Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 14:58:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Bắc, xã Kim Nỗ 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 11,907 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 3,969 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,079 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,444 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 6,335 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,074 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,32 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 5,61 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,056 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,33 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,029 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,33 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,227 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,035 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,416 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,509 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 14,66 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,775 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,539 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,191 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,808 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,105 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,256 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,56 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,099 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,425 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 88,056 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,32 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,08 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,636 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,636 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m2 |
| 47 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,4 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 62,24 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 6,08 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 6,24 | |
| 52 | Sản xuất hoa inox 15x15 cửa sổ | Mục III, chương V, phần 2 | 6,24 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 12,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 6,24 | m2 |
| 55 | Giá đỡ inox bàn chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Cái |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 108,189 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 88,056 | m2 |
| 59 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,52 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,45 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 70 | tê D32/32 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 71 | tê D32/27 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 72 | Tê 27 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo vòi hãng inax mã L-2293V) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (tham khảo vòi hãng inax mã AMV-90(220V)) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo vòi hãng inax mã C-117) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo vòi hãng inax mã U-440V) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 85 | Bộ van xả cảm ứng tiểu nam (tham khảo vòi hãng inax mã OKUV-32SM) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vách ngăn Compact KT 750x900 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 102 | Tê 90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 103 | Tê 70 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 104 | Tê 40 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 105 | Máy bơm nước chân không | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| B | Cải tạo nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,634 | 100m2 |
| 2 | Di chuyển các thiết bị nhà văn hóa để thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | DV |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 53,04 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 96,871 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 131,364 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.261,947 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 348,951 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 131,364 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 96,871 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 53,04 | m2 cấu kiện |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 741,347 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 869,551 | m2 |
| 13 | Bàn họp hội trường khung sắt mặt gỗ MDF phủ menamin màu nâu bóng (KT 1200x550x760) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | chiếc |
| 14 | Bục tượng bác + tượng bác | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Bục phát biểu | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 16 | Phông cờ hội trường | Mục III, chương V, phần 2 | 20,58 | m2 |
| 17 | Yếm hội trường | Mục III, chương V, phần 2 | 5,88 | md |
| 18 | Đảng công sản bằng khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7 | m2 |
| 19 | Ngôi sao búa liềm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Ghế hội trường băng ghế 5 chỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | băng |
| 21 | Tủ pháp luật KT 2400x450x2100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Tủ đựng hồ sơ KT 1300x450x2000 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 23 | Bàn họp nâu bóng phòng họp KT: 5000x2200x760mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Ghế họp gỗ nghiến | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 25 | Ghế + bàn làm việc các phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 26 | Loa hội trường | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | đôi |
| 27 | Loa treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | đôi |
| 28 | Đẩy CREST CA 20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Đẩy BW K8 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 30 | Míc không dây | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 31 | Míc hội thảo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 32 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 33 | Dây loa | Mục III, chương V, phần 2 | 180 | md |
| 34 | Giá loa | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| C | Tường rào, sân, rãnh thoát nước, bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 32,173 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,922 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 23,042 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,691 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,474 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,946 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,945 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 15,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,125 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,799 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,307 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 12,577 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 5,315 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 297,978 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 62,7 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 224,8 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 360,678 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,307 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 7,685 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 12,795 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,256 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,256 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,256 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,081 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,222 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,682 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,825 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,598 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,1 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,62 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,24 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 77,46 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,629 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,333 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,24 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 104 | cái |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 17,311 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,692 | 100m3 |
| 43 | Rải nilong chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 8,655 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 86,554 | m3 |
| 45 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 34,622 | 10m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 865,54 | m2 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 865,54 | m2 |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,41 | 1000v |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,972 | 1000v |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 4,295 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,837 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 30,837 | m2 |
| D | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây lộc vừng, cao từ 4-6m, đường kính thân 10- | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 26,862 | m3 |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây/lần |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 10 cây/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi