Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345151-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220325995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 14:58:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Bắc, xã Kim Nỗ
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH , địa chỉ: xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Kim Khang; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Lợi Phát.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH , địa chỉ: xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Nỗ; xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.952.0572; Fax: 0243.952.0572.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà vệ sinh xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 11,907m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 3,969m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,079100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,079100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,079100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 5,444m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 6,335m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,138100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,082tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,074tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,36m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,32m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 5,61m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,056100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,056100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,056100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,33m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,007100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,029tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,33m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 3,227m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,026100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,035tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,416m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 8cái
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 33,509m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 3,3m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 14,66m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,775m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,539m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,191100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 2 0,808100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,105tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,256tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,56tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 2,099m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 6,425m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 88,056m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 37,32m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 19,08m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 47,636m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 47,636m2
43Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục III, chương V, phần 2 30m2
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 6m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 3m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III, chương V, phần 2 30m2
47Trát granitô tường, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 5,4m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 12m
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục III, chương V, phần 2 62,24m2
50Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 2 6,08m2
51Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm)Mục III, chương V, phần 2 6,24
52Sản xuất hoa inox 15x15 cửa sổMục III, chương V, phần 2 6,24m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 12,32m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 6,24m2
55Giá đỡ inox bàn chậu rửaMục III, chương V, phần 2 4Cái
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 108,189m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 88,056m2
59Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mục III, chương V, phần 2 130m
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 2 6bộ
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 4cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 2cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 3cái
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMục III, chương V, phần 2 1m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 130m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục III, chương V, phần 2 0,52100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMục III, chương V, phần 2 0,45100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMục III, chương V, phần 2 30cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục III, chương V, phần 2 25cái
70tê D32/32Mục III, chương V, phần 2 5cái
71tê D32/27Mục III, chương V, phần 2 5cái
72Tê 27Mục III, chương V, phần 2 8cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục III, chương V, phần 2 6cái
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmMục III, chương V, phần 2 1100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục III, chương V, phần 2 2100m
76Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục III, chương V, phần 2 2bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III, chương V, phần 2 2cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục III, chương V, phần 2 2100m
79Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục III, chương V, phần 2 4100m
80Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục III, chương V, phần 2 4100m
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo vòi hãng inax mã L-2293V)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (tham khảo vòi hãng inax mã AMV-90(220V))Mục III, chương V, phần 2 2bộ
83Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo vòi hãng inax mã C-117)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo vòi hãng inax mã U-440V)Mục III, chương V, phần 2 4bộ
85Bộ van xả cảm ứng tiểu nam (tham khảo vòi hãng inax mã OKUV-32SM)Mục III, chương V, phần 2 4bộ
86Lắp đặt chậu tiểu nữMục III, chương V, phần 2 4bộ
87Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700Mục III, chương V, phần 2 4bộ
88Lắp đặt vách ngăn Compact KT 750x900Mục III, chương V, phần 2 8bộ
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục III, chương V, phần 2 1bể
90Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 2 2cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục III, chương V, phần 2 0,5100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục III, chương V, phần 2 0,5100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục III, chương V, phần 2 0,5100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục III, chương V, phần 2 0,6100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục III, chương V, phần 2 0,32100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục III, chương V, phần 2 0,3100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục III, chương V, phần 2 12cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục III, chương V, phần 2 14cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMục III, chương V, phần 2 9cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMục III, chương V, phần 2 18cái
101Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 6cái
102Tê 90Mục III, chương V, phần 2 4cái
103Tê 70Mục III, chương V, phần 2 4cái
104Tê 40Mục III, chương V, phần 2 5cái
105Máy bơm nước chân khôngMục III, chương V, phần 2 2cái
B Cải tạo nhà văn hóa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,634100m2
2Di chuyển các thiết bị nhà văn hóa để thi côngMục III, chương V, phần 2 1DV
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 53,04m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2 96,871m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục III, chương V, phần 2 131,364m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 2 1.261,947m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 348,951m2
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 131,364m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 96,871m2
10Lắp dựng cửa vào khuônMục III, chương V, phần 2 53,04m2 cấu kiện
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 741,347m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 869,551m2
13Bàn họp hội trường khung sắt mặt gỗ MDF phủ menamin màu nâu bóng (KT 1200x550x760)Mục III, chương V, phần 2 6chiếc
14Bục tượng bác + tượng bácMục III, chương V, phần 2 1bộ
15Bục phát biểuMục III, chương V, phần 2 1bộ
16Phông cờ hội trườngMục III, chương V, phần 2 20,58m2
17Yếm hội trườngMục III, chương V, phần 2 5,88md
18Đảng công sản bằng khung nhômMục III, chương V, phần 2 4,7m2
19Ngôi sao búa liềmMục III, chương V, phần 2 1bộ
20Ghế hội trường băng ghế 5 chỗMục III, chương V, phần 2 20băng
21Tủ pháp luật KT 2400x450x2100Mục III, chương V, phần 2 1cái
22Tủ đựng hồ sơ KT 1300x450x2000Mục III, chương V, phần 2 3cái
23Bàn họp nâu bóng phòng họp KT: 5000x2200x760mmMục III, chương V, phần 2 1cái
24Ghế họp gỗ nghiếnMục III, chương V, phần 2 26cái
25Ghế + bàn làm việc các phòngMục III, chương V, phần 2 3bộ
26Loa hội trườngMục III, chương V, phần 2 1đôi
27Loa treo tườngMục III, chương V, phần 2 4đôi
28Đẩy CREST CA 20Mục III, chương V, phần 2 1cái
29Đẩy BW K8Mục III, chương V, phần 2 2bộ
30Míc không dâyMục III, chương V, phần 2 2bộ
31Míc hội thảoMục III, chương V, phần 2 1cái
32Tủ đựng thiết bị âm thanhMục III, chương V, phần 2 1cái
33Dây loaMục III, chương V, phần 2 180md
34Giá loaMục III, chương V, phần 2 4bộ
C Tường rào, sân, rãnh thoát nước, bồn cây
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 32,173m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,922100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 23,042m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,691100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,474100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,474100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,474100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,112100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mục III, chương V, phần 2 4,946m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 19,945m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 15,95m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,112100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,125tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,799m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,307m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 12,577m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 5,315m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 297,978m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 62,7m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 224,8m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 360,678m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,307100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 7,685m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 12,795m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,256100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,256100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,256100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,081100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục III, chương V, phần 2 4,222m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 11,682m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,825100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 6,598m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 53,1m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 20,62m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 16,24m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMục III, chương V, phần 2 77,46m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,629tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,333100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 6,24m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 104cái
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 17,311m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,692100m3
43Rải nilong chống mất nướcMục III, chương V, phần 2 8,655100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 86,554m3
45Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III, chương V, phần 2 34,62210m
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 865,54m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 865,54m2
48Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMục III, chương V, phần 2 5,411000v
49Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMục III, chương V, phần 2 5,9721000v
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 4,295m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 30,837m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục III, chương V, phần 2 30,837m2
D Trồng cây xanh
1Trồng cây lộc vừng, cao từ 4-6m, đường kính thân 10-Mục III, chương V, phần 2 3cây
2Mua đất màu trồng câyMục III, chương V, phần 2 26,862m3
3Trồng, chăm sóc cây bóng mátMục III, chương V, phần 2 3cây/lần
4Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).Mục III, chương V, phần 2 0,310 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->