Gói thầu: Đầu tư bổ sung trang thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác đào tạo và nghiên cứu khoa học Khoa Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346048-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nha Trang
Tên gói thầu Đầu tư bổ sung trang thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác đào tạo và nghiên cứu khoa học Khoa Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220238051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:41:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,799,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698647E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39729E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Các tài liệu liên quan đến hàng hóa phải gửi đầy đủ cho Chủ đầu tư (nếu Chủ đầu tư có yêu cầu dịch sang tiếng Việt thì Nhà thầu phải cung cấp bản dịch cho Chủ đầu tư).- Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ).- Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì.- Nhà thầu phải đảm bảo có phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian trong và sau thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản lý công nghiệp, các ngành kỹ thuật như cơ khí, điện-điện tử, tự động hóa,- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên mônGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, điện điện tử, công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, kỹ thuật máy động lực.- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên mônGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 1.2 Đầu tư bổ sung trang thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác đào tạo và nghiên cứu khoa học Khoa Xây dựng
dự toán đầu tư bổ sung trang thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác đào tạo và nghiên cứu khoa học Khoa Xây dựng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831149.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO. Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 04.6293.7816 - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án - Trường Đại học Nha Trang Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831149


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang , địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831149.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/Đại lý phân phối (bản gốc) hoặc giấy ủy quyền từ nhà sản xuất/Đại lý phân phối cho nhà thầu cho dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh đối với các hàng hóa có yêu cầu tại mục 3 Chương III. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT. - Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831149.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera tích hợp trên drone dùng để chụp ảnh, quay phim khảo sát1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
2GPS đĩa RTK1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
3Máy thủy bình3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
4Máy Toàn Đạc Điện Tử1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
5Máy đo khoảng cách bằng Laser2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
6Máy bắn 5 tia Laser xanh2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
7Máy cắt thép2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
8Máy uốn thép1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
9Máy tính trạm chuyên dụng chạy dữ liệu Flycam1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
10Giàn giáo nêm12BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
11Giàn giáo H4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
12Bộ dụng cụ10BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
13Bay xây5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
14Thước Nivo1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
15Bộ Vicat thử kết đông xi măng5BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
16Khuôn đúc 3 mảnh (khuôn vữa)5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
17Cân kỹ thuật1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
18Cân thủy tĩnh1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
19Bình tỷ trọng Le Chatelier5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
20Ống đong1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
21Khuôn lập phương5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
22Máy sấy bằng tay1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
23Lò tôi cao tần 60KVA1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
24Máy đo độ cứng Micro Vickers1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
25Máy nén cố kết xác định tính biến dạng của đất1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698647E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39729E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Các tài liệu liên quan đến hàng hóa phải gửi đầy đủ cho Chủ đầu tư (nếu Chủ đầu tư có yêu cầu dịch sang tiếng Việt thì Nhà thầu phải cung cấp bản dịch cho Chủ đầu tư).- Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ).- Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì.- Nhà thầu phải đảm bảo có phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian trong và sau thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản lý công nghiệp, các ngành kỹ thuật như cơ khí, điện-điện tử, tự động hóa,- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên mônGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, điện điện tử, công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, kỹ thuật máy động lực.- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên mônGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->