Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế dùng cho chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế dùng cho chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Sản Nhi năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:29:00 đến ngày 2022-04-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,038,372,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc hóa chất y tế hoặc sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế.HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành: Kinh doanh, Kỹ thuật, Y dược hoặc tương đương (Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật, Y dược hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư y tế dùng cho chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023 Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng cho chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Sản Nhi năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền đối với các hàng hóa chào thầu được phân loại TTBYT loại B, C, D. d) Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 12.2 (Mẫu số 26). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng đang chờ xét duyệt hồ sơ bởi Cơ quan có thẩm quyền tại trước thời điểm đóng thầu. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSĐXTC file word hoặc excel về Biểu giá dự thầu theo Mẫu số 26 được đính kèm tại phần Phụ lục cuối chương VIII E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 09 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng tính từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai
Ðịa chỉ: 001, đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Ðiện thoại: (0214) 3 842 345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai Ðịa chỉ: 001, đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Ðiện thoại: (0214) 3 842 345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán - Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai Địa chỉ: 001, đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Ðiện thoại: (0214) 3 842 345 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Ðịa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034; Fax: 02143 842 411 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Amylase | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Anti D | 120 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | APTT Liquid Kit | 23 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | ASO Visi Latex | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Assay cup | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Assay tip | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | BF Detergen | 4 | Lọ 500ml | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | BF-FBH Lyse | 16 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | BF-FDO Lyse | 16 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | BF-FDT Lyse | 12 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bilirubin direct | 12 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bilirubin total | 8 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | CA 125 | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | CA 125 Calset | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | CA 15-3 | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | CA 15-3 Calset | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Calcium | 12 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Calibration serum level 3 | 3 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | CEA | 4 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | CEA Calset | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cholesterol | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cleancell | 24 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cleaning solution | 37 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cloramin B 25% | 200 | Thùng | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Creatinine | 22 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | CRP control | 13 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | CRP Kit | 35 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | CRP standard | 10 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | CRP Visilatex | 145 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây bơm máy sinh hóa AU | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | ISE Fluid pack Na/K/Cl/Ca/pH | 32 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hóa chất kiểm tra chất lượng điện giải đồ | 8 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dung dịch rửa hàng ngày dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ | 6 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Diluent | 40 | Thùng | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Diluent SH (HX) | 75 | Thùng | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Diluent Universal | 12 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Elecsys Estradiol III | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Elecsys LH | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Elecsys SysWash | 25 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Estradiol III calset | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ferritin | 16 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ferritin Calset | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | FIB Liquid Kit | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | FSH | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | FSH Calset | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Glucose | 13 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | GOT/AST | 18 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | GPT (ALT) | 18 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Halogen lamp (12V/20W) | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hóa chất khí máu | 14 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hóa chất nội kiểm điện giải đồ tự động | 8 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hum assay control level 2 | 2 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hum assay control level 3 | 2 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Huyết thanh mẫu ABO | 125 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Iron | 12 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | LH Calset | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Lysoglobin Diff lyse 3 | 72 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Lysoglobin Diff lyse 5 | 50 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lysoglobin HGB | 42 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máu chuẩn 5DN | 12 | Tuýp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | NCP | 17 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Olympus wash solution | 22 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | PreciControl Tumor Marker | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Pro-Calcitonin (PCT) | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Procell | 24 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Progesterol | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Progesterol Calset | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Prolactin | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Prolactin Calset | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Protein Total | 6 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | PT Liquid Kit | 20 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Sample cup | 23 | Túi | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Testing cuvette | 30.000 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Testosterol II calset II | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Testosterone II | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Triglyceride | 4 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | TT Liquid Kit | 15 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Urea | 20 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Uric acid | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | β-HCG | 22 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | β-HCG Calset | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Acid (Etching) | 3 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Acid acetic (soi cổ tử cung) | 1 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Alfaseft Z-2 | 5 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Alfaseft Z-2 | 57 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Áo phẫu thuật giấy | 100 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bàn chải phẫu thuật | 40 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Băng bột bó (10cm x 2.7cm) | 480 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Băng cuộn 5mx10cm | 450 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Băng dính Urgo (2.5cmx 5m) | 5.500 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Băng mắt các cỡ (eye patch) | 800 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bao cao su đầu dò âm đạo | 5.500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bát Inox đựng bông cồn phi 10 | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bình cầu thủy tinh chịu nhiệt (loại 500ml) | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bình hút dịch cho máng hút bình đôi | 6 | Bình | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bình hút dịch thủy tinh | 4 | Bình | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bình hút thủy tinh 4 lít (máy hút Thomas) | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bình khí EO | 18 | thùng | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ cần chụp tử cung vòi trứng | 5 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ chích chắp lẹo | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ đặt cathete tĩnh mạch rốn | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ đặt nội khí quản lưỡi thẳng | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 2.000 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ hút dịch âm tường | 7 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ thông tuyến lệ trẻ em | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ truyền giảm đau tự kiểm soát PCA | 250 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bơm cho ăn 50 ml | 800 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bơm nước RO | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bơm tiêm 10ml | 60.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bơm tiêm 1ml | 3.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bơm tiêm 20ml | 100.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bơm tiêm 3 ml | 4.000 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bơm tiêm 50 ml | 18.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bơm tiêm 5ml | 100.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bơm tiêm insulin U-40 (1 ml) | 2.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bơm truyền dịch giảm đau tự động đa tốc độ | 700 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bóng bóp trẻ sơ sinh (Mask ambu) | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bóng đèn cực tím chữ C | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bóng đèn gù 24v | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bóng đèn nội soi TMH | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bông không thấm nước | 3 | kg | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bông y tế thấm nước | 500 | kg | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bột đánh bóng răng | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Calci (bột) | 5 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Canyl cho trẻ nhỏ | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Cặp nhiệt độ | 100 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Cathete tĩnh mạch rốn số 4-5 | 100 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Catheter 2 nòng | 36 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Catheter Bơm tinh trùng 17cm | 45 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Chai cấy máu | 800 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Chỉ catgut cromic 2/0 | 2.000 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Chỉ co lợi | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Chỉ Daclon (BriLon 3/0) | 3.000 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chỉ Line Việt nam | 5 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chỉ PDS | 12 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Chỉ Surgicryl 910 USP 1/0 | 4.000 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Chỉ Surgicryl 910 USP 2/0 | 4.000 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Chỉ Surgicryl 910 USP 3/0 | 200 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Chỉ Surgicryl 910 USP 4/0 | 10 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Chỉ Surgicryl 910 USP 5/0 | 300 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Chỉ thị đông băng | 1 | Caái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Chrom ID candida Agar | 10 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Clip cầm máu dùng 1 lần cho đại tràng | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Cọc truyền | 12 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cồn 96 độ | 900 | Lít | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Cồn tuyệt đối | 2 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Đầu côn vàng | 70 | Túi | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đầu côn xanh | 20 | Túi | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Dầu Parafin | 30 | Lít | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Dây bơm tiêm điện 75cm | 5.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Dây cáp nối điện cực điện não | 25 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Dây dao điện lưỡng cực | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Dây garo | 200 | Dây | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Dây hơi dài 12m | 1 | Dây | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Dây hút 3m6 | 85 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 10.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Dây sensor Spo2 cho trẻ sơ sinh kẹp ngón | 15 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Dây SENSOR SPO2 kẹp ngón tay người lớn | 15 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Dây silicon | 50 | mét | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Dây thở oxy 2 nhánh | 150 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Dây truyền dịch | 22.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Dây truyền máu Terumo 20 giọt/ml 18G | 800 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Đè lưỡi gỗ | 20.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Đè lưỡi Inox | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đèn cồn thủy tinh | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Đèn cực tím (máng + bóng) | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Dung dịch chuẩn nuôi cấy và định danh vi khuẩn | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Đĩa petri phi 9cm tiệt trùng | 6.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Đĩa thạch Chocolate Agar | 400 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Đĩa thạch Chocolate Agar + MultiVitox | 400 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Đĩa thạch chromID Strepto B agar (STRB) | 60 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Đĩa thạch Columbia Agar + 5% Sheep Blood | 400 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Đĩa thạch Haemophilus test medium | 200 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đĩa thạch Todd hewitt Broth + Antibiotics | 60 | Tuýp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Điện cực cầu điện não | 25 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Điện cực dán | 300 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đinh kít le số 1,5 | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Đinh kít le số 2 | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Dung dịch Acid Acetic 3% | 7 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Dung dịch kiềm | 8 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Dung dịch rửa tay | 120 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 20 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Dung dịch khử nhiễm dụng cụ | 14 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Dung dịch Lugol 500 ml | 5 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Dung dịch khử khuẩn (Cidex) | 25 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Dung dịch phun sương khử khuẩn | 25 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Dung dịch rửa tay nhanh | 700 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 100 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Dung dịch tím Gentian | 8 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Đường Glucose | 10 | Túi | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Eosin | 1 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Dung dịch trám răng | 1 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Dung dịch rửa tinh trùng | 2 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Gạc hút 0.8 mét | 32.000 | Mét | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5 x 6 lớp | 18.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Găng khám sản dài | 2.200 | Đôi | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Găng tay khám các cỡ có bột chống dính | 100.000 | Đôi | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng | 55.000 | Đôi | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 25.000 | Đôi | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Gel K-Y | 10 | Tuýp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Gel siêu âm | 45 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Giá cây máu lắng | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Giấy chỉ thị nhiệt | 30 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Giấy dán mã code, mã vạch | 30 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Giấy điện tim 12 cần | 70 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Giấy đo quỳ pH | 15 | Tệp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Giấy in ảnh siêu âm | 40 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Giấy in máy chẩn đoán hình ảnh | 20 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Giấy in máy Monitor BFM - 900 | 40 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Giấy in Monitor FC700 | 160 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Giấy in nhiệt | 70 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Giấy in cho máy siêu âm đen trắng | 150 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Giấy in 100x90 cho máy siêu âm màu | 6 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Giấy in 84x13.5 cho máy siêu âm màu | 150 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Hộp đựng bông cồn | 30 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Hộp Inox 20x30 | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Kéo cắt chỉ 10cm | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Kéo cắt chỉ thẳng 10cm | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Keo dán bonding | 1 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Kéo mổ nội soi (cong) | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Kéo phẫu thuật 23cm | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Kéo thẳng tù 20cm | 9 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Kẹp cổ tử cung (Kẹp Pozzy) | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Kẹp phẫu tích có mấu 14,5cm | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Kẹp phẫu tích không mấu 14.5cm | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Kẹp phẫu tích không mẫu 20cm | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp | 30.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Khay inox 15x25cm | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Khay Inox 22x32cm | 15 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Khay quả đậu inox nhỏ 200ml | 25 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Khí Argon đậm đặc | 250 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Khí CO2 | 10 | chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Khí Oxy | 50 | chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Khoanh giấy kháng sinh Amociclin + A.clavunalic | 6 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Khoanh giấy kháng sinh Amociclin + subactam | 4 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Khoanh giấy kháng sinh Amoxciclin | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 4 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Khoanh giấy kháng sinh BACITRACIN TEST | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidin | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin | 4 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Khoanh giấy kháng sinh Colistin | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Khoanh giấy kháng sinh Meropeneme 10μg | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Khoanh giấy kháng sinh Optochin Discs | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Khoanh giấy kháng sinh Oxacilin | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Khoanh giấy kháng sinh Oxidase | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim - sulfamethoxazole | 4 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Khoanh giấy kháng sinh Vacommycin 30μg | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Kim bơm rửa nội nha | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Kim cánh bướm 23G | 40.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Kim cánh bướm 25G | 30.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Kim chích máu | 600 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Kim chọc dò tủy sống số các số | 3.000 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Kim luồn 24G (Có cánh, không cửa) | 8.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Kim luồn tĩnh mạch 24G | 6.500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 25.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Kim luồn tĩnh mạch số 20G | 4.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Kim luồn tĩnh mạch số 24G | 6.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Kim luồn TM an toàn G24 có đầu bảo vệ bằng kim loại | 5.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Kìm răng chuột gắp dị vật dạ dày cỡ nhỏ kênh 2,8 mm | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Kìm sinh thiết dạ dày | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Kìm sinh thiết đại tràng | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Kim tiêm cầm máu đại tràng | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Kim tiêm cầm máu máy dạ dày cỡ nhỏ (kênh 2,2 mm) | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Kim tiêm nhựa 18G | 100.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | La men | 60 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Liều kế cá nhân dùng cho KTV chụp X.Quang | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Lọ đựng mẫu bệnh phẩm | 2.500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Lõi lọc nước RO số 1 | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Lõi lọc nước RO số 2 | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Lõi lọc nước RO số 3 | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Lưỡi dao mổ nội soi lưỡng cực | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Lưỡi dao mổ số 21 | 4.500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Mask ambu cho trẻ sơ sinh | 30 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Mặt nạ hỗ trợ thở (size 1) | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Mặt nạ hỗ trợ thở (size 2) | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Mask oxy | 200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Mặt nạ Silicon cho người lớn (size 4) | 40 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Mặt nạ Silicon (size 2) | 40 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Mask thở khí dung | 500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Máy khí dung | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Miếng cầm máu mũi | 10 | Miếng | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Mỏ vịt chụp tử cung vòi trứng | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Môi trường Flushing Medium | 8 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Môi trường Sil Select (plus) | 8 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Mũ điện não TE | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Mũ giấy | 10.000 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Mũi khoan endo Z | 1 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Mũi khoan tròn mịn (Vàng) | 3 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Mũi khoan tròn thô (xanh lá cây) | 3 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Mũi khoan trụ mịn (Vàng) | 3 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Mũi khoan trụ thô (xanh lá cây) | 3 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Mũi khoan trụ thuôn min (Vàng) | 3 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Mũi khoan trụ thuôn thô (xanh lá cây) | 3 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Mũi lấy cao răng size bé | 1 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Nigrosin | 5 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Nón lưới cao su cố định điện cực điện não | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Nong từ số 5 đến 12 | 1 | Vỉ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Nước cất 2 lần | 1.000 | Lít | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Nước rửa tay | 500 | Chai | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Ống cây máu lắng | 50 | Ống | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Ống chống đông Heparin | 45.000 | Ông | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Ống đặt nội khí quản số 2.5 (Không cớp) | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Ống đặt nội khí quản số 3 (Không cớp) | 150 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | ống đặt nội khí quản số 3 (không cớp) | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Ống đặt nội khí quản số 3.5 (không cớp) | 100 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Ống đặt nội khí quản số 4 (Không có cớp) | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Ống đặt nội khí quản số 4,5 (Có cớp) | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Ống đặt nội khí quản số 4,5 (không có cớp ) | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Ống đặt nội khí quản số 5 Có cớp | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Ống đặt nội khí quản số 5,5 Có cớp | 60 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Ống đặt nội khí quản số 6 Có cớp | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Ống đặt nội khí quản số 6.5 | 300 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Ống đặt nội khí quản số 7 Có cớp | 70 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Ống hút số 4 đầu vàng | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Ống hút số 5 đầu xanh | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Ống hút số 6 | 70 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Ống Natri citrat 3.8% | 12.800 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Ống nghiệm đông máu Serum | 4.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 53.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Ống nghiệm nhựa tiệt trùng 5 ml | 1.200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh | 10.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Ống nghiệm Plastic tube vô trùng 5ml | 1.800 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Ống nghiệm thủy tinh (máu) phi (8x7.5cm) | 6.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Ống nghiệm vô trùng 5ml kháng sinh đồ | 2.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Ông nghiệm vô trùng 5ml(loại định danh +kháng sinh đồ vitek) | 500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Ống Todd Hewitt Broth + Antibiotics | 60 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Oxy hóa lỏng | 45.000 | Kg | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Panh cong có mấu cầm máu | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Panh hình tim (2 to, 3 nhỏ) | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Panh không mấu | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Panh không mấu 14.5cm | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Panh sát trùng | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Panh thẳng không mấu | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Phim 20x25cm cho máy X-quang | 25 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Phim cỡ 20x25 cm cho máy X-quang | 170 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Pipette cố định thể tích 145ul | 50 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Pipette Pasteur tiệt trùng 150ml | 250 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Que lấy mẫu bệnh phẩm | 2.800 | Que | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Rọ gắp dị vật máy dạ dày cỡ nhỏ 2,8 mm | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Săng mổ giấy (khăn đắp) 150 x 150 | 500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Sensor đo spo2 (máy masino rad-8) (silicon) | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Sensor oxy máy thở Drager Bayby blog 8000 Plusl | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Sensor oxy máy thở E360 | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Sonde cho ăn số 18 Argyle | 35 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Sonde cho ăn số 6 | 2.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Sonde dạ dày số 14 | 250 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Sonde dạ dày trẻ em số 6 | 5.500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Sonde dẫn lưu ổ bụng | 40 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Sonde Foley 2 nhánh số 16 | 3.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Sonde Foley 2 nhánh số 18 | 3.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Sonde hút nhớt số 10 | 1.200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Sonde hút nhớt số 12 | 630 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Sonde hút nhớt số 14 | 1.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Sonde hút nhớt số 6 | 2.800 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Sonde hút nhớt số 8 | 2.440 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Sonde hút nhớt số 8Fr có nắp đậy | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Sonde JiJi đặt niệu quản | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Sonde Nelaton các loại | 1.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Steranios 2% | 30 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Tăm bông hàn răng | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Tăm bông kẽm | 3.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Tăm bông vô khuẩn | 5.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Tay cầm cho rọ gắp dị vật dạ dầy cỡ nhỏ 2,2 mm | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Tay cầm cho thòng lọng cắt Plyp nhiều lần dùng cho dạ dầy và đại tràng | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Tay cầm dụng cụ nội soi | 8 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Tay dao điện | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Test cúm A/B | 4.000 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Test sốt xuất huyết | 200 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Test sốt rét | 600 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Test chẩn đoán bệnh lậu | 200 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Test thử dạ dày HP | 10 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Test thử giang mai | 150 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Test thử HBsAg | 10.000 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Test thử HCV | 10.000 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Test thử HIV 1/2 | 10.000 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 10.000 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Test thử Rubella | 150 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Test thử sốt virut RSV | 500 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Test Tsutsugamushi (Test sốt mò) | 150 | Test | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Thạch bột Blood Agar Base | 40 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Thạch bột Brain Heart Infusion Broth | 1 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Thạch bột Columbia Agar | 3 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Thạch bột Mueller hinton agar (500g) | 7 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Thạch bột Nutrient Agar | 2 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Thạch bột Nutrient Broth | 2 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Thạch bột ONPG Discs | 1 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Thạch bột Peptone Water | 1 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Thạch bột S.S. Agar | 1 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Thẻ định danh AST - N204 | 6 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Thẻ định danh AST - ST03 | 6 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Thẻ định danh GN | 7 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Thẻ định danh GP | 7 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Thẻ định danh NH | 3 | hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Thẻ kháng sinh đồ AST GP67 | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Thẻ kháng sinh đồ AST-N240 | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Thìa đặc các số (bé-nhỡ-to) (SL 2 nhỡ 3 to) | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Thìa rỗng | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Thòng Lọng cắt polyp đại tràng (2 lõi + 2 vỏ) | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Thước đo | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Trạc 3 truyền dịch | 3.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Trụ cắm panh | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Túi camera | 400 | Bao | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Túi cứu thương | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Túi đựng nước tiểu | 3.000 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Túi đựng nước tiểu 2L có van chữ T | 1.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Túi ép dẹt 7,5 cm x 200m | 6 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Túi ép dẹt (20 cm x 200m) | 20 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Túi ép dẹt 10 cm x 200m | 5 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Túi ép dẹt (5cm x 200m) | 20 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Túi ép phồng (20x5cm, 5cm x 100m) | 27 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Túi ép phồng 35cmx200mm | 4 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Túi ép dẹt 15 cm x 200m | 6 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Túi máu đơn | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Viên khử khuẩn Germisep 2.5g | 3.500 | Viên | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Vôi soda | 4 | Can | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Vòng nâng cổ tử cung Pessary các cỡ | 15 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Vòng tay mẹ và bé | 5.000 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Xốp cầm máu | 80 | Túi | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc hóa chất y tế hoặc sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế.HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành: Kinh doanh, Kỹ thuật, Y dược hoặc tương đương (Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật, Y dược hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi