Gói thầu: Gói thầu số 1: Các loại bơm kim tiêm, băng gạc, găng tay, dây truyền và vật tư y tế khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Các loại bơm kim tiêm, băng gạc, găng tay, dây truyền và vật tư y tế khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:42:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,445,919,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6688791E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.143.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.136.430.740 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Các loại bơm kim tiêm, băng gạc, găng tay, dây truyền và vật tư y tế khác Mua sắm vật tư - hóa chất năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng đã hoàn thành hợp đồng đã nộp cùng E-HSDT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Chương Mỹ, Địa chỉ: 120 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn , huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: 120 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn , huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: 120 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn , huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: 120 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn , huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm 1ml Loại A | 500 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 100 cái , thùng 4.200 cái; (Phân nhóm: 5) | |
| 2 | Bơm Tiêm 5ml Loại A | 100.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 100 cái , thùng 2.000 cái; (Phân nhóm: 5) | |
| 3 | Bơm tiêm 10ml Loại A | 50.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 100 cái , thùng 1.200 cái; (Phân nhóm: 5) | |
| 4 | Bơm tiêm 20ml Loại A | 30.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 50 cái , thùng 800 cái; (Phân nhóm: 5) | |
| 5 | Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 1.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 50 cái; (Phân nhóm: 3) | |
| 6 | Kim lấy thuốc các số | 100.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 100 cái; (Phân nhóm: 5) | |
| 7 | Kim luồn tĩnh mạch không cánh | 10.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 50 cái; (Phân nhóm: 3) | |
| 8 | Kim gây tê nha khoa (H100) Nhật | 500 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 100 cái; (Phân nhóm: 3) | |
| 9 | Kim châm cứu 5 cm, 6 cm | 100.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 100 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 10 | Găng khám | 150.000 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 50 đôi; (Phân nhóm: 6) | |
| 11 | Găng tay phẫu thuật các số 7-7,5 | 40.000 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 50 đôi; (Phân nhóm: 5) | |
| 12 | Găng kiểm soát tử cung | 1.000 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 đôi; (Phân nhóm: 5) | |
| 13 | Dây truyền dịch | 30.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 500 bộ/kiện; (Phân nhóm: 6) | |
| 14 | Ống đặt nội khí quản các số | 2.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 15 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 10 cái; (Phân nhóm: 1) | |
| 16 | Dây cho ăn | 300 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Phân nhóm: 5) | |
| 17 | Dây hút nhớt các cỡ | 2.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Phân nhóm: 5) | |
| 18 | Dây thở ô xy 2 nhánh các cỡ loại | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 19 | Dây máy điện châm | 10 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Bộ 10 dây; (Không phân nhóm) | |
| 20 | Sonde Foley 2 chạc | 2.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 10 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 21 | Bông thấm nước y tế | 100 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 kg; (Phân nhóm: 5) | |
| 22 | Gạc đắp vết thương 8x15cm | 10.000 | miếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 5 miếng/túi; (Phân nhóm: 5) | |
| 23 | Băng bó bột 10cm x 3,6m | 1.800 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 6 cuộn/túi; (Phân nhóm: 5) | |
| 24 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 2.000 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 1 cuộn; (Phân nhóm: 2) | |
| 25 | Băng xô cuộn 10cm x 5m | 8.000 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 10 cuộn; (Phân nhóm: 5) | |
| 26 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp | 200.000 | Miếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 10 miếng / gói,550 gói/ thùng; (Phân nhóm: 5) | |
| 27 | Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, VT (5 cái/gói) | 3.000 | Miếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 5 miếng / gói; (Phân nhóm: 5) | |
| 28 | Băng rốn trẻ em sơ sinh | 3.000 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 1 bộ/gói ; (Phân nhóm: 5) | |
| 29 | Nhiệt kế thủy ngân | 1.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 12cái/hộp; (Phân nhóm: 6) | |
| 30 | Nhiệt kế điện tử cho tủ lạnh , tủ đông | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 1 cái; (Không phân nhóm) | |
| 31 | Mũ giấy | 40.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Phân nhóm: 5) | |
| 32 | Ống chống đông EDTA | 100.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Khay 100 ống x 24 Khay / Kiện; (Phân nhóm: 5) | |
| 33 | Ống chống đông Heparin | 50.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 100 ống/khay; (Phân nhóm: 5) | |
| 34 | Ống vận chuyển môi trường | 6.000 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 ống; (Phân nhóm: 6) | |
| 35 | Que tăm bông lấy dịch tỵ hầu | 25.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 36 | Lam kính | 20 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 72 cái/hộp; (Phân nhóm: 6) | |
| 37 | Đè lưỡi gỗ | 400 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 100 cái; (Phân nhóm: 5) | |
| 38 | Túi camera | 500 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 1 bộ/gói; (Phân nhóm: 5) | |
| 39 | Mask khí dung | 20 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 40 | Giấy điện tim 6 cần | 100 | tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Gói 1 tập; (Phân nhóm: 6) | |
| 41 | Giấy điện tim 3 cần | 300 | tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Gói 1 tập; (Phân nhóm: 6) | |
| 42 | Giấy in ảnh siêu âm đen trắng | 200 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 10 cuộn, UPP-110S (110mm x 20m) ; (Phân nhóm: 3) | |
| 43 | Giấy in máy phát số | 700 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 10 cuộn/túi; (Không phân nhóm) | |
| 44 | Băng chỉ thị nhiệt( hấp ướt) | 150 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 48 cuộn/thùng; (Phân nhóm: 3) | |
| 45 | Chỉ thị hóa học đa thông số (hấp hơi nước) | 15 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 200 cái/hộp; (Phân nhóm: 6) | |
| 46 | Khẩu trang y tế | 30.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 50 cái/hộp; (Phân nhóm: 5) | |
| 47 | Kéo thẳng đầu tù | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 48 | Lưỡi dao mổ | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 100 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 49 | Hộp bông cồn | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Không phân nhóm) | |
| 50 | Kẹp rốn sơ sinh | 3.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 50 cái/hộp; (Phân nhóm: 5) | |
| 51 | Dây garo | 1.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | (Không phân nhóm) | |
| 52 | Kìm kose các loại | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 1 chiếc/ túi; (Phân nhóm: 6) | |
| 53 | Cốc thuốc cho máy xông NE 28 NE 29 | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 1 cái/ hộp; (Không phân nhóm) | |
| 54 | Que quấn tăm bông inox | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 100 cái; (Không phân nhóm) | |
| 55 | Cắp đáy thóp có nắp | 2.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 1000 cái/túi; (Phân nhóm: 6) | |
| 56 | Đầu côn vàng | 7.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1000 cái; (Không phân nhóm) | |
| 57 | Bóng đèn đặt nội khí quản | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 1 cái; (Không phân nhóm) | |
| 58 | Bóng đèn tiểu phẫu | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 2 cái/hộp; (Không phân nhóm) | |
| 59 | Bát inox nhỏ 18cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Không phân nhóm) | |
| 60 | Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Hộp 1 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 61 | Canuyn Mayo | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 cái; (Phân nhóm: 6) | |
| 62 | Bao cao su | 1.440 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 144 cái/ hộp; (Phân nhóm: 5) | |
| 63 | Bao đo huyết áp máy monito | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): Túi 1 bộ; (Không phân nhóm) | |
| 64 | Huyết áp đồng hồ | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mô tả sản phẩm (quy cách): 1 Bộ/ hộp; (Phân nhóm: 3) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6688791E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.143.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.136.430.740 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi