabit, Linksys Smart Wi-Fi.3cái
161Dây loa 2x1,5mm2200m
162Dây tín hiệu âm thanh10m
163Ổ cắm mạng7cái
164Dây mạng cat6300m
165ống gen nhựa D25 (hệ thống mạng)250m
166Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường10máy
167Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm2,45100m
168Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm1,05100m
169Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm1,4100m
170Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm2,45100m
171Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm1,05100m
172Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm1,4100m
173Băng quấn cách nhiệt4cuộn
174ống PPR PN10 D50mm0,02100m
175ống PPR PN10 D40mm0,15100m
176ống PPR PN10 D32mm0,72100m
177ống PPR PN10 D25mm0,66100m
178ống PPR PN10 D20mm0,5100m
179Tê PPR D50x401cái
180Tê PPR D50x322cái
181Tê PPR D50x251cái
182Tê PPR D40x251cái
183Tê PPR D32x254cái
184Tê PPR D256cái
185Tê PPR D25x2020cái
186Tê PPR D2025cái
187Côn PPR D40x321cái
188Côn PPR D32x253cái
189Côn PPR D25x2010cái
190Cút PPR D503cái
191Cút PPR D4014cái
192Cút PPR D3223cái
193Cút PPR D2558cái
194Cút PPR D2080cái
195Cút PPR ren trong D20mm60cái
196Rắc co PPR D50mm1cái
197Rắc co PPR D40mm1cái
198Rắc co PPR D32mm2cái
199Rắc co PPR D25mm8cái
200Măng sông PPR D403cái
201Măng sông PPR D3210cái
202Măng sông PPR D2524cái
203Măng sông PPR D2010cái
204Máy bơm Q=2m3/h, H=20m1cái
205Chõ thu nước bể ngầm D321cái
206Van 2 chiều D501cái
207Van 2 chiều D401cái
208Van 2 chiều D323cái
209Van 2 chiều D258cái
210Van 2 chiều D204cái
211Van nhựa D421cái
212Van phao D251cái
213Phao điện2bộ
214Kép PPR D2050cái
215Xí bệt liền két8bộ
216Vòi xịt rửa vệ sinh8cái
217Chậu rửa tay8bộ
218Vòi chậu rửa tay8bộ
219Hộp vệ sinh8cái
220Hộp xà phòng8cái
221Gương soi8cái
222Giá treo khăn8cái
223Vòi nước đơn8bộ
224Máy bơm thoát nước mưa 550W2cái
225Ống HDPE D400,6100m
226Ống nhựa PVC D1101,15100m
227Ống nhựa PVC D900,78100m
228Ống nhựa PVC D760,3100m
229Ống nhựa PVC D600,2100m
230Ống nhựa PVC D420,4100m
231Tê nhựa D11016cái
232Tê nhựa D110x901cái
233Tê nhựa D110x7622cái
234Tê nhựa D110x606cái
235Tê nhựa D90x761cái
236Tê nhựa D7610cái
237Tê nhựa D76x428cái
238Cút nhựa D11065cái
239Cút nhựa D7640cái
240Cút nhựa D6014cái
241Cút nhựa D4228cái
242Côn nhựa D110x762cái
243Côn nhựa D76x426cái
244Ống kiểm tra D11014cái
245Phễu thu nước D7614cái
246Bồn nước inox 3m31bể
247Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm5cái
248Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140mm5cái
249Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm5cái
250Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mm4cái
251Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mm6cái
252Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm22cái
253Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm8cái
254Lắp đặt cầu thu nước mái D906cái
255Lắp đặt tủ báo cháy tự động 8 zone11 trung tâm
256Lắp đặt đầu báo khói1,510 đầu
257Lắp đặt đầu báo nhiệt1,210 đầu
258Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút ấn4bộ
259Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
260Lắp đặt đèn báo cháy0,85 đèn
261Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,85 nút
262Lắp đặt đèn lưu điện sự cố35 đèn
263Lắp đặt đèn thoát hiểm1,65 đèn
264Bình cứu hỏa bột loại 4kg10bình
265Dây Cu/PVC 1x1,5mm21.000m
266ống luồn dây D20500m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành).- Kinh nghiệm năng lực: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
7 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông hoạt động tốt1
6 Máy hàn hoạt động tốt1
7 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt1
10 Máy khoan cầm tay hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->