Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế dùng cho chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346467-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế dùng cho chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220320988
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Sản Nhi năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:29:00 đến ngày 2022-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,038,372,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc hóa chất y tế hoặc sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế.HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành: Kinh doanh, Kỹ thuật, Y dược hoặc tương đương (Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật, Y dược hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư y tế dùng cho chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng cho chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Sản Nhi năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai Ðịa chỉ: 001, đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Ðiện thoại: (0214) 3 842 345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thương mại CDH Địa chỉ: Số 34 ngõ 191 Phố Khương Thượng, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Bảo Tín Hà Thành Địa chỉ: Số 4, ngách 41, ngõ 105 phố Doãn Kế Thiện, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai Ðịa chỉ: 001, đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Ðiện thoại: (0214) 3 842 345


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền đối với các hàng hóa chào thầu được phân loại TTBYT loại B, C, D. d) Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 12.2 (Mẫu số 26).
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng đang chờ xét duyệt hồ sơ bởi Cơ quan có thẩm quyền tại trước thời điểm đóng thầu. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSĐXTC file word hoặc excel về Biểu giá dự thầu theo Mẫu số 26 được đính kèm tại phần Phụ lục cuối chương VIII E-HSMT.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 09 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng tính từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai Ðịa chỉ: 001, đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Ðiện thoại: (0214) 3 842 345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai Ðịa chỉ: 001, đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Ðiện thoại: (0214) 3 842 345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán - Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai Địa chỉ: 001, đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Ðiện thoại: (0214) 3 842 345
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Ðịa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034; Fax: 02143 842 411
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin5HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Amylase3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Anti D120LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4APTT Liquid Kit23HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5ASO Visi Latex3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Assay cup5HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Assay tip5HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8BF Detergen4Lọ 500mlTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9BF-FBH Lyse16LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10BF-FDO Lyse16LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11BF-FDT Lyse12LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Bilirubin direct12HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Bilirubin total8HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14CA 1255HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15CA 125 Calset3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16CA 15-35HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17CA 15-3 Calset3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Calcium12HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Calibration serum level 33LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20CEA4HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21CEA Calset2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Cholesterol3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Cleancell24HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Cleaning solution37LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Cloramin B 25%200ThùngTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Creatinine22HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27CRP control13HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28CRP Kit35HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29CRP standard10HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30CRP Visilatex145HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây bơm máy sinh hóa AU2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32ISE Fluid pack Na/K/Cl/Ca/pH32HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Hóa chất kiểm tra chất lượng điện giải đồ8HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Dung dịch rửa hàng ngày dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ6HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Diluent40ThùngTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Diluent SH (HX)75ThùngTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Diluent Universal12HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Elecsys Estradiol III3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Elecsys LH3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Elecsys SysWash25ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Estradiol III calset2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Ferritin16HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Ferritin Calset3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44FIB Liquid Kit5HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45FSH2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46FSH Calset1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Glucose13HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48GOT/AST18HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49GPT (ALT)18HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Halogen lamp (12V/20W)3ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Hóa chất khí máu14HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Hóa chất nội kiểm điện giải đồ tự động8HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Hum assay control level 22LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Hum assay control level 32LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Huyết thanh mẫu ABO125LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Iron12HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57LH Calset1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Lysoglobin Diff lyse 372ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Lysoglobin Diff lyse 550ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Lysoglobin HGB42ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Máu chuẩn 5DN12TuýpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62NCP17HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Olympus wash solution22CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64PreciControl Tumor Marker2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Pro-Calcitonin (PCT)5HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Procell24HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Progesterol2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Progesterol Calset1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Prolactin2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Prolactin Calset2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Protein Total6HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72PT Liquid Kit20HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Sample cup23TúiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Testing cuvette30.000ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Testosterol II calset II1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Testosterone II3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Triglyceride4HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78TT Liquid Kit15HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Urea20HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Uric acid3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81β-HCG22HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82β-HCG Calset2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Acid (Etching)3LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Acid acetic (soi cổ tử cung)1ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Alfaseft Z-25CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Alfaseft Z-257ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Áo phẫu thuật giấy100BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Bàn chải phẫu thuật40CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Băng bột bó (10cm x 2.7cm)480CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Băng cuộn 5mx10cm450CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Băng dính Urgo (2.5cmx 5m)5.500CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Băng mắt các cỡ (eye patch)800CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Bao cao su đầu dò âm đạo5.500CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Bát Inox đựng bông cồn phi 1010CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Bình cầu thủy tinh chịu nhiệt (loại 500ml)6CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Bình hút dịch cho máng hút bình đôi6BìnhTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Bình hút dịch thủy tinh4BìnhTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Bình hút thủy tinh 4 lít (máy hút Thomas)6CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Bình khí EO18thùngTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Bộ cần chụp tử cung vòi trứng5BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Bộ chích chắp lẹo2BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Bộ đặt cathete tĩnh mạch rốn3BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Bộ đặt nội khí quản lưỡi thẳng3BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Bộ gây tê ngoài màng cứng2.000BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Bộ hút dịch âm tường7BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Bộ thông tuyến lệ trẻ em2BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Bộ truyền giảm đau tự kiểm soát PCA250BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Bơm cho ăn 50 ml800CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Bơm nước RO2ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Bơm tiêm 10ml60.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Bơm tiêm 1ml3.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Bơm tiêm 20ml100.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Bơm tiêm 3 ml4.000ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Bơm tiêm 50 ml18.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Bơm tiêm 5ml100.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Bơm tiêm insulin U-40 (1 ml)2.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Bơm truyền dịch giảm đau tự động đa tốc độ700BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Bóng bóp trẻ sơ sinh (Mask ambu)5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Bóng đèn cực tím chữ C2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Bóng đèn gù 24v5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Bóng đèn nội soi TMH6CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Bông không thấm nước3kgTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Bông y tế thấm nước500kgTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Bột đánh bóng răng1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Calci (bột)5LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Canyl cho trẻ nhỏ2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Cặp nhiệt độ100CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Cathete tĩnh mạch rốn số 4-5100CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Catheter 2 nòng36CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Catheter Bơm tinh trùng 17cm45CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Chai cấy máu800ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Chỉ catgut cromic 2/02.000VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Chỉ co lợi1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Chỉ Daclon (BriLon 3/0)3.000VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Chỉ Line Việt nam5CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Chỉ PDS12VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Chỉ Surgicryl 910 USP 1/04.000VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Chỉ Surgicryl 910 USP 2/04.000VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Chỉ Surgicryl 910 USP 3/0200VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Chỉ Surgicryl 910 USP 4/010VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Chỉ Surgicryl 910 USP 5/0300VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142Chỉ thị đông băng1CaáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Chrom ID candida Agar10ĐĩaTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Clip cầm máu dùng 1 lần cho đại tràng5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Cọc truyền12CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Cồn 96 độ900LítTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Cồn tuyệt đối2LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Đầu côn vàng70TúiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Đầu côn xanh20TúiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Dầu Parafin30LítTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Dây bơm tiêm điện 75cm5.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152Dây cáp nối điện cực điện não25CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Dây dao điện lưỡng cực2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Dây garo200DâyTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Dây hơi dài 12m1DâyTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Dây hút 3m685CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Dây nối bơm tiêm điện 140cm10.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Dây sensor Spo2 cho trẻ sơ sinh kẹp ngón15CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Dây SENSOR SPO2 kẹp ngón tay người lớn15CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Dây silicon50métTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161Dây thở oxy 2 nhánh150CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162Dây truyền dịch22.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163Dây truyền máu Terumo 20 giọt/ml 18G800BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Đè lưỡi gỗ20.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Đè lưỡi Inox10CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Đèn cồn thủy tinh5ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Đèn cực tím (máng + bóng)2BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Dung dịch chuẩn nuôi cấy và định danh vi khuẩn1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169Đĩa petri phi 9cm tiệt trùng6.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170Đĩa thạch Chocolate Agar400ĐĩaTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Đĩa thạch Chocolate Agar + MultiVitox400ĐĩaTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Đĩa thạch chromID Strepto B agar (STRB)60ĐĩaTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Đĩa thạch Columbia Agar + 5% Sheep Blood400ĐĩaTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174Đĩa thạch Haemophilus test medium200ĐĩaTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Đĩa thạch Todd hewitt Broth + Antibiotics60TuýpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Điện cực cầu điện não25CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Điện cực dán300CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Đinh kít le số 1,55CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Đinh kít le số 25CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Dung dịch Acid Acetic 3%7ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Dung dịch kiềm8LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
182Dung dịch rửa tay120CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
183Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế20CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
184Dung dịch khử nhiễm dụng cụ14CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
185Dung dịch Lugol 500 ml5ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
186Dung dịch khử khuẩn (Cidex)25CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
187Dung dịch phun sương khử khuẩn25CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
188Dung dịch rửa tay nhanh700ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
189Dung dịch rửa tay phẫu thuật100ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
190Dung dịch tím Gentian8ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
191Đường Glucose10TúiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
192Eosin1ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
193Dung dịch trám răng1LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
194Dung dịch rửa tinh trùng2LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
195Gạc hút 0.8 mét32.000MétTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
196Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5 x 6 lớp18.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
197Găng khám sản dài2.200ĐôiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
198Găng tay khám các cỡ có bột chống dính100.000ĐôiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
199Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng55.000ĐôiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
200Găng tay phẫu thuật tiệt trùng25.000ĐôiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
201Gel K-Y10TuýpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
202Gel siêu âm45CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
203Giá cây máu lắng3ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
204Giấy chỉ thị nhiệt30CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
205Giấy dán mã code, mã vạch30CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
206Giấy điện tim 12 cần70HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
207Giấy đo quỳ pH15TệpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
208Giấy in ảnh siêu âm40CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
209Giấy in máy chẩn đoán hình ảnh20HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
210Giấy in máy Monitor BFM - 90040CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
211Giấy in Monitor FC700160CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
212Giấy in nhiệt70CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
213Giấy in cho máy siêu âm đen trắng150CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
214Giấy in 100x90 cho máy siêu âm màu6CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
215Giấy in 84x13.5 cho máy siêu âm màu150CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
216Hộp đựng bông cồn30CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
217Hộp Inox 20x3010CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
218Kéo cắt chỉ 10cm7CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
219Kéo cắt chỉ thẳng 10cm10CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
220Keo dán bonding1LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
221Kéo mổ nội soi (cong)1CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
222Kéo phẫu thuật 23cm10CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
223Kéo thẳng tù 20cm9CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
224Kẹp cổ tử cung (Kẹp Pozzy)10CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
225Kẹp phẫu tích có mấu 14,5cm5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
226Kẹp phẫu tích không mấu 14.5cm5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
227Kẹp phẫu tích không mẫu 20cm4CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
228Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp30.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
229Khay inox 15x25cm5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
230Khay Inox 22x32cm15CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
231Khay quả đậu inox nhỏ 200ml25CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
232Khí Argon đậm đặc250BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
233Khí CO210chaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
234Khí Oxy50chaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
235Khoanh giấy kháng sinh Amociclin + A.clavunalic6HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
236Khoanh giấy kháng sinh Amociclin + subactam4HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
237Khoanh giấy kháng sinh Amoxciclin3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
238Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin4HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
239Khoanh giấy kháng sinh BACITRACIN TEST1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
240Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
241Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidin3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
242Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
243Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
244Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin4HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
245Khoanh giấy kháng sinh Colistin5HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
246Khoanh giấy kháng sinh Meropeneme 10μg2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
247Khoanh giấy kháng sinh Optochin Discs3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
248Khoanh giấy kháng sinh Oxacilin3HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
249Khoanh giấy kháng sinh Oxidase1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
250Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim - sulfamethoxazole4HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
251Khoanh giấy kháng sinh Vacommycin 30μg2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
252Kim bơm rửa nội nha1HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
253Kim cánh bướm 23G40.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
254Kim cánh bướm 25G30.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
255Kim chích máu600CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
256Kim chọc dò tủy sống số các số3.000ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
257Kim luồn 24G (Có cánh, không cửa)8.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
258Kim luồn tĩnh mạch 24G6.500CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
259Kim luồn tĩnh mạch các số25.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
260Kim luồn tĩnh mạch số 20G4.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
261Kim luồn tĩnh mạch số 24G6.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
262Kim luồn TM an toàn G24 có đầu bảo vệ bằng kim loại5.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
263Kìm răng chuột gắp dị vật dạ dày cỡ nhỏ kênh 2,8 mm1CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
264Kìm sinh thiết dạ dày1CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
265Kìm sinh thiết đại tràng1CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
266Kim tiêm cầm máu đại tràng1CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
267Kim tiêm cầm máu máy dạ dày cỡ nhỏ (kênh 2,2 mm)1CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
268Kim tiêm nhựa 18G100.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
269La men60HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
270Liều kế cá nhân dùng cho KTV chụp X.Quang4CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
271Lọ đựng mẫu bệnh phẩm2.500CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
272Lõi lọc nước RO số 110ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
273Lõi lọc nước RO số 210ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
274Lõi lọc nước RO số 35ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
275Lưỡi dao mổ nội soi lưỡng cực2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
276Lưỡi dao mổ số 214.500CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
277Mask ambu cho trẻ sơ sinh30CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
278Mặt nạ hỗ trợ thở (size 1)10CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
279Mặt nạ hỗ trợ thở (size 2)10CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
280Mask oxy200CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
281Mặt nạ Silicon cho người lớn (size 4)40CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
282Mặt nạ Silicon (size 2)40CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
283Mask thở khí dung500CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
284Máy khí dung4ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
285Miếng cầm máu mũi10MiếngTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
286Mỏ vịt chụp tử cung vòi trứng5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
287Môi trường Flushing Medium8HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
288Môi trường Sil Select (plus)8HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
289Mũ điện não TE3CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
290Mũ giấy10.000ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
291Mũi khoan endo Z1VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
292Mũi khoan tròn mịn (Vàng)3VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
293Mũi khoan tròn thô (xanh lá cây)3VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
294Mũi khoan trụ mịn (Vàng)3VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
295Mũi khoan trụ thô (xanh lá cây)3VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
296Mũi khoan trụ thuôn min (Vàng)3VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
297Mũi khoan trụ thuôn thô (xanh lá cây)3VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
298Mũi lấy cao răng size bé1VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
299Nigrosin5LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
300Nón lưới cao su cố định điện cực điện não3CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
301Nong từ số 5 đến 121VỉTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
302Nước cất 2 lần1.000LítTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
303Nước rửa tay500ChaiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
304Ống cây máu lắng50ỐngTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
305Ống chống đông Heparin45.000ÔngTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
306Ống đặt nội khí quản số 2.5 (Không cớp)50CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
307Ống đặt nội khí quản số 3 (Không cớp)150CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
308ống đặt nội khí quản số 3 (không cớp)10CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
309Ống đặt nội khí quản số 3.5 (không cớp)100CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
310Ống đặt nội khí quản số 4 (Không có cớp)400CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
311Ống đặt nội khí quản số 4,5 (Có cớp)400CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
312Ống đặt nội khí quản số 4,5 (không có cớp )50CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
313Ống đặt nội khí quản số 5 Có cớp4CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
314Ống đặt nội khí quản số 5,5 Có cớp60CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
315Ống đặt nội khí quản số 6 Có cớp50CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
316Ống đặt nội khí quản số 6.5300CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
317Ống đặt nội khí quản số 7 Có cớp70CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
318Ống hút số 4 đầu vàng10CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
319Ống hút số 5 đầu xanh50CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
320Ống hút số 670CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
321Ống Natri citrat 3.8%12.800CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
322Ống nghiệm đông máu Serum4.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
323Ống nghiệm EDTA nắp cao su53.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
324Ống nghiệm nhựa tiệt trùng 5 ml1.200CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
325Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh10.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
326Ống nghiệm Plastic tube vô trùng 5ml1.800CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
327Ống nghiệm thủy tinh (máu) phi (8x7.5cm)6.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
328Ống nghiệm vô trùng 5ml kháng sinh đồ2.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
329Ông nghiệm vô trùng 5ml(loại định danh +kháng sinh đồ vitek)500CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
330Ống Todd Hewitt Broth + Antibiotics60HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
331Oxy hóa lỏng45.000KgTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
332Panh cong có mấu cầm máu5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
333Panh hình tim (2 to, 3 nhỏ)5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
334Panh không mấu4CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
335Panh không mấu 14.5cm5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
336Panh sát trùng5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
337Panh thẳng không mấu7CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
338Phim 20x25cm cho máy X-quang25HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
339Phim cỡ 20x25 cm cho máy X-quang170HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
340Pipette cố định thể tích 145ul50ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
341Pipette Pasteur tiệt trùng 150ml250CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
342Que lấy mẫu bệnh phẩm2.800QueTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
343Rọ gắp dị vật máy dạ dày cỡ nhỏ 2,8 mm1CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
344Săng mổ giấy (khăn đắp) 150 x 150500CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
345Sensor đo spo2 (máy masino rad-8) (silicon)4CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
346Sensor oxy máy thở Drager Bayby blog 8000 Plusl2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
347Sensor oxy máy thở E3603CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
348Sonde cho ăn số 18 Argyle35CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
349Sonde cho ăn số 62.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
350Sonde dạ dày số 14250CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
351Sonde dạ dày trẻ em số 65.500CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
352Sonde dẫn lưu ổ bụng40CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
353Sonde Foley 2 nhánh số 163.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
354Sonde Foley 2 nhánh số 183.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
355Sonde hút nhớt số 101.200CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
356Sonde hút nhớt số 12630CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
357Sonde hút nhớt số 141.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
358Sonde hút nhớt số 62.800CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
359Sonde hút nhớt số 82.440CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
360Sonde hút nhớt số 8Fr có nắp đậy400CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
361Sonde JiJi đặt niệu quản2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
362Sonde Nelaton các loại1.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
363Steranios 2%30CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
364Tăm bông hàn răng2HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
365Tăm bông kẽm3.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
366Tăm bông vô khuẩn5.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
367Tay cầm cho rọ gắp dị vật dạ dầy cỡ nhỏ 2,2 mm1CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
368Tay cầm cho thòng lọng cắt Plyp nhiều lần dùng cho dạ dầy và đại tràng1CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
369Tay cầm dụng cụ nội soi8CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
370Tay dao điện14CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
371Test cúm A/B4.000TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
372Test sốt xuất huyết200TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
373Test sốt rét600TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
374Test chẩn đoán bệnh lậu200TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
375Test thử dạ dày HP10HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
376Test thử giang mai150TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
377Test thử HBsAg10.000TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
378Test thử HCV10.000TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
379Test thử HIV 1/210.000TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
380Test thử nước tiểu 10 thông số10.000TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
381Test thử Rubella150TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
382Test thử sốt virut RSV500TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
383Test Tsutsugamushi (Test sốt mò)150TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
384Thạch bột Blood Agar Base40HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
385Thạch bột Brain Heart Infusion Broth1LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
386Thạch bột Columbia Agar3LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
387Thạch bột Mueller hinton agar (500g)7LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
388Thạch bột Nutrient Agar2LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
389Thạch bột Nutrient Broth2LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
390Thạch bột ONPG Discs1ĐĩaTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
391Thạch bột Peptone Water1LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
392Thạch bột S.S. Agar1LọTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
393Thẻ định danh AST - N2046HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
394Thẻ định danh AST - ST036HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
395Thẻ định danh GN7HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
396Thẻ định danh GP7HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
397Thẻ định danh NH3hộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
398Thẻ kháng sinh đồ AST GP675HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
399Thẻ kháng sinh đồ AST-N2405HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
400Thìa đặc các số (bé-nhỡ-to) (SL 2 nhỡ 3 to)5CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
401Thìa rỗng2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
402Thòng Lọng cắt polyp đại tràng (2 lõi + 2 vỏ)2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
403Thước đo2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
404Trạc 3 truyền dịch3.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
405Trụ cắm panh2CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
406Túi camera400BaoTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
407Túi cứu thương1ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
408Túi đựng nước tiểu3.000ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
409Túi đựng nước tiểu 2L có van chữ T1.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
410Túi ép dẹt 7,5 cm x 200m6CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
411Túi ép dẹt (20 cm x 200m)20CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
412Túi ép dẹt 10 cm x 200m5CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
413Túi ép dẹt (5cm x 200m)20CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
414Túi ép phồng (20x5cm, 5cm x 100m)27CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
415Túi ép phồng 35cmx200mm4CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
416Túi ép dẹt 15 cm x 200m6CuộnTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
417Túi máu đơn20ChiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
418Viên khử khuẩn Germisep 2.5g3.500ViênTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
419Vôi soda4CanTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
420Vòng nâng cổ tử cung Pessary các cỡ15CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
421Vòng tay mẹ và bé5.000BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
422Xốp cầm máu80TúiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc hóa chất y tế hoặc sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế.HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng 1 Tốt nghiệp đại học ngành: Kinh doanh, Kỹ thuật, Y dược hoặc tương đương (Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)33
2 Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật, Y dược hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->